* Kéo dài chuổi polipeptit - aa1- tARN tiến vào ribôxômđối mã của nó khớp với mã thứ nhất theo NTBS, một liên kết peptit được hình thành giữa aa mở đầu và aa thứ nhất, ribôxom dịch chuyể[r]
Trang 11: Bài 2
Ngày 10.08.10
Ngày 11.08.10
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Trình bày
2 Kĩ năng:
- Quan sát tranh, mô hình
3 Thái độ: C%ng c7 ni8m tin vào kh9 n:ng c%a khoa h;c hi<n i trong vi<c nh2n th4c b9n
ch=t và tính quy lu2t c%a các hi<n t ng sinh h;c
II Chuẩn bị
- Tranh phóng to ' @ các hình 2.1 – 2.4 sgk
- Mô hình phim qúa trình -! mã
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
Ghi ,F vào G bài
2 Kiểm tra bài cũ
CH1:Gen là gì? Trình bày != trúc !%& gen != trúc?
CH2: Mã I 8 là gì? Nêu L! M* !%& mã di 8
CH3:
3 Bài mới
- HS ;! *S! I.1 sgk nêu khái <* phiên mã
Quá trình này
- Có " > ARN nào? 6= trúc và !4!
: W > ARN? GV Y Z HS ,8
nhà hoàn thành vào 9
- Giáo viên yêu ! ;! sinh theo dõi hình 2.2
sgk 9 >Y các câu \ :
- Trong phiên mã *! ADN nào ! ] S
làm khuôn?
- 68 G ( mARN !%& enzim ARN
polimeraza?
- Quá trình phiên mã có M chia làm *= giai
J
- Giai *U có O tham gia !%& enzim
nào?
gen sau en zim khi bám vào?
- C! ARN ! G ( theo nguyên F!
nào?
-
>J
`M* khác nhau "& ARN *Y G ( U sinh
,2 nhân ' và sinh ,2 nhân O!J
E"& mARN ' khai và mARM !4! : !
phiên mã W *a gen != trúc U sinh ,2 nhân
O!0 > ARN nào F 'J Vì sao?
- HR;! *S! I.1 sgk nêu khái <* phiên mã, T9 ra U nhân TB
- Thông qua
HS ;! SGK M 9 >_ các câu \
C! có a ba *U TAX 3’ -> 5’
5’ -> 3’
3 giai
ARN pôlimeraza, vùng 8 hòa gen tháo TF
nguyên F! G sung
Khi enzim
HS quan sát 3i ' @ 2.2 9 >_
Nhân
ARN !4! : F '0 W ARN ' khai (9 > \ " intron
1 Khái niệm: Là quá trình G ( ARN trên * khuôn ADN
Trang 22 Cấu trúcvà chức năng của các loại ARN.
X8 nhà hoàn thành a dung theo 9
3 Cơ chế phiên mã
- ` tiên ARN pôlimêraza bám vào vùng 8 hoà làm gen tháo TF M >a *! mã 7! có !8 3’ l 5’ và F G ( mARN U ,- trí L! <
- Sau ?0 ARN pôlimêraza ;! theo *! mã 7! trên gen có !8 3’ l 5’ M G ( mARN theo nguyên F! G sung (A – U, G - X) theo !8 5’ l 3’
- Khi enzim di
mARN ! 9 phóng Vùng nào trên gen ,W& phiên mã xong thì 2 *! ' !%& gen TF ngay
>
* Sau phiên mã
-
prôtêin
- n sinh ,2 nhân O!0 mARN sau phiên mã (9 > \ các 31 mã hóa intron, 7 các
mã hóa êxôn > ,Y nhau thành mARN U thành
6= trúc 64! : mARN
tARN rARN
II Dịch mã
-
- Giáo viên yêu
hoá a.a là gì?
- GV cho HS xem phim qúa trình G ( !G
polipeptit và yêu
-! mã?
- GV
+Cho
nào?
+ RO di !M !%& tARN – a.a có O >O& !;
không? Nguyên F! nào cho O >O& !; ?
+ 68 di !M !%& ribôxom? *p Y! di
!M !%& ribôxom là *= !1
- Vai trò !%& ribôxôm?
+ Khi nào quá trình
* Ý i& khi polixom tham gia -! mã?
- HS ;! SGK nêu khái <*
- HS ;! SGK 9 >_
- HS theo dõi phim và ;! SGK nêu 3 giai
!%& -! mã
-
- Có, theo NTBS "& a ba 7 mã !%& tARN và
a ba mã hóa trên MARN
- 5’ -> 3’, Di !M *a côdon
- Là giá thành
- Khi ribôxôm m: < = G ( prô
* Khái <* Q-! mã là quá trình G ( prôtêin, quá trình này ! chia thành 2 giai
1 Hoạt hoá a.a enzim
- Axit amin + ATP +tARN a.a-tARN
2 Tổng hợp chuỗi pôlipeptit
CU :
-
*U – tARN
*U theo NTBS), sau ? M ( >Y F vào ribôxom hoàn !w
* Kéo dài !G polipeptit
- aa1- tARN
! hình thành "& aa *U và aa 4 =0 ribôxom -! !M sang a 3 4 2, tARN ,2
!M aa *U ! 9 phóng
tARN ,2 !M aa 4 = ! 9 phóng
Trang 3- Quá trình
*
- Khi ribôxom
riboxom tách nhau ra
- Ca enzim L! < > \ a.a *U và 9 phóng !p polopeptit
Chú ý:Trong qúa trình -! mã mARN _ không F ,Y W ribôxom riêng x mà F ,Y *a nhóm ribôxom ; là polixôm
4 6% !7 bài ;!
-
- Quá trình
mXY các nuclêôtit sau P trên *! khuôn !%& gen, hãy xác - các !1 trên mARN, các a
ba 7 mã trên tARN và các a.a ' 4 trong pr ! G (
Các a 3 trên ADN: 3’ – TAX GTA XGG AAT AAG – 5’
Các !1 trên mARN:
Các a 3 7 3 trên tARN:
Các a.a trên pr
5 Bài ,8 nhà:
Làm câu \ trong sgk
`;! Y! bài `8 hoà a !%& gen