3® Câu 2: : Dựa vào bảng số liệu sau em hãy vẽ biểu đồ cơ cấu sản lợn thuỷ sản của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002 đơn vị nghìn tấn... Nghµnh Khai th¸c.[r]
Trang 1TrƯờng Thcs Thắng Thuỷ Bài kiểm TRA học kì i
Lớp9 Môn : Địa lí 9
Họ tên: Thời lợng 45 . phút
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
Phần 1: trắc nghiệm 3đ
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu trả lời đúng
Câu 1: Dân số nớc ta đến năm 2003 là:
a 79.7 triệu ngời b 80.9 triệu ngời
c 86.7 triệu ngời d 87 triệu ngời
Câu 2: Để giải quyết việc làm cần có biện pháp gì?
a Phân bố lại dân c và nguồn lao động
b Đa dạng hóa các hoạt động ở nông thôn
c Đa dạng hó các loại hình đào tạo, hớng nghiệp và dạy nghề
d Tất cả đáp án trên đúng
Câu 3: Ngành công ngiệp trọng điểm là ngành:
a Có thế mạnh lâu dài
b Chiếm giá trị cao trong giá trị sản lợng công nghiệp, đem lại hiệu quả kinh tế cao
c Tác động đến sự phát triển các ngành khác
d Tất cả đáp án trên đúng
Câu 4: Các phân ngành chính của công nghiệp chế biến lơng thực thực phẩm là:
a Chế biến sản phẩm trồng trọt và sản phẩm chăn nuôi
b Chế biến sản phẩm chăn nuôi, thủy sản và sản phẩm trồng trọt
c Chế biến sản phẩm chăn nuôi và thủy sản
d Chế biến thủy sản, thực phẩm đông lạnh và đồ hộp
Câu 5: Đồng bằng sông Hồng có vị trí thuận lợi nh thế nào trong việc phát triển kinh tế- xã hội?
a Vị trí trung tâm, cữa ngõ thông ra biển
b Là cửa ngõ hành lang Đông- Tây của tiểu vùng sông Mê Kông
c Dễ dàng giao lu kinh tế- xã hội giữa các vùng trong và ngoài nớc
d Câu a và c đúng
Câu 6: Tài nguyên quý giá nhất của đồng bằng sông Hồng là:
a Tài nguyên biển b Đất phù sa châu thổ
c Nguồn nớc khoáng d Các loại khoáng sản
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 1: Em hãy cho biết điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Tây Nguyên có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc phát triển kinh tế- xã hội? (3đ)
Câu 2: : Dựa vào bảng số liệu sau em hãy vẽ biểu đồ cơ cấu sản lợn thuỷ sản của
vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002 (đơn vị nghìn tấn) Nhận xét? (4đ)
Trang 2Nghành Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ
Đáp án và biểu điểm
Phần 1: trắc nghiệm (3đ)
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu trả lời đúng (mỗi câu đúng đạt 0.5đ)
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 1:
- Thuận lợi: 2đ
+ Khí hậu: Cận xích đạo, phân hóa theo mùa, theo độ cao trồng các cây nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới, phát triển du lịch (0.5đ)
+ Đất: Đât badan chiếm diện tích lớn trồng các cây công nghiệp: cà phê, cao su,
điều, hồ tiêu, chè…(0.5đ)
+ Nớc: Là nơi bắt nguồn của các con sông tiềm năng thủy điện lớn (0.25đ)
+ Rừng: chiến S và trữ lợng lớn nhất cả nớc phát triển ngành khai thác và chế biến lâm sản, du lịch sinh thái (0.5đ)
+ Địa hình: Cao nguyên xếp tầng Khoáng sản: bô xít (0.25đ)
- Khó khăn: 0.5đ
+ Mùa khô kéo dài, thiếu nớc (0.25đ)
+ Nạn cháy rừng, chặt phá rừng, săn bắt động vật hoang dã ảnh hởng đến môi trờng
và đời sống (0.25đ)
- giải pháp: 0.5đ
+ Bảo vê, trồng rừng kết hợp khai thác, chế biến lâm sản hợp lí
+ Xây dựng các hồ chứa nớc…
Câu 2: : Dựa vào bảng số liệu sau em hãy vẽ biểu đồ cơ cấu sản lợn thuỷ sản của
vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002 (đơn vị nghìn tấn) Nhận xét? (4đ)
Nghành Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ
- Xử lí số liệu: 0.5đ
Nghành Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 3Nuôi trồng 23,8 % 76,2 %
- Vẽ đúng, đẹp, có số liệu, có tên biểu đồ: 1.5đ
- Nhận xét: 1đ
+ Sản lợng thủy sản nuôi trồng ở BTB > DHNTB Còn sản lợng khai thác của DHNTB > BTB
+ Cụ thể:
Sản lợng thủy sản nuôi trồng ở BTB năm 2002 là 38,8 nghìn tấn, chiếm 58,4%, gấp 1,4 lần DHNTB (27,6 nghìn tấn, chiếm 41,6%)
Sản lợng khai thác ở DHNTB năm 2002 là: 493,5 nghìn tấn, chiếm 72,6% sản lợng khai thác của toàn vùng, gấp 3,2 lần BTB
- giải thích: 1đ
+ Vùng DHNTB có thế mạnh về đánh bắt thủy sản hơn vùng BTB vì: Có vị trí
địa lí thuận lợi: đờng bờ biển dài, có nhiều ng trờng >, nguồn hải sản phong phú, ngời dân có nhiều kinh nghiệm trong đánh bắt…