aViết phương trình đường phân giác trong của góc A và tính diện tích tam giác ABC.. bViết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC.[r]
Trang 1các bài tập về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
I Đường thẳng :( Phân dạng cố tính tương đối )
Câu 2
các cạnh là : M(-1;-1), N(1;9), P(9;1)
Câu 3.
0 1 3
4x y 3x y4 6 0 y 0
Câu 4.
hoành , sao cho ABC là tam giác đều
Câu 5.Cho tam giác với một cạnh có trung điểm là M(-1;1), còn hai cạnh kia có
và Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác
0
2
y
Câu 7
0 27 4
3x y x y2 5 0
Câu 8.
0 1
2
y
Câu 10. Cho diện tích tam giác ABC là ; hai đỉnh là A(2;-3), B(3;-2) và trọng
2
3
S
Tìm tọa độ đỉnh C
0 8
3x y
Xác định điểm C trên d sao cho ABC là tam giác đều
Câu 12
và tạo ra một tam giác
0 5 2
:
cân có đỉnh là giao điểm của , d1 d2
Câu 13. d1: 2x y 2 0 và d2 :x y 3 0
1
Câu 14.
một góc bằng
0 4
3
Câu 15
Câu 16.
thẳng 7x y 8 0
Câu 18
0 8
7x y
Câu 19
Cho A(1;2), B(4;3) Tìm M sao cho 0
135
AB bằng 10
2
Trang 2
2
5
10 M
H
B
A
Câu 20.
Cho ( ): d1 3x y 3 2 0, ( ): d2 3x y 3 2 0, và A là giao điểm của ( ) và (d1
2
ABC đều và có diện tích bằng 3 3
4
2
-2
5
60 0
H
A
Câu 21
và Tính diện tích tam giác ABC
2x y 5 0 7x y 15 0
Trang 34
2
A'
H
C
M
B
A
Câu 22.(THTT415)
3x y 16 0
độ các đỉnh A, B và C
10
8
6
4
2
C B
A
M' I
M
O
Câu 23.(THTT413)
Cho tam giác ABC, có A(-1;1), trực tâm H(1;3), trung điểm của BC là M(5;5) Xác
định tọa các đỉnh B và C
5
BC
B(5t;5t C), (5t;5t)
Khi đó :
Trang 46
4
2
C
B
M
H
A
Câu 24.(THTT359)
Tìm tọa độ của C và D
1 0
x y
4
2
-2
5
D
C I
B
A
Câu 25
cách B một khoảng bằng 4
4
2
-2
B
A
Câu 26.(Nguyễn Văn Thông-Chuyên Lê Quý Đôn-Đà Nẵng-THTT356)
Trang 5Cho ( ) : 3d1 x y 4 0, (d2) :x y 6 0, (d3) :x 3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết: A, C thuộc (d3), B thuộc ( )d1 , C thuộc (d2)
4
2
5
C
A D B
Câu 27
x y 3x y 1 0
4
2
-2 -5
C
B
H A
Bài tập tương tự:
27.1
biết : 9x y3 4 0, x y 2 0
27.2.
0 4 3
5x y 3x y8 13 0
;
0 1 3
4x y 7x y2 22 0
Câu 28.(HSG12A-NA: 2007-2008)
2
tam giác ABC
Trang 6-4
G
C
B
A
C©u 29.(HSG12B-NA:2011-2012)(§Ò nµy cã sai)
x y x y
4
2
-2
-4
x+y+3=0
x-2 y+1=0
2
2
A''
A'
A O
C©u 30.Cho A(4;1), B(0;4) T×m ®iÓm M thuéc (d): 3x y 1 0 sao cho
lín nhÊt
Trang 72
5
M0
A'
B
A
O
M
Ta có MA MB MA' MB A B'
Bài tập tương tự:
30.1)Cho A(-7;1), B(-5;5) và (d): 2x y 5 0 Tìm điểm M thuộc (d) sao cho
nhỏ nhất
30.2)Cho A(-3;2), B(2;5) Tìm điểm M thuộc trục Oy sao cho MA MB lớn nhất
30.3)(HSG12A-NA:2011-2012)
Cho (C): 2 2 và A(7;9), B(0;8) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho biểu
(x 1) (y 1) 25
thức PMA 2MB đạt giá trị nhỏ nhất
10
8
6
4
2
-2
-4
J
M0
B
A
I
O
M
2
Vậy minP 5 5 khi MBMJ BJhay M M0(1; 6)
( Bài toán gốc: Cho hai điểm cố định A x( A;y A), B x( B;y B).Tìm quỹ tích của điểm M sao cho MAk MB. ( với k 0,k 1))
Trang 830.4) 2x y 1 0, và hai điểm A(1;6),
B(-3;-4) Tìm điểm M trên sao cho vec tơ AM BM có độ dài nhỏ nhất
6
4
2
-2
-4
-6
C A'
B
A
M
5
II.Đường tròn: (Phân dạng có tính tương đối)
Câu 1.
tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 2 C1 x2 y2 6x 5 0 và (C2)x2 y2 12x 6y 44 0
Câu 3 C x2 y2 1 0 và (C m)x2 y2 2 (m 1 )x 4my 5 0
) khi m thay đổi
m
C
m
C
) đó
m
C
Câu 4. C m x2 y2 (m 2 )x 2my 1 0
)
m
C
) đều đi qua một điểm cố định
m
C
)
2
C
kẻ từ điểm A
Câu 5.
thẳng x y7 10 0 x2 y2 2x 4y 20 0
Câu 6
Cho A(2;3) là một trong hai giao điểm của ( ) :C1 x2y2 13 và
theo hai dây cung khác nhau có độ dài bằng nhau
Trang 92
-2
-4
-6
K
H
I A
O
Câu 7
2
, và cắt ( ): tại hai điểm A, B sao cho
120
AIB
4
2
5
B
A
H I
Câu 8.(THTT413)(Tài liệu chuẩn không nhắc đến phương tích)
Cho M(2 ;1) và (C) : 2 2
(x 1) (y 2) 5
và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho độ dài đoạn AB ngắn nhất
Ta chứng minh AB ngắn nhất khi MA=MB
4
2
5
B
A
M I
Trang 10Thật vậy PM/(C)=MA MB d2 R2 Suy ra
MA MB
Câu 9
thẳng (d) : 3x y 9 0
6
4
2
-2
5
H
I
M
B A
Câu 10.(HSG12A-NA :2006-2007)
, có
(x 1) (y 2) 5
A(2 ;0) và diện tích tam giác bằng 4 Tìm tọa độ của B và C
-2
-4
5
K
B C
A
T
Câu 11.(HSG12B-NA :2007-2008)
Cho (C) : 2 2 và (d) : Từ điểm M thuộc (d), kẻ hai tiếp
x y x y x y 1 0
luôn đi qua một điểm cố định khi M chạy trên (d)
Trang 11d H
I
M
A
B
2
5
H
B
A
M
H0 I
O
Ta có I(1 ;2), R=1 và M ( )d M m m( ; 1)(với m là tham số)
Khi đó 2 2 2 (2 22 7 9 4; 22 15 17)
3
3
2
x
y
Vậy (AB) luôn đi qua điểm 0( ; )3 3
2 2
H
Câu 12.(HSG12B-NA:2010-2011)
Cho tam giác ABC, có trong tâm G(1;2) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Biết
K J
I
G
D N
M L
H
B
A
C
Câu 13.(ĐH2011A-Chuẩn)
Cho ( ): x y 2 0 và (C): 2 2 Gọi I là tâm của (C) và M là điểm
thuộc ( ) Qua M kẻ tiếp tuyến MA, MB đến (C) (A, B là hai tiếp điểm) Tìm M, biết
diện tích tứ giác MAIB bằng 10
Trang 12-2
5
d
B
A
Ta có M ( ) M t( ; 2 t)
III.Elip:
Câu 1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ trực chuẩn xOy, cho elip (E) 4x2 y2 4
và hai điểm M(-2; m), N(2; n) Gọi , A1 A2 là các đỉnh trên trục lớn của (E) Hãy viết
và , và xác định giao điểm I của chúng
N
Câu 2.
0 20
2
3x y x y6 20 0
Câu 3. Cho elip 1
16 25
2 2
y
x
cắt elip tại hai điểm A, B sao cho MA=MB
Câu 4 Cho hai elip 1 và
1 16
2 2
y
x
1 4 9
2 2
y
x
4 9
2 2
y
x
0 :
với a2 b2 0
a)Xác định các giao điểm M, N của với (E), và các giao điểm P, Q của d1 d2với (E)
b)Tính theo a, b diện tích tứ giác MNPQ.
c)Tìm điều kiện đối với a, b để diện tích ấy lớn nhất
Câu 6.
Cho A(3;0) và (E): 2 2 1.Tìm B, C (E) sao cho tam giác ABC vuông cân tại A
Trang 13
-2
5
C
B A
Câu 7.(Nguyễn Văn Thông-Chuyên Lê Quý Đôn-Đà Nẵng-THTT369)
Cho (d): x 2y 2 0 và (E): 2 2 1; (d) cắt (E) tại B, C
a)Tìm A thuộc (E) sao cho tam giác ABC cân tại A
b)Tìm A thuộc (E) sao cho diện tích tam giác ABC đạt giá trị lớn nhất
2
-2
M
C
B
A
1
ABC
(x 2y ) (x 2y ).2 16 4 x 2y 4 AH 2 3
Bài tập tương tự: (Sáng tạo)
7.1)Cho elip (E) đi qua điểm B(0;2) và có một tiêu điểm là F( 5;0) Tìm điểm A thuộc (E) sao cho tam giác ABF có diện tích lớn nhất
7.2)Cho elip (E) đi qua điểm A(-3;0) và điểm B( ;3 ) Tìm điểm M thuộc (E) sao
cho tam giác MAB có diện tích lớn nhất
Câu 8.(HSG12A-NA:2006-2007)
định khi A thay đổi (vẫn thỏa mãn điều kiện trên)
Trang 142
-2
H
A
K
C B
I
ABC
2
Câu 9.(Sáng tạo) Cho (E) : 2 2 1.Tìm các điểm A, B thuộc (E) sao cho OAB là
tam giác vuông tại O, và có diện tích nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
O
B A
TH1)Nếu A, B là hai đỉnh của (E) thì S OAB 1
TH2)Ta có (OA):ykx, (OB): y 1x ( )
k
k A
k B
k A
k B
k A
k B
k A
k B
Trang 15Khi đó: 2 2 2
OAB
k S
(1 4 )(4 )
t
2
'( )
t
f t
f t t
Bảng biến thiên:
16 25
0
+
1 0
f(t)
f'(t)
t
5
OAB
hoặc ( 2 ; 2 ) và
Bài tập tương tự:
9.1)Cho (E) : 2 2 1.Tìm các điểm A, B thuộc (E) sao cho OA vuông góc với OB,
và độ dài đoạn AB nhỏ nhất
Ta có: 12 12 1 1 5
9.2)Cho (E): 2 2 1 và (C) :
cắt (E) tại hai điểm A, B
a)Chứng minh tam giác OAB vuông tại O