U=200V 9.Mắc một điện trở thuần vào một hiệu điện thế xoay chiều kết luận nào sau đây là đúng A.pha của dòng điện luôn bằng không B.dòng điện và hiệu điện thế luôn cùng biên độ ,cùng tần[r]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - CHƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1
A
B.Trong công
2 Trong các
A Chu kì
B
C
D Công 8!
3 Khái
4 Phát nào sau là không đúng?
B.Dòng
C.Cho dòng
5 Trong các
A Công 8
6
A Trong
B
C
8.
%4 là : A U=141V B U=71V C U=100V D U=200V
9.
A.pha
B.dòng
C.dòng
9!8 6 các câu trên dúng
10.
A 6,43A; 100W B.6,43A; 1000W C.0,43A; 500W D.0,43A; 1000W
11 Phát
A Khái
B Khái
C Khái
D Khái
Trang 212 Phát
A
B Dòng
C
D Cho dòng
l
13
A u=220cos50t (V) B u=220cos50t (V) C u=220 2cos100t (V) D.u=220 2cos100t (V)
14 Dòng
A u=12cos100t (V) B.u=12 2cos100t(V)
C.u=12 2cos(100t-/3)(V) D.u=12 2cos(100t+/3) (V)
15
< 4 trong %4 là :
A I0=0,22A B I0=0,32A C I0=7,07A D I0=10,0A
vào 0
0, 5I
400sv 400s
à
500sv 500s
à
300sv 300s
à
600sv 600s
có
2
5 2 s(100 )( )
2
i co t A
C.i5sin100 t A( ) D.i5 2 sin100 t A( )
dòng
trên R trong10 phút:
A.e1, 5sin 4 t V( ) Be15sin 4 t V( ) C.e0,15sin 4 t V( ) D.e150 sin 4 t V( )
23.
khung dây 200cm2 Khi khung quay
là `1>VY!0 & quay D khung là :
Trang 3A 8 vòng/s B.25vòng/s C.12,5vòng/s D.2,5vòng/s
24
25
A pha
D
26 Trong
A là giá
B.là
27.Nguyên
A
2
4 sin100 ( )
C.i4 2 os100c t A( ) D 4 2( os100 )( )
2
29
A.dao
B.quay
C quay
D.quay
a i = 5cos(100t) (A)
b i = 5 2cos(100t) (A)
c i = 5 2cos(100t - ) (A)
2
d i = 5cos(100t + ) (A)
2
Câu 32: K< @ & D 6% kháng ZL vào
nào sau
f
Z L
f
Z L
f
Z L
f
Z L
Trang 4Câ 39.Cho một cuộn tự cảm có cảm kháng ZL.Tăng độ tự cảm L và tần số f lên n lần Cảm kháng sẽ:
A.Tăng n lần B.Tăng n2 lần C.Giảm n2 lần D.Giảm nlần
C 40.Cường độ dòng điện xoay chiều qua cuộn thuần cảm lệch pha với hiệu điện thế là:
A. = 0 B. = /2 C. = -/2 D. =
Câu 33:
a
b
c
d
Câu 34: So
hịa:
a
2
b
2
c
2
d
2
Câu 35: K< @ & D dung kháng ZC vào
nào sau
Câu 36:
a Cho dịng
b Khơng cĩ tác
c
Câu 37: Khi
a
b
c
d
Câu 38: So
hịa:
a
2
b
2
c
2
d
2
f
Z C
f
Z C
f
Z C
f
Z C
Trang 5C 41.Cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ điện lệch pha với hiệu điện thế là:
A. = 0 B. = /2 C. = -/2 D. =
C 42.Giữa hai bản tụ điện có điện dung C F ta thiết lập hiệu điện thế xoay chiều
200
Cường độ tức thời có dạng
) ( 100
sin
A )( ) B
2 100
sin(
4
,
2 100 sin(
4 ,
C )( ) D
2 100 sin(
) )(
2 100 sin(
C 43.Nhiều cảm kháng thuần ZL1,ZL2,……ghép nối tiếp sẽ có cảm kháng ZL
A.Z L Z L1Z L2 B 1 1 1
2 1
L L
Z
C (1 1 ) D
2 1
L L
2 1
L L
Z L
C 44.Nhiều dung kháng ZC1,ZC2,………….ghép nối tiếp có dung kháng ZC là
A 1 1 1 B
2 1
C C
Z Z C Z C1Z C2
C 1 (C1 C2 ) D
2 1
C C
Z C
C45.Một cuộn dây mắc vào nguồn điện xoay chiều u 200sin100 t(V), thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là )( ) Hệ số tự cảm L của cuộn dây có trị số nào sau đây?
3 100 sin(
A.L H B C D
2
1
2
6
2
C 46 Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở
B. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều
C. Cản trở dòng điện, cuộn cảm có độ tự cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở
Câ 47 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(t + ) qua cuộn dây thuần cảm L Hiệu điện thế giữa 2 đầu
4
cuộn dây là u = U0cos(t + ) U0 và có các giá trị nào sau đây?
A U0 = ; = rad
0
I
L
2
B U0 = L.I0 ; = rad
4 3
C U0 = ; = rad
L
I0
4 3
D U0 = L.I0 ; = – rad
4
C 48 Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u =
U0cos(t + ) và i = I0cos(t + )I0 và có giá trị nào sau đây?
6
Trang 6A I0 = U0L ; = – rad
3
B I0 = ; = – rad
L
U0
3 2
C I0 = ; = – rad
L
U0
3
D I0 = ; = rad
0
U
L
6
C 49 Hiệu điện thế ở 2 đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C = F có biểu thức u = 100
4
10
2
cos(100t+ ) V, biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch trên là những dạng nào sau đây?
3
A i = 2cos(100t – ) A
2
B i = 2cos(100t – ) A
6
C i = 2cos(100t + ) A
6 5
D i = 2cos(100t – ) A
6
C.50 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
4
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
4
C 51 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc là
2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc là
4
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc là
2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc là
4
C 52 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung
kháng của tụ điện :
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần
C 53 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm
kháng của cuộn cảm
Trang 7A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần
C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
C.54 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha so với hiệu điện thế
2
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha so với hiệu điện thế
2
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha so với hiệu điện
2
thế
D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha so với dòng điện
2
trong mạch
C 55 Đặt vào hai đầu tụ điện C = 104 (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng
của tụ điện là :
C.56 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = (H) một hiệu điện thế xoay chiều u 220V – 50Hz Cường độ 1
dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
C 57 Đặt vào hai đầu tụ điện C = 104 (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141 cos (100t) V Dung
kháng của tụ điện là
C 58 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = (H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141 cos (100t) V Cảm 1
kháng của cuộn cảm là
C 59 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = (H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141 cos (100t) V 1
Cường độ dòng điện qua tụ điện là
Câu 60: Trong
Trang 8u = U0sin 0 0,
A I0 = và z = C I0 = và z = -
0
L
U
2
0
L
U
2
B I0 = và z = 0 D I0 = và z = ±
0
L
U
0
L
U
2
Câu 61:
và i D %4 "# tính theo công :
R
R
R
L R
C
1
C
1
C
1
CL
nhánh Dòng
C
1
C
1
C
1
CL
A uR = I0 Rcosyt B uR = I0Rcos(yt + q)
C uR = I0Rcos(yt + ) D uR = I0Rcos(yt – )
2
2
Câu 65: Khi có
A công
B
C c
D
Câu 66:
%4 n có
có giá
U
L
U
C
2 1
U
C
U
C
ra trên
Trang 9A Q = R2.I0.t B Q = 1 R2.I0.t C Q = R .t D Q = R. t
2
1 2
2 0
A nhanh pha
B nhanh pha
C
D
nhánh, xác
A giá *; : 7 @ & vào 7 gian theo quy ^ D hàm sin ? cosin
B giá *; : 7 thay H còn không thay H theo 7 gian
C thay H nh"ng giá *; : 7 không thay H theo 7 gian
D c
thì c
A
B c
C
D công
thì công
2 CL
C L
1
2 CL
Câu 74:
0 cos (
i = I0 cos(
Câu 75:
R, uL, uC t các
A uR % pha q/2 so uL B uL % pha q/2 so u C
C uR *r pha q/2 so uC D uC *r pha q so uL
Kí R, UL, UC t
L và R = 1 U L = UC thì dòng
2
A
B
C
D
Câu 77: Trong
Trang 10C
Câu 78:
A ZL = R B ZL < ZC C ZL = ZC D ZL > ZC
A
B C
C
D
Câu 80:
phân nhánh
A
B
C
D
Câu 81: Khi
3
A ^% hon góc q/3 B nhanh hon góc q/3 C nhanh h on góc q/6 D ^% hon góc q/6 Câu 82:
2 CL
A
B
C dòng
D
Câu 83:
LC
Câu 84:
D
Câu 85: Cho
R
C
( )
R
C
Câu 86: Cho
dây có
có : u = U0 cos(t + ) (V)
U
C
B
2
Trang 11C
2
2
L C
Câu 87: Cho
H và có : u = U0 cos(t + ) (V) thì có
Câu 88: Dung kháng
Câu 89 :
C cùng pha
D
Câu 90:
2 LC
1
2 LC
1
LC
1
LC
2
Câu 92: Trong
A
B
C
D
Câu 93 :
C cùng pha
D
) (A)
3 4
A u = 100 2cos(100qt – ) (V) B U = 100cos(100 qt) (V)
2
C u = 100 2cos(100 qt – 2 ) (V) D U = 100cos(100 qt – ) (V)
3
4
Câu 96:
Trang 12M
L = 1 H,
10
u = Uo.cos100
3 10
10
2
10
Câu 97:
2
c
A i = cos(100 qt – 3 ) (A) B I = cos(100 qt) (A)
4
C i = 2cos(100 qt – 2 ) (A) D I = cos(100 qt – ) (A)
3
4
cos(
2
A P = U2I2cos2z B P = UI C P = R2I D P = UI cosz
3
Câu 100:
xoay u = 100 2 cos100
%4 %& góc /4 thì giá *; D C là
4 10
2.10
10
2
10
4
10
4 10
4
Câu 102:
6
2
2
Câu 103: Cho
qua %4 i = 2 2cos(100
A u = 40 cos(100qt – ) (V) B U = 40 cos(100t – ) (V)
4
2
4
Trang 13C u = 40cos(100qt – ) (V) D U = 40 cos(100qt – ) (V).
2
2
2
Câu 105: C
i = I 2cos
2
2
2
I
có
F Công
1
4 10
Giá
Câu 108:
4 10
và công
Câu 109:
F C
1
4 2.10
Câu 111: Khi
dòng
áp xoay
dây
Câu 112:
2
C = 50 "# tính theo :
Trang 14A i = 2 2cos(100 qt – ) (A) B i = 4.cos(100 qt – ) (A)
4
4
4
4
Câu 115:
2
C = 200
ZL = 100
F
3 10
10
10
1
2 10
Câu 117:
u = U0cos(yt + ) U0, là
LC
2
R LC
C L
L C
Câu 118:
(vôn
thì C và U L /' U = UC = 2UL
2
1 2
2 2
và không
Câu 121:
C
áp
Câu 122:
R = 25, L = H 1
là
U = U1 + U2 là
Trang 15A 1 = B = C D L1L2 = R1R2 1
L
R
2
2
L R
1
2
L R
2
1
L R
1
1
L R
2
2
L R
2
4 10
2
nhiêu?
2
1
2
3
3
2
Câu 126:
cuôn dây có
D %4 4 < 4! Lúc 2
Câu 127: Trong
R0 thì công
A R0 = (ZL – ZC)2 B R0 = (ZL – ZC) C R0 = (ZC – ZL) D R0 = ZL – ZC
Bài 128: Cho
cos100t (V)
2
1 = 90 và R2 = 160
giá
Câu 129:
3
R
3
R
3
R L
Câu 130.Công
A P = u.i B P = u.i.cos C P = U.I D P = U.I.cos
Câu 131.Phát
A Công
B Công
%4!
C Công
trong %4!
D Công
Câu 132
A k = sin B K = cos C k = tan D k = cotan
Câu 133
Trang 16Câu 134
Câu 135
xoay
Câu 136
xoay
Câu 137
Câu 138
%& phút là
Câu 139
A k = 0,15 B K = 0,25 C K = 0,50 D K = 0,75
6 A
A 5< 4! B 5< ! C 9!\& giá *; khác
? vào hai = %4 %& u =120 2cos 100
trong %4 4 < 4! Khi 2S
A dòng max = 2ª B công 8 %4 là P = 240 W
C
cos100
2
A.i = 2 2OPPqQR B.i = 2 2QOPPq + qf>RQR
C.i = 2QOPPq – qf>R (A) D.i = 2QOPPq + qfU )(A)
Câu 143
có C = 10-4/q(F) A J hai = %4 là u = 250 2cos(2qft
trong %4 có giá *; < 4! Giá *; D f khi 2 là:
A 25Hz B 50Hz
C 100Hz D 200Hz
4 V
Công
2 cos(100 t + )( )
2 A
A R =(ZL – ZC)2 B R = ZL + ZC C R = ZL – ZC D R = ZLZC
Trang 17Câu 146 Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R =10 3, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
và tụ điện có điện dụng C = Đặt cả đoạn mạch vào hai đầu điện áp xoay chiều có dạng: H
5
1
F
3
10
u=100cos100 t (V)
C1 có
2
10 3
F
2
10 4
F
3
10 3
F
3
10 4
Câu 147.Cho
f = 50Hz C có giá
A C = 38,1F; I = 2 2A B C = 31,8F; I = 2A
C C = 63,6F; I = 2ª D C = 38,1F; I = 3 2A
(V) có
A 200Hz B 100Hz C 50Hz D 25Hz
Câu 149 Lúc này
A UR = 100(V) B UR = 50(V)
Câu 150 Phát
A
L
C \4 không tiêu @ công 8!
D
2
Câu 151 Khi có
A
B Công
C
D
%4!
Câu 152
u = 120 2cos 100
A 240W B 48W
C 96W D 192W
' X hai = %4 là u = 100 2 cos(100qt + π/4) (V).Thay H L sao cho công 8 %4 4 < 4! Giá *; D L khi 2 là:
A L = ½π(H) B L = 1/π(H) C L = 2/π(H) D L = 4/π(H)
Câu 154
%4 là: u = 120 2cos 100πt (V) Thay H C công 8 %4 < 4! Giá *; < 4 D công 8
A Pmax = 180W B Pmax = 144W
C Pmax = 288W D Pmax = 720W
Câu 155
%4 có :S u = 200 2cos 100
A 1A B 2A C 2 A D 2 2A
Trang 18Câu 156 -4/
4! Khi 2 công 8 D %4 là:
A 100W B 100 2W C 200W D 400W
Câu 157
0.318.10-4 F AB = 200cos(100qt) (V) L 6 có giá *; bao nhiêu
A L = 0,318(H), P = 200W B L = 0,159(H), P = 240W
C L = 0,636(H), P = 150W D \& giá *; khác
%4 là:
A 0,6 B 0,5 C 1/ 2 D 1
Câu 159
A 10-3F B W> C O` D 10-4F
, C1 =
10 3
F
A Ghép song song và C2 = 3.10 (F)4 B Ghép 2 =
4 3 10 (F)
.10 (F)
.10 (F)
,
1
(V) Thay
cùng *; : 7 0,5I0,
3 rad
3rad
Câu 163
A Rôto là hình
B
C
Câu 164
dây là 4mWb Tính
Câu 165 Trong
A Có
B Có
C Có
D Có
Trang 19Cõu 166:
cú
Cõu 167:
Cõu 168:
Cõu 169:
,
3
0, 6 3 10
;
12 3
Cõu 170:
A
B Nguyờn
C Stato cú ba
D
Cõu 171: Phỏt
B Hai
C Roto là
D Roto là
Cõu 172:
Cõu 173:
A.mỏy phỏt
B.
C.mỏy phỏt
D.mỏy phỏt
Câu 174: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 900cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ 500 vòng /phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2 T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng trong khung là:
A 666,4 V B 1241V C 1332 V D 942 V
... Cản trở dòng điện, cuộn cảm có độ tự cảm bé cản trở dịng điện nhiều
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số lớn bị cản trở
Câ 47 Dòng điện xoay chiều i... class="page_container" data-page="5">
C 41.Cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ điện lệch pha với hiệu điện là:
A. = B. = /2 C. = -? ??/2 D. =
C 42.Giữa hai tụ điện có điện dung... biểu sau với mạch điện xoay chiều chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hiệu điện góc
2
B Dòng điện sớm pha hiệu điện góc
4