1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề 26 thi khảo sát chất lượng lần 2 môn: Toán

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 203,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được điểm từng phần như đáp án quy định..[r]

Trang 1

Ngày thi 21/03/2010

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

MÔN: TOÁN

 gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

2

m

x

  

 1

2 Tìm m

d: x – y + 2 = 0

Câu II (2,0 điểm)

cos cos 1

2 1 sin sin cos

x

2 7x2x x 5 3 2 xx2 (x )

3

0

3

x

dx

  

Câu IV (1,0

DMN  ABC

3

Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z 0

3 3 3

3

16

P

 

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong

hình

2 Trong không gian

d1: 1 1 2 , d2:

1 và d2

log4(n – 3) + log4(n + 9) = 3

B Theo chương trình Nâng cao:

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong

1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0

C và

4

1

( , ) 25

  

Hết

Trang 2

-SƠ LƯỢC ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 - 2010

Đáp án gồm 06 trang

`' m =1 thì 1 1

2

x

  

b) Sự biến thiên:

2

' 1

y

1 ' 0

3

x y

x

   

x

y

   lim

x

y

  

lim ; lim

lim ( 1) 0 ; lim ( 1) 0

       

Suy ra

0.25

Hàm ;1 , 3;  ; hàm

   1; 2 , 2;3

& .$3 Hàm  ", giá .$ && .$3 y P = 1 , x = 1; y CT = 3 , x = 3.

0.25

c) Đồ thị:

0.25

x y’

y

+  + 

1

3

Trang 3

2 1.0

`' x 2 ta có y ’ = 1- 2 ;

( 2)

m

x Hàm  có && ", và && *-  2 – m = 0 (1) có hai

phân E khác 2  m 0

0.25

Hai 2 m; 2 m 2 m); B(2 m; 2 m 2 m)

0 2

m

m

  

`Y6 ycbt  m = 2

0.25

cos cos 1

2 1 sin sin cos

x

1 sin cos 1 2 1 sin sin cos

 1 sinx1 cos xsinxsin cosx x0

 1 sinx1 cos x1 sin x0

0.25

x x

 

   

2 2 2

   

 

k m, 

2 2

   x  m2k m, 

0.25

7xx x 5 3 2 xx (x ) 1.0

2

PT

 

2

3 2 0

5 2( 2)

 

   

0

2

5 2

x x

x x

x

  

 

   

x

  



  x 1

0.25

Trang 4

III Tính tích phân .

3

0

3

x

dx

  

PQ u = x 1 u2  1 x 2ududx; 0 1

  

   

Ta có:

2

  

1

2

1

3

3 6 ln

2

Do DMN  ABCDH ABC mà D ABC

0.25

Trong tam giác vuông DHA:

2

1

 

AMN

0.25

.sin 60 sin 30 sin 30

.0'&  ta có:  3

3 3

4

x y x y 0

PQ x + y + z = a Khi "+  3 3  3 3  

3 3

@ ' t = , z )

0.25

Xét hàm  f(t) = (1 – t)3 + 64t3 ' t 0;1 Có

9

f t   t  tf t    t

GTNN &/ P là ", "0N& khi x = y = 4z > 0

 

  0;1

64 inf

81

t

D

A

B C

H

M N

Trang 5

VI.a 2.0

Do B là giao

21

;

5

x

B

y

 

  



0.25

BD, kí E- nAB(1; 2); nBD(1; 7); nAC( ; )a b (với a 2 + b 2 > 0)

os AB, BD os AC, AB

c n nc n n

3

2

7

a

 

  

0.25

A

7

;

2

x

I

y

 

  



5 5

0.25

1 và d2 là: 1 2

0.25

; r d &a d1 , M(-1 + 2t ; 1 + 3t ; 2 + t) và &a d2, N(2 + m ; - 2 + 5m ; - 2m)

(3 + m - 2t ; - 3 + 5m - 3t ; - 2 - 2m - t)

MN

Do d  (P) có VTPT nP(2; 1; 5)  nên có

   3 2 2

  

    

    

0.25

; E tìm "0N& 1

1

m t

 

1 2 4

3 5

 

  

  

0.25

Trang 6

VII.a Tìm n ,

log4(n – 3) + log4(n + 9) = 3

1.0

3

n

 

4(n – 3) + log4(n + 9) = 3  log4(n – 3)(n + 9) = 3

0.25

 (n – 3)(n + 9) = 43  n2 + 6n – 91 = 0 7

13

n n

   

`Y6 n = 7

0.25

Khi "+ z = (1 + i)n = (1 + i)7 =    2 3  

3

1i 1 i   1 i (2 )i  (1 i).( 8 ) i  8 8i

0.25

; r B x( B;y B) d1 x B  y B5;C x( C;y C)d2 x C  2y C 7

3 0

B C

B C

0.25

0.25

Ta có BG(3; 4)VTPT nBG(4; 3) nên

0.25

Bán kính R = d(C; BG) = 9 2 +(y – 1)2 =

Ta có

3 2 2 1

 

   

   

3 2 2 1

2 0

 

   

   

    

 (1; 3; 0)

M

0.25

p, có VTPT &/ @_A là nP(1;1;1), VTCP &/ d là

(2;1; 1)

d



Vì  u u n d, P(2; 3;1)

;I N(x; y; z) là hình &- vuông góc &/ M trên , khi "+ MN x( 1;y3; )z

Ta có MN vuông góc

u

p, có N (P) và MN = 42 ta có E3

2 0

    

    

     

0.25

0.25 L- N(5; -2; -5) ta có pt : 5 2 5

 L- N(-3; -4; 5) ta có pt : 3 4 5

0.25

@ mãn) (không  mãn)

Trang 7

4

1

( , ) 25

  

1.0

0 0

y

 

 

4

0.25

2

3

25

10

y

 

 

15 5

10 10

x y

x y

0.25

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được điểm từng phần như đáp án quy định.

(không U mãn "9A (không U mãn "9A

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w