- Kĩ năng tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức, kĩ năng biến đổi từ phép chia sang phép nhân để thực hiện chia hai hay nhiều phân thức chính xác, linh hoạt - Thái độ ngihêm túc, tự[r]
Trang 1Soạn :21/12
Dạy : 22/12 Tiết 31 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm được phạn thức nghịch đảo của phân thức A/B là phân thức B/A Vận dụng được quy tắc chia hai phân thức vào giải bài tập, biết thứ tự thực hiện một dãy các phép tính nhân chia các phân thức
- Kĩ năng tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức, kĩ năng biến đổi từ phép chia sang phép nhân để thực hiện chia hai hay nhiều phân thức chính xác, linh hoạt
- Thái độ ngihêm túc, tự giác, tích cực, cẩn thận và tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi nội dung ?.1, ?.2, ?.3, ?.4
- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình
Hoạt động 1: Bài cũ
GV treo bảng phụ ghi nội dung
?.1 cho một học sinh lên thực
hiện và rút gọn số còn lại làm
tại chỗ
Hai phân thức này có tích bằng
1 ta nói hai phân thức này là
hai phân thức nghịch đảo của
nhau
Hoạt động 2: Phân thức nghịch
đảo
Vậy hai phân thức nghịch đảo
là hai phân thức như thế nào ?
Nếu có phân thức
B A
A
B
B
A
là gì của ?
A
B
B
A
ngược lại phân thức gọi là
B A
phân thức nghịc đảo của phân
thức
A
B
?.2 cho 4 học sinh lên thực hiện
Cho học sinh nhận xét
1
) 5 ).(
7 (
) 7 ).(
5 ( 5
7 7
5
3
3 3
3
x x
x x
x
x x
x
là hai phân thức có tích bằng 1
=1 là phân thức nghịch đảo
có phân thức nghịch đảo
x
y
2
3 2
3
2
y
x
…… là
6
1 2
2
x x x
1
2
x x
……là
2 3
1
x
1 Phân thức nghịch đảo.
VD: và được gọi là
7
5
3
x
x
5
7
3
x x
hai phân thức nghịch đảo của
5
7 7
5
3
3
x
x x
x
TQ: Nếu 0 thì
B
A
1
A
B B A
Khi đó là phân thức nghịc đảo
A B
của phân thức và ngược lại
B A
Lop8.net
Trang 2Hoạt động 3: Phép chia
Phát biểu quy tắc chia hai phân
số đã học ở lớp 6 ?
Cũng như vậy quy tắc chia hai
phân thức được phát biểu như
thế nào ?
?.3, ?.4 cho học sinh thảo luận
nhóm
cho học sinh nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố
Cho 2 học sinh lên thực hiện
bài 42 Sgk/54
Cho học sinh nhận xét
Muốn chia phân số a/b cho phân số c/d#0 ta lấy phân số a/b nhân với phân số nghịch đảo của phân số c/d
Học sinh phát biểu như quy tắc trong Sgk/54
Học sinh thảo luận Hai nhóm đại diện trình bày
Học sinh nhận xét, bổ sung
2 học sinh thực hiện số còn lại làm tại chỗ
học sinh nhận xét bài làm và bổ sung
2 Quy tắc
< Sgk/54 >
C
D B
A D
C B
A
D C
?.3
) 2 ( 2
) 2 1 ( 3 ) 2 1 )(
2 ( 2
) 2 1 )(
2 1 ( 3
) 4 2 )(
4 (
3 ) 4 1 (
4 2
3 4
4 1
3
4 2 : 4
4 1
2
2 2
2 2 2
x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x x
x x x x x
x x
x x
?.4
1 60
60
2 30
3 20 2
3 30 20
3
2 : 6
5 5
4 3
2 : 5
6 : 5 4
2 2
2 2
2
2 2
2
2
2 2
2
y x
y x
x xy
y y x x
y xy
y x
y
x x
y y
x y
x y
x y x
3 Bài tập Bài 42 Sgk/54
y
x y
x
5
4 : 3
2
y x y x
xy x
y y
x
2 2 3 3
25 12
100 4
5 3
20
b
) 4 ( 3
4 )
3 ( ) 4 ( 3
) 4 )(
3 ( 4
) 3 ( 3
4 ) 4 (
) 3 ( 4
4
) 3 ( 3 : ) 4 (
12 4
2 2 2
x x
x
x x
x
x x
x
x
x x
x
Hoạt động 5: Dặn dò
- Về xem lại lý thuyết và chuẩn bị trước bài 9 tiết sau học
Biểu thức hữu tỉ là gì ?
Thực chất của việc biến đổi biểu thức hữu tỉ là thực hiện phép toán nào ?
Điều kiện xác định của mẫu là gì ?
BTVN: Bài 43, 44, 45 Sgk/54, 55
Lop8.net