Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.. Điện môi là môi trường các[r]
Trang 1- 8 -
TRƯỜNG THCS&THPT Lấ QUí ĐễN – LÂM HÀ
Thời gian làm bài: 45 phỳt
Mó đề 01
Họ và tờn :
Lớp :
A
B
C
D
I Trắc nghiệm (6điểm):
Cõu 1: Dũng điện trong chất điện phõn là dũng chuyển dời cú hướng của:
A Cỏc ion dương và ion õm dưới tỏc dụng của điện trường trong dung dịch.
B Cỏc ion dương và ion õm theo chiều điện trường trong dung dịch.
C cỏc chất tan trong dung dịch.
D Cỏc ion dương trong dung dịch.
Cõu 2: Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường.
B Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.
C Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường.
D Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường.
Cõu 3: Về sự tương tỏc điện, trong cỏc nhận định dưới đõy, nhận định sai là
A Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xỏt vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thỡ chỳng sẽ đẩy nhau.
B Cỏc điện tớch khỏc loại thỡ hỳt nhau.
C Cỏc điện tớch cựng loại thỡ đẩy nhau.
D Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xỏt với len dạ, nếu đưa lại gần thỡ chỳng sẽ hỳt nhau.
Cõu 4: Tại một điểm cú 2 cường độ điện trường thành phần vuụng gúc với nhau và cú độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
Cõu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng.
B Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường.
C Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt.
D Tia catốt có mang năng lợng.
Cõu 6: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
B khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
C khả năng tích điện cho hai cực của nó.
D khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
Cõu 7: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A thể tớch vựng cú điện trường là lớn hay nhỏ.
B tốc độ dịch chuyển điện tớch tại điểm đú.
C điện trường tại điểm đú về phương diện dự trữ năng lượng.
D tỏc dụng lực của điện trường lờn điện tớch tại điểm đú.
Trang 2- 8 -
Cõu 8: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω),
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R2=3 (Ω) Cường độ dũng điện toàn mạch là:
Cõu 9: Cỏc kim loại đều:
A dẫn điện tốt, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
B dẫn điện tốt như nhau, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
C dẫn điện tốt, cú điện trở suất khụng thay đổi.
D dẫn điện tốt, cú điện trở suất theo nhiệt độ giống nhau.
Cõu 10: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A Không thay đổi.
B Giảm đi.
C Tăng lên.
D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.
Cõu 11: Đường sức điện cho biết
A độ lớn điện tớch thử cần đặt trờn đường sức ấy.
B độ lớn của điện tớch nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
C độ lớn lực tỏc dụng lờn điện tớch đặt trờn đường sức ấy.
D hướng của lực điện tỏc dụng lờn điện tớch điểm đặt trờn đường sức ấy.
Cõu 12: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về cụng của lực điện:
A Cụng của lực điện phụ thuộc vào điện tớch di chuyển.
B Cụng của lực điện làm dịch chuyển điện tớch trờn đường khộp kớn thỡ bằng khụng.
C Cụng của lực điện phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.
D Cụng của lực điện khụng phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.
Cõu 13: Thế năng của điện tớch trong điện trường đặc trưng cho
A phương chiều của cường độ điện trường. B khả năng tỏc dụng lực của điện trường.
C khả năng sinh cụng của điện trường. D độ lớn nhỏ của vựng khụng gian cú điện trường.
Cõu 14: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?
A Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.
B Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.
C Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.
D Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhng nhỏ hơn so với chất điện môi.
Cõu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
B Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.
C Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
D Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.
Cõu 16: Cho một điện tớch điểm –Q điện trường tại một điểm mà nú gõy ra cú chiều
A phụ thuộc vào điện mụi xung quanh. B hướng về phớa nú.
Cõu 17: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Cõu 18: Nhận xột khụng đỳng về điện mụi là:
A Hằng số điện mụi của một mụi trường cho biết lực tương tỏc giữa cỏc điện tớch trong mụi trường đú nhỏ hơn so với khi chỳng đặt trong chõn khụng bao nhiờu lần. B Điện mụi là mụi trường cỏch điện.
C Hằng số điện mụi cú thể nhỏ hơn 1. D Hằng số điện mụi của chõn khụng bằng 1.
Cõu 19: Một nguồn điện có suất điện động = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
Trang 3- 8 -
1, r1 2, r2 1 R 2 R 3 R Câu 20: Cho hai điện tích điểm bằng nhau, đặt cách nhau một khoảng r = 4 cm trong môi trường có điện môi =1 lực hút giữa hai điện tích là F= 9.10 -5 N Hai điện tích có giá trị: A q1 = q2= 4.10 -9 C. B q1 = 4.10 -8 ; q2= - 4.10 -8 C. C q1 = - 4.10 -9 ; q2= 4.10 -9 C. D q1 = - 2.10 -9 ; q2= 2.10 -9 C. II Tự luận (4 điểm): Bài 1(1 điểm): Cho hai điện tích q1 = 3.10 -4 C và q 2 = - 4.10 -12 C đặt trong chân không với khoảng cách là r = 3cm a Lực tương tác giữa 2 điện tích là lực hút hay lực đẩy (có giải thích và vẽ hình) b Tính độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích. Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ: 1 2 6V 1 2 1 r r R 1 = 2;R 2 = 6;R 3 = 3 R 3 là bình điện phân có điện cực làm bằng Ag và dung dịch chất điện phân là AgNO3 a Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngoài b Tính lượng Ag bám vào Catốt của bình điện phân R3 sau 1 giờ (A=108, n=1)
- HẾT
-
A
Trang 4- 8 -
TRƯỜNG THCS&THPT Lấ QUí ĐễN – LÂM HÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè 1 MễN VẬT LÍ 11 Thời gian làm bài: 45 phỳt Mó đề 02 Họ và tờn :
Lớp :
A
B
C
D
I Trắc nghiệm (6điểm):
Cõu 1: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω),
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R2=3 (Ω) Cường độ dũng điện toàn mạch là:
Cõu 2: Nhận xột khụng đỳng về điện mụi là:
A Hằng số điện mụi cú thể nhỏ hơn 1. B Điện mụi là mụi trường cỏch điện.
C Hằng số điện mụi của chõn khụng bằng 1. D Hằng số điện mụi của một mụi trường cho biết lực tương tỏc giữa cỏc điện tớch trong mụi trường đú nhỏ hơn so với khi chỳng đặt trong chõn khụng bao nhiờu lần.
Cõu 3: Đường sức điện cho biết
A hướng của lực điện tỏc dụng lờn điện tớch điểm đặt trờn đường sức ấy.
B độ lớn lực tỏc dụng lờn điện tớch đặt trờn đường sức ấy.
C độ lớn của điện tớch nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
D độ lớn điện tớch thử cần đặt trờn đường sức ấy.
Cõu 4: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
B khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
C khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
D khả năng tích điện cho hai cực của nó.
Cõu 5: Cho hai điện tớch điểm bằng nhau, đặt cỏch nhau một khoảng r = 4 cm trong mụi trường cú điện mụi
=1 lực hỳt giữa hai điện tớch là F= 9.10 -5 N Hai điện tớch cú giỏ trị:
A q1 = - 2.10 -9 ; q2= 2.10 -9 C. B q1 = - 4.10 -9 ; q2= 4.10 -9 C.
C q 1 = q 2 = 4.10 -9 C. D q 1 = 4.10 -8 ; q 2 = - 4.10 -8 C.
Cõu 6: Một nguồn điện có suất điện động = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
Cõu 7: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:
A tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Cõu 8: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?
A Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi.
B Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.
C Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.
D Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.
Trang 5- 8 -
Cõu 9: Cho một điện tớch điểm –Q điện trường tại một điểm mà nú gõy ra cú chiều
C phụ thuộc vào điện mụi xung quanh. D hướng ra xa nú.
Cõu 10: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A Giảm đi.
B Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.
C Không thay đổi.
D Tăng lên.
Cõu 11: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về cụng của lực điện:
A Cụng của lực điện làm dịch chuyển điện tớch trờn đường khộp kớn thỡ bằng khụng.
B Cụng của lực điện phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.
C Cụng của lực điện phụ thuộc vào điện tớch di chuyển.
D Cụng của lực điện khụng phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.
Cõu 12: Về sự tương tỏc điện, trong cỏc nhận định dưới đõy, nhận định sai là
A Cỏc điện tớch khỏc loại thỡ hỳt nhau.
B Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xỏt với len dạ, nếu đưa lại gần thỡ chỳng sẽ hỳt nhau.
C Cỏc điện tớch cựng loại thỡ đẩy nhau.
D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xỏt vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thỡ chỳng sẽ đẩy nhau.
Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
B Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
C Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.
D Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.
Cõu 14: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A thể tớch vựng cú điện trường là lớn hay nhỏ.
B tốc độ dịch chuyển điện tớch tại điểm đú.
C điện trường tại điểm đú về phương diện dự trữ năng lượng.
D tỏc dụng lực của điện trường lờn điện tớch tại điểm đú.
Cõu 15: Cỏc kim loại đều:
A dẫn điện tốt, cú điện trở suất khụng thay đổi.
B dẫn điện tốt, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
C dẫn điện tốt như nhau, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
D dẫn điện tốt, cú điện trở suất theo nhiệt độ giống nhau.
Cõu 16: Thế năng của điện tớch trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng sinh cụng của điện trường. B phương chiều của cường độ điện trường.
C độ lớn nhỏ của vựng khụng gian cú điện trường. D khả năng tỏc dụng lực của điện trường.
Cõu 17: Dũng điện trong chất điện phõn là dũng chuyển dời cú hướng của:
A cỏc chất tan trong dung dịch.
B Cỏc ion dương trong dung dịch.
C Cỏc ion dương và ion õm theo chiều điện trường trong dung dịch.
D Cỏc ion dương và ion õm dưới tỏc dụng của điện trường trong dung dịch.
Cõu 18: Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống ngợc chiều điện trường.
B Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường.
C Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.
D Dòng chuyển dời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường.
Cõu 19: Tại một điểm cú 2 cường độ điện trường thành phần vuụng gúc với nhau và cú độ lớn là 3000 V/m
và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
Cõu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 6- 8 -
1, r 2, r2 1 R 2 R 3 R A Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng. B Tia catốt không bị lệch trong điện trờng và từ trường. C Tia catốt có mang năng lợng. D Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt
-II Tự luận (4 điểm): Bài 1(1 điểm): Cho hai điện tớch q1 = 2.10 -7 C và q 2 = 3.10 -12 C đặt trong chõn khụng với khoảng cỏch là r = 3cm a Lực tương tỏc giữa hai điện tớch là lực hỳt hay lực đẩy (cú giải thớch và vẽ hỡnh) b Tớnh độ lớn lực tương tỏc giữa hai điện tớch Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hỡnh vẽ: 1 2 5V 1 2 0,5 r r R 1 = 2;R 2 = 6;R 3 = 3 R 3 là bỡnh điện phõn cú điện cực làm bằng Cu và dung dịch chất điện phõn là CuSO 4 a Tỡm số chỉ của Ampe kế và tớnh hiệu hiệu điện thế mạch ngoài b Tớnh lượng Cu bỏm vào Catốt của bỡnh điện phõn R 3 sau 1 giờ(A=64,n=2)
- HẾT
-
A
Trang 7- 8 -
TRƯỜNG THCS&THPT LÊ QUÝ ĐÔN – LÂM HÀ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÍ 11
I Trắc nghiệm: (20 câu x 0,3 điểm = 6 điểm).
II Tự luận:
A Mã đề 01:
Bài 1: (1 điểm)
a Lực tương tác giữa hai điện tích là lực hút vì hai điện tích trái dấu
(0,5 điểm)
b Tính lực hút:
(0,5 điểm)
3.10 4.10
(3.10 )
q q
r
Bài 2: (3 điểm)
a Tìm số chỉ của Ampe kế và hiệu điện thế mạch ngoài: (2 điểm)
(0,4 điểm)
(0,4 điểm)
b
(0,4 điểm)
1
3 6
N
R R
1
Trang 8- 8 -
(ampekế chỉ 2 A) (0,4 điểm)
12 2
4 2
b
(0,4 điểm)
b Lượng Ag bám vào Catot sau 1h
3
3
4 1,33 3
U
R
Theo công thức Farađây lượng Ag bám vào catot sau 1h là:
(0,5 điểm)
3
3 3
A
F n
B Mã đề 02:
Bài 1: (1 điểm)
a Lực tương tác giữa hai điện tích là lực đẩy vì hai điện tích cùng dấu:
(0,5 điểm)
b Tính lực đẩy:
(0,5 điểm)
2.10 3.10
(3.10 )
q q
r
Bài 2: (3 điểm)
a Tìm số chỉ của Ampe kế và hiệu điện thế mạch ngoài: (2 điểm)
(0,4 điểm)
(0,4 điểm)
b
(0,4 điểm)
1
3 6
N
R R
(ampekế chỉ 2 A) (0,4 điểm)
10 2
4 1
b
(0,4 điểm)
b Lượng Cu bám vào Catot sau 1h
3
3
4 1,33 3
U
R
Theo công thức Farađây lượng Cu bám vào catot sau 1h là:
(0,5 điểm)
3
3 3
A
F n
1
21
F
12
F