1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Hóa học 9 - Tiết 4: Lưu huỳnh đioxit

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 462,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương.. Xác định b và c, biết mặt phẳng ABC vuông góc với mặt phẳng P và 1 khoảng cách từ điểm[r]

Trang 1

ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010

Môn thi : TOÁN

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 – 2x2 + (1 – m)x + m (1), m là số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

2 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện : 2 2 3

x x x 4

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình

(1 sin x cos 2x)sin x

1

 2 Giải bất phương trình :

2

1

1 2(x x 1)

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân :

x 0

x e 2x e

1 2e

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M và N lần lượt là

trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN và DM Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH = a 3 Tính thể tích khối chóp S.CDNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và

SC theo a

Câu V (1,0 điểm) Giải hệ phương trình (x, y  R)

2



II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1: 3x y 0 và d2: 3x y 0 Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình của (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng 3 và điểm A có hoành độ dương

2

2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 và mặt phẳng (P) : x  2y + z = 0

 Gọi C là giao điểm của  với (P), M là điểm thuộc  Tính khoảng cách từ M đến (P), biết MC = 6

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm phần ảo của số phức z, biết z( 2i) (12  2 )i

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6; 6), đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x + y  4 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C, biết điểm E(1;

3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho.

2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 0; 2) và đường thẳng : 2 2 3 Tính

khoảng cách từ A đến  Viết phương trình mặt cầu tâm A, cắt  tại hai điểm B và C sao cho BC = 8.

Câu VII.b (1 điểm).

Cho số phức z thỏa mãn (1 3 )2 Tìm môđun của số phức

1

i z

i

Trang 2

BÀI GIẢI

Câu I: 1) m= 1, hàm số thành : y = x3 – 2x2 + 1

Tập xác định là R y’ = 3x2 – 4x; y’ = 0  x = 0 hay x = ;4

3

lim

x

y

x

y

  

x

3

y’ + 0  0 +

y 1 +

 CĐ 5

27

CT

Hàm số đồng biến trên (∞; 0) ; ( ; +∞); hàm số nghịch biến trên (0; )4

3

4 3 Hàm số đạt cực đại tại x = 0; y(0) = 1; hàm số đạt cực tiểu tại x= ; y( ) = 4

3

4 3

5 27

y" = 6x4; y” = 0  x = Điểm uốn I ( ; 2 )

3

2 3

11 27

Đồ thị :

2 Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và trục hoành là :

x3 – 2x2 + (1 – m)x + m = 0  (x – 1) (x2 – x – m) = 0

 x = 1 hay g(x) = x2 – x – m = 0 (2) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình (2) Với điều kiện 1 + 4m > 0 ta có :

x1 + x2 = 1; x1x2 = –m Do đó yêu cầu bài toán tương đương với:

1 4m 0

g(1) m 0

1 m 4

m 0 (x x ) 2x x 3

  

 



1 m 4

m 0

1 2m 3

  

 



1 m 4

m 0

m 1

  

 



 14 m 1

m 0

  



Câu II: 1 Điều kiện : cosx0 và tanx ≠ - 1

PT  (1 sin cos 2 ).(sin cos ) cos

1 tan

x x

 (1 sin cos 2 ).(sin cos )cos cos

sin cos

y

x

3

1

5 27

Trang 3

(1 sin cos 2 ) 1 sin cos 2 0

1

2 7

2 Điều kiện x ≥ 0

2

0

1 2(x x 1)

▪ Mẫu số < 0  2(x2  x 1) 1  2x2 – 2x + 1 > 0 (hiển nhiên)

Do đó bất phương trình  x x 1  2(x2 x 1) ≤ 0

 2(x2    x 1) x x 1

 x 2x 1 0 (x 1) 2 x (x 1) x 0

(x 1 x ) 0

x (1 x)

 

 

x 3x 1 0

 

0 x 1

x 2

 

 



x 2

Cách khác :

Điều kiện x  0

Nhận xét :

2

(1)  xx 1 2(x2 x 1)

* x = 0 không thoả

* x > 0 : (1) x 1 1 2 x 1 1

x x

2 x 1 1 1 x 1

2

x x

(1) thành : 2

1

t

 

 (*) t2    2t 1 0 ( 1)t 2   0 t 1

1

2

2

x x

x

Trang 4

Câu III.

;

2

(1 2 )

1

2 1

1

;

x

I x dx 

1

2

01 2

x

x

e

e

0

1 (1 2 )

x x

e

0

1 ln(1 2 ) 2

x

e

e

Vậy I = 1 1ln 1 2

e

Câu IV:

 

 

3

,

2

Ta có 2 tam giác vuông AMD và NDC bằng nhau

Nên  NCD ADM vậy DM vuông NC

Vậy Ta có:

2

2

a

Ta có tam giác SHC vuông tại H, và khỏang cách của DM và SC chính là chiều cao h vẽ từ H trong tam giác SHC

a h

Câu V : ĐK : 3 Đặt u = 2x;

4

Pt (1) trở thành u(u2 + 1) = v(v2 +1)  (u - v)(u2 + uv + v2 + 1) = 0  u = v

3 0

4

5 4 2

x

x y

  



 



Pt (2) trở thành 25 2 4

4  xx   x

4

4

< 0

'( ) 4 (4 3)

x

 Mặt khác : 1 7 nên (*) có nghiệm duy nhất x = và y = 2

2

f   

 

1 2 Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = và y = 21

2

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a:

1 A  d1  A (a;a 3) (a>0)

B A

C D

H

M N

S

Trang 5

Pt AC qua A  d1 : x 3y4a0

AC  d2 = C(2a;2 3a)

Pt AB qua A  d2 : x 3y2a0

AB  d2 = B ; 3

ABC

2 C (1 + 2t; t; –2 – t)  

C  (P)  (1 + 2t) – 2t – 2 – t = 0  t = –1  C (–1; –1; –1)

M (1 + 2t; t; –2 – t)

MC2 = 6  (2t + 2)2 + (t + 1)2 + (–t – 1)2 = 6  6(t + 1)2 = 6  t + 1 = 1

 t = 0 hay t = –2

Vậy M1 (1; 0; –2); M2 (–3; –2; 0)

d (M1, (P)) = 1 0 2 1 ; d (M2, (P)) =

 

  

Câu VII.a: z ( 2 i) (1  2  2i) = (1 2 2i)(1  2i)= (5 2i)

 z 5  2i  Phần ảo của số phức z là  2

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b :

1 Phương trình đường cao AH : 1(x – 6) – 1(y – 6) = 0  x – y = 0

Gọi K là giao điểm của IJ và AH (với IJ : x + y – 4 = 0), suy ra K là nghiệm của hệ x y 0 

x y 4 

 

K (2; 2)

K là trung điểm của AH   H K A  H (-2; -2)

y 2y y    4 6 2

Phương trình BC : 1(x + 2) + 1(y + 2) = 0  x + y + 4 = 0

Gọi B (b; -b – 4)  BC

Do H là trung điểm của BC  C (-4 – b; b); E (1; -3)

Ta có : CE (5 b; b 3)    vuông góc với

BA (6 b; b 10)  



 (5 + b)(6 – b) + (-b – 3)(b + 10) = 0

 2b2 + 12b = 0  b = 0 hay b = -6

Vậy B1 (0; -4); C1 (-4; 0) hay B2 (-6; 2); C2 (2; -6)

2  qua M (-2; 2; -3), VTCP a (2;3; 2) ;

AM ( 2; 2; 1)  



 a AM ( 7; 2;10)      d( A, ) = a AM 49 4 100 153=3

17

4 9 4 a

 

 

Vẽ BH vuông góc với 

Ta có : BH = BC 4 AHB  R2 = =25

Phương trình (S) : x2y2 (z 2)2 25

Câu VII.b:

3

(1 3i) z

1 i

 (1 3i) 2 cos( 3) i sin( 3)

Trang 6

 (1 3i)3 8 cos(  ) i sin() = 8  z 8 8(1 i) 4 4i

 z iz      4 4i i( 4 4i) = 8(1 i)  z iz 8 2

ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2010

Mơn thi : TỐN PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = 2x 1 đ

x 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm m để đường thẳng y = -2x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cĩ diện tích bằng 3 (O là gốc tọa độ)

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình (sin 2x + cos 2x) cosx + 2cos2x – sin x = 0

2 Giải phương trình 3x 1 6 x 3x214x 8 0 (x  R)

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I = 2

1

ln (2 ln )

dx

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cĩ AB = a, gĩc giữa hai mặt phẳng

(A’BC) và (ABC) bằng 600 Gọi G là trọng tâm tam giác A’BC Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a

Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực khơng âm a, b, c thỏa mãn: a + b + c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức M=3(a2b2+b2c2+c2a2) + 3(ab + bc + ca) + 2 a2b2c2

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm):

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuơng tại A, cĩ đỉnh C(-4; 1), phân giác trong gĩc A

cĩ phương trình x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24

và đỉnh A cĩ hồnh độ dương

2 Trong khơng gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A (1; 0; 0), B (0; b; 0), C (0; 0; c), trong đĩ b, c dương và mặt phẳng (P): y – z + 1 = 0 Xác định b và c, biết mặt phẳng (ABC) vuơng gĩc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng 1

3

Câu VII.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:

(1 )

z i  i z

B Theo Chương trình Nâng Cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(2; 3) và elip (E): Gọi F1 và F2 là các tiêu

1

điểm của (E) (F1 cĩ hồnh độ âm); M là giao điểm cĩ tung độ dương của đường thẳng AF1 với (E); N là điểm đối xứng của F2 qua M Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác ANF2

2 Trong khơng gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 Xác định tọa độ điểm M trên trục

hồnh sao cho khoảng cách từ M đến  bằng OM

Câu VII.b (1,0 điểm)

Gỉai hệ phương trình : 2 (x, y  R)

log (3y 1) x

 

Trang 7

O

1

-1

3

2

-2

2

5 2

- Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh : ……… Số báo danh : ………

BÀI GIẢI GỢI Ý PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH Câu I 1     / 2 1 \ 1 ; 0, 1 D y x D x         TCĐ: x= -1 vì ; TCN: y = 2 vì 1 1 lim , lim xy xy       lim 2 x y   Hàm số đồng biến trên (; 1) và (1; +) Hàm số không có cực trị x -∞ -1 +∞

y’ + +

y +∞ 2

2 -∞

2 Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng y = -2x +m

(vì x = -1 không là nghiệm)

2

1

x

x

Phương trình (*) có  m2  8 0, m nên d luôn cắt (C) tại điểm A, B.Ta có:

1

2

12 4

m

Câu II.

1 (sin2x + cos2x)cosx + 2cos2x – sinx = 0

 cos2x (cosx + 2) + sinx (2cos2x – 1) = 0

 cos2x (cosx + 2) + sinx.cos2x = 0

 cos2x (cosx + sinx + 2 = 0)  cos2x = 0

2 k

4 k 2

Trang 8

2 3x 1 6 x 3x214x 8 0, điều kiện : 1 x 6

3

  

 3x   1 4 1 6 x 3x214x 5 0

 x – 5 = 0 hay 3 1 (3 1) 0 (vô nghiệm)  x = 5

3x 1 4 1 6 xx 

Câu III.

;

 2

1

ln

2 ln

x

x 1 e

u 0 1

2

u

u

0

2

ln 2

2

u

u

2

ln 3 ln 2 1

3

ln

 

  

 

Câu IV

Gọi H là trung điểm của BC, theo giả thuyết ta có :

Ta có : AH = , A’H = 2AH =

và AA’ = a 3 3 =

2

3a 2 Vậy thể tích khối lăng trụ V = =

2

a 3 3a

3

3a 3 8

Kẻ đường trung trực của GA tại trung điểm M của GA

trong mặt phẳng A’AH cắt GI tại J thì GJ là bán kính

mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC

Ta có: GM.GA = GJ.GI

 R = GJ = GM GA. = =

GI

12

a

Câu V Đặt t = ab + bc + ca, ta có: a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca

 1 = (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca) ≥ 3(ab + bc + ca)

 a2 + b2 + c2 = 1 – 2t và 0 1

3

t

  Theo B.C.S ta có : t2 = (ab + bc + ca)2 ≤ 3(a2b2 + b2c2 + c2a2)

 M ≥ t2 3t 2 1 2 tf t( )

f’(t) = 2 3 2

1 2

t

t

 

f ’’(t) = < 0, t   f’(t) là hàm giảm

3

2 2

(1 2 )t

1 0, 3

A’

A

B C

C’

B’

H

G

I

M

Trang 9

> 0  f tăng  f(t) ≥ f(0) = 2, t 

1 11

'( ) '( ) 2 3

3

 M ≥ 2,  a, b, c không âm thỏa a + b + c = 1

Khi a = b = 0 và c = 1 thì M = 2 Vậy min M = 2

PHẦN RIÊNG

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a

1 Vì C (-4; 1), vuông và phân giác trong A

góc A là (d) : x + y – 5 = 0, xA > 0 nên A(4; 1)

 AC = 8

Mà diện tích ABC = 24 nên AB = 6

Mặt khác, AB vuông góc với trục hoành

nên B (4; 7)

Vậy phương trình của BC là: 3x + 4y – 16 = 0

2 A (1; 0; 0); B (0; b; 0); C (0; 0; c) với b, c > 0

 (ABC) : 1  (ABC) : bc.x + cy + bz – bc = 0

1

  

Vì d (0; ABC) = 1 nên  3b2c2 = b2c2 + b2 + c2

1 3

bc

 b2 + c2 = 2b2c2 (1)

(P) : y – z + 1 = 0 có VTPT là nP (0;1; 1)

(ABC) có VTPT là n ( ; ; )bc c b

Vì (P) vuông góc với (ABC)  n n Pn n  P 0  c – b = 0 (2)

Từ (1), (2) và b, c > 0 suy ra : b = c = 1

Câu VII.a

z = a + ib Suy ra : z i a   (b 1)i và (1+i)z = (1 + i)(a + bi) = (a – b) + (a + b)i

 (1 )

z i  i z a2 (b 1)2  (a b )2 (a b)2

 a2 + (b2 – 2b + 1) = 2 (a2 + b2)  a2 + b2 + 2b – 1 = 0  a2 + (b + 1)2 = 2

Vậy z = a + ib với a, b thỏa a2 + (b + 1)2 = 2

B Theo Chương trình Nâng Cao

Câu VI.b

1  : 2 2 1 2 2 2 3 2 1

E   cab   

Do đó F1(-1; 0); F2(1; 0); (AF1) có phương trình x y 3 1 0 

3

4 1;

3

1

3

  

 F A2  1; 3

2

NA.F A 0

 

 ANF2 vuông tại A nên đường tròn ngoại tiếp tam giác này có đường kính là F2N Do đó đường tròn có phương trình là :

2

( 1)

3 3

x y  

2 d (M; ) = NM,a M  Ox  M (m; 0; 0)

a

 



A

B

C

(d)

Trang 10

 qua N (0; 1; 0) có VTCP = (2; 1; 2)a

NM (m; 1;0) 



a, NM (2; 2m; 2 m)

 

Ta có: d (M, ) = OM  a, NM OM 

a

    5m2 4m 8

m 3

 4m2 – 4m – 8 = 0  m = 1 hay m = 2 Vậy M (1; 0; 0) hay M (2; 0; 0)

Câu VII.b

2

log (3y 1) x

 

x

3y 1 2

  



x

y 3

  

x

y 3 3(4 2 ) (2 1)

x

y

3

x

y 3 1

2





x

x

y 3 1 2 2



 



1 y 2

 

 



Trang 11

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn : TOÁN - Khối : D PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y  x4 x26

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 1

6

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0

2 Giải phương trình 42xx2 2x3 42 x2 2x3 4x 4 (x)

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

1

3

e

x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = a; hình

chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn AC, Gọi CM là

4

AC

đường cao của tam giác SAC Chứng minh M là trung điểm của SA và tính thể tích khối tứ diện SMBC theo a.

Câu V (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x2 4x21  x2 3x10

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3;-7), trực tâm là H(3;-1), tâm đường tròn ngoại tiếp là I(-2;0) Xác định toạ độ đỉnh C, biết C có hoành độ dương

2 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x + y + z  3 = 0 và (Q): x  y + z  1 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O đến (R) bằng 2

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thoả mãn z  2 và z2 là số thuần ảo

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(0;2) và  là đường thẳng đi qua O Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên  Viết phương trình đường thẳng , biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH

2 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: và 2: Xác

3

y t

z t

 

 

 

định toạ độ điểm M thuộc 1 sao cho khoảng cách từ M đến 2 bằng 1

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2

2log ( 2) log 0

x y

- Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh : ……… Số báo danh : ………

BÀI GIẢI GỢI Ý

Trang 12

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: y  x4 x26 ( )C

1/ Khảo sát, vẽ (C)

TXĐ : D = R;

y   xx y    x x    x y

hàm số lồi trên R

2

" 12 2 0

y   x    lim lim

y' + 0 

Hàm số đồng biến trên khoảng (-;0), nghịch biến trên khoảng (0;+)

y đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 6

(C)  Ox : A ( 2;0)

2/ Tiếp tuyến  vuông góc d : 1 1 Pt () : y =  6x + b

6

 tiếp xúc (C)  hệ sau có nghiệm : 4 2

3

10

b

 Vậy  : y =  6x + 10

Câu II:

1/ Giải phương trình : sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0

2 2

2sin cos 1 2sin 3sin cos 1 0

cos(2sin 1) 2sin 3sin 2 0

cos (2sin 1) (2sin 1)(sin 2) 0

(2sin 1)(cos sin 2) 0

2

5

6

x

   

2/ 42xx 2 2x3 42  x 2 2x3  4x 4 (*); đk : x   2

3

4  x (2 x  1) 2 (2x x  1) 0 (24x 4 1)(42  x 2 2 ) 0x3 

 24x 4  1 4x   4 0 x 1

 24 2  x 2 2x3 x3 2 x 2 4

2 2

x

x

 

2

2

2 2

x

    

 

VT = x22x 4 (x1)2 3 3

VP = 2 1 Phương trình vô nghiệm Vậy : Nghiệm (*) : x = 1; x = 2

2 2

 

Câu III :

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w