1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiêm tra học kỳ I môn: Vật lý -khối 6

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 174,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kg D.g 4.Hai lực cân bằng nhau là: A.Mạnh như nhau , cùng chiều , khác phương , B.Mạnh khác nhau , cùng phương , ngược chiều C.Mạnh như nhau ,cùng phương ,ngược chiều D.Mạnh như nhau ,cù[r]

Trang 1

KIÊM TRA HỌC KỲI- NĂM2006-2007

MÔN : VẬT LÝ -KHỐI6

THỜI GIAN :45 PHÚT

I/ Trắc nghiệm : (4đ)

Câu 1 :(2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất:

1.Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1dm để đo chiều dài bàn học ,trong các cách ghi dưới đây , cách ghi nào đúng:

A 5mm B.50dm C.500cm D.50,0dm

2.Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 50cm3 nước để đo thể tích một hòn đá ,khi thả hòn đá vào bình , mực nước trong bình dâng tới vạch 85cm3 Thể tích của hòn đá bằng :

A.50 cm3 B 135cm3 C 85cm3 D.35cm3

3.Đơn vị đo khối lượng là :

A.kg/ m3 B.N/m3 C kg D.g

4.Hai lực cân bằng nhau là:

A.Mạnh như nhau , cùng chiều , khác phương ,

B.Mạnh khác nhau , cùng phương , ngược chiều

C.Mạnh như nhau ,cùng phương ,ngược chiều

D.Mạnh như nhau ,cùng phương , cùng chiều

5.Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gấy ra kết quả :

A.Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng

B.Chỉ làm biến đổi quả bóng

C.Không làm biến dạng quả bóngvà biến đổi chuyển động

D.Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làmbiến đổi chuyển động

6.Để kéo trực tiếp một thùng nước có khối lượng 20kg từ dưới giếng lên , người ta phải dùng lực nào trong các lực sao đây:

A.F  20N B F= 20N

C.F=20 N D F=200N

7 khi kéo một vật lên cao bằng mặt phẳng nghiêng , cần phải tác dụng một lực kéo

có cường độ :

A.Nhỏ hơn trọng lượng của một vật

B.Lớn hơn trọng lượng của vật

C.Bằng trọng lượng của vật

D.Cả B và C

8.Đơn vị của trọng lượng riêng là :

A.kg m3 B N/m3 C.N m3 D.kg /m3

Câu2 :(2đ) Điền từ (cụm từ ) thích hợp vào ô trống trong các câu sau :

Trang 2

a Khối lượng một vật là chứa trong vật đú Dụng cụ đo khối lượng là

b khi cú hai lực tỏc dụng vào vật mà vật vẫn đứng yờn thỡ .đú là

c.Lực kế là lực dựng để , đơn vị lực là

d.Mặt phẳng nghiờng, rũng rọc , đũn bẩy là cỏc

e.Mỏy cơ đơn giản là những dụng cụ giỳp thực hiện cụng việc hơn

II/ Tự luận :

Cõu 1 (2đ) Hóy nờu cỏch đo thể tớch chất lỏng ?

Cõu2 (2đ ) hóy đổi cỏc đơn vị sau :

a 0,2m = Km c.0,005m3 = lit

b.0,0125 m3 = cm3 d.1250g = Kg

Cõu 3 (2đ) Một vật cú khối lượng 8100 Kg và cú thể tớch là : 3m3

a.Tớnh khối lượng riờng của vật đú

b.Tớnh trọng lượng riờng của vật đú

c.Hóy cho biết vật đú làm bằng chất gỡ ?

Đáp án

I/ Trắc nghiệm : 4đ

Câu1 ; 2đ mỗi câu khoanh đúng được 0,25đ

1B,2D,3C ,4C,5D,6D,7A,8B

Câu2 : 2đ mmỗi từ cụm từ đúng được0,25đ

a luợng chất : cân

b hai lực ; hai lực cân bằng

c đo lực : nuitơn

d Máy cơ đơn giản

II/ Tự luận

Câu1 : cách đo thể tích chất lỏng (2đ)

ước lượng thể tích cần đo để chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp

đặt bình chia độ thảng đứng

Đặt mắt nhìn ngang với độ cao của chất lỏng chứa trong bình

Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với chất lỏng

Câu2 ; 2đ a/ 0,2mm=0,0002 km

b.0,025m3 =12500cm3

c 0,005m3=5 lít

d.1250 g =1,25kg

Câu3 2đ

Tóm tắt

Trang 3

Cho m-8100kg

V=3m3

tính a/ D= ? kg/m3

b d=? N/m3

c Vật đó làm bằng chất gì ?

giải : khối lượng riêng của vật đó :

D=m/v=8100/3=2700(kg/m3 )

b trọng lượng riêng của vật đó

d=10D=10.2700=27000N/m3

c/có D vật = D nhôm =2700kg/m3

nên vật đó làm bằng nhôm

đs; 2700kg/m3 ; 27000N/m3 ; nhôm

lưu ý : mọi cách giải đều cho điểm tối đa

KIỂM TRA HỌC KYII- Năm Học 2006-2007 MễN : VẬT Lí khối 6

THỜI GIAN:45 PHÚT (KKGĐ)

I/TRẮC NGHIỆM :

Cõu : (2đ ) Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu mà em cho là đỳng nhất:

Trang 4

1 Ba loại máy cơ đơn giản thường sử dụng là :

A.Ròng rọc , pha lăng , đòn bẩy B.Đòn bẩy , pha lăng , mặt phẳng nghiêng

C.Ròng rọc , mặt phẳng nghiêng , pha lăng D.Ròng rọc, đòn bẩy , mặt phẳng nghiêng

2.khi nung nóng một vật rắn thì đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi :

A.Khối lượng riêng B.Trọng lượng

C.Khối lượng D.Khối lượng và khối lượng riêng

3 Khi đun nước không nên đổ đầy ấm vì khi đun :

A.Nước nóng lên tràn ra ngoài B Nưóc nóng lên co lại nên tràn ra ngoài

C.Nước nóng lên nở ra nên tràn ra ngoài D.Cả A , B và C

4 Quả bóng bàn đang bị xệp , khi nhúng vào nước nóng có thể phòng lên vì : A.nước nóng đã tác dụng vào quả bóng một lực kéo

B.Không khí trong quả bóng nóng lên , nở ra làm cho quả bóng phồng lên

C.Vỏ quả óng gặp nóng nở ra , phồng lên như ban đầu

D.Cả 3 nguyên nhân trên

5 Sự nóng chảy là :

A Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn

B.Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn

C.Sự chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng

D.Sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng

6 Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau :

A.Sự sôi xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào

B.Sự sôi chỉ xảy ra ở trên mặt thoáng chất lỏng

C Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định

D.Sự sôi chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

7.vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên bao gồm những quá trình nào :

A.bay hơi và ngưng tụ B.nóng chảy và bay hơi

C:Nóng chảy và ngưng tụ D.bay hơi và đông đặc

8.Sự bay hơi là :

A.sự chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng

B.Sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng

C.Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể hơi

D.Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn

Câu 2.(2đ) Điền từ (cụm từ) thích hợp vào ô trống trong những câu sau :

a/Trong nhiệt giai xen siut, nhiệt độ của nước đá đang tan là 00, củ© nước đang sôi là -trong nhiệt giai fa renhai, nhiệt độ của nước đá đang tan là -,của hơi nước đang sôi là 2120 F

Trang 5

b/ Chất rắn nở vì nhiệt chất lỏng, chất khí nở vì nhiệt

-chất lỏng c/ Chất khí nở ra khi -, các chất khí khác nhau nở vì nhiệt

d/ Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn gọi

Trong suốt thời gian nóng chảy , nhiệt của vật II/ Phần tự luận(6 đ ) Câu1:khi đun nóng một lượng chất trong bình thì khối lượng riêng của chất lỏng sẽ thay đổi như thế nào ?vì sao ? Câu2 :Tính : a/200 = 0F c/-100 c = 0F b/ 100 c = 0F d/ 20 c = 0F Câu3: Hình bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi của nhiệt độ khi nóng chảy của chất nào? Hãy mô tả sựu thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với cácđoạn AB , BC , CD Nhiệt độ(0c ) D 4

3

2

1

thời gian(phút) 0 1B 2 3 4 5 6

-1

-2 A

§¸p ¸n

I/ tr¾c nghiÖm 3®

Trang 6

Câu1 : 2đ mỗi câu khoanh đúng được 0,25đ

1 0,2A ;3C 4B 5D 6 C 7A 8C

Câu2 2đ mỗi từ , cụm từ đúng được 0,25đ

a 100 0 ; 32 0- f

b ít hơn ; nhiều hơn

II/ phần tự luận 6đ

Câu1 2đ

Khối lượng riêng chất lỏng sẽ giảm vì có công thức tính khối lượng riêng là d=m/v

Khi đun nóng , chất lỏng nóng lên nở ra nên thể tích chất lỏng tăng

Khối lượngm không đổi nên khối lượng riêng của chất lỏng giảm

Câu 2 2đ

a/ 20 0 c= 0 0 c + 20 0 = 32 0 f+ 20.1,8 0 f=68 0-c

b 10 0 c = 0 0 c + (-10 0 ) = 32 0 f+ 10.1,8 0 f=50 0-c

c.-10 0 c= 0 0 c+ (-10 0 ) = 32 0 f-10.1,8 0 f=35,6 0 c

d 2 0 c =o 0 c + 2 0 c=32 0 f+ 2 1,8 0 f=35,6 0 c

Câu3 : 2đ chất : nước

AB; nhiệt độ tăng dần tồn tại ở thể rắn

BC : nhiệt độ không đổi, tồn tại ở thể rắn và lỏng

CD: nhiệt độ tăng dần , tồn tại thể lỏng

KIỂM TRA HỌC KỲ MỘT -NĂM 2006-2007

MễN : VẬT Lí-KHỐI 7

THỜI GIAN :45 PHÚT (KKTGGĐ)

TRắc nghiệm : (4đ)

Cõu1 (1,5đ) Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu mà em cho là đỳng nhất:

1.Vật sỏng được hiểu là :

a.Vật sỏng hơn những vật xung quanh

b.Vật tự phỏt ra ỏnh sỏng và vật hắt lại ỏnh sỏng chiếu vào nú

c.Vật tự phỏt sỏng và vật khụng tự phỏt sỏng

d.Vật hắt lại ỏnh sỏng và vật khụng hắt lại ỏnh sỏng

2.khi cú nguyệt thực thỡ :

Trang 7

a.Trái đất bị mặt trăng che khuất

b Mặt trăng bị ánh sáng che khuất

c.mặt trăng không phản xạ ánh sáng nữa

d.Mặt trời ngừng không chiếu mặt trăng sáng nữa

3.ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất như sau :

a.Là ảnh ảo bé hơn vật b.Là ảnh ảo bằng vật

c.Là ảnh thật bằng vật d Là ảnh ảo lớn hơn vật

5.Trong các vật sau đây vật nào là nguồn âm

a.Cái trống b.Con chim đang hót c Cái kèn d.Cả a,b, c

6.Vận tốc truyền âm trong không khí là:

a.1500m/s b.1000m/s c.340m/s d.6100m/s

Câu2 (0,5đ) Điền từ (cụm từ ) thích hợp vào ô trống trong các câu sau :

1.Âm phát ra càng to khi dao động càng lớn

2.Âm phát ra càng cao khi dao động càng lớn

Câu 3 : (1đ ) Nối cột A và B sao cho hợp lý

Cột A Cột B Trả lời

1 Ảnh một vật tạo bởi gương

cầu lõm là :

2 Tần số dao động là :

3 Biên độ dao động là :

4.Ảnh tạo bởi gương cầu là :

a.Độ lệch lớn nhất của vật khi dao động

b.Ảnh ảo, nhỏ hơn vật c.Số giao động thực hiện trong 1 giây

d.Ảnh ảo lớn hơn vật

e Ảnh ảo to hơn vật

1+

2+

3+

4+

Câu4 (1đ) Hãy sắp xếp thứ tự độ to của âm theo thứ tự tăng dần : a.Tiếng động cơ máy bay phản lực b.Tiếng nói chuyện bình thường c.Tiếng ồn rất to ở ngoài phố d.Tiếng nhạc to -Phương án trả lời II/ Phần tự luận (6đ)

Câu 1 : (3đ) cho vật sáng là mũi tên AB đặt trước gương cầu phẳng Đầu mũi tên cách gương 3cm , đầu B cách gương 5cm

a.Hãy vẽ ảnh của A 'B' của vật AB qua gương (1,5đ)

b tính khoảng cách A A' và BB' (1,5đ )

Câu2 (3đ) Một người hét to trước một vách núi và nghe tiếng vang vọng lại trong thời gian là 1/10s Tính khoảng cách từ người đó đến vách núi Biết vận tốc âm truyền trong không khí là 340m/s

Trang 8

Đáp án và biểu điểm

I/ trắc nghiệm 4đ

1/ 1a, 2b,3a,4b,5b,6c

2/ 1 biên độ

2 tần số

3/ nối đúng 1+d 2+c 3+ a 4+ b

4/ xếp b d c a

II/ tự luận

Câu1

B

A

3cm 5cm

3cm 5cm

A’ ’

B’

Khoảng cách A A’ =O’A suy ra A A’ =2OA =2.3=6cm

Tương tự BB’ =10cm

Câu2

Tóm tắt

T= 1/10s

V=340m/s

Tính t=?s

S=?m

Giải thời gian âm truyền từ người hét đến vách núi là t=t/2=1/10/2=1/20(s) Khoảng cách từ ngwoif hét đến vách núi

S= v.t=340.1/20 =17 m

Trang 9

TRƯỜNG PBC KIỂM TRA HỌC KY II-NĂM HỌC 2008-2009

MÔN : VẬT LÝ 7

THỜI GIAN:45 PHÚT (KKGĐ)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Câu 1: (1,5đ) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng nhất

1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật nhiễm điện:

a Vật nhiễm điện là vật có khả năng đẩy các vật nhẹ khác

b Vật nhiễm điện là vật có khả năng hút các vật nhẹ khác

c Vật nhiễm điện là vật có khả năng hút hoặc đẩy các vật nhẹ khác

d Vật nhiễm điện là vật không có khả năng hút hoặc đẩy các vật nhẹ khác

2 Cọ xác thanh thuỷ tinh vào miếng lụa, cọ xác thước nhựa vào len, sau đó đưa thanh thuỷ tinh lại gần thước nhựa Hiện tượng gì sẽ xảy ra:

a Thanh thuỷ tinh và thước nhựa hút nhau

b Thanh thuỷ tinh và thước nhựa đẩy nhau

c Thanh thuỷ tinh không hút cũng không đẩy nhau

d Thanh thuỷ tinh đẩy thước nhựa, sau đó thì hút

3 Trong các chất sau đây chất nào là chất cách điện:

4 Chiều quy ước của dòng điện là:

a Chiều chuyển dịch có hướng của các Electron tự do trong kim loại

b Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện

c Chiều từ cực âm qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực dương của nguồn điện

d Chiều từ cực dương đến cực âm của nguồn điện

5 Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện:

6 Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến tác dụng từ của dòng điện:

a Bóng đèn sáng khi bật công tắc b Mạ kẽm vỏ đèn pin bằng kim loại

c Chuông điện reo khi dòng điện chạy qua d Điện giật khi chạm tay vào ổ điện

Câu 2: (2đ) Nối cột A và cột B sao cho hợp lý

1 Dụng cụ đo hiệu

điện thế

2 Dòng điện trong

kim loại là

3 Vật cách điện là

4 Dòng điện là

a Dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

b Vật liệu cho dòng điện chạy qua

c Dòng các Electron tự do dịch chuyển có hướng

d Ampekế

e Vật liệu không cho dòng điện chạy qua

f Vôn kế

1+

2+

3+

4+

Trang 10

Câu 3: (1đ) Điền cụm từ thích hợp vào ô trống:

1 Mỗi đều có 2 cực , đó là cực dương và

2 Khi dòng điện chạy qua đèn có thì đèn

Câu4 :(3,5đ) Cho A vật được sắp xếp theo số thứ tự sau :

1.Bóng đèn điện 3.Nam châm điện

2.Bàn là điện 4.Hai thỏi than nhúng trong đồng sun fat Hãy sắp xếp các tác dụng của 4 vật trênkhi có dòng điện chạy qua theo đúng thứ

tự tác dụng hoá học , nhiệt từ , phát sáng : (xếp bằng số thứ tự của vật )

II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1: Đổi các đơn vị sau (2đ)

a 15A = mA b 2KV = V

c 1325mA = A d 2500 V = KV Câu 2: Hãy nêu các lưu ý khi mắc vôn kế để đo hiệu điện thế :(1đ)

Câu3 : cho 2 bóng đèn

a/ Mắc nối tiếp vào nguồn điện 6V

+

(1,5đ) Đ1 6V Đ2

X X

+ Hãy vẽ chiều của dòng điện

+ Biết cường độ dòng điện qua đèn 1 là 0,5 A

Hiệu điện thế hai đèn là 2V Tính cường độ dòng điện qua 2 đèn và hiệu điện thế giữa 2 đầu đèn 2 ?

b/ +

Đ1

X A

X Đ2

Trang 11

+ đỏnh dấu nỳm (-), (+) của ampekế + Hiệu điện thế giữa hai đầu đốn 1 là6V,

cường độ dũng điện qua đốn là0,5 â

Hỏi hiệu điện thế đốn2 và cường độ qua đốn2

là bao nhiờu ? Biết mạch chớnh là 0,8 A

Hướng dẫn chấm

I/ Trắc nghiệm 4đ

1 / 1b 2a 3d 4b 5a 6c 2/ 1+f 2+c 3+e 4+a 3/ 1 nguồn điện , cực âm 2 nhiệt độ cao, phát sáng 4/ 4,2,3,1

II/ Tự luận

1/ a 15A=15000mA

b 2kv =2000v

c 1325mA =1,325A

d 2500v=2,5kv

2/ lưu ý – chọn vôn kế có giới hạn phù hợp

Kiểm tra và chỉnh kim đúng vạch số 0

Mắc núm + với cự dương , núm (-) với cực âm

3/ a đấnh đúng chiều dòng điện từ + sang –

tính mạch nối tiếp nên I 1 =I 2 =0,5A

HĐT gữa hai đầu dây là

U 2 =U-U 1 =6-2=4v

b đánh dấu núm (+) bên cực dương và núm (-) cực âm

Mắc song song nên U 1 =U 2 =U =6v

C Đ d đ qua đèn 2

I 2 =I-I 1 = 0,8-0,5 =0,3A

Trang 12

KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM 2006-2007

MÔN : VẬT LÝ -KHỐI 8

THỜI GIAN :45 PHÚT

I/ Trắc nghiệm: (4đ)Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng nhất 1.Có một ô tô đang chạy trên đường , câu mô tả nào là đúng nhất :

A.Ô tô đang đứng yên C.Ô tô đang chuyển động

B.Mặt đường đang chuyển động D Người lái xe đang đứng yên so với ô tô 2.Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu mô tả nào đúng :

A.Người đứng yên so với dòng nước C.Người đứng yên so với bờ sông B.Người chuyển động so với dòng nước D.Người chuyển động so với thuyền 3.Độ dài quãng đường đi (s) trong thời gian (t) với vận tốc (v) được liên hệ với nhau bằng hệ thức : t

Trang 13

A.v=s.t B.s=v.t C.t=s.v D.v =

s 4.54 km /h bằng : A.5m/s B.10m/s C.15m/s D.20m/s 5/Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì : A Vật đang đứng yên thì sẽ chuyển động B.Vật đangchuyển động thì sẽ đứng yên C.Vật đang chuyển động thì sẽ chuyển động nhanh lên D.Vật đang chuyển động thì sẽ chuyển động thẳng đều 6.Muốn làm giảm lực ma sát thì : A.Tăng diện tích mặt tiếp xúc B.Biến ma sát trượt thành ma sat lăng C.Giảm diện tích trên mặt tiếp xúc D.Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc 7.Muốn làm tăng áp suất thì : A.Tăng diện tích bị ép B.Giảm áp lực C.Giảm diện tích bị ép D.Giảm áp lực đồng thời tăng diện tích bị ép 8.Công cơ học xuất hiện khi : A.Vật đứng yên C.Vật có lực tác dụng B.Vật chuyển động D.Vật có lực tác dụng và chuyển động Câu2 (2đ) Điền từ (cụm từ ) thích hợp vào ô trống trong các câu sau : 1 Vận tốc của vật càng lớn thì vật chuyển động càng

2 Khi đánh bóng thì quả bóng chuyển động theo quỹ đạo

3.Đơn vị của áp suất là

4.Công thức tính áp suất là

5.Công thức tính áp suất chất lỏng là

6.Công thức tính lực đẩy Ac simeclà

7.Vật lơ lửng trong chất lỏng khi P FA 8.Công thức tính công là

II/ Tự luận : (6đ)

Câu1 : Phát biểu định luật về công

Câu2 Biểu diễn trọng lượng một vật có khối lượng 10kg , tỉ lệ xích tuỳ chọn Câu3 : Một người đi xe máy lên đèo dài 15km hết 30 phút , xuống đèo dài 30km hết 45 phút tính vận tốc trung bình của người đi xe máy khi lên đèo , khi xuống đèo và cả 2 đoạn đường

Câu4 : một vật có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước : dài 4cm, rộng 3cm, cao 2cm, nặng 12kg được thả vào nước

a tính lực đẩy ac-si-metcủanước tác dụng lên vật đó? biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w