A .MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC LỚP 9 BÀI 1 1.Ma trận 1: Nội dung Tính chất hóa học của oxit- Một số oxit quan trọng Tính chất hóa học của axit- Một số axit quan trọng Thực hành Ch[r]
Trang 1A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC LỚP 9 BÀI 1
1.Ma
# dung
2 Ma
# dung
(2.0)
8 (2.0)
(1.0)
Trang 2B ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN
'H> 9A… Môn :Hóa học
I)
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3Đ)
Câu 1 Dãy
a CaO, SO2, BaO b CaO, K2O, Fe2O3 c P2O5, SO2, CO2 d CaO, K2O, P2O5
Câu 2 Dãy
a CaO, SO2, BaO b CaO, K2O, Fe2O3 c P2O5, SO2, CO2 d CaO, K2O, P2O5
Câu 3 Vôi
a Canxi oxit b Canxi /0 c Canxi cacbonat d Canxi sunfat
Câu 4
a Khí cacbonic b
Câu 5 Cho
Câu 6 <+ nào sau AU là oxit W[P ?
a CaO b CO2 c Ca(OH)2 d CaCO3
Câu 7 Oxit nào sau
a K2SO3 và H2SO4 b Na2SO4 và CuCl2 c K2SO4 và HCl d Na2SO3 và NaCl
Câu 9 Axit sunfuric có công
a H2SO4 b SO3 c K2O d H2SO3
Câu 11 3 nào sau AU là )3 canxiclorua :
a.MgSO4 b CaCl2 c Ca(NO3)2 d K2CO3
Câu 12
II TỰ LUẬN (7Đ) :
Câu 13
a Nhôm + Axit sunfuric b
HCl, Na2SO4
Câu 15
2 -> CaCO3 -> CaO Câu 16 (2.5
a PTHH 0?U ra
b Tính
c Tính
( Fe = 56, H= 1, Cl = 35.5 )
Trang 3Đáp án
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3Đ)
II.TỰ LUẬN (7 Đ):
Câu 13:
a Al + H2SO4 - > Al2 (SO4)3 + H2
b.CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2 O
c NaOH + HCl -> NaCl + H2 O
Câu 14: Thí
Dùng BaCl2 2SO4 vì có . (0.25 8
PTHH: BaCl2 + H2SO4 - > BaSO4 + 2HCl (0.25 8
Câu 15:
CaO + H2O -> Ca(OH)2 Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O
CaCO3 o CaO + CO2 (
t
Câu 16:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 698
2mol 1mol 1mol ( 98
?mol ?mol 0.25 mol
b n H2 0,25( ) 6798
4 22
6 5
mol
n FeCl2 = 0.25mol ( 798 m FeCl2 = 0.25 x 127 = 31.75g 6798
nHCl = 0.5 mol 6798 mHCl = 18.25g ( 798
C % = 100% 3.65% ( 798
50
25 18