1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn môn Đại số khối 7 - Tiết 38: Kiểm tra học kì I

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 68,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Xuyến Đơn vị: Trường THCS Bình Thanh A.§Ò bµi: I.. b Điều kiện của x để giá trị của biểu thức.[r]

Trang 1

Kiểm tra học kì I

Môn toán lớp 8 Thời gian 90 phút

Người ra đề: Nguyễn Thị Kim Xuyến

Đơn vị: Trường THCS Bình Thanh

A.Đề bài:

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:

1

1 2

2

2

x

x x

A - 1; B 2x; C

1

1

x x

1

1 : 1

2 

x

x x

A x  0 và x  1; B x   1; C x  0 và x   1

Bài 2: (1,5 điểm)

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a) Hình thang có hai cạnh bên là hình bình hành

b) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

c) Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau

II Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4 + 2x3 + x2

b) 5x2 + 5xy - x - y

Bài 2: (2 điểm)

Cho biểu thức:

A =

8

4 4 2

2 2

x x

x x

a) Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức được xác định

b) Rút gọn A

Bài 3: (3,5 điểm)

Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai

đường thẳng đó cắt nhau ở K

a) Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh rằng AB = OK

c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông

Lop7.net

Trang 2

B Đáp án - Biểu điểm:

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

a) C (0,75)

b) B (0,75)

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Đ (0,5)

b) Đ (0,5)

c) S (0,5)

II Phần tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

a) x4 + 2x3 + x2 = x2 (x2 + 2x + 1) = x2 (x+1)2 (0,75)

b) 5x2 + 5xy - x - y = 5x (x+y) - (x + y) = (x+y)(5x - 1) (0,75)

Bài 2: (2 điểm)

A =

8

4 4 2

2 2

x x

x x

a) x   2 (0,5)

b) A = 2

8

4 4 2

1 2

x x

x x

8

) 2 ( ) 2 )(

2 (

) 2 (

x x

x x

A =

4 ) 2 )(

2 (

) 2 (

x x

x

A = (1,5)

2

2

x

x

B K

Bài 3: (3,5 điểm)

Vẽ hình ghi gt, kl (0,5)

a) Tứ giác OBKC có: A C

BK // AC (gt)

CK // BD (gt)

 Tứ giác OBKC là hình bình hành

 Hình bình hành OBKC là hình chữ nhật (theo dấu hiệu nhận biết) (1)

b) Có AB = BC (gt); BC = OK (hai đường chéo của hình chữ nhật)  AB = OK (1)

c) Để hình chữ nhật OBKC là hình vuông  BO = OC

 AC = BD

Do đó ABCD phải là hình chữ nhật (1)

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w