1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì I Vật lí 8

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vật lơ lửng khi: P = FA Khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng thì lực đẩy Ác-si–mét được tính bằng biểu thức: FA = d.V; trong đó: V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng, d[r]

Trang 1

 18

Tiết18 : ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÍ 8

Ngày !" :………

Ngày $"#######%%

I/ Mục tiêu :

1.Kiến thức:

CHƯƠNG I:QUANG HỌC

I.1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC

-Nêu

I.2VẬN TỐC

-Nêu

-Nêu

I.3 ÁP SUẤT

-Phát

I.4 BÌNH THÔNG NHAU- MÁY ÉP THỦY LỰC

- Mô

này là

I.5 ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

2) (4 ,G%

và 0,12 (Z, 2E (4 9; mm/tg sang N/m2

I.6 SỰ NỔI

-Nêu

I.7 LỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT

-Nêu

tính

2 Kĩ năng:

I.1 Nêu

I.2

I.3:-Làm TN xét

I.4

(", B) kia

I.5

Trang 2

:-3.Thái

II/ HÌNH THỨC KIỂM TRA: C B/

III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

/ $`

Tên

: 2,12 16/1 S,.H tra

I.1;I.4;I.3;I.6;I.7

S,.H tra I.6;I.3

S,.H tra I.2;I.3

S,.H tra I.3

Số câu:5

Số điểm:10

Tỉ lệ %:100

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ %: 30

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20

Số câu:1

Số đ iểm: 3

Tỉ lệ %: 30

Số câu:1

Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20

IV ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẨN CHẤM

1 ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: (1.5

Câu 2: (1.5

Câu 3(2.0

Câu 4 ( 3, 0điểm)

( ra m/s

b/

Câu 5: (2,0 điểm)

F32 , t 600N, Hy, bàn chân có $,- tích 2,1A xúc 9N, Ht2 (*2 là 150 cm2 Tính áp *2 , (g tác $` lên Ht2 (*2 trong các 2 +)A sau:

a

b , (g (= H32 chân, co H32 chân

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: (1.5

Câu 2: (1.5

Câu 3(2.0

Câu 4 ( 3, 0điểm)

ra m/s

Trang 3

b/

3

Câu 5: (2,0 điểm)

F32 , t 600N, Hy, bàn chân có $,- tích 2,1A xúc 9N, Ht2 (*2 là 150 cm2 Tính áp

*2 , (g tác $` lên Ht2 (*2 trong các 2 +)A sau:

c

d , (g (= H32 chân, co H32 chân

2.HƯỚNG DẨN CHẤM ĐỀ 1

Câu 1

( 1,5 (i Khi

- ý

Nêu

0.5

0.5 0.5

Câu 2

( 1,5 (i - s và S khác nhau, thông

tông

-

s f

0.5

1.0

Câu 3

+ /2 chìm U: khi FA < P

+ /2 Z, lên khi FA > P

+ /2 B4 Bu khi P = FA

-

0.5

0.25 0.25 0.25 0.75

Câu 4

(3,0 (i s s12 = 300m t = 500m; t1 2= 2 phút = 120 s; = 2,5 phút = 150 s

vtb = ?

Q,G,

vtb = 1 2

s s 300 500

t t 120 150

= 2,96 m/s b/ Áp

P1= d.h1 = N/m2

Áp

0.5

1.0

0.5

Trang 4

@A : 1.0

Câu 5

(2,0 (i a

S = 150 2 = 300 cm2 = 300.10-4 m2

Áp *2 , (g tác $` lên Ht2 (*2 là:

P = 600/3.10-2 =20000N/m2

b Áp *2 A+G, tìm khi , (g (= H32 chân, H32 chân co là:

P = 2 P = 2 20000 = 400000N/m2

G B, :

0.5 0,5

0.75 0.25

3.HƯỚNG DẨN CHẤM ĐỀ 2

Câu 1

( 1,5 (i Áp

Công trong

ép, có (4 9; là mét vuông (m2) ;

4 9; áp *2 là paxcan (Pa) :

1 Pa = 1 N/m2

0.5

0.5 0.5

Câu 2

( 1,5 (i Khi

+ /2 chìm U: khi: FA < P

+ /2 Z, lên khi: FA > P

+ /2 B4 Bu khi: P = FA Khi

0,25

0,25 0,25 0,25 0,5

Câu 3

( 2,0 (i - Khi

tác

0.75

0.75 0.5

Trang 5

Câu 4

(3,0 (i s s12 = 400m t = 600m; t1 2= 4 phút = 240 s; = 3 phút = 180 s

vtb = ?

Q,G,

vtb =

= .m/s

b/ Cho 0,12

Áp

P1= d.h1 = 10000 0,8m = N/m2

Áp

P2 = d.h2 = = 10000.( 0,8 - 0,2) = N/m2.

@A :

0.5

1.0

0,5

0 5 0,5

Câu 5

(2,0 (i a

S = 150 2 = 300 cm2 = 300.10-4 m2

Áp *2 , (g tác $` lên Ht2 (*2 là:

P = 600/3.10-2 =20000N/m2

b Áp *2 A+G, tìm khi , (g (= H32 chân, H32 chân co là:

P = 2 P = 2 20000 = 400000N/m2

G B, :

0.5 0,5

0.75 0.25

V K ết quả kiểm tra và rút kinh nghiệm

1 Kết quả kiểm tra

LỚP 0 < 3 3 < 5 5 < 6,5 6,5 < 8 8 < 10

8

2 Rút kinh nghiệm:………

……….

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w