1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi khao sat chat luong lop 8 dau nam 20102011

3 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Phßng GD & §T VÜnh b¶o

TRƯỜNG THCS Nh©n hoµ

Lớp 8….

Họ&tên: ………

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC : 2010 – 2011 MÔN : TOÁN KHỐI 8

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI:

Câu 1: (0,5đ) Thực hiện phép tính.

a) 0,5 + 1

2

b) 1 3: 6

2 4 7

 

  

 

Câu 2: (0,5đ) Cho hàm số y = f(x) = 2x2 – x + 1 Tính f(-1)

Câu 3: (0,75) Tìm x, biết :

a) x - 1 2

2 3

5x  7 5

Câu 4: (1đ) Tính nhanh.

Câu 5: (1đ) Thực hiện phép tính:

a) (x – 1 )(x2 + x + 1 ) b) (25x2 + 10xy + 4y2)(5x – 2y)

Câu 6: (0,75) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Tính độ dài cạnh

BC

Câu 7: (0,5đ) Cách viết nào không phải là một đẳng thức?

a/ x2 + 2xy + y2 = (x + y)2 b) x2 + y2 – 2xy = (y – x)2

c) (x – y) (x + y) = x2 – y2 d) x3 + y3 = (x + y)(x2 – 2xy +y2)

Câu 8: (1đ) Tìm các số a, b, c biết :

3 2 5

a b c

  và a + b + c = 30

Câu 9: (1đ) Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn và AB < AC Phân giác của góc A cắt

BC tại D Vẽ BE  AD tại E và cắt AC tại F Chứng minh AC = AF

Câu 10: (1đ) Tính giá trị của biểu thức :

Tính nhanh: a) 892 + 121+ 22.89 b) 27x3 + 1 + 3x + 3x2 tại x = 3

Câu 11: (1đ) Cho hình thang ABCD (AB//CD) có ^

A - D ^ 20 0; B^ 2C^ Tính các góc của hình thang

Câu 12: (1đ) Tính giá trị của biểu thức :

A(x) = x15 -8x14 +8x13 -8x12+ 8x11 +………- 8x2 + 8x -5 tại x=7

Trang 2

-HẾT -HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2010 – 2011 Mụn Toỏn khối 8

1

(0,5đ)

a) 0,5 + 1

2

= 1

2 + 1 2

 = 1 ( 1) 0 0

2 2

 

 

b) 1 3: 6

2 4 7

 

  

 =1 3 7 1 7 3

2 4 6 2 8 8

   

0,25đ

0.25đ

-Nếu học sinh bấm mỏy rồi điền KQ thỡ khụng cho điểm.

2

(0,5đ)

Ta cú f(-1 ) = 2(-1)2 – (-1) + 1

= 2 + 1 + 1 = 4

0.25đ 0.25đ

3

(0,75)

a) x - 1 2

2 3

 ; x = 1 2

2 3

 ; x = 1

6

b) 23 3 4

5x  7 5

13 4 3

5 x  5 7

x = 1

7

0.25đ

0.25đ 0.25đ

4

(1đ)

a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 + 12

= 10000 + 200 + 1 = 10201

b) 992 = (100 - 1)2 = 1002 - 2.100 + 12

= 10000 - 200 + 1 = 9801

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

5

(1đ)

a) (x – 1 )(x2 + x + 1 )

=x3 + x2 + x – x2 – x – 1

= x3 – 1

b) (25x2 + 10xy + 4y2)(5x – 2y)

= (5x)3 – (2y)3

=125x3 – 8y3

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

-Nếu học sinh ỏp dụng hằng đẳng thức để tớnh vẫn cho điểm tối đa

6

(1đ)

-Học sinh vẽ hỡnh đỳng tỉ lệ tương ứng

Xột ABC vuụng tại A:

BC2 = AB2 + AC2 (định lý Pytago)

BC2 = 62 + 82

BC2 = 100

BC = 10 (cm)

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

-Nếu khụng ký hiệu vuụng gúc - 0.25đ

-Khụng giải thớch -0.25đ

7

(0,5đ)

Chọn đáp án d

0.5đ

8

(1đ) -Áp dụng t/c dóy tỉ số bằng nhau

Ta cú

3 2 5

a b c

  =

3 2 5

a b c 

 

=30 3

10 

0.25đ 0.25đ 0.25đ

-Nếu khụng giải thớch vẫn cho điểm tối đa

Trang 3

=> 3

3

a

 ; 3 2

b

 ; 3 5

c

=> a = 9; b = 6; c = 15

0.25đ

9

(1đ)

-Vẽ hình đúng chính xác

CM được ∆ABE = ∆AFE ( g-c-g)

suy ra AB = AF (cạnh tương ứng)

0,25đ 0,5đ 0.25đ

-Nếu không ký hiệu vuông góc - 0.25đ

-Nếu không ghi trường hợp bằng nhau nào – 0.25đ -Nếu HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

10

(1đ)

a ) = ( 89+ 11)2 = 1002 = 10000

b ) = ( 3x + 1 )3= ( 3.3 + 1 )3 = 1000

0 5đ

0 5đ

11

(1đ)

Ta có ^ ^ 0

180

B C  (do ABCD là hình thang)

B^ 2C^ => ^ 0 ^ 0

C B (1)

Ta có ^ ^ ^ ^ 0

360

A B C D    ( các góc trong 1 tứ giác) do (1) v à ^

A - ^ 0

20

D  nên

100 ; 80

AD

0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ

-Nếu HS giải bằng cách khác đúng cho điểm tối đa

12

(0.5đ)

Ta có x = 7 => x + 1 = 8

A(7) = x15 -(x + 1)x14 +(x+1)x13 –(x+1)x12 +

………+ (x+1)x -5

=x15 – x15 – x14 + x14 + x13 -…….+x2 + x – 5

= x – 5 = 7 – 5 = 2

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

- Nếu HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 29/04/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w