Đây là phương trình hoành độ giao điểm của C1 và đường thẳng d: y = 3 – m Số giao điểm cuûa C1 vaø d laø soá nghieäm cuûa phöông trình... 2 Giaûi baát phöông trình:..[r]
Trang 1THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 Câu 1:
Cho hàm số : y x 36x29x
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2.a) Từ đồ thị của hàm số đã cho hãy suy ra đồ thị của hàm số :
3 2
y x x x
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
3 2
x x x m
Câu 2:
1 Giải hệ phương trình : 3 3 8
2 Giải bất phương trình : 2.3 2 2 1
x x
x x
Câu 3:
1 Giải phương trình :tgx2cot 2g xsin 2x
2 Tính các góc của tam giác ABC nếu các góc A, B, C của tam giác đó thỏa mãn hệ thức : cos2A + 3(cos2B + cos2C) + = 05
2
Câu 4:
Cho hình chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (AA’, BB’, CC’, DD’ song song và AC là đường chéo của hình chữ nhật ABCD) có AB = a, AD = 2a, AA’=a 2; M là một điểm thuộc đoạn AD , K là trung điểm của B’M
1 Đặt AM= m(0 m 2 )a Tính thể tích khối tứ diện A’KID theo a và m ,trong đó I là tâm của hình hộp.Tìm vị trí của điểm M để thể tích đó đạt giá trị lớn nhất
2 Khi M là trung điểm của AD :
a Hỏi thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng (B’CK) là hình gì ? Tính diện tích thiết diện đó theo a
b Chứng minh rằng đường thẳng B’M tiếp xúc với mặt cầu đường kính AA’
Câu 5:
Tísnh tích phân : 1 3 2
0 1
ĐAP AN Câu I :
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
(C)
TXĐ : D = R
2 ' 3 12 9
1 ' 0
3
" 6 12
x y
x
Trang 2điểm uốn (2, 2)
" 0 2 2
y x y
BBT:
Đồ thị:
4 3 2 1
Y
2
4
(C)
2) a) Từ đồ thị (C) hãy suy ra đồ thị ( )C1 của hàm số:
3 2
y x x x
Ta có: 3 2
Đây là hàm số chẵn nên đồ thị ( )C1 nhận Oy làm trục đối xứng
3
Y 4
-3
(D)
Do đó đồ thị ( )C1 suy từ (C) như sau:
- Phần của (C) bên phải trục Oy giữ nguyên
- Bỏ phần của (C) bên trái Oy và lấy phần đối xứng của phần bên phải của (C) qua trục Oy
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
3 2
3 2
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của ( )C1 và đường thẳng d: y = 3 – m Số giao điểm của ( )C1 và d là số nghiệm của phương trình
Biện luận:
Trang 3 3m 0 m 3:vô nghiệm
3m 0 m 3: 3 nghiệm
0 3m 4 1 m 3: 6 nghiệm
3m 4 m 1: 4 nghiệm
3m 4 m 1: 2 nghiệm
Câu II:
1) Giải hệ phương trình : 3 3 8
Đặt S = x + , P = xy
Khi đó hệ phương trình trở thành :
2
2
2
2
2
2
1
S S P
S P
S
S P
S P
S
P
S P
Vậy x, y là nghiệm của phương trình:
Suy ra nghiệm của hệ là (1 2,1 2) hay (12,1 2) 2) Giải bất phương trình: 2.3 2 2 1
Ta có bất phương trình: 2.3 4.2 1 0
3 2
1 2 3
2
X
X
x
Câu III:
1) Giải phương trình: tgx + 2cotg2x = sin2x
Điều kiện : cos 0 sin 2 0
sin 2 0
x
x
Phương trình sin 2cos2 sin 2
(Mẫu số chung: sin2x = 2sinxcosx )
Trang 42 2
2sin sin 2 cos2 sin 2
cos2 (cos2 1) 0
Vậy phương trình có nghiệm x k (k Z)
2) Tính các góc của tam giác ABC nếu biết:
5
2
Theo giả thiết ta có:
2
2
5 cos2 2 3 cos cos( ) 0
2 5
2 cos 1 2 3 cos cos( ) 0
2
(1)
4
A
Xem (1) là phương trình bậc hai theo ẩn cosA, vì (1) phải có nghiệm nên:
2 2
2
B C
B C
Vậy B = C, khi đó cos 3
2
A A
ĐS: A,B C 5
Câu IV:
A’
D’
A
D M
J
1) VA KID'
Trang 5Vẽ
Vẽ A'J AB'
A'J (B'AD)
Ta có AD A'J
Ta có AD A J'
A J B AD ' ^( ' )
Vậy ' 1
3 ' KID
A KID
có ' '
AA B
'
AA A B
3 3
a
Ta có:
'
2
2
3 2
B MD
KMD
B MD
Vậy ' 1 6 3 2
A KID a
lớn nhất ma nhỏ nhất m= 0
'
A KID
2) a) Ta có ( 'B CK) ( ' B CM)
Khi đó ( 'B CM) (AA D D' ' ) MN CB N AA// '( ')
Ta có N là trung điểm AA’ và thiết diện là hình thang MNB’C
B’
C
E
H
K
có
AMN
2
a
MN AM AN
có
' '
NA B
2
a
NB NA A B
Ta tính được B C a' 6 ; MC a 2
Gọi H MC NB '
Do MN song song và bằng CB’1
2
M, N là trung điểm HC, H’B
Trang 6Ta có: 1
4
HMN MNB C
b) MNB' có NM = MB’
và '
NK B M
có '
NKB
NK NB KB a
Vậy ' 2 và
2
a
NA NA NK NK B M'
Nên B’M tiếp xúc với mặt cầu đường kính AA’
Câu V:
Tính tích phân :
0 3
1
2
1
Đặt u1 x2 u2 1 x2 udu xdx
Đổi cận :
x = 0, u = 1
x = 1, u = 0 Vậy: 0
0
1
1
(1 ) ( )
I u u udu u u du
1
0
u u