Hệ số ma sát giữa vật và sàn là Câu 2: Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0.. Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, điện áp hai đầu tụ điện là u thì bi
Trang 1GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ THI THỬ LẦN I
Đề thi có 06 trang
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011 Môn thi: VẬT LÝ; Khối A Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng
kể, độ cứng k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s Cho g = 10m/s2 Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
Câu 2: Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0 Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, điện áp hai đầu tụ điện là u thì biểu thức nào sau đây là đúng
L
C i
C
L i
0
1
u LC i
I − =
Câu 3: Cho một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R Mắc vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f Khi R=R1 thì cường độ dòng điện lệch pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ1 Khi R=R2 thì cường độ dòng điện lệch pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ2 Biết tổng của φ1 và
φ2 là 90o Biểu thức nào sau đây là đúng?
A
2 1
C f
π
C
R R f
π
2
2 1
2 1
2
R R C
f = π
2 1 2
1
R R C
f
π
Câu 4: Hai nguồn kết hợp S, S cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 60πt mm Xét về một phía đường trung trực của S, S thấy vân bậc k đi qua điểm
M có M S - M S = 12mm và vân bậc ( k + 3) đi qua điểm M’ có M’ S - M’ S = 36 mm Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thủy ngân, vân bậc k là cực đại hay cực tiểu?
A 24cm/s, cực tiểu B 80cm/s, cực tiểu C 24cm/s, cực đại D 80 cm/s, cực đại
Câu 5: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam Chọn đáp
án đúng:
A n1 > n2 > n3 B n3 > n2 > n1 C n 1 > n 3 > n 2 D n3 > n1 > n2
Câu 6: Hành tinh nào trong các hành tinh sau đây gần Mặt Trời nhất ?
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 1
1T+ 1D→ 0n a+ Độ hụt khối của các hạt nhân Triti , Đơtơri, hạt
α lần lượt là ∆mT = 0,0087(u), ∆mD = 0,0024(u), ∆mα = 0,0305(u) Cho 1(u) = 931(MeV2 )
c năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là
A 18,06(MeV) B 38,72(MeV) C 16,08(MeV D 20,6 (MeV)
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α0 Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, ta có biểu thức:
A = α - α B α2 = α20 - glv2. C α20 = α2 + 2
2 v
ω . D α2 =
2 0
α -
l
g
v 2
Câu 9: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo.Nếu muốn số dao động trong 1 giây tăng lên
2 lần thì độ cứng của lò xo phải:
A Tăng 2 lần B Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 4 lần
Câu 10: Một vật dao động điều hoà với biên độ A Lúc vật có li độ x= 2A tỉ số giữa động năng và
Trang 2A 4 lần B 1
3 lần
Câu 11: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần
cảm Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là 200V, UL =38UR
= 2UC Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
Câu 12: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nếu làm giảm cường độ ánh sáng của một trong hai khe thì
A chỉ có vạch sáng tối hơn B không xảy ra hiện tượng giao thoa
C vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn. D chỉ có vạch tối sáng hơn
Câu 13: Một proton có vận tốc vr
bắn vào nhân bia đứng yên 7
3Li Phản ứng tạo ra 2 hạt giống hệt nhau mX bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp phương tới của proton một góc 600 Giá trị v’ là
A ' X.
p
m v v
m
X
m v v
m
p
m v v
m
=
Câu 14: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t(s) còn 20% số hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t+60 (s) số hạt nhân bị phân rã bằng 95% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là:
Câu 15: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng
không đổi dao động điều hòa
A.Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng.
B.Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng
C.Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng
D.Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
Câu 16: Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A.Độ lớn lực đàn hồi bằng lực kéo về B.Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động C.Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không D.Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật
A x= 5 cos( πt+ π / 2 ) cm B x= 5 cos(πt + ) cm.
C x= 5 cos( πt+ π / 2 ) cm D x= 5 cos( πt− π / 4 )cm
Câu 18: .Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A 2
15s
Câu 19: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy π = 3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ dao động là
B
Trang 3Câu 20: Tại một nơi trên trái đất, một con lắc đơn dao động điều hòa T rong khoản thời gian ∆t con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian ấy nó thực hiện được 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu cuả con lắc là:
Câu 21: Một ống rỗng dựng đứng, đầu dưới kín, đầu trên hở dài 50cm Tốc độ truyền sóng trong không khí là 340m/s Âm thoa đặt ngang miệng ống dao động với tần số không quá 400Hz Lúc
có hiện tượng cộng hưởng âm xảy ra trong ống thì tần số dao động của âm thoa là;
Câu 22: Tại điểm A cách nguồn âm đẳng hướng 10 m có mức cường độ âm là 24 dB thì tại nơi
mà mức cường độ âm bằng không cách nguồn:
Câu 23: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100 2sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 24: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm với phương trình dao động: u = u = cos ωt cm Bước sóng λ = 8cm Biên độ sóng không đổi Gọi I là một điểm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với các nguồn A,B và gần trung điểm O của AB nhất khoảng cách OI đo được là:
Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2
mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức
xạ đơn sắc λ 1 = 0,45 µm và λ2 = 0,60 µm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có cùng màu so với vân sáng trung tâm là
A.3 mm. B 2,4 mm C 4 mm D 4,8 mm
Câu 26: Giới hạn quang điện của nhôm và kali lần lượt là 0,36 µm và 0,55 µm Lần lượt chiếu vào bản nhôm và bản kali chùm sáng đơn sắc có tần số 7.1014Hz Hiện tượng quang điện
A Chỉ xảy ra với kim loại nhôm B Chỉ xảy ra với kim loại kali.
C Xảy ra với cả kim loại nhôm và kali D Không xảy ra với kim loại nào
Câu 27: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f
là tần số của sóng Nếu d = (2n + 1) ; ( n = 0,1,2…) thì hai điểm sẽ:
Câu 28: Phương trình sóng tại một điểm trên phương truyền sóng cho bởi: u = 6cos( 2πt - πx) Vào lúc nào đó li độ một điểm là 3 cm và li độ đang tăng thì sau đó 1/8s và cũng tại điểm nói trên li độ sóng là:
Câu 29: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do Người
ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0 = 10–6(J) và dòng điện cực đại trong khung I0
= 10(A) Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:
Câu 30: Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi và tụ C Biết khi tụ C có điện dung C= 18nF thì bước sóng mạch phát ra là λ Để mạch phát ra bước sóng λ/3 thì cần mắc thêm tụ có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?
A C = 2,25nF và C mắc nối tiếp với C B C = 2,25nF và C mắc song song với C
Trang 4C C = 6nF và C mắc nối tiếp với D C = 2,25nF và C mắc song song với C
Câu 31: Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = Isin100πt Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I vào những thời điểm
Câu 32: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Mạch đang dao động điện từ với cường độ cực đại của dòng điện trong mạch là I = 15 mA Tại thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch là i = 7,5 mA thì điện tích trên bản tụ điện là q = 1,5 10 C Tần số dao động của mạch là:
Câu 33: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N1= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N2=2000 vòng Hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U1= 110 V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U2=
216 V Tỷ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là:
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u =U0 cosωt vào hai đầu mạch R, L, C trong đó chỉ có R thay đổi được Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch là cực đại, lúc đó hệ số công suất đoạn mạch bằng
Câu 35: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80% Biết công suất truyền tải không đổi Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải
A tăng hiệu điện thế lên 6kV B giảm hiệu điện thế xuống 1kV.
C tăng hiệu điện thế lên đến 4kV D tăng hiệu điện thế còn 8kV
Câu 36: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 170cos100πt(V)
Hệ số công suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0,6 và hệ số công suất
của đoạn mạch AN là cosϕ2 = 0,8; cuộn dây thuần cảm Chọn
câu đúng?
A UAN = 96(V) B UAN = 72(V) C U AN = 90(V) D UAN = 150(V)
Câu 37: Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có
π
=
2
1
L (H) Áp vào hai đầu A, B một hiệu thế xoay chiều uAB =
U0cos100πt(V) Thay đổi R đến giá trị R = 25(Ω) thì công suất
cực đại Điện dung C có giá trị:
A
π
− 4
10
.
4 (F) hoặc
π
−
3
10
π
− 4
10 (F) hoặc
π
−
3
10
C
π
− 4
10 (F) hoặc
π
−
3
π
− 4
10
3 (F) hoặc
π
− 4
10
Câu 38: Mạng điện 3 pha có hiệu điện thế pha là 120 V có tải tiêu thụ mắc hình sao, các tải có điện trở là R1 = R2 = 20 Ω; R3 = 40 Ω Tính cường độ dòng điện trong dây trung hoà
Câu 39: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1=0,4µm và λ2=0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết khoảng cách giữa hai khe a=1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn
R
B C L
V
R
B C L A
Trang 5D=3m, bề rộng vựng giao thoa quan sỏt được trờn màn L=1,3cm Số vị trớ võn sỏng của hai bức
xạ trựng nhau trong vựng giao thoa là
Cõu 40: Thaõn theồ con ngửụứi ụỷ nhieọt ủoọ 370C phaựt ra bửực xaù naứo trong caực bửực xaù sau ủaõy?
A Bửực xaù nhỡn thaỏy B Tia tửỷ ngoaùi C Tia Rụn-ghen D Tia hoàng ngoaùi Cõu 41: Vạch quang phổ cú tần số nhỏ nhất trong dóy Ban-me là tần số f , Vạch cú tần số nhỏ nhất trong dóy Lai-man là tần số f2 Vạch quang phổ trong dóy Lai-man sỏt với vạch cú tần số
2
f sẽ cú tần số bao nhiờu?
Cõu 42: Cho một nguồn sỏng trắng đi qua một bỡnh khớ hiđrụnung núng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt ra ỏnh sỏng trắng rồi cho qua mỏy quang phổ thỡ trờn màn ảnh của mỏy quang phổ sẽ quan sỏt được
A 4 vạch màu B 4 vạch đen. C 12 vạch màu D 12 vạch đen
Cõu 43: Tia tử ngoại khụng cú tỏc dụng sau:
Cõu 44: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 – 34 (Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s),
độ lớn điện tích của electron là e= 1,6.10 – 19 C Công thoát electron của nhôm là 3,45 eV Để xẩy ra hiện tợng quang điện nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bớc sóng thỏa mãn
A λ<0,26àm B λ>0,36àm C λ ≤0,36àm D λ=0,36àm
Cõu 45: Gọi ∆t là khoảng thời gian để một chất phúng xạ giảm khối lượng đi e lần, biết
∆t=1000h thỡ chu kỳ phúng xạ T là:
Cõu 46: Hạt nhõn 210Po là chất phúng xạ phỏt ra tia α và biến đổi thành hạt nhõn Pb Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhõn chỡ và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chỡ và khối lượng hạt Po là
Cõu 47: Chọn cõu đỳng Chất phúng xạ X cú chu kỳ bỏn ró T1, chất phúng xạ Y cú chu kỳ bỏn ró
T2 Biết T2=2T1 Trong cựng 1 khoảng thời gian,nếu chất phúng xạ Y cú số hạt nhõn cũn lại bằng 1/4 số hạt nhõn Y ban đầu thỡ số hạt nhõn X bị phõn ró bằng:
A 7/8 số hạt nhõn X ban đầu B 1/16 số hạt nhõn X ban đầu
C 15/16 số hạt nhõn X ban đầu. D 1/8 số hạt nhõn X ban đầu
Cõu 48: Đặt vào hai đầu một cuộn dõy cú độ tự cảm L = π
4 , 0
H một hiệu điện thế một chiều U1 =
12 V thỡ cường độ dũng điện qua cuộn dõy là I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dõy này một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thỡ cụng suất tiờu thụ ở cuộn dõy bằng
Cõu 49: Phỏt biểu nào sau đõy là sai:
A Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh
B Chiết suất của mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau là khỏc nhau
C Hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là hiện tượng chựm sỏng trắng khi qua lăng kớnh bị tỏch thành nhiều chựm ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau
D Ánh sỏng trắng là tập hợp gồm 7 ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau: đỏ, cam, vàng, lục,
Trang 6Câu 50: Trong phạm vi vật lí phổ thông, những hạt nào sau đây (nguyên tử hidro(1), electron(2), hạt nhân hêli(3), hạt nhân hidro(4), hạt nhân liti(5), nơtron(6)) coi là hạt sơ cấp?
Hết!
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!
Thầy Nguyễn Hồng Khánh( HKP) chúc các bạn học sinh tự tin - chiến thắng!