Slide Công nghệ mobile ip – giải pháp ip cho mạng thông tin di động gsm
Trang 1HumanComputerInteraction-HCI
DepartmentofSoftwareEngineering FacultyofInformationTechnology HanoiUniversityofTechnology
TEL:04-8682595FAX:04-8692906
Email:cnpm@it-hut.edu
Trang 2ưưChươngưVI:ưĐặcưtảưyêuưcầuưNDưvàưPhânư
tíchưnhiệmưvụưư
ưưưChươngưVII:ưKýưphápưđốiưthoạiưvàưthiếtưkế
Trang 54.1.ưTổngưquan ư
- Nguyênưtắc,ưguidlines,ưchuẩnưhoáưvàưluậtư(rules)ưbiểuư diễnưcácưtriưthứcưtíchưluỹưđượcưưvềưgiaoưtiếpưngườiưdùng.
- Thiếtưkếưđểưđạtưđượcưtính sử dụng đ ợc (usability)
ưưưlàưmụcưđíchưchínhưcủaưthiếtưkế,ưlấyưngườiưdùngưlàưtrungư tâm,ưlàưcơưbảnư:
Hiểu các vấn đề cơ bản : Hiểu y/c ND và phát triển sản
phẩm
Xác định các giai đoạn
Hiểu nhu cầu và cách tiếp cận lặp trong thiết kế
Nguyên tắc ND là quan trọng.ưư
Trang 6-ư Lịchưsửưcủaưcácưhệưthốngưtươngưtácưcungưcấpưcácưmôư thứcưchoưthiếtưkếưdùngưđược.ư
4.1.1ưNguyênưtắcư(principles)ư
•ưưưLàưnhữngưđíchưchungưcóưlợiưchoưviệcưtổưchứcưthiếtư kế
•ư Nguyênư tắcư khôngư cungư cấpư phươngư phápư đặcư biệtư nàoư đểư thựcư hiệnư mụcư đíchư =>ư khóư sửư dụngư trongư thựcưtế
Vấnưđề :ư cácưnguyênư tắcưnhưưtínhưnhấtưquánưhayưđơnư giảnưthìưrấtưkhóưđịnhưnghĩaưvàưthựcưhiện.
Trang 7• Yêuư cầu : Hệư thốngư giaoư tiếpư ư phảiư đượcư thiếtư kếư vàư ư phảiưchứngưminhưhayưdoưđượcưtínhưdùngưđược?ưưưưư
4.1.2.ưGuidelinesư
ưưưLàưnhữngưluậtưchungưmàưthiếtưkếưphảiưtheo.ư
ưCóưthểưdẫnưtừưyếuưtốưtâmưlýưhayưyếuưtốưconưngười,ư cácư chuẩnư hoá:ư vìư KSPMư thườngư chỉư quanư tâmư đếnư việcư trảư lờiư nhanh,ư doư vậyư cóư thểư thiếuư ư giảiư thích,ư hoặcư thiếuư ứngư dụngư nhấtư làư nhữngư guidelinesư cóư thểư cáiư nàyư tráiư vớiư cáiư khác.ư Cóư nhiềuư loạiư guidelines:ư quảnư lý,ư côngư cụư vàư kỹư thuật.ư Thíư dụ:ư màuưsắcưkhôngưgiốngưnhauưtrênưmọiưmáy,ưconưngườiư cóưthểưbịưmùưmàu,ư.ư.ư.ưưư
4.1.ưTổngưquanưư(tiếp)
Trang 8 Guidelineưcóưthểưđượcưdùngưnhiềuưtrongưthiếtưkếư
côngưcụưchoưxâyưdựngưgiaoưtiếpưngườiưdùng.
4.1.3.ưChuẩnư(Standards)ư
• Làư cácư nguyênư tắc,ư guidelinesư hayư luậtư phải ư
theoư doư yêuư cầuư hoặcư doư sứcư épư côngư nghiệpư (thíưdụưcácưchuẩnưcủaưMachintosh,ưMicroSoft,ư.ư ư.ư,ư)ư[Smithư86b].ưưưư
• ư Chuẩnư đượcư thiếtư kếư đểư bảoư vệư tínhư hiệuư quảư
củaưNDưhayưdâyưchuyềnưsảnưxuấtưcủaưnhàưphátư triển,ưcácưlýưdoưthươngưmạiưhayưdoưchínhưsách.ư ư
Trang 9• Chuẩnưđôiưkhiưđượcưyêuưcầuưsớmưbởiưcácưlíưdoưthươngưmạiư
hayưchínhưtrị
4.1.4.ưLuậtư(Rules)ư
• Làưcácưguidelinesưhayưcácưchuẩnưưvớiưcácưbiếnưtựưdoưđặcư tả ưnhuưcầuưkháchưhàngưvớiưmộtưhệưthốngưriêngưbiệtưnàoư
Trang 10• Việcưápưđặtưcácưluậtưlàưkhóưkhănư vàư cóư thểư tựư
độngưhoáưnhờưcácưcôngưcụưphầnưmềm,ưthíưdụưcácư thưưviệnưtươngưtácưtheoưhướngưđốiưtượng.
• Minhưchứngưđượcưcácưthôngưtinưguidelines,ưluậtư
dùngưđểưđịnhưnghĩaưluật.ưLuậtưdùngưchoưmộtư
phầnưcủaưHệưThống:ưthôngưbáoưlỗi,ưnộiưdungư
cửaưsổ,ư.ư.ư.ư
Trang 11ư 4.2.ưCácưtiếpưcậnư
ư ư ư ư ư 1-ư Cácư môư thứcư (paradigms)ư choư tínhư
dùngư được:ư từư cácư kỹư thuậtư tươngư tácư thànhưcông
ưưưưư2-ưCácưnguyênưtắcưchoưtínhưdùngưđược:ưTừư
cácưtriưthứcưxãưhội,ưtínhưtoánưhayưtâmưlý
Trang 16-ư Giaoư tiếpư nhưư 1ư phươngư tiệnư vàư hànhư độngư nhưư mộtưtácưtửưthôngưminh.
Trang 18(tiếp)
• Đaưthểưthứcư(Multiưmodality)
-ư Hệư thốngư tươngư tácư đaư thểư thứcư làư hệư thốngưsửư dụngư đaư kênhư giaoư tiếpư vớiư ND.ư Mỗiư kênhư làư mộtư thểư thức.ư NDư thườngư sửư dụngư kênhư nhìnư (visual)ưvàưphímư(haptic)
-ư Hệư thốngư tươngư tácư đaư thểư thứcư hiệnư tạiư phảiư
đápư ứngư đượcư choư việcư sửư dụngư đồngư thờiư cácư kênhưgiaoưtiếpưchoưcảưvàoưvàưra.
Đaưthểưthức,ưđaưphươngưtiệnưvàưhiệnưthựcưảoưtạoư nênưmộtưkhungưrộngưchoưviệcưnghiênưcứuưcácưhệư tươngưtácư.
Trang 19• Hỗưtrợưlàmưviệcưtậpưthểư(CSCW-ư
ComputerưSupportedưCooperativeưWork)
-ư Hệư thốngư CSCWư đượcư xâyư dựngư nhằmư choư phépư giaoư tiếpư củaư conư ngườiư quaư máyư tính,ư doư vậyư nhiềuư thứư cóư thểư đượcư biểuư diễnư trongư mộtư sảnưphẩm.
-ưThíưdụ:ưHệưthốngưE-mailưlàưmộtưhệưthốngưtươngư tácưkiểuưCSCW
-ưCSCWưlàưmộtưchủưđềưmớiưtrongưHCIưhiệnưtại
Trang 21ư ư ư ư Mộtư hệư STVBư fullư pageư làư hoặcư khôngư làư giaoư tiếpư vớiư điềuư khiểnư trựcư tiếp.ư Đặcư trưngư nàoư củaư BộưXLVBưhiệnưtạiưsẽưpháưvỡưcảnhưtríưcủaưtổưhợpư bútưchìưvàưgiấy?ư
-ư Tínhưquanưsátưđượcưưcủaưcácưđốiưtượngưquanưtâm:ưĐốiưtượngư
đượcưquanưtâmưnhấtưcủaưBộưXLVBưlàưtừư(Word).ưýưtưởngư nhằmư chuyểnư đổiư từư hướngư dòngư sangư hướngư hiệnư hìnhư
(displayư oriented).ư =>ư Lềư trangư trênư mànư hìnhư cóư tươngư
tựưnhưưlềưtrênưgiấyư?ưFontưvàưđịnhưdạngưkýưtựưtrongưVBưlàư
khácưnhau.
Trang 224.4ưCácưnguyênưtắcưchoưtínhưdùngưđược ư
ưưViệcưbiểuưdiễnưcóưtínhưcấuưtrúcưápưdụngưchoưquáư trìnhưthiếtưkếưmộtưhệưthốngưgiaoưtiếp:
• Tínhư dễư họcư (learnability):ư ápư dụngư choư ngườiư mớiưtừưviệcưgiaoưtiếpưcóưhiệuưqủaư=>ưhoànưthànhư vớiưhiệuưsuấtưtốiưđa.ư
• Mềmư dẻoư (flexibility):ư NDư vàư hệư thốngư cóư thểư giaoưtiếpưvớiưnhauưtheoưnhiềuưcáchưthứcư
Trang 23(tiếp)
• Vữngưchắcư(robustness):ưưư
-ưmứcưđộưhỗưtrợưchoưngườiưdùngưđểưxácưđịnhưviệcư thựcư hiệnư thànhư côngư vàư đánhư giáư hànhư viư đượcư
Trang 24• Tínhư nhấtư quánư (consistency):ư sựư tươngư tựư củaư trạngư tháiư vàoư raư choư cácư tìnhư huốngư giốngư nhauưhayưcácưnhiệmưvụưđích
Trang 25(tiếp)ư
• Tínhưkháiưquátưhoáưvàưổnưđịnh:ưtínhưổnưđịnhư thườngư tươngư đốiư đốiư vớiư mộtư sốư đặcư trưngư khácư củaưtươngưtácưgiữaưNDưvàưHệưthống.
Trang 27• Côngư nghệư phầnư mềmư làư lĩnhư vựcư đểư hiểuư quáư trìnhưthiếtưkếưhayưvòngưđời
• Thiếtư kếư đạtư đượcư tínhư dùngư đượcư diễnư raư trongư suốtư quáư trìnhư củaư hệư thống,ư khôngư chỉư dànhư riêngưchoư1ưgiaiưđoạn.
• Đầuư raư làư cácư đặcư tảư yêuư cầuư ND,ư phânư tíchư nhiệmư vụư bằngư tàiư liệu,ư sơư đồư hayư cácư dạngư chuẩnưkhác
Trang 29
Trang 30“Trongư thựcư tế,ư cácư giaiư đoạnư củaư quáư trìnhư phátư triểnư phủư nhauư vàư phảnư hồiư choư nhau.ư Trongư thiếtưkếư,ưcácưvấnưđềưvềưđặcưtảưyêuưcầuưNDưđãưđượcư xácưđịnh;ưtrongưcàiưđặt,ưcácưvấnưđềưthiếtưkếưđãưđư ợcưlàmưvàưcứưnhưưvậy.ưQuáưtrìnhưphầnưmềmưkhôngư
đơnưthuầnưlàưtuyếnưtínhưnhưngưbaoưgồmưmộtưchuỗiư lặpưcủaưcácưhoạtưđộngưphátưtriển”
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư(Sommerville, 1992)ư
=>ưmôưhìnhưlàư tuyếnưtính
ưư
Trang 32-TÝnhlÆpcao
Trang 33Càiưđặt PTưnhiệmư
vụ Chứcưnăng
Thiếtưkếưlôư
gic/Vậtưlý
Vòng đời hình sao của HCI (Hix & Hartson,1993)
Trang 35• Cầnưđápưứngưcảư2ưloạiưyêuưcầu:ưchứcưnăngư
vàưphiưchứcưnăng
Trang 37Mãưhoáưvàưkiểmưthử ưư
• Càiưđặtưvàưkiểmưthửưcácưmô-đunưưriêngưbiệtưbằngưmộtư sốưngônưngữưlậpưtrình
Trang 38• TÝchhîpc¸cm«-®untheoc¸cthµnhphÇnkiÕn
tróc
Trang 414.5.3HîpthøcvµkiÓmchøng(tiÕp)
Trang 43M ẫuưthửư(tiếp)
• Tạiưsaoưdùng?
-ưLàmưmịnưđặcưtả
-ưLàmưmịnưthiếtưkế -ưSoưsánhưcácưthiếtưkế -ưTựưthiếtưkế
-ưChứngưminhưchoưmộtưýưtưởng -ưThựcưhiệnưkinhưnghiệm
• Aiưdùng?:ưkháchưhàng,ưND,ưchúngưta
Trang 44M Éuthö(tiÕp)
-d¸ngvÎ
-chøcn¨ng -tÝnhv÷ngch¾c MÉuthötèt:
-kh«ngcÇnthêigian -kh«ngcÇntµinguyªn
Trang 45=>ưChuẩnưbịưkịchưbảnư(Walkthrough)ưnhằmưkiểmưtraư cáiưNDưthấy, phải biết và sẽ làm.
• Hìnhưthức:ưMỗiưkịchưbảnưsẽưgồmưmộtưsốưmànưhình.ư Mỗiưmànưhìnhưgồmư2ưphần:ưphầnưmôưtảưbằngưTextư vàưphầnưhình.ưMinhưhoạưquaưmộtưthíưdụưnàoưđóưkếtư hợpưmenuưvàưphímưlệnh
2)ưCácưvấnưđềưquảnưlý
• Thờiưgian
• Kếưhoạch
Trang 483.2ưMôưphỏngưchứcưnăngưhạnưchế
• ưMộtưvàiưchứcưnăngưcủaưhệưthốngưdoưngườiưthiếtưkếư cungưcấp
Trang 49 -C«ngcô:HyperCard[Goodman87,MillerD88], c¸cng«nng÷lËptr×nh:VB,VC,...Hypercard
Trang 50 C¸chdïng
VÏmçisnapshottrªnmétcard=>nhiÒumµnh×nhcã thÓgièngnhau(dosaochÐp)
ChuyÓntõcardnµysangcardkh¸c
CãthÓlËptrËttùc¸ccard(cardmíichÌnsaucard
hiÖnt¹i)
Trang 51ThÝdôt¹o mÉu thö víi Hypercard
thÝ dô t¹o mÉu thö víi Hypercard cho qu¶n lý
tÖp: In 1 tÖp
Xem tµI liÖu “Prototyping UI in Hypercard” -A.J.Dix
Trang 52ư -ư Trợư giúpư củaư kỹư thuậtư Ozư (Wizardư ofư Ozư technique):ưlàưmộtưkỹưthuậtưtrựcưgiácưnhằmưđặtư1ư NDư vàoư mộtư môiư trườngư hoạtư độngư củaư giaoư tiếpư ND,ưthíưdụưnhưưđểưmôưphỏngưgiọngưnóiưngônưngữưtựư nhiên,ư đầuư vàoư củaư 1ư hệư thốngư đọcư chínhư tả,ư NDư dùngưmicroưnóiưvàưngườiưngheưghiưđánhưtừngưcâuưởư mộtưphòngưkhác.ưKỹưthuậtưnàyưchoưphépưđánhưgiáư mộtưhệưthốngưchưaưtừngưđượcưxâyưdựng.
Trang 534)ưMộtưsốưcảnhưbáoưcủaưkỹưthuậtưlặp
• Quánưtínhưcủaưthiếtưkế:ưlúcưđầuưtồiưthìưsauưcũngư tồi
• Chuẩnưđoánưcácưvấnưđềưthựcưcủaưtínhưdùngưđượcư trongư thiếtư kếư mẫuư thửư khôngư phảiư làư triệuư chứng
Trang 54Phßngban
Trang 55Tên Nghềưnghiệp Vănưhoá
Phòngưban
Chọn tiêu chí tìm
1) Ng ời dùng rê chuột đến ô cạnh ô Tên rồi nhấn
phím để chọn
Trang 56Tªn NghÒnghiÖp V¨nho¸
Trang 57Tªn NghÒnghiÖp V¨nho¸
Trang 58Tên Nghềưnghiệp Vănưhoá
Phòngưban
Chọn tiêu chí tìm
3) Ng ời dùng rê chuột đến ô cạnh ô Tên rồi nhấn phím để
loại chọn mục Tên
Trang 59Tên Nghềưnghiệp Vănưhoá
Phòngưban
Chọn tiêu chí tìm
1) Ng ời dùng rê chuột đến ô cạnh ô Văn hoá rồi nhấn
phím đề chọn
Trang 60Tên Nghềưnghiệp Vănưhoá
Phòngưban
Chọn tiêu chí tìm
2) Ng ời dùng rê chuột đến ô cạnh ô Nghề nghiệp rồi nhấn
phím đề chọn
Trang 62•ư ư Môư thứcư choư tínhư dùngư đượcư :ư Lịchư sửư máyư tínhư chứaưđựngưnhiềuưthíưdụưvềưsựưsángưtạoưmàưtươngưtácư ngườiưmáyưđượcưđềưcao.
•ưưưCácưnguyênưtắcưchoưtínhưdùngưđược:ưưThiếtưkếưcóư tínhưlặpưchoưtínhưdùng đ ợcưnhằmưvàoưlợiưíchưtốiưđaư củaư mộtư thiếtư kếư tốtư bằngư trìuư tượngư hoáư cácư tínhư chấtư chung,ư cáiư cóư thểư địnhư hướngư việcư thiếtư kếư cóư mụcưđích
•ư Sựư thànhư côngư củaư thiếtư kếư cóư tínhư dùngư được
yêuư cầuư cảư sựư thấuư hiểuư vàư cácư nguyênư tắcư cóư chủư
định
Trang 644.3Discussthewaysinwhichafull-pageword-processorisor isnotadirectmanipulationinterfaceforeditingadocument
usingShneiderman scriteria.Whatfeaturesofamodernword’
processorbreakthemetaphorofcompositionwithpen/paper? 4.4Startingwithsomeoftheprinciplesoutlinedinthis
chapter,provideausabilityspecificationforanelectronic
meetingsdiaryorcalendar.Firstidentifysomeofthetasks
thatwouldbeperformedbyausertryingtokeeptrackof
futuremeetings,andthencompletetheusabilityspecification assumingthattheelectronicsystemwillbereplacingapaper- basedsystem.Whatassumptionsdoyouhavetomakeabout
theuserandtheelectronicdiaryinordertocreateareaso-nableusabilityspecification?
Trang 65structure-orienteddesignrationaletechnique?Wouldyou
oriented?Why?
Trang 67• Nh»mm«t¶c¸ckhÝac¹nh(aspects)ND:hiÓu, trithøc,chóývµxölý
Trang 68ư ư ư ưư Việcưthiếtưkếưgiaoưtiếpưngườiưdùngư-ưmáyưtínhưthư ờngưđượcưmôưtảưbằngưtàiưliệu:ưvănưbản,ưtranh,ưsơưđồ,.ư.ư ,ư nhằmư giảmư thiểuư yêuư cầu/ư cơư hộiư choư càiư đặt.ư Nhữngư đặcư tảư cóư thểư làư đặcư tảư hìnhư thứcư hayư phiư hìnhư thức.ư Nhữngư đặcư tảư phiư hìnhư thứcư cóư thểư gồmư triếtư lýư thiếtư kếư vớiư cácư thànhư phầnư khác:ư đốiư tượng,ư hànhư động.ư Cóư thểư gồmư cảư nhữngư môư tảư chiư tiếtư vềư ngữưnghĩaưcácưchứcưnăng.
Việcưđặcưtảưcungưcấpưđầuưvàoưchoưhệưthốngưquảnư lýư cácư giaoư tiếpư ngườiư dùng-ư UIMS,ư traoư đổiư vớiư cácư nhómưkhác ưưư
Trang 69• Thiếtưkếưxãưhội:ưtậpưtrungưphátưtriểnưđầyưđủư
vàưnhấtưquánưhệưthống
ư
Trang 71 1 T×nh huèng V§
(The Prob Situation)
7 Hoµn chØnh HT (Action to improve the situation)
2 BiÓu diÔn V§
(The Prob Situation Expressed)
6 (Feasable and desirable changes
5 So s¸nh 1-4 (Comparation 1-4)
3 §Þnh nghi¨ c¸c HT
cã liªn quan (Root definition of Relevant System)
4 X©y dùng m« h×nh l«
gic (Building conceptual Model)
ThÕ giíi thùc
Tr×u t îng
Trang 725 Thiết kế khía cạnh kỹ thuật
4 Thiết kế HCI
3 Phân tích và thiết kế ngữ cảnh xã hội
Là một cách tiếp cận tổ hợp nhiều cách tiếp cận
trong 1 giai đoạn, có ph ơng pháp kiểm tra.
2 Phân tích thông tin
RS, PT, CTR Y/c kỹ thuật
1 Phân tích hoạt
động NSD (Avison,W.Harrper, 1990)Ph ơng pháp đa cách nhìn
PTM
FM Thực thể Mô hình
Trang 74ư1)ưMộtưsốưkháiưniệmưư
GOMSư làư môư hìnhư ư đểư miêuư tảư phảnư ứng,ư tạoư raư tínhư tươngư thíchư vớiư chủư thểư conư người.ư GOMSư choư phépư môư hìnhư hoáư sựư phảnư ứngư ởư nhiềuư cấpư độư trừuưtượng,ưtừưnhiệmưvụưtớiưcácưhànhưđộngưvậtưlý.
ưưưGOMSưsửưdụngưnguyênưtắcưvềưtínhưhợpưlýưcủaưmôư hìnhưbộưxửưlýưconưngườiưnhưưđiểmưbắtưđầu:ưđóngưgópư cơưbảnưlàưmộtưcấuưtrúcưhìnhưthứcưchoưphépưtổưchứcư quáưtrìnhưquanưniệm.
Trang 75ư ư ư ư Phươngư thứcư quanư niệmư đượcư đánhư giáư theoư 2ư hướng:ư phânư tíchư nhiệmư vụư vàư lượngư giáư trướcưphảnư ứngư củaư ngườiưdùngưkhiưhoànưthànhưnhiệmưvụ.
Đ íchư (Goal):ư cáiư màư NDư mongư muốnư thựcư hiệnư gồmưnhiềuưđíchưconư=>ưphânưcấp
Phânư cấp:ư Mứcư độư (bắtư đầu,ư kếtư thúc,ư giảiư quyếtư vàưnhiệmưvụưcơưsở).ưDễưdàngưxungưđộtưvìưcóưnhiềuư cáchưđểưđạtưmụcưđíchư
Kỹư thuật:ư Môư hìnhư ư GOMS,ư CCTư (lýư thuyếtư độư phứcư tạpư nhậnư thức),ư phânư tíchư nhiệmư vụư phânư cấpư(HierachialưTaskưAnalysisư–ưHTA)
Trang 762)ư Môư hìnhư GOMSư
(Goal-Operator-Methods-Selection)
Goal:ư mụcư đíchư màư ngườiư dùngư muốnư thựcư hiện.ư Làư mộtư cấuư trúcư kýư phápư địnhư nghĩaư mộtư trạngư tháiư mongư muốn,ư baoư gồmư nhiềuư
đíchưconư(mụcưtiêuưcơưsở).ưMộtưmụcưtiêuưcơưsởư
đạtư đượcư khiư tiếnư hànhư mộtư chuỗiư cácư hànhư
độngư (Operators).ư Cácư mụcư tiêuư đượcư phânư cấpư tạoư nênư mộtư câyư màư cácư láư làư cácư hànhư
động.
5.6ưMôưhìnhưGOMSư(tiếp)
Trang 77 Operator:ư cácư thaoư tácư cơư bảnư củaư NDư như:ư nhấnư phím,ư rêư chuột,ư suyư nghĩ,.ư ư ư ,nhằmư thayưđổiưtrạngưtháiư(trạngưtháiưtâmưlýưcủaưNDư hayưtrạngưtháiưmôiưtrường).ưMộtưhànhưđộngưđư ợcư đánhư giáư quaư cácư toánư hạngư vào,ư raư vàư thờiư gianư cầnư thiếtư đểư thựcư hiện.ư Hànhư độngư cóưthểư làư cơư chếư tâmưlýưhayư đặcư thùư củaưmôiư trường.
Method:ư phânư rãư mụcư đíchư thànhư cácư mụcư
đíchưcon/thaoưtácưcon.ưPhươngưthứcưmôưtảưcáchư thứcưđểưđạtưmụcưđích.ư
5.6ưMôưhìnhưGOMSư(tiếp)
Trang 78Nóư đượcư biểuư diễnư dướiư dạngư mộtư chuỗiư cóư điềuư kiệnưcácưmụcưtiêuưvầhnhfưđộngưưlấyưtừưbộưnhớư ngắnư hạn.ư Nóư khôngư phảiư làư kếư hoachư hànhư
độngưđểưhoànưthànhưnhiệmưvụưmàưlàưkếtưquảư củaưkinhưnghiệmưđượcưtíchưluỹ.
Selection:ưlựaưchọnưcácưphươngưphápưđượcưbiểuư
diễnưdướiưdạng:ư“Nếuư điềuưkiện ưthìư chọnưphươngư phápưM”
3)ưMộtưsốưưthíưdụ
Thíưdụư1:ưưdịchưchuyểnưconưtrỏưtrongưmộtưhệưsoạnư
thảoưvănưbản
5.6ưMôưhìnhưGOMSư(tiếp)
Trang 79ưNgườiưdùngưcóưthểưdùngưchuộtưhayưbànưphím.ưGiảư sửư cóư 2ư phươngư phápư M 1 ư vàư M 2 ư M 2 ư dùngư khiư khoảngưcáchưlớnưvàưthườngưdùngưchuột,ưngượcưlạiư khiưkhoảngưcáchưnhỏưdùngưM 1 ưvớiưbànưphím.
Trang 80 ư GOMSư chỉư làư môư hìnhư hiệuư năngư theoư nghĩaư liênư quanư đếnư khíaư cạnhư phươngư thứcư củaư quanư niệmưvàưkỹưthuậtưđánhưgiá.
GOMSư đưaư raư phươngư thứcư quanư niệmư giốngư nhưư cácưnhàưtinưhọcưthựcưhiện.ưSựưmôưhìnhưhoáưmộtư nhiệmư vụư cóư thểư đượcư tinhư chếư hayư biếnư đổiư từư cácưthànhưphầnưtạoưra
Cungư cấpư choư cácư nhàư thiếtư kếư nhữngư hỗư trợư hìnhưthứcưđểưđánhưgiáưtrướcưhiệưnăng.
5.6ưMôưhìnhưGOMSư(tiếp)
Trang 81 ưGOMSưkhôngưhỗưtrợưlýưthuyếtưđểưcấuưtrúcưhoáư nhiệmưvụ
TrongưGOMSư,ưcácưhiệnưtượngưđượcưquanưsátưlàưsựư hoànư thànhư nhiệmư vụư vớiư giảư thiếtư làư cácư thaoư tácưkhôngưcóưlỗi.ưSongưlỗiưlạiưlàưđiềuưkhóưtránh.
GOMSưquáưgiảnưlược
5.6ưMôưhìnhưGOMSư-ưđánhưgiáư(tiếp)
Trang 821 Tươngư tácư ND-máyư tínhư thườngư đượcư xemư xétư theoư
thuậtưngữưcủaưngônưngữ,ưdoưvậyưnhiềuưmôưhìnhư hìnhưthứcưđượcưphátưtriểnưxungưquanhưkháiưniệmư này.ư Trongư sốư nàyư vănư phạmư BNFư thườngư đượcư dùngưđểưđặcưtảưđốiưthoại.ưNóưgiúpưchúngưtaưhiểuư
đượcưhànhưviưcủaưNDưvàưphânưtíchưcácưkhóưkhănư vềưnhậnưthứcưcủaưtươngưtác.ưTậpưtrungưvàoư2ưmôư hình:
2 ưưKýưphápưBNF
3 ưưVănưphạmưnhiệmưvụưhànhưđộngư(TAG)
Trang 86đểư nhấnư mạnhư tínhư nhấtư quánư vàư mãư hoáư triư thứcưND.
ưưưư-ưĐểưminhưhoạ,ưxétưmộtưsốưlệnhưcủaưUNIX:ư
ưưưưưưưưưưư“cp :ưsao,ư mv :ưchuyểnưvàư ln :ưliênưkếtưưưưưưưư” “ ” “ ”