Hãy xác định số proton, số nRtron, số electron, số khối vൠ vi t kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X.. II.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (3,0 điểm)
1/ (2,0 điểm) Lập công thức phân tử cho các chất sau:
a Zn với PO4
e NH4với SO4
b Clo
f H với N
c S với Br
g Heli
d Fe với O
2/ (1,0 điểm) Tính toán theo các yêu cầu sau:
a/ Tính số mol của 11,2 lít khí N2 (đktc); khối lượng của 0,03 mol Ag
b/ Tính khối lượng của Fe ứng với 8,4308.1022nguyên tử Fe
c/ Tính khối lượng chất tan có trong 300 ml dung dịch Na2SO30,8M
d/ Tính số mol chất tan có trong 200 gam dung dịch KOH 5,6%
Câu 2 (3,0 điểm)
1/ (2,0 điểm) i t các phưRng trລnh phon ứng trong các trư ng hợp sau (dd: dung dịch):
a/ Sục CO2vൠo dd NaOH dư b/ Cho Al vൠo dd H2SO4loãng
c/ Cho dd Ba(OH)2vൠo dd FeCl3 d/ Cho Fe vൠo dd CuSO4
g/ Cho CO đi qua FeO nung nóng h/ Cho MgCO3vൠo dd H2SO4
2/ (1,0 điểm) Cho m gam Zn(OH)2vൠo một lượng vừa đủ 250 ml HCl 2M thu được dung dịch X
có nồng độ mol lൠ aM Xác định m, a
Câu 3 (2,0 điểm)
1/ (1,0 điểm) Nhỏ 300 ml K2SO4 1M vൠo 416 gam dung dịch BaCl2 10% ( D = 2,08 gam/ml) thu được dung dịch X vൠ a gam k t tủa Xác định a vൠ nồng độ mol của các chất trong X
2/ (1,0 điểm) Cho m gam muối sunfit (chứa nhóm SO3) của kim loại R phon ứng hoൠn toൠn với 292
gam dung dịch HCl 5% thu được 3,36 lít khí (ở đktc) vൠ dung dịch X Cô cạn X thu được 17,55 gam muối khan Xác định công thức của muối sunfit vൠ nồng độ phần trăm các chất tan trong X
Câu (2,0 điểm)
1/ (1,0 điểm) Cho hỗn hợp X gồm: Fe, ZnO vൠ MgSO3vൠo dung dịch H2SO4( loãng, dư) thu được dung dịch Y vൠ khí Z
- Cho Z lội qua nước vôi trong dư thu được chất rắn G
SỞ GD&ĐT ………
TRƯỜNG THPT ………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO
NĂM HỌC: 20…- 20…
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài 90 phút
Trang 2- Cho dd NaOH dư vൠo dung dịch Y thu được k t tủa Q vൠ dung dịch R Nung Q ngoൠi không khí
đ n khối lượng không đổi được chất rắn T Bi t các phon ứng xoy ra hoൠn toൠn Xác định các chất có trong Y, Z, G, Q, R, T vൠ vi t các PTHH xoy ra
2/ (1,0 điểm) Cho m gam một hợp chất G có công thức M(HEO3)2(M lൠ kim loại, E lൠ phi kim) vൠo
200 ml HCl 1,5M thu được dung dịch X vൠ 10,56 gam một khí Y Trung hòa X bằng 200ml KOH 0,3M thu được dung dịch Z Cô cạn Z thu được 15,87 gam chất rắn khan T Xác định công thức của G
Thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cho khối lượng nguyên tử nguyên tố: Al = 27; Mg = 24; K = 39;Li = 7; Na = 23; Fe = 56; Cu
= 64; Zn = 65; Ag = 108; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; H = 1; S = 32.
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
1/3,0
1/
2,0
Lập đúng một công thức được 0,2 điểm (ghi đúng hóa trị trên đầu nguyên
tố hoặc nhóm nguyên tố = 0,1/1CT; vi t đúng công thức: 0,1/1CT
- a, b, e ,f, g: 1CT
- c: 2CT
- d: 3CT gồm: FeO; Fe2O3vൠ Fe3O4
2,0
2/
1,0
Tính đúng mỗi phần = 0,25
d: a (Số mol của N2= 0,5 mol; m Ag = 0,03.108 = 3,24 gam) = 0,25
1,0
2/
3,0
1/
2,0
i t đúng mỗi phưRng trລnh vൠ ghi đủ điều kiện với (e, f) = 0,25/1ptr Không ghi điều kiện trừ nửa số điểm tưRng ứng với phần đó
2,0
2/
1,0
Tính đúng số mol của Zn(OH)2 = 0,25 vൠ tính m = 24,75 gam 0,25 Tính đúng số mol của ZnCl2= 0,25 vൠ tính a = 1M 0,25
3/
2,0
1/
1,0
Tính số mol K2SO40,3 mol; BaCl20,2 mol vൠ nhận xét BaCl2h t
Tính số mol BaSO4= 0,2 mol vൠ a = 0,2.233 = 46,6 gam
0,25
Tính số mol các chất trong X: KCl = 0,4 mol; K2SO4dư = 0,1 mol vൠ
nồng độ tưRng ứng lൠ 0,8M vൠ 0,2M
0,25
2/
1,0
Gọi hóa trị của R lൠ x, công thức của muối sunfit lൠ R2(SO3)x
Pư: R2(SO3)x+ 2xHCl 2RClx + x H2O + x SO2
0,25
Số mol HCl = 0,4 mol
Số mol SO2= 0,15 mol số mol HCl pư = 0,3 mol HCl dư 0,1 mol
0,25
Số mol muối RClx= 0,3/x mol vൠ dùng khối lượng của muối tính được R
= 23x
Tລm ra nghiệm thỏa mãn lൠ x = 1 vൠ R = 23
ậy R lൠ Na vൠ công thức muối sunfit lൠ Na2SO3
0,25
Trang 4mX= 301,3 gam.
Dd X gồm: NaCl (0,3 mol) vൠ HCl dư ( 0,1 mol)
Tính C% tưRng ứng: 5,825% vൠ 1,211%
0,25
/
2,0
1/
1,0
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
ZnO + H2SO4→ ZnSO4 + H2O
MgSO3 + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O
dd Y gồm: Fe SO4; ZnSO4; MgSO4vൠ H2SO4dư
Khí Z gồm H2vൠ SO2
0,25
Z + dd nước vôi trong dư:
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
ậy G lൠ CaCO3
0,25
Y + dd NaOH dư
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
Fe SO4 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + Na2SO4
MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + Na2SO4
ZnSO4 + 2NaOH → Zn(OH)2↓ + Na2SO4
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
K t tủa Q gồm: Mg(OH)2 vൠ Fe(OH)2
dd R gồm: Na2SO4, Na2ZnO2, NaOH dư
0,25
Nung Q ngoൠi không khí
Mg(OH)2 → MgO + H2O
4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O
ậy T lൠ MgO vൠ Fe2O3
0,25
2/
1,0
Pư: M(HEO3)2+ 2HCl MCl2+ 2H2O + 2EO2(k)(1)
Do X được trung hòa bằng KOH nên HCl còn dư
KOH + HCl KCl + H2O (2)
0,25
Số mol KOH = 0,06 mol số mol HCl dư /X = 0,06 mol Số mol HCl
pư 1 = 0,24 mol
0,25
Theo pư 1 Số mol Y = 0,24 mol MY= 44 E = 12 vậy E lൠ C 0,25
T gôm: MCl2(0,12 mol) vൠ KCl (0,06 mol) M = 24 vậy M lൠ Mg
ậy G lൠ: Mg (HCO3)2
0,25
Trang 5ĐỀ SỐ 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) Hãy cho bi t giá trị của 1u bằng bao nhiêu kg?
b) Nguyên tử Mg có khối lượng lൠ 24,31u Hãy tính khối lượng của Mg theo đRn vị kg?
Câu 2: (2,0 điểm)
Hãy cho bi t số đRn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nRtron, số electron vൠ số khối của những nguyên tử có kí hiệu sau đây:
3919K ; 5626Fe ; 23490Th ; 3115P
Câu 3: (2,0 điểm)
a) i t công thức của các loại phân tử đồng (II) oxit, bi t rằng đồng vൠ oxi có các đồng vị sau:
6329Cu ; 6529Cu ;168O ; 178O ; 188O
b) Tính phân tử khối của các phân tử nói trên
Câu : (2,0 điểm)
Cho nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử lൠ 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hRn số hạt không mang điện lൠ 14 hạt Hãy xác định số proton, số nRtron, số electron, số khối vൠ vi t kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X
II PHẦN RIÊNG (Tự chọn) (2,5 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai câu ( Câu 5.a hoặc Câu 5.b )
Câu 5.a: (2,5 điểm) (dൠnh cho học sinh lớp 10A)
a) i t cấu hລnh electron nguyên tử của các nguyên tố có A (Z=17) vൠ B (Z=26)
Nguyên tố A,B lൠ kim loại, phi kim, khí hi m, vລ sao?
b) Trong tự nhiên Argon có 3 loại đồng vị bền với tỉ lệ % nguyên tử lൠ:
3618Ar (0,337%) ; 3818Ar (0,063%) ; 4018Ar (99,6%)
Cho rằng nguyên tử khối của các đồng vị trùng với số khối của chúng
- Tính nguyên tử khối trung bລnh của Argon
- Tính thể tích của 20gam Argon (ở đktc)
Câu 5.b: (2,5 điểm)
a) i t cấu hລnh electron nguyên tử của các nguyên tố có Z = 9, Z = 18, Z = 35
b) Nguyên tố Kali trong tự nhiên có các đồng vị: 39K, 40K, 41K với tỉ lệ % số nguyên tử tưRng ứng lần lượt lൠ: 93,08%; 6,12%
- Tính tỉ lệ % của đồng vị41K?
- Tính nguyên tử khối trung bລnh của nguyên tố K?
——H t——
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Câu 1: 1,5
điểm
a) 1u = 1,6605 x 10-27kg
b) mMg = 24,31 x 1,6605.10-27kg = 40,3667.10-27kg
0,5 điểm
1,0 điểm
Câu 2: 2,0
điểm
Xác định đúng các đại lượng cho 1 nguyên tử: 0,5 điểm 0,5 x 4 = 2 điểm
Câu 3: 2,0
điểm
- i t đúng mỗi công thức oxit: 0,25 điểm
- Tính đúng 6 phân tử khối
0,25 x 6 = 1,5 điểm
0,5 điểm
Câu 4: 2,0
điểm
P + N + E = 46 2Z + N = 46 (1) 2Z - N = 14 (2) Z=15
Z = P = E => P - E =15 Tính được N = 16; A = 31
i t đúng kí hiệu :3115x
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
Câu 5.a : 2,5
điểm
a) - i t đúng mỗi cấu hລnh electron: 0,5 điểm
- Tro l i đúng KIM LOẠI hay PHI KIM, có gioi thích: 0,25 điểm
b) Nguyên tử khối trung bລnh của Ar : 39,98u
Số mol của Ar: n = 20: 39,98 = 0,5 (mol) Thể tích của 20gam Ar (ở đktc) :
= n x 22,4
= 0,5 x 22,4 = 11,2 (lít)
0,5 x 2 = 1 điểm
0,25 x 2 = 0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 5.b: 2,5
điểm
a) i t đúng mỗi cấu hລnh electron: 0,5 điểm
b) % số nguyên tử của41K = 0,8 % Nguyên tử khối trung bລnh của K = 39,08u
0,5 x 3 = 1,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm