1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Luyện thi Đại học 2011 môn Vật lý - Mạch xoay chiều

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 301,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Con lắc dao động trong từ trường đều có B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc  diện tích S của mặt phẳng dao động quét bởi con lắc thay đổi theo thời gian t  từ thông qua diện[r]

Trang 1

Mạch xoay chiều

Dạng 1 Bài tập cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

Bài 1: Một khung dây có diện tích S = 60cm2 quay đều với vận tốc 20 vòng trong một giây

Khung đặt trong từ trường đều B = 2.10-2T Trục quay của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ, lúc t = 0 pháp tuyến khung dây có hướng của

a Viết biểu thức từ thông xuyên qua khung dây

b Viết biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

Hướng dẫn:

a Chu kì: 1 1 0,05(s)

20

o

T n

Tần số góc:  2  no  2 20 40 (rad/s)

 o NBS  1.2.10 60.102 4  12.105 (Wb)

Vậy   12.10 cos 40 t5 (Wb)

b Eo   o 40 12.10 5 1,5.102 (V)

Vậy E  1,5.10 sin 402  t (V) Hay 2cos (V)

2 1,5.10 40

Bài 2: Một khung dây dẫn gồm N = 100 vòng quấn nối tiếp, diện tích mỗi vòng dây là S =

60cm2 Khung dây quay đều với tần số 20 vòng/s, trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T Trục quay của khung vuông góc với

a Lập biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời

b Vẽ đồ thị biểu diễn suất điện động cảm ứng tức thời theo thời gian

Hướng dẫn:

a Chu kì: 1 1 s

0,05 20

o

T n

Tần số góc:  2  no  2 20 40 (rad/s)

Biên độ của suất điện động:

Eo = NBS = 40 100.2.10 -2.60.10-4 1,5V

Chọn gốc thời gian lúc   n B r ur ,  0   0

Biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời:

Trang 2

e Eosin  t  1,5sin 40  t (V)

Hay cos 1,5cos 40 (V)

2

o

b Đồ thị biểu diễn e theo t là đường hình

sin:

- Qua gốc tọa độ O

- Có chu kì T = 0,05s

- Biên độ Eo = 1,5V

Bài 3: Một khung dây dẫn có N = 100 vòng dây quấn nối tiếp, mỗi vòng có diện tích S = 50cm2 Khung dây được đặt trong từ trường đều B = 0,5T Lúc t = 0, vectơ pháp tuyến của khung dây hợp với uurB góc

3

 Cho khung dây quay đều quanh trục  (trục  đi qua tâm và song song với một cạnh của khung) vuông góc với uurB với tần số 20 vòng/s Chứng tỏ rằng trong khung xuất hiện suất điện động cảm ứng e và tìm biểu thức của e theo t

Hướng dẫn:

Khung dây quay đều quanh trục  vuông góc với cảm ứng từ B ur thì góc hợp bởi vectơ pháp tuyến của khung dây và n r thay đổi  từ thông qua khung dây biến thiên  Theo định luật

B

ur cảm ứng điện từ, trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng

Tần số góc:  2  no  2 20 40 (rad/s)

Biên độ của suất điện động :

Eo NBS  40 100.0,5.50.10 4  31,42(V)

Chọn gốc thời gian lúc   ,

3

n B

r ur

Biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời:

31,42sin 40 (V) Hay (V)

3

Bài 4: Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T Vectơ cảm ứng từ uurB vuông góc với trục quay của khung Diện tích của mỗi vòng dây là S =

Trang 3

400cm2 Biên độ của suất điện động cảm ứng trong khung là Eo  4 (V)  12,56 (V) Chọn

gốc thời gian (t = 0) lúc pháp tuyến của khung song song và cùng chiều với Bur

a Viết biểu thức của suất điện động cảm ứng e theo t

b Xác định giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm 1

40

t  s

c Xác định thời điểm suất điện động cảm ứng có giá trị 6,28

2o

E

Hướng dẫn:

a Tần số góc : 42 4 (rad/s)

20 250.2.10 400.10

o

E NBS

Biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời:

e  12,56sin 20  t (V) hay 12,56cos 20 (V)

2

40

t  12,56sin 20 1 12,56

40

c 6,28V

2

o

E

e    6,28 12,56sin 20 t

sin20 0,5 sin

6

2 6 20

5

2 6

k t

k

 

 



1

( )

120 10 1

( )

24 10

k s t

k s

  

 



Bài 5: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên I cố định, đầu dưới treo quả cầu

nhỏ C bằng kim loại Chiều dài của dây là l = 1m

a Kéo C ra khỏi vị trí cân bằng góc o  0,1rad rồi buông cho C dao động tự do Lập biểu thức tính góc hợp bởi dây treo và phương thẳng đứng theo thời gian t

Trang 4

b Con lắc dao động trong từ trường đều có uurB vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc Cho B = 0,5T, chứng tỏ giữa I và C có một hiệu điện thế u Lập biểu thức của u theo thời gian t

Hướng dẫn:

a Tần số góc: 9,8

1

g l

   (rad/s) Phương trình dao động của con lắc có dạng:  osin    t  

Chọn gốc thời gian t = 0 lúc con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc o  0,1rad

 tại t = 0 thì  o

oosin sin 1

2

Vậy 0,1sin

2

     

  (rad).

b Con lắc dao động trong từ trường đều có ur B

vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc

 diện tích S của mặt phẳng dao động quét bởi con lắc thay đổi theo thời gian t  từ thông qua diện tích S biến thiên  trong con lắc xuất hiện suất điện động cảm ứng, suy ra giữa hai đầu I và C của con lắc có một hiệu điện thế u

Do vectơ pháp tuyến n r

của mặt phẳng dao động quét bởi con lắc trùng ur B

    n B r ur ,  0

Vì mạch IC hở nên biểu thức của u theo t có dạng : u e E   osin  t

Với

2 2

ol

S

( Diện tích hình quạt)

o o

l

(V) Vậy u e   0,079sin  t (V)

Dạng 2: Viết biểu thức của u và i

Bài 1:Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 40, một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm 0,8

L

 H và một tụ điện có điện dung

4 2.10

C

 F mắc nối tiếp Biết rằng dòng điện qua mạch có dạng i  3cos100  t (A)

a Tính cảm kháng của cuộn cảm, dung kháng của tụ điện và tổng trở toàn mạch

b Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu mạch điện

Hướng dẫn:

a Cảm kháng: 0,8

L

Trang 5

Dung kháng: 1 1 4

50 2.10

100

C

Z

C

Tổng trở: 2  2 2  2

b  Vì uR cùng pha với i nên : uRUoRcos100  t

với UoR = IoR = 3.40 = 120V

Vậy u  120cos100  t (V)

 Vì uL nhanh pha hơn i góc nên:

2

cos 100

2

L oL

Với UoL = IoZL = 3.80 = 240V

Vậy 240cos 100 (V)

2

L

 Vì uC chậm pha hơn i góc nên:

2

2

C oC

Với UoC = IoZC = 3.50 = 150V

Vậy 150cos 100 (V)

2

C

Áp dụng công thức: 80 50 3

tan

R

    

  37o 37 0,2 (rad)

180

 biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu mạch điện:

u Uocos 100   t

Với Uo= IoZ = 3.50 = 150V

Trang 6

Vậy u  150cos 100   t  0,2  (V).

Bài 2: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 80, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 64mH và một tụ điện có điện dung C  40  F mắc nối tiếp

a Tính tổng trở của đoạn mạch Biết tần số của dòng điện f = 50Hz

b Đoạn mạch được đặt vào điện áp xoay chiều có biểu thức u  282cos314 t (V) Lập biểu thức cường độ tức thời của dòng điện trong đoạn mạch

Hướng dẫn:

a Tần số góc:  2  f  2 50 100 rad/s

Cảm kháng: ZL L  100 64.10 3   20

Dung kháng: 1 1 6

80

100 40.10

C

Z

C

Tổng trở: 2  2 2  2

b Cường độ dòng điện cực đại:

282 A

2,82 100

o o

U I Z

Độ lệch pha của hiệu điện thế so với cường độ dòng điện:

20 80 3

tan

R

37

180

o

i u

   

Vậy 37 (A)

2,82cos 314

180

Bài 3:Cho mạch điện như hình vẽ Biết 1

10

L

3 10 4

C

và đèn ghi (40V- 40W) Đặt vào 2 điểm A và N một hiệu điện

thế uAN  120 2 cos100  t (V) Các dụng cụ đo không làm

ảnh hưởng đến mạch điện

a Tìm số chỉ của các dụng cụ đo

b Viết biểu thức cường độ dòng điện và điện áp toàn mạch

Trang 7

Hướng dẫn:

a Cảm kháng: 1

10

L

Dung kháng: 1 1 3

40 10

100

4

C

Z

C

Điện trở của bóng đèn:

m m

40

40 40

đ

đ đ

U R P

Tổng trở đoạn mạch AN: 2 2 402 402 40 2

đ

Số chỉ của vôn kế: 120 2 V

120

oAN AN

U

Số chỉ của ampe kế: 120 3 A

2,12

40 2 2

AN A

AN

U

Z

b Biểu thức cường độ dòng điện có dạng:

i Iocos 100   ti(A)

40

đ

C AN

Z R

     

4

AN

  

4

     

3 A

2

o

Vậy 3cos 100 (A)

4

Biểu thức hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có dạng:

uABUocos 100   tu (V)

Trang 8

Tổng trở của đoạn mạch AB:

2  2 2  2

40 10 40 50

đ

UoI Zo AB  3.50 150  V

tan

đ

AB

R

180

AB

37 rad

  

Vậy 150cos 100 (V)

20

AB

Bài 4:Sơ đồ mạch điện có dạng như hình vẽ, điện trở R = 40,

cuộn thuần cảm 3

10

L

 H, tụ điện

3 10 7

C

 F Điện áp 120cos100

AF

u t (V) Hãy lập biểu thức của:

a Cường độ dòng điện qua mạch

b Điện áp hai đầu mạch AB

Hướng dẫn:

a Cảm kháng: 3

10

L

Dung kháng: 1 1 3

70 10

100

7

C

Z

C

Tổng trở của đoạn mạch AF: ZAFR2  ZL2  402  302   50

120 A

2,4 50

oAF o

AF

U I Z

Góc lệch pha AF: tan 30 0,75 37 rad

L

Z R

   

Trang 9

Ta có: 37 rad

0

180

         

Vậy 37 (A)

2,4cos 100

180

b Tổng trở của toàn mạch: 2  2

UoI Zo  2,4.40 2 96 2  V

R

37 41 rad

  

Vậy 41 (V)

96 2 cos 100

90

Bài 5: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, R = 100, L là độ tự cảm của cuộn dây thuần cảm,

4 10 3

C

 F, RA 0 Điện áp

50 2 cos100

AB

u t(V) Khi K đóng hay khi K mở, số

chỉ của ampe kế không đổi

a Tính độ tự cảm L của cuộn dây và số chỉ không đổi của ampe kế

b Lập biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi K đóng và khi K mở

Hướng dẫn:

a Theo đề bài, điện áp và số chỉ ampe kế không đổi khi K đóng hay khi K mở nên tổng trở Z khi K mở và khi K đóng bằng nhau

2  2 2 2

 2 2

2

0

      

)

Trang 10

Ta có: 1 1 4

173 10

100

3

C

Z

C

ZL  2 ZC  2.173 346  

346 H

1,1 100

L

Z L

Số chỉ ampe kế bằng cường độ dòng điện hiệu dụng khi K đóng:

50

0,25

100 173

b Biểu thức cường độ dòng điện:

- Khi K đóng:

100

C d

Z R

     

3

d

Pha ban đầu của dòng điện:

3

d

    

Vậy 0,25 2 cos 100 (A)

3

d

- Khi K mở:

Độ lệch pha: 346 173

100

m

R

3

m

Pha ban đầu của dòng điện:

3

m

      

Vậy 0,25 2 cos 100 (A)

3

m

Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ :

UAN =150V ,UMB =200V Độ lệch pha UAM và UMB là  / 2 N

A B

M

Trang 11

Dòng điện tức thời trong mạch là : i=I0 cos 100t (A) , cuộn dây thuần cảm.Hãy viết biểu thức

UAB

Hướng dẫn:

Ta có :U AN U C U U AN U C U2 150V

R

2

U MB U L U U MB U L U2 200V

R

2

Vì UAN và UMB lệch pha nhau  / 2 nên 1

1

R R 2

U U

U U tg

tg   L C hay U2

R = UL.UC (3)

Từ (1),(2),(3) ta có UL=160V , UC = 90V , UR 120V

V U

U U

s rad U

U

U

12

7

R

vậy uAB = 1392 cos(100t +0,53) V

Bài 7: Cho mạch điện không phân nhánh gồm R = 1003 , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C

=10-4 /2 (F) Đặt vào 2 đầu mạch điện một hiệu điện thế

u = 1002cos 100 t Biết hiệu điện thế ULC = 50V ,dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế.Hãy tính L và viết biểu thức cường độ dòng điện i trong mạch

Hướng dẫn:

Ta có = 100 rad/s ,U = 100V,  1 200

C

Z C

Hiệu điện thế 2 đầu điện trở thuần là:U U2 U LC2 50 3V

cường độ dòng điện I U 0,5A

R

R 

 và  100

I

U

LC

Vì dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế,mà trên giản đồ Frexnen,dòng điện được biêủ diễn trên trục hoành vậy hiệu điện thế được biểu diễn dưới trục hoành nghĩa là ZL< ZC Do đó

ZC-ZL =100ZL =ZC -100 =100 suy ra LZ L 0,318H

Độ lệch pha giữa u và i :

6 3

1  

R

Z Z

vậy 0,5 2 os(100 )( )

6

Dạng 3: Bài toán biện luận.

Bài 1:(Biện luận theo R) Cho mạch điện RLC nối tiếp có L,C không đổi mắc vào nguồn điện

xoay chiều có U và  không đổi, R biến thiên, khi điện trở nhận các giá trị R 1 và R 2 thì góc lệch giữa điện áp toàn mạch và dòng điện trong mạch là  1 ,  2 đồng thời công suất tiêu thụ trong mạch lần lượt là là P 1 và P 2

a Chứng minh rằng: P 1 = P 2  R 1 R 2 = (Z L – Z C ) 2  :  1  +  2  =  /2

b Tìm R để P đạt giá trị cực đại tính giá trị cực đại đó Tính cos  và I

Hướng dẫn:

Trang 12

a Ta có P = I2R =

R

Z Z R

U R

Z Z R

U Z

U

C L C

L

2

2 2

2

2 2

2

) (

) (

cos

Khi P1 = P2 ta có

1

2 1

2

) (

R

Z Z R

U C

=

2

2 2

2

) (

R

Z Z R

U

C

1

2 1

) (

R

Z Z

2

2 2

) (

R

Z Z

  R1 – R2 =

2

2

) (

R

Z

Z LC

-

1

2

) (

R

Z

Z LC

 R1 – R2 = (ZL – ZC)2 (

1

1 2

1

R

R  )  R1.R2 = (ZL – ZC)2 (1)  ZL – ZC/R1 = R2/ ZL – ZC  tan1 = 1/tan2  1 + 2 = /2 (2)

b Từ (*) ta có P max khi

R

Z Z

2

) ( 

Mà theo BĐT Côsi ta có:

R

Z Z

2

) ( 

  2 ZL – ZC

Dấu bằng xảy ra khi R =

R

Z

Z L C)2

(   R = Z

L – ZC (3)

Khi đó Pmax = U2/2R = U2/2ZL – ZC (4)

Và Cos  R/ ZAB = 1/2, I = U/R 2

Bài 2: Cho mạch điện RLC nối tiếp biêt L = 2/ (H) C = 125.10-6/ F , R biến thiên: uAB = 150cos(100t)

a Khi P = 90W Tính R

b Tìm R để công suất tiêu thụ có giá trị cực đại , tính giá trị cực đại đó

Hướng dẫn:

a.Ta có: Z L.L = 200 ,

C

Z C

1

 = 80

Mặt khác P = I2R =

R

Z Z R

U R

Z Z R

U Z

U

C L C

L

2

2 2

2

2 2

2

) (

) (

cos

R R

2

2

) 80 200

(

150

= 90 

R

R1202 = 250  R = 160  hoặc 90

Kết luận Với R = 160  hoặc 90 công suất tiêu thụ trên mạch bằng 90W

Trang 13

b áp dụng (3) và (4) ta có Pmax khi R =120 và Pmax = 93,75W

Bài 3 Cho mạch điện RLC nối tiếp, biêt ZL – ZC = 60 U = 120V  không đổi R biến thiên

a Tính Pmax (Đs: 120W)

b Khi R nhận 2 giá trị gấp 9/16 lần nhau thì công suất mạch như nhau Tính các giá trị đó

(Đs: 45 & 80  )

Bài 4, Cho mạch điện RLC nối tiếp, biết U = 120V L = 0,2/ H, C  không đổi R biến thiên

a Khi R nhận 2 giá trị 18 và 32 thì mạch cùng công suất tiêu thụ Tính ZC

b Tìm R để P đạt giá trị cực đại (Đs: a 44  , b 24  )

Bài 5( Cộng hưởng) Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ

Biết R = 50, 1 H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một

L

điện áp xoay chiều u  220 2 cos100  t (V) Biết tụ điện C có thể thay đổi được

a Định C để điện áp đồng pha với cường độ dòng điện

b Viết biểu thức dòng điện qua mạch

Bài giải:

a Để u và i đồng pha:  0 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện

 ZL = ZC L 1

C

F

4

1

100

C

L

b Do trong mạch xảy ra cộng hưởng điện nên Zmin = R

(A)

min

220 2

4,4 2 50

o

I

Pha ban đầu của dòng điện:   iu     0 0 0

Vậy i  4,4 2 cos100  t (A)

Trang 14

Bài 6: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Biết R =

200, 2H, F Đặt vào hai đầu mạch điện

L

 một hiệu điện thế xoay chiều u  100cos100  t (V)

a Tính số chỉ của ampe kế

b Khi R, L, C không đổi để số chỉ của ampe kế lớn nhất, thì tần số dòng điện phải bằng bao nhiêu? Tính số chỉ ampe kế lúc đó (Biết rằng dây nối và dụng cụ đo không làm ảnh hưởng đến mạch điện)

Bài giải:

a Cảm kháng: 2

L

Dung kháng: 1 1 4

100 10

100

C

Z

C

Tổng trở của mạch:

2  2 2  2

Ta có : 100 1 (A)

o o

U I Z

Số chỉ của ampe kế : 1 (A)

0,32

o A

I

b Ta có:

2

U I

Để số chỉ của ampe kế cực đại IAmax thì Zmin  ZLZC  0

ZLZC (cộng hưởng điện)

1

f L

f C

Trang 15

Hz

4

35,35

f

LC

 

Số chỉ ampe kế cực đại: IAmax = max (A)

min

100

0,35 2.200

I

Bài 7:Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hệ số tự cảm của cuộn dây là L = 0,1H ; tụ

điện có điện dung C = 1F, tần số dòng điện là f = 50Hz

a Hỏi dòng điện trong đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch ?

b Cần phải thay tụ điện nói trên bởi một tụ điện có điện dung C’ bằng bao nhiêu để trên đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện?

Bài 18:Cho mạch điện xoay chiều có

(V) ổn định Điện trở R =

120 2 cos100

AB

24, cuộn thuần cảm 1 H, tụ điện F,

5

L

2

C

 vôn kế có điện trở rất lớn

a Tìm tổng trở của mạch và số chỉ của vôn kế

b Ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung C2 sao cho vôn kế có số chỉ lớn nhất Hãy cho biết cách ghép và tính C2 Tìm số chỉ của vôn kế lúc đó

Bài giải:

a Cảm kháng : 1

5

L

Dung kháng :

1

2 10

100

2

C

Z

C

Tổng trở mạch: 2  2 2  2

Số chỉ của vôn kế: 120

30

AB

U

Z

b Ta có: UVULIZL

ZL là hằng số, để UVmax thì Imax  ZCtđ = ZL = 20 >

1

C

Z

 phải ghép tụ điện C2 nối tiếp với tụ điện C1

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w