3.bµi míi : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1: Cñng cè lÝ thuyÕt khi nµo ta nhËn biÕt ®îc ¸nh s¸ng ?... Dây tóc bóng đèn phát ra ánh sáng vµ m¶nh giÊy tr¾ng h¾t [r]
Trang 1Ngày soạn: 27/9/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 30/09/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 1 luyện tập về nhận biết ánh sáng
Nguần sáng và vật sáng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết khi nào ta nhận biết được ánh sáng
?
- GV:Ta nhận biết được ánh sáng
khi có ánh sáng lọt vào mắt ta.Ta
nhận biết bằng mắt các vật quanh
ta.Vậy khi nào ta nhìn thấy một
vật?
- Thế nào gọi là nguần sáng ?
I củng cố lý thuyết : -kết luận 1 :
Mắt ta nhận biết được ánh sáng khi
có ánh sáng truyền vào mắt ta.
-kết luận2 :
Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng
từ vật đó truyền vào mắt ta.
Kết luận 3 :
Vật tự phát ra ánh sáng gọi là nguồn sáng.
Kết luận 4 :
Trang 2- Thế nào gọi là vật sáng ?
Dây tóc bóng đèn phát ra ánh sáng
và mảnh giấy trắng hắt lại ánh sáng
từ vật khác chiếu vào nó gọi là vật sáng
Hoạt động 2
Vận dụng Bài 1 : vì sao ta nhìn thấy môt vật ?
A Vì ta mở mắt hướng về phía
vật.
B Vì mắt ta phát ra các tia sáng
chiếu lên vật
C Vì có ánh sáng từ vật truyền
vào mắt ta
D Vì vật đươch chiếu sáng
Bài 2 : Vật nào dưới đây không
phải là nguần sáng :
A Ngọn nến đang cháy
B Vỏ trai sáng trói dưới trời
nắng
C Mặt trời
D Đèn đang sáng
Bài 3 :
GiảI thích vì sao trong phòng có
cửa gỗ đóng kín , không bật đèn
ta không nhìn thấy mảnh giấy
trắng đặt trên bàn ?
Bài 1 : HS lựa chọn đáp án đúng :
C Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta
Bài 2 : HS lựa chọn đáp án đúng :
B Vỏ trai sáng trói dưới trời nắng
4 Củng cố :
Nhắc lại các kết luận
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem lại lí thuyết
Làm các bài tập trong SBT
Trang 3Ngày soạn: 27/9/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 30/09/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 2 luyện tập về nhận biết ánh sáng
Nguần sáng và vật sáng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết
khi nào ta nhận biết @0= ánh sáng ?
- GV:Ta nhận biết @0= ánh sáng khi
có ánh sáng lọt vào mắt ta.Ta nhận
biết bằng mắt các vật quanh ta.Vậy
khi nào ta nhìn thấy một vật?
- Thế nào gọi là nguần sáng ?
I củng cố lý thuyết :
-kết luận 1 :
Mắt ta nhận biết được ánh sáng khi
có ánh sáng truyền vào mắt ta.
-kết luận2 :
Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng
từ vật đó truyền vào mắt ta.
Kết luận 3 :
Vật tự phát ra ánh sáng gọi là nguồn sáng.
Trang 4- Thế nào gọi là vật sáng ? Kết luận 4 :
Dây tóc bóng đèn phát ra ánh sáng
và mảnh giấy trắng hắt lại ánh sáng
từ vật khác chiếu vào nó gọi là vật sáng
Hoạt động 2
Vận dụng
Bài 3 :
GiảI thích vì sao trong phòng có
cửa gỗ đóng kín , không bật đèn ta
không nhìn thấy mảnh giấy trắng
đặt trên bàn ?
Bài 3 : HS thao luận và giảI thích : Vì mảnh giấy trắng không phảI là nguần sáng , không có ánh sáng từ
nó truyền tới mắt ta
Hoat động 3
Nâng cao
Bài 4 :
Ta đã biết vật đen không phát ra ánh
sáng và cũng không hắt lại ánh sáng
chiếu vào nó &0 ban ngày ta vẫn
nhìn thấy miếng bìa màu đen trên bàn
Vì sao ?
Bài 5 :
Ta có thể dùng 0( phẳng để &0
ánh nẳng qua cửa sổ làm sáng căn
phòng 0( đó có phảI là nguần
sáng không ? vì sao ?
Bài 3 : HS thao luận và giảI thích : Vì ta nhòn @0= các vật xung quanh
nó
Bài 5 : HS thaỏ luận và giảI thích :
- Không
- Vì nó không phát ra ánh sáng mà chi hắt ánh sáng từ bên ngoài vào trong phòng
4 Củng cố :
Nhắc lại các kết luận
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem lại lí thuyết
Làm các bài tập trong SBT
Trang 5Ngày soạn: 2/10/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 7/10/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 3 luyện tập về sự truyền ánh sáng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết
Câu 1 :
Trong không khí @0? truyền của
ánh sáng có đặc điểm gì ?
Câu 2 :
Phát biểu định luật truyền thăng của
ánh sáng :
Câu 3 :
Nêu quy 0 vẽ tia sáng ?
Câu 4 :
Có mấy loại chùm tia sáng , kể tên và
nêu các đặ điểm của nó ?
Câu 1 : HS thaỏ luận và trả lời :
Trong không khí ánh sáng truyền theo
@0? thẳng Câu 2 : Trong môI %>0? trong suất và đồng tính ánh sáng truyên đI theo @0? thẳng
Câu 3 : Tia sáng là @0? thẳng có mũi tên chỉ chiều truyền ánh sáng
Câu 4 :
Có 3 loại chùm sáng :
Trang 6- chúm sáng song song : các tia sáng song song với nhau ( Không giao nhau )
- Chùm sáng hội tụ : Các tia sáng cùng chiếu tới một
điểm
- Chùm sáng phân kì : Các tia sáng loe rộng ra ( Cùng đI qua 1 điểm )
Hoạt động 2
Vận dụng
Câu 1 :
Vẽ các chùm sáng mà em biết ?
Câu 1 : Chùm sáng song song :
Chùm sáng hội tụ :
Chùm sáng phân kì :
4 Củng cố :
Nhắc lại các kết luận
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem lại lí thuyết
Làm các bài tập trong SBT
Trang 7Ngày soạn: 2/10/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 7/10/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 4 luyện tập về sự truyền ánh sáng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết
Câu 1 :
Trong không khí @0? truyền của
ánh sáng có đặc điểm gì ?
Câu 2 :
Phát biểu định luật truyền thăng của
ánh sáng :
Câu 3 :
Nêu quy 0 vẽ tia sáng ?
Câu 4 :
Có mấy loại chùm tia sáng ?
Câu 1 : HS thaỏ luận và trả lời :
Trong không khí ánh sáng truyền theo
@0? thẳng Câu 2 : Trong môI %>0? trong suất và đồng tính ánh sáng truyên đI theo @0? thẳng
Câu 3 : Tia sáng là @0? thẳng có mũi tên chỉ chiều truyền ánh sáng
Câu 4 :
Có 3 loại chùm sáng :
- chúm sáng song song :
Trang 8- Chùm sáng hội tụ :
- Chùm sáng phân kì :
Hoạt động 2
Vận dụng
Bài 1 :
Trong môt buổi tập đội ngũ , đội
%>0k hô “ Đằng %>0 thẳng” , em
đứng trong hàng , hãy nói xem em
làm thế nào để biết mình đã đứng
thẳng hàng &0! ?
GiảI thích cách làm ?
Bài 2 :
vẽ 3 loại chum sáng mà em biết?
Bài 1 :
HS thảo luận và trả lời :
Em đứng sau sao cho chỉ nhin thấy 0?# gần ngay %>0 mình
GiảI thích : căn cứ vào định luật truyền thăng của
ánh sáng Bài 2 :
3 HS lên bảng vẽ :
Chùm sáng song song :
Chùm sáng hội tụ :
Chùm sáng phân kì :
4 Củng cố :
Nhắc lại các kết luận
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem lại lí thuyết
Làm các bài tập trong SBT
Trang 9Ngày soạn: 10/10/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 14/10/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 5 luyện tập ứng dụng định truyền ánh
sáng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết
Câu 1 : Thế nào là bóng tối ?
Câu 2 : Thế nào là bấng nửa tối :
Câu 3 :
Thế nào là nhật %&0 toàn phần ?
Câu 1 :
Là vùng nằm pháI sau vật cản và không nhận @0= ánh sáng từ nguần sáng chiếu tới
Câu 2 :
Là vùng nằm pháI sau vật cản và nhận @0= một phần ánh sáng từ nguần sáng truyền tới
Câu 3 : Nhật thực toàn phần xảy ra khi mặt trời , mặt trăng , tráI đất thẳng hàng , quan sát @0= ở chỗ có bóng tối của
Trang 10mặt trăng trên tráI đất
Hoạt động 2
Vận dụng
Bài 1 :
Đứng trên mặt đất , %>0? hợp nào
0# đây ta thấy có nhật thực ?
A Ban đêm , khi mặt trời bị nửa
kia của tráI đất che khuất nên
ánh sáng mặt trời không đến
@0= nơI ta đứng
B Ban ngày , khi mặt trăng che
khuất mặt trời , không cho ánh
sáng mặt trời chiếu xuống mặt
đất nơI ta đứng
C Ban ngày , klhi tráI đất che
khuất mặt trăng
D Ban đêm , khi tráI đất che
khuất mặt trăng
Bài 2 :
Đứng trên mặt đất , %>0? hợp nào
0# đây ta thấy có nguyệt thực ?
A Ban đêm , khi nơI ta đứng
không nhận @0= ánh sáng mặt
trời
B Ban đêm , khi mặt trăng không
nhận @0= ánh sáng mặt trời vì
bị tráI đất che khuất
C Khi mặt trời che khuất mặt
trăng, không cho ánh sáng từ
mặt trăng tới tráI đất
Bài 1 :
HS thảo luận và trả lời :
Đáp án đúng là : B
Bài 2 :
HS thảo luận và trả lời :
Đáp án đúng là : B
4 Củng cố :
Nhắc lại các kết luận
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem lại lí thuyết
Làm các bài tập trong SBT
Trang 11Ngày soạn: 10/10/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 14/10/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 6 luyện tập ứng dụng định truyền ánh
sáng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết
Câu 1 : Thế nào là bóng tối ?
Câu 2 : Thế nào là bấng nửa tối :
Câu 3 :
Thế nào là nhật %&0 toàn phần ?
Câu 1 :
Là vùng nằm pháI sau vật cản và không nhận @0= ánh sáng từ nguần sáng chiếu tới
Câu 2 :
Là vùng nằm pháI sau vật cản và nhận @0= một phần ánh sáng từ nguần sáng truyền tới
Câu 3 : Nhật thực toàn phần xảy ra khi mặt
Trang 12trời , mặt trăng , tráI đất thẳng hàng , quan sát @0= ở chỗ có bóng tối của mặt trăng trên tráI đất
Hoạt động 2
Vận dụng
Yêu cầu HS trả lời C6 và so sánh @0=
sự khác nhau giữa hai %>0? hợp
Bài 4 :
Vào một ngày trời nắng , cùng một lúc
0(M ta quan sát một cáI cọc cao 1m
để thẳng đứng , cáI bóng trên mặt đất
dài 0,8m và một cáI cột đèn dài 5m
Hãy dùng hình vẽ theo tỉ lệ 1cm ứng
với 1m để xác định chiều cao của cột
đèn biết rằng các tia sáng mặt trời
đều song song ?
-Trả lời C6:
Khi dùng quyển vở che kín bóng đèn dây tóc,bàn nằm trong vùng bóng tối,không có ánh sáng tới bàn.đối với
đèn ống,nguồn sáng rộng hơn vật cản,bàn nằm trong vùng nửa tối sau quyển vở,nhận @0= một phần as truyền tới nên vẫn đọc @0= sách Bài 4 :
HS lên bảng vẽ và tính : A
D
C
AB = 6,25m
4 Củng cố :
Nhắc lại các kết luận
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem lại lí thuyết
Làm các bài tập trong SBT
Trang 13Ngày soạn: 17/10/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 21/10/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 7 luyện tập định luật phản xạ ánh sáng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết
Câu 1 :
Thế nào là sự phản xạ ánh sáng ?
Câu 2 :
Phát biểu định luật phản xạ của ánh
sáng ?
Câu 1 :
HS phát biểu :
Hiện tượng tia sáng sau khi tới mặt gương bị hắt lại theo một hướng xác
định gọi là sự phản xạ ánh sáng,tia sáng bị hắt gọi là tia phản xạ
Câu 2 :
HS phát biểu :
Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến
Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới
Trang 14Hoạt động 2
Vận dụng
Câu 3 : Bảng phụ :
Chỉ ra :
- tia phản xạ
- tia tới
- góc phản xạ
- góc tới
- pháp tuyến
S N R
i í
I
Bài 4 :
- tia phản xạ : IR
- tia tới : SI
- góc phản xạ : í
- góc tới : i
- pháp tuyến : IN
4 Củng cố :
Nhắc lại các kết luận
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem lại lí thuyết
Làm các bài tập trong SBT
Trang 15Ngày soạn: 17/10/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 21/10/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 8 luyện tập định luật phản xạ ánh sáng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết
Câu 1 :
Thế nào là sự phản xạ ánh sáng ?
Câu 2 :
Phát biểu định luật phản xạ của ánh
sáng ?
Câu 1 :
HS phát biểu :
Hiện tượng tia sáng sau khi tới mặt gương bị hắt lại theo một hướng xác
định gọi là sự phản xạ ánh sáng,tia sáng bị hắt gọi là tia phản xạ
Câu 2 :
HS phát biểu :
Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến
Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới
Trang 16Hoạt động 2
Vận dụng
Câu 4 : Bảng phụ :
Vẽ :
- tia phản xạ
- góc phản xạ
- góc tới
S N R
I
Bài 4 :
-
N R S
i í
I
4 Củng cố :
Nhắc lại các kết luận
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem lại lí thuyết
Làm các bài tập trong SBT
Trang 17Ngày soạn: 22/10/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 28/10/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 9 luyện tập ảnh của một vật tạo bởi
gương phẳng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết
Câu 1 :
Nêu tính chất , đặc điểm của ảnh của
vật tạo bởi 0( phẳng :
Câu 1 :
HS phát biểu :
- ảnh ảo ( không hứng @0= trên màn )
- Lớn bằng vật
- Cùng chiều với vật
- Khoảng cách từ một điểm của vật
đến 0( bằng khoảng cách từ
ảnh của điểm đó tới 0(
Trang 18Câu 2 :
Vì sao ta nhìn thấy ảnh S’ mà không
hứng @0= ảnh đố trên màn ?
S
I K
S ’
Câu 2 :
HS giải thích :
ta nhìn thấy ảnh S’ của S vì các tia phản xạ lọt vào mắt có @0? kéo dài
đi qua S’
Hoạt động 2
Vận dụng
Câu 4 : Bảng phụ :
Vẽ : Các tia phản xạ trong hình trên
Bài 4 :
S
I K
S’
4 Củng cố :
Nhắc lại các kết luận
5 Hướng dẫn về nhà :
Xem lại lí thuyết
Làm các bài tập trong SBT
Trang 19Ngày soạn: 22/10/2010 Ngày dạy: lớp 7A : 28/10/2010
Chuyên đề 1 : Quang học
Tiết 10 luyện tập ảnh của một vật tạo bởi
gương phẳng
I mục tiêu
- Củng cố , vận dụng và nâng cao kiến thức cơ bản
- luyện kĩ năng %0 duy
- Yêu thich môn học
II chuẩn bị :
- GV : bảng phụ
- HS : Dụng cụ học tập cá nhân
III.tiến trình dạy học
1.tổ chức :
Lớp 7A :
2.kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong giờ
3.bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Củng cố lí thuyết
Câu 1 :
Nêu tính chất , đặc điểm của ảnh của
vật tạo bởi 0( phẳng :
Câu 1 :
HS phát biểu :
- ảnh ảo ( không hứng @0= trên màn )
- Lớn bằng vật
- Cùng chiều với vật
- Khoảng cách từ một điểm của vật
đến 0( bằng khoảng cách từ
ảnh của điểm đó tới 0(