1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Download 50 câu hỏi trắc nghiệm thi thử đại học cao đẳng môn hóa học

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , sau phản ứngA. hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012 – LẦN 1 MÔN HÓA HỌC KHỐI A,B.

Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian

giao đề).

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O X tác dụng với NaOH X tác dụng

với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H7OBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 2: Điều khẳng định nào sau đây sai ?

A Ion kim loại đứng trước trong dãy điện hóa có thể oxi hóa được kim loại đứng sau trong dãy

điện hóa

B Các kim loại tan trong nước thì oxit và hidroxit của kim loại đó cũng tan trong nước.

C Ion kim loại có tính oxi hóa càng mạnh thì kim loại có tính khử càng yếu.

D Các nguyên tử kim loại thường có ít electron ở lớp ngoài cùng, bán kính nguyên tử kim loại

tương đối lớn, năng lượng ion hóa của kim loại tương đối nhỏ

Câu 3: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 thu được m gam kết tủa Thêm

tiếp 100 ml dung dịch NaOH 1,5M vào thu thêm 0,3m gam kết tủa nữa Xác định nồng độ mol/l của dung dịch AlCl3 ( Cho Al=27; Na=23; Cl=35,5; O=16; H=1)

Câu 4: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có khối lượng phân tử là 60(u) X tác dụng với

Na giải phóng H2 Số các chất thoả mãn giả thiết trên là

Câu 5: Cho m gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với 320 ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử NO duy nhất và dung dịch X X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của m là: (Cho Fe=56; Ag=108; N=14; O=16; H=1)

Câu 6: Thêm từ từ từng giọt của 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200 ml

dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ( Cho Na=23; H=1; C=12; O=16; Ca=40)

Câu 7: Cho 4,0 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Nếu cho dung dịch Y vào dung dịch AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa ? ( Cho Mg=24; Fe=56; Ag=108; N=14; Cl=35,5; O=16; H=1)

Câu 8: Cho các chất sau: C6H5ONa, CH3COONa, C6H5NH3Cl, AlCl3, Ba(NO3)2 và Fe2(SO4)3 Hãy

cho biết có bao nhiêu chất thủy phân khi tan vào nước?

Câu 9: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng 17,025 (gam) hỗn hợp

chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m

là ( Cho Na=23; N=14; H=1; O=16)

Câu 10: Để phân biệt : phenol, anilin, benzen và stiren, người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử nào

sau đây?

A dung dịch HCl, dung dịch Br2 B quỳ tím, dung dịch Br2

C dung dịch HCl, quỳ tím D dung dịch NaOH, dung dịch HCl

Trang 2

Câu 11: Cho m gam glixerol tác dụng với 3 mol HNO3 đặc (xt: H2SO4 đặc) Thu được 174,5 gam

sản phẩm chứa nhóm nitro Biết rằng có 80% glixerol và 70% HNO3 đã phản ứng Giá trị của m là

(Cho C=12; N=14; H=1; O=16)

Câu 12: Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 1735Cl và 37

17Cl Phần trăm

khối lượng của 1737Cl có trong axit pecloric là giá trị nào sau đây? (cho H=1; O=16)

Câu 13: Cho các dung dịch sau: AgNO3, CuSO4, FeCl2, Al2(SO4)3, ZnSO4, Ba(NO3)2, Fe(NO3)3 Khi cho dung dịch NH3 đến dư lần lượt vào các dung dịnh trên thì số dung dịnh tạo kết tủa là:

Câu 14: Trộn dung dịch NaOH với dung dịch H3PO4 sau khi phản ứng kết thúc, nếu bỏ qua sự thủy

phân của các chất thì thu được dung dịch X chứa 2 chất tan, 2 chất tan đó là

Câu 15: Cho các chất sau: HOOC-COONa, CrO3, K2S, H2O, KHCO3, Al(OH)3, Al, KHSO4, Zn,

(NH4)2SO3, H2N-CH2-COONa, Al2(SO4)3 Số chất có tính lưỡng tính là

Câu 16: Chất X có CTPT là CxHyCl2 Trong X, clo chiếm 62,83% về khối lượng Hãy cho biết X có

bao nhiêu CTCT? ( Cho C =12; H=1; Cl=35,5)

Câu 17: Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit?

A axit p-nitrobenzoic < axit benzoic < phenol < axit p-metylbenzoic.

B phenol < axit p-metylbenzoic < axit benzoic < axit p-nitrobenzoic.

C phenol < axit p-nitrobenzoic < axit p-metylbenzoic < axit benzoic.

D axit p-metylbenzoic < axit p-nitrobenzoic < axit benzoic < phenol.

Câu 18: Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Valin và Glyxin

(2) Khác với axít etanoic, axít aminoetanoic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng

trùng ngưng

(3) Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4) Axít axetic và axít 2,6-diaminohexanoic có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 5 tripeptit

có chứa Gly

(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu vàng

Có bao nhiêu nhận xét sai ?

Câu 19: Cho 200 ml dung dịch NaHCO3 1,25M vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol

BaCl2 Khối lượng kết tủa thu được là ? ( Cho Na=23; Ba=137; Cl=35,5; H=1; O=16)

Câu 20: Cho các chất sau: phenol, phenyl clorua, benzyl clorua, rượu benzylic, p-crezol,

2-nitrophenol Có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với NaOH đun nóng

Câu 21: Cho các polime sau : poli stiren (1) ; cao su isopren (2) ; xenlulozơ triaxetat (3) ; tơ capron

(4) ; poli (metyl metacrylat) (5) ; bakelit (6) Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm

A (1) (5) (6) B (2) (3) (4) C (1) (3) (5) D (1) (3) (5) (6)

Câu 22: Cho m gam axit cacboxylic 2 chức X vào dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch có chứa 1,6m gam chất tan Vậy công thức của axit là: ( Cho Na=23; C=12;

O=16; H=1)

A C2H2(COOH)2 B C2H4(COOH)2 C CH2(COOH)2 D (COOH)2

Trang 3

Câu 23: Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu

được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ là:

Câu 24: Cho các phản ứng sau:

(1) Fe3O4 + CO  t0 3FeO + CO2

(2) CH3COOH + C2H5OH

0 ,

xt t

  

  CH3COOC2H5 + H2O (3) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(4) 3FeO + 10HNO3 → 3Fe (NO3)3 + NO + 5 H2O

(5) C6H12O6   enzym 2C2H5OH + 2CO2

(6) CH3CH=O + 2Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + 3H2O

Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử?

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit butanoic và 2-metylpropanoic tác dụng với NaHCO3 dư thu

được 4,48 lít CO2 (đktc) Hãy cho biết khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với rượu etylic dư (xt H2SO4 đặc) thu được bao nhiêu gam este? (hiệu suất phản ứng este hóa đối với mỗi axit là 80%) ( Cho Na=23; C=12; H=1; O=16)

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã phản ứng trong thí nghiệm trên là: ( Cho Mg=24; Al=27; Zn=65; N=14; H=1; O=16)

Câu 27: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4 Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng không

khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Tính a Biết rằng trong không khí: N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích ( Cho C=12; H=1; O=16; N=14)

A 4,4 mol B 1,0 mol C 3,4 mol D 2,4 mol

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 gam một este E đơn chức được 0,44 gam CO2 và 0,144 gam H2O. Nếu cho 12,5 gam E tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 18,5 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là: ( Cho C=12; Na=23; H=1; O=16)

Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì

thu được 0,448 lit khí N2 nguyên chất (đktc) Nếu cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng ở áp suất thấp thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ? ( Cho Mg=24; N=14; O=16; H=1)

Câu 30: Cation X2+ có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 80, trong đó tỉ số hạt electron so với hạt

notron là

4

5 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 4, nhóm VIA B Chu kì 4, nhóm IIB

C Chu kì 4, nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm IIA

Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Bản chất của sự điện phân là phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực dưới tác

dụng của dòng điện

B Bản chất của sự ăn mòn hóa học là phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong đó kim loại bị oxi hóa

có phát sinh dòng điện

Trang 4

C Để bảo vệ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn tấm Zn vào vỏ tàu ở phần chìm trong nước

biển Bản chất của việc làm này là sử dụng phương pháp ăn mòn điện hóa học để chống ăn mòn kim loại

D Dung dịch đất trồng trọt chua có màu vàng là do các hợp chất Fe(III) gây nên.

Câu 32: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol CH4 ; 0,09 mol C2H2 và 0,2 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X với xúc

tác Ni thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thấy khối lượng dung dịch brom tăng 0,82 gam và thoát ra hỗn hợp khí Z Tỷ khối của Z đối với H2 là 8 Tính thể tích của hỗn hợp Z (đktc)? ( Cho C=12; H=1; Br=80)

Câu 33: Cho các giải thích sau

1) Xenlulozơ trinitrat hình thành nhờ phản ứng:

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3    [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

2) Rót dung dịch HCl vào vải sợi bông, vải mủn dần do phản ứng:

(C6H10O5)n + nH2O    nC6H12O6

3) Rót H2SO4 đặc vào vải sợi bông, vải bị đen và thủng ngay do phản ứng:

(C6H10O5)n    6nC + 5nH2O

4) Xenlulozơ triaxetat hình thành nhờ phản ứng:

[C6H7O2(OH)3]n + 3nCH3COOH  [C6H7O2(OOCCH3)3]n + 3nH2O

5) Fructozơ không có nhóm –CH=O nhưng vẫn có phản ứng tráng Ag và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là do cân bằng

Fructozơ

0 ,

OH t

  

   Glucozơ

Số giải thích đúng là

Câu 34: Cho các trường hợp sau:

(1) O3 tác dụng với dung dịch KI

(2) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng

(3) Axit HF tác dụng với SiO2

(4) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2

(5) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng

(6) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng

(7) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2

Số trường hợp tạo ra đơn chất là

Câu 35: Cho các cân bằng sau:

N2 (k) + 3H2(k)    2NH3 (k)(1); H2(k) + I2 (k)   2HI (k) (2);

C (r) + CO2(k)   2CO (k) (3); C2H4 (k) + H2 (k)    C2H6 (k) (4);

CH4(k) + H2O (k)    CO (k) + 3H2 (k) (5)

Những cân bằng khi tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là.

A (1), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (3)

Câu 36: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, metylacrylat,

propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, caprolactam, etilenoxit Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

Câu 37: Đun 9,2 gam glixerol và 9 gam axit axetic có xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam este X

chứa 1 loại nhóm chức Biết hiệu suất phản ứng đạt 60% Giá trị của m là ( Cho C=12; O=14; H=1; N=14)

Câu 38: Nung hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeCO3 và MgCO3 trong một bình kín chứa đầy không khí

thì thu được hỗn hợp chất rắn Y Đem Y hoà tan vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy có khí NO thoát

ra Thành phần của chất rắn Y gồm

H 2 SO 4 đặc, t o

dung dịch HCl

H 2 SO 4 đặc, t o

Trang 5

A Fe2O3 và MgO B FeCO3 ; Fe2O3 và MgO

Câu 39: Cho các chất: Cu2O, FeO, Fe(OH)2, Fe2O3, MgSO3, Fe3O4, S, FeSO4 Có mấy chất trong số

trên khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì H2SO4 thể hiện tính oxi hoá?

Câu 40: Cho dung dịch HCl đặc (dư) tác dụng hoàn toàn với 1 mol mỗi chất sau: Fe, KClO3, KMnO4,

Ca(HCO3)2 Trường hợp sinh ra khí có thể tích lớn nhất là

Câu 41: Cho 6,272 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết trong 2,5lít dung dịch Ba(OH)2 thu được 26,04 gam kết

tủa Vậy CM của dung dịch Ba(OH)2? (Cho Ba=137; S=32; O=16; H=1)

Câu 42: Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6?

A Axit glutamic và hexametylenđiamin B Axit ađipic và hexametylenđiamin

C Axit picric và hexametylenđiamin D Axit ađipic và etilen glicol

Câu 43: Xà phòng hóa hoàn toàn 100 gam chất béo X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH

0,8M, sau phản ứng thu được 100,81 gam xà phòng Xác định chỉ số axit của chất béo đó ( Cho C=12; Na=23; O=16; H=1)

Câu 44: Hidrocacbon no X có chứa 5 nguyên tử C trong phân tử, khi cho X tác dụng với khí Cl2 ngoài ánh sáng thì chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Số công thức cấu tạo của X phù hợp với điều kiện trên là

Câu 45: X là hợp chất hữu cơ thơm có công thức phân tử C8H10O X có thể tác dụng với Na tạo ra khí

H2, khi oxi hóa X bằng CuO nung nóng tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 7 gam hỗn hợp gồm metan, etilen và propin thu được khí CO2 và 9 gam

H2O Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 trong 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được m gam kết tủa Giá trị của m ( Cho C=12; H=1; Ba=137; H=1; O=16)

Câu 47: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3(1); Na2CO3(2); NaCl(3); NaOH(4) pH của dung dịch tăng theo thứ tự là

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (4), (1) C (2), (3), (4), (1) D (3), (1), (2), (4)

Câu 48: Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na

thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là: ( Cho C=12; H=1; Br=80; O=16)

Câu 49: Cho 43,2 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M và

CuSO4 0,25M Khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá trị của m là: (Cho Fe=56; Cu=64; S=32; N=14;H=1; O=16)

Câu 50: Cho dung dịch CH3COOH 0,1M, KA = 1,8.10-5 Để độ điện li của axit axetic giảm một nửa

so với ban đầu thì khối lượng CH3COOH cần phải cho vào 1 lít dung dịch trên là: ( Cho C=12; H=1; O=16)

- HẾT

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w