Câu 17: Trong hệ tọa độ Oxy, các cặp vec tơ nào sau đây không cùng phươngA. Khẳng định nào sau đây đúng.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 682
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho hình thoi ABCD có tâm là O Khẳng định nào sau đây đúng?
A AB AD .
B AB CD .
C AO CO .
D BO OD .
Câu 2: Cho hình thoi ABCD có tâm là O Cặp vec tơ nào sau đây đối nhau?
A AB AD, .
B AB DC, .
C AC CO, .
D BO DO, .
Câu 3: Cho hình bình hành ABCD, G là trọng tâm tam giác BCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A
1
3
CG AG
B
1 3
CG AG
C
1 2
CG AG
D
1 2
CG AG
Câu 4: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là O Vec tơ nào sau đây không cùng phương với vec tơ FO
?
A AB.
B DE.
C CF.
D CD.
Câu 5: Cho tam giác ABC Xét các khẳng định sau : (I) AM MC AC M, .
(II) MB MA AB M , .
(III) AB AC AD,
D là đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD (IV) AB AC 2AI,
I là trung điểm AC
Số khẳng định đúng?
Câu 6: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Khẳng định nào sau đây sai?
A GA GB GC 0.
B MA MB MC 3MG M, .
3
AG AB AC
3
BG BA BC
Câu 7: Cho ba điểm A B C, , thỏa 2CA 3BC0.
Gọi O là điểm bất kì Khẳng định nào sau đây đúng?
A
OC OA OB
B
OC OA OB
C
OC OA OB
D
OC OA OB
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi T AO CB DC
Khẳng định nào sau đây đúng?
A T OC .
B T OA .
C T DO.
D T BD.
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB2 a Tính .
S BA BC
Câu 10: Cho hai điểm A, B có AB5 a C thuộc đoạn AB sao cho AC2 a Tính 2 3 .
Câu 11: Cho hai lực F F1, 2 có cùng điểm đặt tại O trong đó F 1,
2
F
có cường độ là 100N, góc hợp bởi F1
và F 2
bằng 600 Cường độ lực tổng hợp của hai lực F 1
và F2 là
Trang 2A 200 3 N B 200N C 100N D 100 3 N.
Câu 12: Cho tam giác đều ABC cạnh a M là điểm thỏa MA 2MB MC 0
Khẳng định nào sau đây
sai?
A MB AC,
Câu 13: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là trung điểm BG Khẳng định nào sau đây đúng?
A
AI BA BC
B
AI BA BC
C
AI BA BC
D
AI BA BC
Câu 14: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Điểm M thỏa
MA MB MC MA MB Khẳng định nào sau đây đúng?
A M thuộc đường tròn đường kính bằng a.
B M thuộc đường tròn đường kính bằng 2a.
C M thuộc đường tròn đường kính bằng 2
3
a
D M thuộc đường tròn đường kính bằng
3
a
Câu 15: Cho tam giác ABC M, N là các điểm thỏa 2 3 0;
NA NC Gọi I là giao điểm
a
b
trong đó
a
b tối giản, a b , . Tính S a b .
Câu 16: Trong hệ tọa độ O i j; ,
cho MO2i 3 j
Tìm tọa độ điểm M.
A M2; 3 B M 2;3
C M 3; 2
D M3; 2
Câu 17: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u 2;5 , v1; 4
Tìm tọa độ 2u 4 v
Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxy, các cặp vec tơ nào sau đây không cùng phương?
A u0;5 , v0; 4
B u 2;5 , v2; 5
C u 2;0 , v1;0
D
2;0 , 0; 4
u v
Câu 19: Trong hệ tọa độ Oxy cho A2; 1 , B3; 6 Tìm tọa độ BA
A 1; 5
B 1;5
C 5;7
D 5; 7
Câu 20: Trong hệ tọa độ Oxy cho A2; 3 , B4; 5 Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB
A 1; 4
B 3;1
C 1; 4 D 3; 1
Câu 21: Trong hệ tọa độ Oxy cho A3;1 , B1;0 , C1; 4 Tìm tọa độ điểm D sao cho B là trọng tâm
tam giác ACD
A D5;3
B D 1; 5
C 13; 1
Trang 3Câu 22: Trong hệ tọa độ Oxy, cho 2;5 , 1; 4 , 3;1
u v w Giả sử w xu yv .
Tìm S x y.
3
S
Câu 23: Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm A3;1 , B2; 3 Tìm điểm C trên trục hoành sao cho A, B, C
thẳng hàng
A
7
;0
4
C
7
;0 4
C
5
;0 4
C
5
;0 4
C
Câu 24: Trong hệ tọa độ Oxy cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD CD = 2AB Gọi I là giao
điểm của hai đường chéo AC và BD Tìm tọa độ I biết A1;1 , C0; 2
A
2 4
3 3
I
I
1 2
3 3
I
I
Câu 25: Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A2;3 , C1; 4 M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC I3; 2MN. Tìm tọa độ điểm B biết điểm B thuộc trục tung.
A B0;5
B
11
2
B
9 0; 2
B
21
4
B
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 805
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho hình thoi ABCD có tâm là O Khẳng định nào sau đây đúng?
A AB AD .
B AB CD .
C AO CO .
D BO OD .
Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm A3;1 , B2; 3 Tìm điểm C trên trục hoành sao cho A, B, C
thẳng hàng
A
5
;0
4
C
5
;0 4
C
7
;0 4
C
7
;0 4
C
Câu 3: Trong hệ tọa độ O i j cho ; , MO 2i 3 j
Tìm tọa độ điểm M.
A M3; 2 B M 3;2
C M 2;3
D M2; 3
Câu 4: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Khẳng định nào sau đây sai?
A MA MB MC 3MG M, .
B GA GB GC 0.
3
BG BA BC
3
AG AB AC
Câu 5: Cho ba điểm A B C, , thỏa 2CA 3BC 0.
Gọi O là điểm bất kì Khẳng định nào sau đây đúng?
A
OC OA OB
B
OC OA OB
C
OC OA OB
D
OC OA OB
Câu 6: Cho hình thoi ABCD có tâm là O Cặp vec tơ nào sau đây đối nhau?
A AB AD, .
B AC CO, .
C AB DC, .
D BO DO, .
Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxy cho A2; 1 , B3; 6 Tìm tọa độ BA
A 1; 5 B 5;7
C 5; 7 D 1;5
Câu 8: Cho tam giác ABC Xét các khẳng định sau : (I) AM MC AC M, .
(II) MB MA AB M , .
(III) AB AC AD,
D là đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD (IV) AB AC 2AI,
I là trung điểm AC
Số khẳng định đúng?
Câu 9: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là trung điểm BG Khẳng định nào sau đây đúng?
A
AI BA BC
B
AI BA BC
C
AI BA BC
D
AI BA BC
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB2 a Tính .
S BA BC
Trang 5Câu 11: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u 2;5 , v1; 4
Tìm tọa độ 2u 4 v
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi T AO CB DC
Khẳng định nào sau đây đúng?
A T BD.
B T DO .
C T OC .
D T OA .
Câu 13: Trong hệ tọa độ Oxy cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD CD = 2AB Gọi I là giao
điểm của hai đường chéo AC và BD Tìm tọa độ I biết A1;1 , C0; 2
A
1 2
3 3
I
I
I
2 4
3 3
I
Câu 14: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là O Vec tơ nào sau đây không cùng phương với vec tơ FO
?
A DE.
B AB.
C CD.
D CF.
Câu 15: Cho tam giác ABC M, N là các điểm thỏa 2MB3MC0;
0
NA NC
Gọi I là giao điểm
của AM và BN Biết rằng a ,
a
b tối giản,
Câu 16: Cho hai lực F F1, 2
có cùng điểm đặt tại O trong đó F 1,
2
F
có cường độ là 100N, góc hợp bởi F1
và F2bằng 600 Cường độ lực tổng hợp của hai lực F 1
và F2 là
Câu 17: Trong hệ tọa độ Oxy, các cặp vec tơ nào sau đây không cùng phương?
A u 2;0 , v1;0
B u0;5 , v0; 4
C u 2;0 , v0; 4
D u 2;5 , v2; 5
Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u 2;5 , v1; 4 , w 3;1
Giả sử w xu yv .
Tìm S x y.
3
S
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD, G là trọng tâm tam giác BCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A
1
3
CG AG
B
1 2
CG AG
C
1 2
CG AG
D
1 3
CG AG
Câu 20: Trong hệ tọa độ Oxy cho A2; 3 , B4; 5 Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB
A 1; 4
B 3;1
C 3; 1
D 1; 4
Câu 21: Cho tam giác đều ABC cạnh a M là điểm thỏa MA 2MB MC 0
Khẳng định nào sau đây
sai?
A MB AC,
2
a
Câu 22: Cho hai điểm A, B có AB5 a C thuộc đoạn AB sao cho AC2 a Tính 2 3 .
Trang 6Câu 23: Trong hệ tọa độ Oxy cho A3;1 , B1;0 , C1; 4 Tìm tọa độ điểm D sao cho B là trọng tâm
tam giác ACD
A D 1; 5
B D5;3
C D1; 5
D 13; 1
D
Câu 24: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Điểm M thỏa
MA MB MC MA MB Khẳng định nào sau đây đúng?
A M thuộc đường tròn đường kính bằng
3
a
B M thuộc đường tròn đường kính bằng a.
C M thuộc đường tròn đường kính bằng 2a.
D M thuộc đường tròn đường kính bằng 2
3
a
Câu 25: Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A2;3 , C1; 4 M, N lần lượt là trung điểm các
cạnh AB, AC I3; 2MN Tìm tọa độ điểm B biết điểm B thuộc trục tung.
A
21
4
B
9 0; 2
B
11
2
B
Hết
Trang 7-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 928
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho hai điểm A, B có AB5 a C thuộc đoạn AB sao cho AC2 a Tính 2 3 .
Câu 2: Cho tam giác ABC M, N là các điểm thỏa 2MB3MC0;
0
NA NC
Gọi I là giao điểm của
AM và BN Biết rằng a ,
a
b tối giản,
Câu 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Khẳng định nào sau đây sai?
A GA GB GC 0.
3
C MA MB MC 3MG M, .
3
Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxy cho A2; 1 , B3; 6 Tìm tọa độ BA
A 1;5
B 1; 5 C 5;7
D 5; 7
Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A2;3 , C1; 4 M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC I3; 2MN Tìm tọa độ điểm B biết điểm B thuộc trục tung.
A
11
2
B
9 0; 2
B
21
4
B
Câu 6: Cho tam giác ABC Xét các khẳng định sau : (I) ,
AM MC AC M
(II) MB MA AB M , .
(III) AB AC AD,
D là đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD (IV) AB AC 2AI,
I là trung điểm AC
Số khẳng định đúng?
Câu 7: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là O Vec tơ nào sau đây không cùng phương với vec tơ FO
?
A DE.
B CF .
C AB.
D CD.
Câu 8: Trong hệ tọa độ Oxy cho A3;1 , B1;0 , C1; 4 Tìm tọa độ điểm D sao cho B là trọng tâm
tam giác ACD
A D1; 5
B
1
; 1 3
D C D 1; 5
D D5;3
Trang 8Câu 9: Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm A3;1 , B2; 3 Tìm điểm C trên trục hoành sao cho A, B, C
thẳng hàng
A
5
;0
4
C
7
;0 4
C
5
;0 4
C
7
;0 4
C
Câu 10: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là trung điểm BG Khẳng định nào sau đây đúng?
A
AI BA BC
B
AI BA BC
C
AI BA BC
D
AI BA BC
Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh a M là điểm thỏa MA 2MB MC 0
Khẳng định nào sau đây
sai?
A MB AC,
C AMBC là hình thang vuông. D 2.
a
MB
Câu 12: Trong hệ tọa độ Oxy, các cặp vec tơ nào sau đây không cùng phương?
A u 2;5 , v2; 5
B u0;5 , v0; 4
C u 2;0 , v1;0
D u 2;0 , v0; 4
Câu 13: Trong hệ tọa độ Oxy cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD CD = 2AB Gọi I là giao
điểm của hai đường chéo AC và BD Tìm tọa độ I biết A1;1 , C0; 2
A
1 2
3 3
I
2 4
3 3
I
I
I
Câu 14: Trong hệ tọa độ Oxy cho A2; 3 , B4; 5
Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB
A 3; 1 B 1; 4 C 1; 4
D 3;1
Câu 15: Cho hình thoi ABCD có tâm là O Khẳng định nào sau đây đúng?
A AB CD .
B AO CO .
C AB AD .
D BO OD .
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB2 a Tính SBA BC .
Câu 17: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u 2;5 , v1; 4 , w 3;1
Giả sử w xu yv .
Tìm S x y.
A
13
3
S
Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u 2;5 , v1; 4
Tìm tọa độ 2u 4 v
Câu 19: Cho hình thoi ABCD có tâm là O Cặp vec tơ nào sau đây đối nhau?
A BO DO, .
B AB DC, .
C AC CO, .
D AB AD, .
Câu 20: Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi T AO CB DC
Khẳng định nào sau đây đúng?
A T BD.
B T DO .
C T OC .
D T OA .
Trang 9Câu 21: Cho hai lực F F1, 2 có cùng điểm đặt tại O trong đó F 1,
2
F
có cường độ là 100N, góc hợp bởi F1
và F 2
bằng 600 Cường độ lực tổng hợp của hai lực F 1
và F2 là
Câu 22: Cho ba điểm A B C, , thỏa 2CA 3BC 0.
Gọi O là điểm bất kì Khẳng định nào sau đây đúng?
A
OC OA OB
B
OC OA OB
C
OC OA OB
D
OC OA OB
Câu 23: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Điểm M thỏa
MA MB MC MA MB Khẳng định nào sau đây đúng?
A M thuộc đường tròn đường kính bằng
3
a
B M thuộc đường tròn đường kính bằng 2a.
C M thuộc đường tròn đường kính bằng a.
D M thuộc đường tròn đường kính bằng 2
3
a
Câu 24: Cho hình bình hành ABCD, G là trọng tâm tam giác BCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A
1
2
CG AG
B
1 2
CG AG
C
1 3
CG AG
D
1 3
CG AG
Câu 25: Trong hệ tọa độ O i j cho ; , 2 3
MO i j Tìm tọa độ điểm M.
A M2; 3 B M 3;2
C M 2;3
D M3; 2
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KIỂM TRA TOÁN 10 CHUYÊN BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 051
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u 2;5 , v1; 4
Tìm tọa độ 2u 4 v
Câu 2: Cho tam giác ABC Xét các khẳng định sau : (I) AM MC AC M, .
(II) MB MA AB M , .
(III) AB AC AD,
D là đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD (IV) AB AC 2AI,
I là trung điểm AC
Số khẳng định đúng?
Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxy cho A2; 1 , B3; 6 Tìm tọa độ BA
A 1; 5 B 5; 7 C 5;7
D 1;5
Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u 2;5 , v1; 4 , w 3;1
Giả sử w xu yv .
Tìm S x y.
13 3
S
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB2 a Tính .
S BA BC
Câu 6: Cho hai điểm A, B có AB5 a C thuộc đoạn AB sao cho AC2 a Tính 2 3 .
Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A2;3 , C1; 4 M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC I3; 2MN. Tìm tọa độ điểm B biết điểm B thuộc trục tung.
A
11
2
B
9 0; 2
B
21
4
B
Câu 8: Trong hệ tọa độ Oxy, các cặp vec tơ nào sau đây không cùng phương?
A u0;5 , v0; 4
B u 2;0 , v1;0
C u 2;0 , v0; 4
D u 2;5 , v2; 5
Câu 9: Cho tam giác ABC M, N là các điểm thỏa 2 3 0;
NA NC Gọi I là giao điểm của
AM và BN Biết rằng ,
a
b tối giản, a b , . Tính S a b .