1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài kiểm tra 45 phút môn: Toán 7

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 157,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam gi¸c, ®­êng vu«ng gãc vµ ®­êng xiªn 1 Bất đẳng thức tam giác.. Th«ng hiÓu TN.[r]

Trang 1

Trường THCS Phượng Hoàng

Họ và Tên:

Lớp 7A SBD

Bài Kiểm Tra 45 phút Môn: Toán 7 Phượng Hoàng ngày tháng năm 2008 Điểm Lời phê của giáo viên Câu 1: (2 đ) Điền dấu “x” vào chỗ trống một cách thích hợp: Câu Đúng Sai a)Nếu 3 góc của tam giác này bằng 3 góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau b)Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong kề với nó c)Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân d)Nếu góc B là góc ở đáy một tam giác cân thì góc B là góc nhọn

Câu 2: (0, 5 đ) Khoanh tròn vào đáp án em chọ đúng: Tam giác ABC cân tại A, có Â = 400 Góc ở đáy của tam giác đó bằng: A 500

B 600

C 700

Câu 3: (7, 5đ)

Cho tam giác ABC có CA = CB = 10 cm, AB = 12 cm Kẻ CI  AB (I  AB) Kẻ IH

AC (H AC), IK BC (K BC)

a) Chứng minh rằng IA = IB

b) Chứng minh rằng IH = IK

c) Tính độ dài IC

d) HK // AB

3 Hướng dẫn chấm:

Trang 2

c)

d)

Sai

Đúng

Đúng

0,5 0,5 0,5

3

a)

b)

c)

Vẽ hình, ghi GT, KL đúng

2 1 C

I

K H

Xét ∆AIC và ∆BIC có

AIC = BIC = 90 CA=CB (GT)

CI cạnh chung

∆AIC = ∆BIC(cạnh huyền – cạnh góc vuông)

IA = IB (cạnh U4  ứng) Xét ∆IHC và ∆IKC có:

A A

0

H = K = 90 ( )

C AIC = BIC

GT C

CI là cạnh chung

∆IHC = ∆IKC (cạnh huyền – góc nhọn)

IH = IK (cạnh U4  ứng)

Từ IA = IB (chứng minh trên)

Mà AB = 12 cm

IA = IB = 6cm

áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông AIC, ta có

IA2 + IC2 = AC2

IC2 = AC2 - IA2 = 102 – 62 = 100 – 36 = 64

IC = 8 cm Chứng minh U  CI HK Kết luận HK// AB

Chú ý: HS có thể làm theo cách khác

1,0

1,0 0,5 0,5

1,0 0,5 0,5 0,5 1,0

Trang 3

d) 0,5

0,5

Kiểm tra chương iii

I Ma trận ra đề:

Nhận biết

Các cấp độ U duy

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện tr

tam giác, đường vuông góc và đường xiên

2 4

0,5

Tính chất đường trung tuyến trong tam

giác

1 2

3

0,5 1 2 1 0,5 4 7

II Đề bài

Câu 1: (0,5 đ)

1 Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

A 4 cm, 2 cm, 6 cm

B 4 cm, 3 cm, 6 cm

C 4 cm, 1 cm, 6 cm

2 Cho hình vẽ

Góc BOC =

A 1000

B 1100

C 1200

D 1300

60 0 O A

Câu 2: ( 2 đ) Cho hình vẽ:

Trang 4

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) MG = ME

b) MG = GE

c) GF = NG

M

F

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại B Kẻ Ug  trung tuyến AM Trên tia đối của tia AM lấy E sao cho MA = ME Chứng minh rằng:

a) ABM = ECM

b) AB // CE

c) BAM > MACA A

d) Từ M kẻ MH  AC Chứng minh BM > MH

III JU3  dẫn chấm:

2

2 a) 3 b) 2 1 c) 2 d) 3

0,5 0,5

0,5

0,5

3 Vè hình, ghi GT và KL đúng

a) Chứng minh U 

ABM = ECM (c.g.c) b) Suy ra góc EMC = 900

Do AB  BC (gt)

CE  BC (cmt)

 AB // CE c) Ta có AC > AB (cạnh huyền lớn hơn cạnh góc vuông)

Mà AB = CE (ABM = ECM (c.g.c))

 AC > CE Xét ACE có AC > CE

 A A

1

E > A

Mà AE = AA

2 1

2 1

M

A

B

C

E

0,5

1,5 0,5 1,5

1

Trang 5

 A > AA1 A2

Hay BAM > MACA A

d) XÐt MHC cã MC > MH (c¹nh

huyÒn lín h¬n c¹nh gãc vu«ng)

Mµ MC = MB (gt)

 MB > MH

1 0,5 0,5

Trang 6

Trường THCS Phượng Hoàng

Họ và Tên:

Lớp 7A SBD

Bài Kiểm Tra 15 phút

Môn: Toán 7

Phượng Hoàng ngày tháng năm 2008.

Đề bài

Cho đa thức: P(x) = 3x2 – 2x + 5

G(x) = x2 + 7x + 1

a) Tính P(-1), rút ra kết luận gì với x= -1?

b) Tính G(2)

c) Tính P(x) + G(x)

d) Tính P(x) - G(x)

Hướng dẫn chấm:

a,

b,

c,

d,

P(-1) = 3.(-1)2 – 2.(-1) + 5 = 3 + 2 + 5 =10 Kết luận : x= -1 đa thức P(x) có giá trị bằng 10 G(2) = 22 + 7 2 + 1 = 4 + 14 + 1 = 19

P(x) = 3x2 – 2x + 5 +

G(x) = x2 + 7x + 1

P(x) + G(x) = 4x2 + 5x + 6

P(x) = 3x2 – 2x + 5

G(x) = x2 + 7x + 1

P(x) - G(x) = 2x2 - 9x + 4

1,5 1 3,5

4

Trang 7

Trường THCS Phượng Hoàng

Họ và Tên:

Lớp 7A SBD

Bài Kiểm Tra 45 phút Môn: Toán 7

Phượng Hoàng ngày tháng năm 2008.

Đề bài

Câu 1 (0,5 đ): Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây

Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

D 4 cm, 2 cm, 6 cm

E 4 cm, 3 cm, 6 cm

F 4 cm, 1 cm, 6 cm

Câu 2: ( 2 đ) Cho hình vẽ:

Điền số thích hợp vào ô trống:

e) MG = ME

f) MG = GE

g) GF = NG

M

F

Câu 3 ( 7,5 đ ): Cho tam giác ABC vuông tại B Kẻ Ug  trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy E sao cho MA = ME Chứng minh rằng:

a) ABM = ECM

b) AB // CE

c) BAM > MACA A

d) Từ M kẻ MH  AC Chứng minh BM > MH

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w