Khái niệm : - Quan hệ từ là từ dùng để liên kết từ với từ , đoạn với đoạn , câu với câu , để góp phần làm cho câu chọn nghĩa , hoặc tạo nên sự liền mạch lúc diễn đạt Quan hệ từ dùng để [r]
Trang 1
Bài 1 :
ghép chính là ghép nào ?
A có hai ! có "
B
C có các ! bình + , &- pháp
D ghép có ! chính và ! 2 )3 sung " cho ! chính
Bài 2 :
Hãy các " sau %& vào )*+, phân (/ " ghép:
nhà khách, nhà A
Bài 3 :
2 34 " 5 4 A '6 34 " 5 4 B %7 /( thành 34 " ghép -8 +,-9#:
Bài 4 :
Xác %=+- " ghép trong các câu sau :
a G em búp trên cành
b J! không có K Nam ai
Sông
Thì ; Ba #Q còn gì em
c Ai
/G M& &' % C cay muôn R
Bài 5 :
Tìm các
“ D phùn >& mùa xuân ! , & phùn @! chân &% gieo &' P xanh lá &% Dây khoai, cây cà chua & rà xanh $ các ' cao DR& cây sau sau , cây
Cái cây
* Y$ ý i :
Bài & 1: D
Bài & 2:
Trang 2" ghép chính
" ghép %B+,
Bài & 3:
Bút bi, xanh C7 & ngâu, vôi tôi, thích &C7 mùa -
Bài & 4:
Câu " ghép %B+, " ghép chính -A
Bài & 5:
" ghép chính
-A D phùn , mùa xuân , chân &% , dây khoai , cây cà chua , xanh $ , &R& cây , cây nhôi
" ghép %B+,
. Cây bàng , cây )V < , mùa % , &
II Tõ l¸y :
A Khái #. :
-
các
- Ví O2 : + Khéo khéo léo.
+ Xinh xinh 9C
B Phân
1 " láy toàn )4 :
- Láy toàn 2 #3 nguyên thanh #.:
Ví O2 : xanh xanh xanh.
- Láy toàn 2 có # 7# thanh #.$
Ví O2 : b b
2 Láy )4 -+:
- Láy âm 8 :
Ví O2 : _= .= M
- Láy 8 :
Ví O2 : xao lao xao.
C Tác DA+, :
-
e láy $ thanh $ âm thanh Lúc nói và ! )! 48 O2 láy 4g làm cho câu
- Ví O2 :
“ Lom khom O núi , vài chú
Lác
D Bài &,
Bài 1
Trang 3Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 láy là gì ?
A có , ! có "
# có các ! N nhau , 2 âm R
C có các ! N nhau , R
2.Trong 3 sau nào không !# láy.
A Xinh 9C #YR i
C \? I //j dàng
3.Trong 3 sau nào là láy toàn 2 ?
A D% &g B k& áp
C Mong manh D <& +&
Bài 2:
Hãy
“Long lanh, khó @< , vi vu, linh tinh, loang loáng, = lánh, thoang 7b C7
Bài 3.
@#A thêm các B thành láy
- Rào …
Bài 4 :
Cho nhóm từ sau :
“ Bon bon ,
ngóng ngóng ”
Tìm các láy toàn )' không )! âm , các láy toàn )' )! âm ?
Bài 1
1D 2 D 3 D
Bài 2
" láy toàn )4 J 7 hiu hiu, loang loáng, <& +&
lánh
Bài 3.
- Rào rào , n& )n& , um tùm , b G , % lùng ,chi chít , trong C , ngoan ngoãn , ;
Bài 4 :
*Các láy toàn )' không )! âm : Bon bon , xanh xanh , & &
* Các
nho b
III Tõ H¸n ViÖt :
A Khái +G3
-
vào trong câu theo < %& EK Nam
- Ví O2 : Sính j7 h thành , gia nhân…
*Chú ý :
Trang 4+ Ví
- Có
+ Ví O2 : LM , IP7 thiên, c7 phong ,vân…
- Có
Q % ghép
+ Ví O2 : K nhiên, hà, +U
- Có P! N Hán EK ; âm khác "
+ Ví O2 :
5] )% Tình )V
5] bên 5 % sông 5;
B " ghép Hán KG
1
* Do hai
- Ví O2 :
+
2 ghép chính
*
-
-
+ Ví
C RS DA+, " Hán KG :
-
ta : 48 O2 &' cách sáng % Hán EK
-
nghiêm , 6 Q , )Q c thái ' tôn kính , trân 6 lúc giao ! Hán EK có Q làm cho
D Bài :
Bài 1 :
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 -M “thiên”trong " nào sau %& không có +,-9# là “F# ” ?
A Thiên lí B Thiên C Thiên % D Thiên thanh
2
A Xã
Bài 2 :
“ I !# giai huynh ”
Bài 3 :
:1B mã , !# , kiên M , tân binh , & 1. , NM kì , hoan O , #.J
* 8 ý >* Y :
Bài & 1 :
1 A 2 B
Bài & 2 :
Trang 5- : )N
5 : )Q #N )Q , là anh em
- Giai : ,
- Huynh : anh
- \K : em
Bài 3 :
" ghộp %B+, - Thiờn
PK , hoan A
" ghộp chớnh -A \% ' , < ,tõn binh , K
III Từ đồng nghĩa
A Khỏi +G3 :
-
- Vớ O2 :
Mựa hố – mựa % , o - trỏi , sinh - G …
B Phõn (/ :
1 P Q hoàn toàn :
- Là
- Vớ O2 :
+ “ Áo chàng b ^ rỏng pha , ( Chinh 2 ngõm ) + SPQ mó chớ tỡnh ”
( (3 )
2 P Q khụng hoàn toàn :
- Là
- Vớ O2 :
+ Khuya , bỏt ngỏt < ngõn RP P,W
( 5; Chớ Minh )
“Mờnh mụng )N &- 4M mự (
C Bài :
Bài & 1 :
Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng
1 " nào sau %& %P+, +,-9# '6 " “thi nhõn ” ?
A Nhà < B Nhà M C Nhà bỏo D JK 4"
2 ^$ 2 “#A” trong " nào sau %& khụng cựng +,-9# '6 +-M+, $ 2 cũn / ?
A
Bài & 2 :
Điền từ thớch hợp vào cỏc cõu dưới đõy : “ Nhanh +-*$ , nhanh +-a+ , nhanh chúng ”
a) Cụng
b) Con bộ núi < ………
Trang 6c) \? chân Nam bóng = ………
Bài & 3 :
R các sau vào các nhóm P Q,
Bài & 4 :
Cho on thS:
" Trên cát &c &' ?
}!& %b @< thâm nP ' chùa
YeP trúc dát bà già tóc )/
Tay R tràn % &K nam mô"
wJPj Bính)
a) Tìm ; " các in e&
b)
Bài & 5 :
O2 ; "
* 8 ý :
Bài & 1 :
1 A 2 B
Bài & 2 :
a ) Nhanh chóng
b ) Nhanh
c ) Nhanh d
Bài & 3 :
; " hoàn toàn
; " không hoàn toàn (! , hi sinh , % ! , K &%
,cho , nhòm , dòm
*
a)
b) nhìn, nhòm, ngó,
c) cho, )!7 -
d) kêu, ca thán, than, than vãn
e)
g) mong, ngóng, trông mong
Bài & 4 :
a ) tìm
b) hs chú ý
IV " trái +,-9#
A Khái +G3
-
- Ví O2 :
(! vinh còn M 4N +-A
B Tác DA+, :
Trang 7-
&% , làm cho nói thêm sinh '
C Bài
Bài & 1 :
Tìm các từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau:
a) Thân em
l' trong thì C b ngoài thì >
b) Anh em chân tay
Rách lành
c) J khôn nói ít Q ,
Không O% C& , & tai
d) (' chù chê @A V " Hôi!"
Bài & 2 :
Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các câu tục ngữ sau:
a) D' &! khi )V &' gói khi………
b)
c) Xét mình công ít ' ……
d) Khi vui &N khóc , ); tênh % …………
e) Nói thì……….làm thì khó
g)
Bài & 3 :
* 8 ý :
Bài & 1 :
a) C – > , Trong – ngoài b) Rách – lành , /h - hay c) Ít , , Khôn – O% d) Hôi – M&
Bài &( :
a) No b) vinh c) J, d) ( e) /j g) Quen
Bài & 3 :
HS ^ !
VI " %P+, âm
A Khái #.
- ; âm là N nhau , âm thanh " khác xa nhau , không liên quan gì nhau
- Ví O2 :
+ “ Ai xui con $2 6 vào hè
Cái nóng nung nóng nóng ghê ”
( JPj P! ) + “
Di P, ta – &i Cà Mau ”
( Di Cà Mau – Xuân /K )
B TU V P âm
-
Trang 8-
chính
C Bài &
Bài & 1 :
Giải thích nghĩa của các cặp từ :
a) J ? &C sáng 1 2
b) Sao RP hoàng hôn trong1 &C trong2
c) - DT hình tròn có &=P %dY+, kính1
- Giá %dY+, kính 2 %
Bài & 2 :
Xác định từ loại của từ “;J , “chè ” trong các câu sau :
- Mùa %Q+, 1: , e ;
- D- quá , ! không sao %Q+,2
- J= c %Q+,3 nên cho
- J M chè 1
- Chè 2N > < vào ngày nóng thì e là PK
Bài & 3 :
a) \ ( danh ) – ( ' )
b)
c) Thân ( danh ) – Thân ( tính )
* 8 ý :
Bài & 1 :
a) - Sáng 1 : Tính
- Sáng 2 :
b) - Trong 1 :
- Trong 2 : Tính
c) - dY+, kính1 : dây kính = qua tâm tròn
- dY+, kính2 :
Bài & 2 :
- Q+, 1 , %Q+, 3 : danh ; %Q+, 2 : '
- Chè 1 , chè 2 , chè 3 : danh
Bài &) :
a) Con ^ con ^ V
b)
c) J thân khi h , 6 % càng thân ! M
Trang 9PH ẦN 2 : Ng÷ ph¸p TI NG VIT
I / "
A Khái #.,
-
- Ví O2 :
Mình , Bác xuôi
B Phân (/
1 @# B Z :
* Dùng %7 -g +,dYX Z ' (còn 6 là % 9 hô, %
nhân 9x ;& có : tôi , tao , 7 chúng tao, chúng tôi, chúng 7 mày, chúng mày, nó, C7 chúng nó, 6U
- Ví O2 :
“Sao không , chó
Nghe bom V D" 3
Mày
Tao
Sao không , chó
Tao mày C&
Vàng M là vàng M ?”
,dY ta chia %/ " thành 3 ngôi:
Ngôi = Tôi, tao , 7 ta Chúng tôi, chúng tao,
chúng ta
- \% nhân 9 = quan 6 trong lúc nói và ! Dùng % nhân 9 có giá c )Q _ Ví O2 :
Chúng bay 4g )c M )
* Lúc
% nhân 9U
_ Ví
Vui C& chú à?
; Mang Cá
Thích M h nhà
*>b 2 d8+,: `1L `1 nhiêu.
_ Ví O2 :
_i phàng chi )h hóa công
Ngày xanh mòn &b má ; phôi pha
* >b Z ' trong không gian X-Y gian:"1L 6L kia , `1 , này, aL bây #FL `1 #F…
_ Ví O2 :
Trang 10J là sen ngó M
D <& <& & bây ,Y là %&:
* >b -(/ %4+, tính -h Z 'G : &1L_
_ Ví O2 :
Các em ngoan
2 @# B Z#,
* b 'i +,dYXZ ': ai, gì
_ Ví O2 :
J ai &- )Q chân
Nghe
* b 'i 2 d8+, :bao nhiêu , `1.
- ví O2 :
Ai M )b ' hoang
Bao nhiêu
* b 'i không gian, -Y gian: "L bao #F,
- Ví O2
Bao ,Y cây lúa còn bong
Thì còn
C Bài :
Bài 1 :
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 nào là # trong câu ca dao sau :
Ai = =P ai Hay là trúc : mai tìm
A Ai B Trúc C Mai D J
2 @# tìm D b trên D dùng B làm gì ?
A, b # b e C 5b D 5b e
3 “bác” trong ví V nào Vd# "1 D dùng # ? hô?
A Anh Nam là con trai
B J là Cha là Bác là Anh
C Bác
D Bác ; mênh mông
4 Trong câu “Tôi % %k+, oai 'G” # “tôi” 2 ngôi I `1 ?
A Ngôi hai B Ngôi ba 4N ít
C Ngôi = 4N , D Ngôi nhât 4N ít
5 [M# 2 dòng b 2 A d# 2 dòng b 2 B sao cho phù D ?
1 Bao 1 5b , và e
Bài & 2 :
Je xét % “ai ”trong câu ca dao sau :
“ Ai làm cho )Q kia RP
Trang 11Tìm và phân tích # trong 3 câu sau
a) Ai M có ai không
& &' & áo bông che R
Nào ai có
Áo bông ai @< R ai khô
( Trần Tế Xương)
b) Chê P láy =P sao
Chê o cam sành =P o quýt khô
( ca dao)
c)
\=P hoa thiên lý P sen Tây 5;
( Ca dao)
Cho ao kia
H 8 ý >* Y :
Bài & 1 :
1.A 2 C 3 C 4 D
5 A1- B4 ; A2- B3 ; A.3 – B2 ; A4 - B1
Bài & 2 :
- Ai : + 5b , và 4^ e
+
II Quan
A Khái K& :
- Quan K là dùng Q liên @! , % % , câu câu , Q góp R làm cho câu
các ý
câu trong % < )
- Ví O2 :
+ ( d +-d tranh
B Phân (/ :
1 C#d# :
- Y là dùng Q liên @! các thành R có quan K pháp chính 2 \ là các
- Ví O2 :
+ “
(
2 Liên
- Liên là dùng Q liên @! các thành R pháp + e \ là các : và , , cùng , hay ,
- Ví O2 :
+ “ lC nát 3m Dn$ tay @G -
Mà em | =& lòng son ”
( Bánh trôi
C Cách S DA+, quan -G "
Trang 12- Khi nói
- Có
* Các cặp quan hệ từ :
Vì – nên ; ! – thì ; tuy –
D Các p -dY+, ,m 'i quan -G "
- ! quan K
- Dùng quan K không thích $ , "
- quan K
- Dùng quan K mà không có tác O2 liên @!
E Bài
Bài & 1 :
Cho )! có &=P cách h
* Luyện tập
Bài 1: Hai cho trong hai câu sau P7 nào là quan K p
- Ông cho cháu quyển sách này nhé
- Ừ, ông mua cho cháu đấy
III Thành 3
1 Khái +G3
Thành
vd: tham
2 ,-9# l# thành +,M
Có
3 -k 'A
+ Làm
+ Thành
4 Bài :
BT 1: Thành R EK ; " thành Hán EK + <& e <& C
+ J8 tin 8
+ Cành vàng lá
+ DK nam mô )2 ); dao <&
BT 2: \- câu:
#% làm sao mà &- - mày d ePp
... B? ?iB? ?i & :< /i>
Cho )! có &=P cách h
* Luyện tập< /i>
B? ?i 1: Hai cho hai câu sau P7 quan K p< /i>
- Ông... trả l? ?i đúng< /i>
1 -M “thiên”trong " sau %& khơng có +,-9# “F# ” ?< /i>
A Thiên lí B Thiên C Thiên % D Thiên
2 < /i>
A...
B? ?i :
“ I !# giai huynh ”< /i>
B? ?i :
:1B mã , !# , kiên M , tân binh , & 1. , NM kì , hoan