Tính M – N; N – M; GV cho Bt leân baûng HS laøm theo nhoùm vaø cho KQ leân baûng baèng baûng phuï: Gv hướng dẫn các nhóm làm yếu;TB.. Theo hướng phần tích các đơn thức đồng dạng rồi thực[r]
Trang 1Tuần 30
Ngày soạn:22/3/2010
Ngày dạy :7A: /3/2010
7C: /3/2010
Tiết 61:LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu
1.Kiến thức
HS cần nắm:
- Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần
- Cộng, trừ đa thức một biến
- Tính giá trị của một đa thức khi biết giá trị của x
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kỷ năng tính toán của HS
3.Thái độ
- Rèn cho hs tính chính xác
II/Phương tiện dạy học
- GV: bảng phụ, giáo án, giấy rôki ghi bt
- Hs: làm các BT 49-53/tr46
III/ Tiến trình dạy học
HĐ 1 : Kiểm tra và
chữa bài cũ
Gv: Cho bài tập 50/Tr46
Cho hai đa thức:
N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2
– 4y3 – 2y
M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2
+ y5 – y3 + 7y5
a/ Thu gọn các đa thức:
b/ tímh N + M; N – M
GV cho 1 HS lên bảng
thu gọn các đa thức N;M
GV cho HS nhận xét KQ
bài làm của HS trên
bảng, GV cho điểm
GV cần lưu ý cho HS
trong cách mở dấu ngoặc
của các đa thức khi thực
hiện phép tính
1 HS thực hiện cộng trừ các đa thức của câu b
Bài tập 50/Tr46 Cho hai đa thức:
N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 – 4y3 – 2y
M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 +
y5 – y3 + 7y5
Giải:
a/ Thu gọn đa thức:
N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 – 4y3 – 2y
= 11y3 – y2 – 2y
M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 +
y5 – y3 + 7y5
= 8y5 – 3y +1 b/ Tính N + M cách 1:
N + M =(11y3 – y2 – 2y)+(8y5 – 3y +1) = 11y3 – y2 – 2y + 8y5 –
Trang 2Gv hướng dẫn HS lám
các BT trên bằng cách
cộng, trừ theo hàng dọc
GV cho 1 HS nhắc lại
các bước khi thực hiện
phép tính
Gv cho nhận xét từng
kết quả của 2 cách làm,
cách nào nhanh nhất, tối
ưu nhất,
HĐ 2: Bài luyện tập tại
lớp
Gv cho HS nhóm tổ BT
51 tr 46
Cho hai đa thức:
P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3
–x6 – 2x2 – x3
Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2
– 2x3 + x – 1
a/ Sắp xếp các hạng tử
của mỗi đa thức theo lũy
thừa giảm của biến
b/ Tính P(x) + Q(x) và
P(x) - Q(x)
GV cho HS cả lớp nhận
xét KQ và GV cho điểm
HS lên bảng trình bày lời giải theo cách cộng trừ hàng dọc
HS rút ra kinh nghiệm khi thực hiện phép cộng
HS thực hành làm theo nhóm và cho KQ lên bảng
3y +1 = 8y5 + 11y3 – y2 – 5y + 1
cách 2:
N = 11y3 – y2 – 2y +
M = 8y5 – 3y +1
M + N = 8y5 + 11y3 – y2
– 5y + 1
Cách 1:
N – M = (11y3 – y2 – 2y) – (8y5 – 3y +1)
= 11y3 – y2 – 2y – 8y5 + 3y -1
= - 8y5 + 11y3 – y2 +y –
1 Cách 2:
N = 11y3 – y2 – 2y
-
M = 8y5 – 3y +1
N – M = - 8y5 + 11y3 – y2
+y – 1
Giải BT 51 tr/46 a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến
P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 –
x6 – 2x2 – x3
= – x6 + x4 – 4x3 + x2 – 5
Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1
= 2x5 – x4 –x3 + x2 + x – 1
Tính P(x) + Q(x):
P(x) = – x6 + x4 – 4x3 + x2 – 5
+ Q(x) = 2x5 – x4 –x3
Lop7.net
Trang 3GV cần lưu ý cho HS
cách sắp xếp các đa thức
theo lũy thừa tăng dần
P(x) = – x6 + x4 – 4x3 + x2
– 5 + Q(x) = 2x5 – x4 –x3
+ x2 + x – 1
P(x) + Q(x) = -x6 + 2x5 -5x3 +2x2 + x -6
+ x2 + x – 1
P(x) + Q(x) = -x6 + 2x5 -5x3 +2x2 + x -6
Tính P(x) - Q(x):
P(x) = – x6 + x4 – 4x3 + x2 – 5
+ Q(x) = 2x5 – x4 –x3
+ x2 + x – 1
P(x) + Q(x) = -x6 - 2x5 + 2x4 - x - 5
Hướng dẫn về nhà:Các em về nhà làm các BT còn lại SGK và đọc trước bài 9
IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án
GV cần lưu ý cho hs khi thực hiện mở ngoặc các đa thức đằng trước có dấu trừ
Ngày soạn:22/3/2010
Ngày dạy :7A: /3/2010
7C: /3/2010
Tiết 62-63:NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
(Tiết 62) I/ Mục tiêu
1.Kiến thức:
HS cần nắm:
- Nghiệm của đa thức một biến
- Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức không chỉ cần kiểm tra P(a) có bằng không hay không?
2.kĩ năng
- Vận dụng kiền thức đã học để giải
3.Thái độ
- rèn cho hs tính chính xác
II/ Phương tiện dạy học
1/ GV: Bảng phụ có chép đề sẵn, SGK, viết lông
2/ HS: Viết lông, làm BT ở nhà
III/ Tiến trình dạy học
Trang 4HĐ1: Nghiệm của đa
thức một biến
GV: Cho đề bài lên
bảng: Xét bài toán: Cho
biết công thức đổi từ độ
F sang độ C là: C =
5/9(F – 32) Hỏi nước
đóng băng ở bvao nhiêu
độ F?
GV hướng dẫn : Khi nào
ta biết được độ F? Hay
nói cách khác ta kiểm
tra độ F bằng cách nào?
Gv cho HS tìm hoặc dự
đoàn khi F = 32
GV : Kết luận: Bài toán
trên ta nói 32 là 1
nghiệm của đa thức P(a)
= 5 160
9x 9
HD 2:2/ Ví dụ:
Gvcho HS tính giá trị
của biểu thức
P(x) = 2x + 1 tại x = 0
Q(x) = x2– 1 tại x = 1 và
-1
Tìm x sao cho
G(x) = x2+ 1 luôn đạt
giá trị lớn hơn không?
GV cho HS phát biểu
nghiệm của các đa thức
trên?
HS tìm lời giải!
HS kết luận được độ F khi nước đóng băng!
HS tìm KQ và cho HS thức
2 xét KQ
1 Nghiệm của đa thức một biến:
Nếu x = a, đa thức P(x) =
0 ta nói a hoặc x = a là một nghiệm của đa thức đó
2 Ví dụ:
a) x = 1 là nghiệm của
2
đa thức P(x) = 2x + 1 vì: P( 1) =
2
2.( 1) + 1= 0
2
b) x = 1 và – 1 là nghiệm của đa thức
Q(x) = x2– 1 vì: P(1) = 0 và P(-1) = 0
c) Đa thức G(x) không có nghiệm vì không có giá trị nào của x thỏa đề toán trên
Hướng dẫn về nhà
GV hướng dẫn HS làm các bài tập 54-55 / 48 SGK
Các em về nhà làm các BT còn lại SGK / 48
Lop7.net
Trang 5IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án
Gv lưu ý cho hs cách nhẩm nghiệm
Soạn đủ tuần 30 Ký duyệt của BGH Ngày tháng 3 năm 2010
Trang 7Tuần 31
Ngày soạn:10/4/2010
Ngày dạy :7A: /4/2010
7D: /4/2010
Tiết 63:NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN I/ Mục tiêu
Như tiết trước
II/ Phương tiện dạy học
Như tiết trước
III/ Tiến trình dạy học
HĐ1: Chú ý
- Một đa thức ( khác đa thức
không) có thể có 1, 2
nghiệm… hoặc không có
nghiệm
- Ngưòi ta đã chứng minh
được rằng số nghiệm của
một đa thức khác đa thức
không Không vượt quá bậc
của nó Chẳng hạn: Đa thức
bậc nhất chỉ có một nghiệm,
đa thức bậc hai có không
quá 2 nghiệm
HĐ2: Củng cố
GV cho đề toán ?1 / 48 lên
bàng bằng bảng phụ
Y/c HS cần tính các giá trị
của các biểu thức và tự
kiểm tra xem
x = -2;0;2 : Có là nghiệm
của đa thức
x3 – 4x hay không?
Gv nhận xét các tổ 1 lần
nữa và cho điểm
Trong các số cho sau mỗi đa
HS lắng nghe
HS làm vào bảng phụ của
HS và cho KQ lên bảng để so sánh KQ vối các tổ khác
HS ghi bài.GV tiếp tục cho HS làm nhóm BT ?3 /
3 Chú ý:
- Một đa thức ( khác đa thức không) có thể có 1,
2 nghiệm… hoặc không có nghiệm
- Ngưòi ta đã chứng minh được rằng số nghiệm của một đa thức khác đa thức không Không vượt quá bậc của nó Chẳng hạn:
Đa thức bậc nhất chỉ có một nghiệm, đa thức bậc hai có không quá 2 nghiệm
4 Luyện tập Giải: nghiệm của P(x) = 2x + là 1
2
1 4
nghiệm của Q(x) = x2 – 2x - 3 là;
-1 và 3
Trang 8thức số nào là nghiệm của 3
đa tha thức?
48
P(x) = 2x + 1
2
1 4
1 2
1 4
Q(x) = x2 – 2x
- 3
GV cùng các HS cả lớp
kiểm tra KQ và GV xho
điểm
Trò chơi toán học:
Cho đ thức P(z) = x3 – x
GV chuẩn bị phiếu học tập
cho HS rồi phát cho mỗi em
một phiếu Mỗi HS ghi lên
phiếu trong các số sau:
-3;-2;-1;0;1;2;3
Em nào ghi được 2 số đếu là
nghiệm của đa thức trên thì
em đó chiến thằng
HS làm vào bảng phụ và cho KQ lên bảng
Hướng dẫn về nhà
GV hướng dẫn HS làm các bài tập 54-55 / 48 SGK
Các em về nhà làm các BT còn lại SGK / 48
IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án
Gv lưu ý cho hs cách nhẩm nghiệm
Ngày soạn:3/4/2010
Ngày dạy : 7A: /4/2010
7D: /4/2010
Tiết 64+65 :ÔN TẬP CHƯƠNG IV CÓ PHẦN TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
CASIO,VINACAL HOẶC MÁY TÍNH TƯƠNG ĐƯƠNG
TIẾT 64 I/ Mục tiêu
1.Kiến thức
Hs cần ôn lại :
- Đơn thức đồng dạng
- Cộng trừ đơn thức đồng dạng
- Đa thức, cộng trừ đa thức đồng dạng
Lop7.net
Trang 9- Đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến.
- Nghiệm của đa thức một biến, kiển tra nghiệm của đa thức một biến
2.Kĩ năng
- Rèn cho hs kĩ năng trình bày
3.Thái độ
- Rèn cho hs tính chính xác
II.Phương tiện dạy học
GV: Bảng phụ, giáo án, viết lông
HS: Viết lông và phiếu học tập
III/ Tiến trình dạy học
HĐ1 :ÔN TẬP LÍ
THUYẾT
1.Thế nào là đơn thức ,bậc
của đơn thức cho ví dụ ?
2.Đa thức là gì ?Bậc của đa
thức cho ví dụ?
3.Nghiệm của đa thức là
gì? Tìm nghiệm của đa thức
sau: 2x-4?
HĐ 2:ÔN TẬP BÀI TẬP
Gv cho đề toán lên bảng:
BT1:
a)Viết 5 đơn thức có 2 biến
x;y trong đó có x và y có
bậc khác nhau?
b) Phát biểu qui tắc cộng
trừ đơn thức đồng dạng
c) Khi nào số a gọi là
nghiệm của đa thức P(x)
BT 2: Gv cho đề toán lên
bảng:
Cho hai đa thức:
P = 5x2y – 4xy2 + 5x – 3
Q = xyz – 4x2y + xy2 + 5x -
1
2
Tính P – Q
Hs 1 lên bảng trả lời
Hs 2 lên bảng trả lời
Hs 3 lên bảng trả lời
Hs lên bảng trình bày
P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y + xy2
+ 5x - )1
2
= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 -5x + 1
2
= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 +
xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 + )1
2
= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 1
2
i.Lí thuyết Giải:
BT1:
a) x3y; 3xy4; -12x5y4;
- 5x3y5; xy3
b) Qui tắc(SGK) c) Qui tắc(SGK)
II.Bài tập BT2: Giải:
P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y + xy2
+ 5x - )1
2
= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 -5x + 1
2
= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 +
xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 + )1
2
= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 1
2
Giải:
M – N = (4x2y – 3xyz –
Trang 10Y/c HS cần thực hiện các
phép tính không sai về dấu
và biết sắp xếp các đơn
thức đồng dạng với nhau để
thực hiện phép tính
BT3
Đề:
M = 4x2y – 3xyz – 2xy+5
6
N = 5x2y + 2xy – xyz + 1
6
Tính M – N; N – M;
GV cho Bt lên bảng HS
làm theo nhóm và cho KQ
lên bảng bằng bảng phụ:
Gv hướng dẫn các nhóm
làm yếu;TB Theo hướng
phần tích các đơn thức
đồng dạng rồi thực hiện
phép tính
y/c HS yếu kém làm được
các BT đơn giản
HS làm vào bảng phụ và cho KQ lên bảng Gv và các HS cả lớp nhận xét cho điểm
HS nhận xét và HS cả lớp thống nhất cho điểm
Các HS khá và giỏi cho kèm với hs yếu kém và theo cách nhóm đôi bạn cùng tiến
2xy+ ) – (5x5 2y + 2xy –
6
xyz + )1
6
= 4x2y – 3xyz – 2xy + 5
6
- 5x2y - 2xy+ xyz - 1
6
= - x2y -2 xyz - 4xy + 1
Tính N – M =(5x2y + 2xy – xyz + ) – (4x1 2y –
6
3xyz – 2xy+ ) 5
6
= 5x2y + 2xy – xyz + - 1
6
4x2y + 3xyz + + 2xy- 5
6
= x2y + 2xyz + 4xy -2
3
Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã làm và làm bài tập cuối chương
IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án
Gv lưu ý cho hs cách trình bày lời giải
Soạn đủ tuần 31 Ký duyệt của BGH Ngày tháng 3 năm 2010
Lop7.net
Trang 11Tuần 32
Ngày soạn: 10/3/2009
Ngày dạy :7A: /4/2009
7C: /4/2009
Tiết 65 :ÔN TẬP CHƯƠNG IV CÓ PHẦN TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
CASIO,VINACAL HOẶC MÁY TÍNH TƯƠNG ĐƯƠNG I/ Mục tiêu
Như tiết trước
II.Phương tiện dạy học
Như tiết trước
III/ Tiến trình dạy học
Gv cho đề toán lên bảng:
BT1:
a)Viết 5 đơn thức có 2 biến
x;y trong đó có x và y có
bậc khác nhau?
b) Phát biểu qui tắc cộng
trừ đơn thức đồng dạng
c) Khi nào số a gọi là
nghiệm của đa thức P(x)
BT 2: Gv cho đề toán lên
bảng:
Cho hai đa thức:
P = 5x2y – 4xy2 + 5x – 3
Q = xyz – 4x2y + xy2 + 5x -
1
2
Tính P – Q
Y/c HS cần thực hiện các
phép tính không sai về dấu
và biết sắp xếp các đơn
thức đồng dạng với nhau để
thực hiện phép tính
BT3
Hs 1 lên bảng trả lời
Hs 2 lên bảng trả lời
Hs 3 lên bảng trả lời
Hs lên bảng trình bày
P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y + xy2
+ 5x - )1
2
= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 -5x + 1
2
= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 +
xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 + )1
2
= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 1
2
BT1:
d) x3y; 3xy4; -12x5y4;
- 5x3y5; xy3
e) Qui tắc(SGK) f) Qui tắc(SGK)
BT2: Giải:
P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y + xy2
+ 5x - )1
2
= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 -5x + 1
2
= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 +
xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 + )1
2
= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 1
2
Giải:
M – N = (4x2y – 3xyz – 2xy+ ) – (5x5 2y + 2xy –
6
xyz + )1
6
= 4x2y – 3xyz – 2xy + 5
6
Trang 12M = 4x2y – 3xyz – 2xy+5
6
N = 5x2y + 2xy – xyz + 1
6
Tính M – N; N – M;
GV cho Bt lên bảng HS
làm theo nhóm và cho KQ
lên bảng bằng bảng phụ:
Gv hướng dẫn các nhóm
làm yếu;TB Theo hướng
phần tích các đơn thức
đồng dạng rồi thực hiện
phép tính
y/c HS yếu kém làm được
các BT đơn giản
BT4 Cho hai đa thức sau:
P(x) = 5x2+ 5x4 – x3 + x2 –
x – 1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng của chúng?
GV hướng dẫn HS kiểm tra
Kq và Gv cho điểm
GV Hướng dẫn HS làm 2
cách
Cách 1: theo cách ộng hàng
ngang
Cách 2: cộng hàng dọc
Lưu ý khi công hảng dọc ta
phải đặt các hạng tử đồng
dạng cùng nằm một cột
HS làm vào bảng phụ và cho KQ lên bảng Gv và các HS cả lớp nhận xét cho điểm
HS nhận xét và HS cả lớp thống nhất cho điểm
Các HS khá và giỏi cho kèm với hs yếu kém và theo cách nhóm đôi bạn cùng tiến
HS làm theo nhóm và cho KQ lên bảng Gv cho
HS cả lớp kiểm tra chéo nhau
- 5x2y - 2xy+ xyz - 1
6
= - x2y -2 xyz - 4xy + 1
Tính N – M =(5x2y + 2xy – xyz + ) – (4x1 2y –
6
3xyz – 2xy+ ) 5
6
= 5x2y + 2xy – xyz + - 1
6
4x2y + 3xyz + + 2xy- 5
6
= x2y + 2xyz + 4xy -2
3
Giải bt4:
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2
– x – 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 Cách 1:
P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4
– x3 + x2 – x – 1) + (-x4 +
x3 + 5x + 2)
= 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x –
1 -x4 + x3 + 5x + 2
= 2x5 – 4x4 + x2 + 4x + Cách 2:
P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2
– x – 1 +
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2+ 4x + 1
Hướng dẫn về nhà
-Xem lại các bài đã làm và làm bài tập cuối chương
- Ôân tập tốt giờ sau làm bài kiểm tra
IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án
Gv lưu ý cho hs cách trình bày lời giải các bài tập
Soạn đủ tuần 32 Ký duyệt của BGH Ngày tháng 4 năm 2010
Lop7.net
Trang 13Tuần 33
Ngày soạn:19/3/2009
Ngày dạy :7A:20 /4/2009
7D: 20 /4/2009
Tiết 66:KIỂM TRA 45 PHÚT I/ Mục tiêu
1.Kiến thức
-Kiểm tra mức độ tiếp thu của hs trong chương 4
2.Kĩ năng
-Rèn luyện kỷ năng tính toàn và xác định nghiệm của đa thức
3.Thái độ
-rèn cho hs thái độ nghiêm túc
II.Phương tiện dạy học
Gv:Ra đề kiểm tra
Hs; Nội dung chương 4
III/ Tiến trình dạy học
1.Đề kiểm tra,đáp án,biểu điểm
A- Phần trắc nghiệm :
Câu1- Hãy điền dấu X vào các ơ trống ở cột đúng
sai
a Là đơn thức
4
3
b x4y là đơn thúc
4
1
bậc 4
c 2 2-1 là đơn thức
4
1
yz
x
d x3-x2 là đa thức
bậc 5
e
Đa thức x-1 cĩ nghiệm
x =1
f Đa thức 1-x cĩ nghiệm
x = -1
i Đa thức x5 cĩ nghiệm
x=0
Câu 1:
a.đúng b.Sai c.Sai d.Sai e.Đúng f.Sai i.Đúng
Câu 1:Đúng mỗi ý 0,25 đ Câu 2:đúng mỗi ý 0.25 đ
Trang 14Câu 2 Đánh dấu x vào ơ trống mà em chọn là 2
đơn thức đĩ đồng dạng với nhau
a x2 và x3
b xy và – 5 xy
c (xy)2 và xy 2
d (xy)2 và y 2 x2
e 5x3 và 5x4
B Tự luận :
1 Viết mỗi đơn thức sau thành đơn thúc thu gọn
chỉ rõ phần hệ số ,phần biến
a 2x2 y 2 .( 3 )
4
1 3
xy
xy
b (- 2 x3 y)2 x y 2 5
2
1
y
2 Cho đa thức
P(x) = 3x2 – 5x3+ x + x3 – x2 + 4 x3 -3x -4
a Thu gon đa thức
b.Tính giá trị của đa thức trên lần lượt tại x = 0
; 1
Câu 2 b,d đánh dấu (x)
B Tự luận 1.a ) -3/2x4y6
b) –x4y7
2
a.P(x)=2x2-2x-4 b.P(0)= -4 P(1)=-4
Câu 1 :mỗi phần dược 1,5 đ
Câu 2 :mỗi phần 2 đ
2.Phát đề ,chép đề,hoặc chiếu đề trên màn hình
3.Thu bài ,nhận xét giờ kiểm tra
IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án
Tất cả hs đều làm các câu trong bài
Soạn đủ tuần 33 Ký duyệt của BGH
Lop7.net
Trang 15Tuần 34
Ngày soạn:19/3/2009
Ngày dạy :7A:27 /4/2009
7D: 27 /4/2009
Tiết 67+68:ÔN TẬP CUỐI NĂM
TIẾT 67 I/ Mục tiêu:
- Về kiến thức:Hệ thống lại các kiến thức đã học trong chương III, các kiến thức cùng ký hiệu của chúng được sử dụng để thiết lập các bảng, biểu phù hợp với yêu cầu của chương Đơn thức đồng dạng.Cộng trừ đơn thức đồng dạng.Đa thức, cộng trừ đa thức đồng dạng.Đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến.Nghiệm của đa thức một biến, kiển tra nghiệm của đa thức một biến
- Về kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng lập bảng tần số, vẽ biểu đồ, tính số trung bình cộng của dấu hiệu
- Về thái độ:Rèn cho hs tính tư duy,tính chính xác
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: bảng 28
- HS: dụng cụ học tập
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôân tập lý
thuyết
1/ Thu thập số liệu thống
kê, tần số:
Gv treo bảng phụ có ghi
cân hỏi 1 và 2
Yêu cầu Hs trả lời câu hỏi
2/ Bảng “tần số”
Gv treo câu hỏi 3 lên bảng
Cách lập bảng “tần số”?
1/ Muốn thu thập số liệu về một vấn đề mà mình quan tâm, em cần làm các bước sau:
Xác định dấu hiệu
Lập bảng số liệu ban đầu theo mẫu của bảng 1
2/ Tần số của một giá trị là số lần lập lại của giá trị đó trong dãy các giá trị
Tổng các tần số bằng số các giá trị
I.Oân tập lí thuyết 1/ Thu thập số liệu thống kê, tần số:
Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó, ta cần phải thu thập số liệu, và trình bày các số liệu đó dưới dạng bảng số liệu thống kê ban đầu:
a/ Xác định dấu hiệu
b/ Lập bảng số liệu ban đầu c/ Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị
d/ Tìm tần số của mỗi giá trị
2/ Bảng “tần số”
Từ bảng số liệu thống kê ban đầu, ta có thể lập được bảng “tần số: