1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Câu hỏi trắc nghiệm giá trị lượng giác của một cung | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

7 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 473,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LẤY RA TỪ TÀI LIỆU.. Câu 1.[r]

Trang 1

CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LẤY RA TỪ TÀI LIỆU

Câu 1. Giá trị cot

89 6

 là

3

3

3

Câu 2. Giá trị của tan180 là

xác định

Câu 3. Cho 2 a

 

Kết quả đúng là

A sina  , cos0 a  B sin0 a  , cos0 a  0 C sina  ,0

Câu 4. Cho

5 2

2

  

Kết quả đúng là

A tana  , cot0 a  0 B tana  , cot0 a  0

C tana  , cot0 a  0 D tana  , cot0 a  0

Câu 5. Đơn giản biểu thức A1– sin2x.cot2x1– cot2 x,

ta có

A Asin2x B Acos2x C A– sin2x D.

2

– cos

Câu 6. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A sin 180 – 0 a – cosa

B sin 180 – 0 a  sina

C  0 

180 – n

sin a si a

180 – s

sin a co a

Câu 7 Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau

A sin 2 x cosx

C tan 2 x cotx

Câu 8. Giá trị của biểu thức    

cos 750 sin 420 sin 330 cos 390

  

bằng

A 3  3 B 2 3 3C

2 3

3

Câu 9. Đơn giản biểu thức A cos 2 sin 2 cos 2 sin 2

            

ta có :

Trang 2

A A2sina B A2cosa C Asin – cosa a D A  0

Câu 10. Giá trị của cot1458 là

C 0

D 5 2 5

Câu 11. Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?

4

3

C.  2

D

5

2

Câu 12. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A sin2 cos2  1 B.

2

2

1

1

k k

      

Câu 13. Cho biết

1 tan

2

  Tính cot

A cot  2 B

1 cot

4

 

1 cot

2

 

cot  2

Câu 14. Cho

3 sin

5

 

và 2

 

 

Giá trị của cos là :

A

4

4 5

C

4 5

D

16

25

Câu 15. Cho

3 sin

5

 

và 900  1800 Giá trị của biểu thức

cot 2 tan tan 3cot

:

Trang 3

A

2

2 57

C

4

57

D

4 57

Câu 16. Cho tan  Giá trị của 2

3sin cos sin cos

 là :

5

3

C 7

D

7

3

Câu 17. Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?

A sin  và cos1   1 B

1 sin

2

 

3 cos

2

 

C

1 sin

2

 

1 cos

2

 

D sin  3 và cos  0

Câu 18. Cho

4 cos

5

  với 0 2

 

Tính sin

A

1 sin

5

 

1 sin

5

 

3 sin

5

 

3 sin

5

 

Câu 19. Tính  biết cos  1

A  k k  B  k2 k 

D   k2 k 

Câu 20. Giá trị của

bằng

Câu 21 Cho tam giác ABC Hãy tìm mệnh đề sai

A sin 2 cos 2

C sinA B  sinC D cosA B  cosC

Trang 4

Câu 22. Đơn giản biểu thức A cos 2 sin 

A Acosas ni a B A2sina C Asina–cosa D A  0

Câu 23. Rút gọn biểu thức

0

sin 234 cos 216

.tan 36 sin144 cos126

Câu 24. Biểu thức

0

cot 44 tan 226 cos 406

cot 72 cot18 cos316

có kết quả rút gọn bằng

1 2

1

2

Câu 25. Cho cos –13

12

 

và 2

 

 

Giá trị của sin và tan lần lượt là

A

5 13

;

2

2

3 ;

5 12

5 13

;

5

5

13 ;

5 12

Câu 26. Biết tan  và 1802  270 Giá trị cossin bằng

A

3 5 5

3 5

5 1 2

Câu 27. Biểu thức Dcos cot2x 2x3cos2x– cot2x2sin2x không phụ thuộc x

bằng

Câu 28. Cho biết

1 cot

2

x 

2 sin sin cos cos

A

Câu 29. Biểu thức

sin 328 sin 958 cos 508 cos 1022

rút gọn bằng:

Câu 30. Biểu thức:

2

có kết quả thu gọn bằng :

A sin  B sinC  cos D cos

Câu 31. Cho

4 tan

5

 

với

3

2 2

 

Khi đó :

Trang 5

A

4 sin

41

 

,

5 cos

41

 

4 sin

41

 

,

5 cos

41

 

C

4 sin

41

cos

41

 

4 sin

41

 

,

5 cos

41

 

Câu 32. Cho

cos15

2

Giá trị của tan15 bằng :

A 3 2

2

4

Câu 33. Biểu thức

sin 515 cos 475 cot 222 cot 408 cot 415 cot 505 tan197 tan 73

có kết quả rút gọn bằng

A

1 sin 25

1 cos 55

1 cos 25

1 sin 65 2

Câu 34. Đơn giản biểu thức

2

2cos 1 sin cos

x x

A

x

ta có

A Acosxsinx B Acos – sinx x C Asin – cosx x D.

sin – cos

Câu 35. Biết sin co

2 2 s

   

Trong các kết quả sau, kết quả nào sai ?

A sin cos –

1 4

B sin co

6 2 s

  

C

sin cos

8

D tan2cot2 12

Câu 36. Tính giá trị của biểu thức Asin6xcos6x3sin2xcos2x

Câu 37. Biểu thức

 2 2

4 tan 4sin cos

x

không phụ thuộc vào x và bằng

1

1 4

Câu 38. Biểu thức

cos sin

cot cot sin sin

không phụ thuộc vào , x y và

bằng

Trang 6

A 2 B –2 C 1 D –1.

2 sin cos sin cos – sin cos

có giá trị không đổi và bằng

Câu 40 Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:

A

tan tan

tan tan cot cot

2

2

1 sin 1 sin

4 tan

1 sin 1 sin

a

C

2 2

cos sin cos sin 1 cot

Câu 41. Nếu biết

3sin 2cos

81

thì giá trị biểu thức A2sin4x3cos4x bằng

A

101

81 hay

601

504 B

103

81 hay

603

405 C

105

81 hay

605

504 D

107

81 hay 607

405

Câu 42. Nếu

1 sin cos

2

thì 3sinx2 cosx bằng

A

4

 hay

4

7

hay

4

C

5

 hay

5

5

hay

5

Câu 43. Biết

2 tanx b

a c

 Giá trị của biểu thức A a cos2x2 sin cosb x x c sin2x bằng

Câu 44. Nếu biết

 thì biểu thức

sin cos

A

bằng

Trang 7

A  

2

1

1

3

1

1

Câu 45. Với mọi , biểu thức :

9 cos + cos cos

bằng :

Câu 46. Giá trị của biểu thức

bằng

Câu 47. Giá trị của biểu thức A =

2sin 2550 cos 188 1

tan 368 2cos 638 cos98

Câu 48. Cho tam giác ABC và các mệnh đề :

 I cos sin

III cos A B C – – cos 2C0

Mệnh đề đúng là :

A Chỉ  I B  II và III C  I và  II D Chỉ III

Câu 49. Cho cot 3 2 với 2

 

 

Khi đó giá trị tan 2 cot 2

bằng :

Câu 50. Biểu thức rút gọn của A =

tan sin cot cos

A tan a 6 B cos a 6 C tan a 4 D sin a 6

Ngày đăng: 14/01/2021, 18:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w