1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số 7 - Năm 2010

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Hoạt động của thày và trò Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa đối với số tự nhiªn a Hs: Nêu định nghĩa Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 07 / 08 / 2010

Ngày dạy: 7A: 10 / 08 / 2010

7B: 10 / 08 / 2010

Chương I : Số HữU Tỉ Số THực Tiết 1 :Tập HợP q các số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q. 

- Kỹ năng:Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

-Thái độ: Nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng.

2 Học sinh : thước chia khoảng.

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp : 7A………7B……….

2 Kiểm tra bài cũ:

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a) c)

15 3

2

3

10

0 1

0

b) d)

4

1 2

1 5 ,

38 7

7

19 7

5

3 Bài mới:

Gv: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác

nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ

Gv: Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ không

7 5

Hs: Chú ý nghe và trả lời

Gv: số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào?

Hs: trả lời

- Cho học sinh làm ?1;? 2(SGK-tr5)

Gv: Quan hệ N, Z, Q như thế nào ?

Hs:

- Cho học sinh làm BT1(SGK-tr7)

- y/c làm ?3(SGK-tr5)

GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được

số hữu tỉ trên trục số

(GV nêu các bước)

1 Số hữu tỉ :

VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ

7 5

b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng (a,

b a

b b Z;  0) c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

- Quan hệ N, Z, Q là: N Z Q. 

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

Trang 2

Hs:thực hiện theo từng bước

*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương

- y/c HS biểu diễn trên trục số

3

2

Hs:

- GV treo bảng phụ nội dung:BT2(SBT-tr3)

-Y/c làm ?4(SGK-tr6)

Gv: Cách so sánh 2 số hữu tỉ

Hs: Làm ?4

-VD cho học sinh đọc SGK

Gv: Thế nào là số hữu tỉ âm, dương

Hs: Đọc và trả lời câu hỏi

- Y/c học sinh làm ?5(SGK-tr6)

làm đv mới, nó bằng đv cũ

4 1

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5

4 5

đv mới

VD2:Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

0 -2/3

-1

3 So sánh hai số hữu tỉ:

a) VD: S2 -0,6 và

2

1

giải (SGK-tr6) b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương

4 Củng cố: Nhắc lại

1 Thế nào là số hữu tỉ

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(SGK-tr7), HS tự làm a) hướng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(SGK-tr7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng

5 Hướng dẫn về nhà

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (SBT-tr8)

- HD : BT8: a) 0 và

5 1 

5

1 1000

1 0 1000

d)

31

18 313131

Trang 3

Ngày soạn: 09 / 08 / 2010

Ngày dạy: 7A: 12 / 08 / 2010

7B: 12 / 08 / 2010

Tiết 2 : cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc

chuyển vế trong tập số hữu tỉ

- Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ

năng áp dụng quy tắc chuyển vế

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ quy tắc chuyển vế

2 Học sinh : SGK, nháp

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp : 7A………7B……….

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

3 Bài mới:

BT: x=- 0,5, y =

4

3

Tính x + y; x - y

- Giáo viên chốt:

Gv:Viết số hữu tỉ về phân số cùng mẫu dương

Hs: Đứng tại chỗ trả lời

Gv:Vận dụng tính chất các phép toán như trong Z

Hs:

GV: Gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em tính một phần

Hs: lên bảng thực hiện

- GV: Cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1 (SGK-tr9)

Hs: Làm ?1

Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6 lớp 7.

Hs: Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ a) QT:

x=

m

b y m

a ; 

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

.

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

a, 0,6 2 6 2 2

2 Quy tắc chuyển vế:

a) QT: (SGK-tr9)

x + y =z

Trang 4

Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm đó.

Hs: Thực hiện

Gv:Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2

(SGk-tr9)

Chú ý: 2 3

2 3

7 4  x

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

1 3

3 7 16 21

x x





?2

c) Chú ý (SGK )

4 Củng cố:

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)

+ Qui tắc chuyển vế

- Làm BT 6a,b; 7a; 8

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3

3 4 2 8



  







HD BT 9c:

6 2

7 3

x x





5.Hướng dẫn về nhà

- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d (SGK- tr10)

BT 10: Lưu ý tính chính xác

Trang 5

Ngày soạn: 14 / 08 / 2010

Ngày dạy: 7A: 17/ 08 / 2010

7B: 17 / 08 / 2010

Tiết 3 :Nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm

tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Kỹ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

2 Học sinh: SGK, SBT, nháp

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp : 7A………7B……….

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3 1.2

* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2

3





3 Bài mới:

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa ra câu hỏi:

GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

HS: Trả lời

Gv: Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả

mãn đối với phép nhân số hữu tỉ

Hs:

Gv: Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

Hs: Nêu các tính chất

- Giáo viên treo bảng phụ

Hs: Theo dõi trên bảng phụ

Gv: Nêu công thức tính x:y

Hs: Trả lời

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x a;y c



. .

.

a c a c

x y

b d b d



*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

Trang 6

Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ? theo nhãm

Hs: Thùc hiÖn ?

Gv: Gi¸o viªn nªu chó ý

Hs: Chó ý nghe

Gv:So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a tØ sè cña hai sè víi ph©n

2 Chia hai sè h÷u tØ

Víi x a;y c (y 0)

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



?: TÝnh a)

.











* Chó ý: (SGK-tr11)

* VÝ dô: TØ sè cña hai sè -5,12

vµ 10,25 lµ 5,12 hoÆc

10, 25

-5,12:10,25 -TØ sè cña hai sè h÷u tØ x vµ y (y 0) lµ x:y hay  x

y

4 Cñng cè:

- Y/c häc sinh lµm BT: 11; 12; 13; 14 (SGK- tr12)

BT 11: TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)

2 21 2.21 1.3 3

)

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a

b













BT 12: ) 5 5 1.

b 

BT 13 : TÝnh (4 häc sinh lªn b¶ng lµm)

Trang 7

3 ( 12) ( 25)

( 3).( 12).( 25)

4.5.6

a  

 









21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

1.19.1.1 19













BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:

1 32

8

2

1

128

- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua

5 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc cách nhân, chia hai số hữu tỉ

- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (SBT- tr5)

Học sinh khá: 22; 23 (SBT- tr7)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

:



 





 

  

Trang 8

Ngày soạn: 16/ 08 / 2010

Ngày dạy: 7A: 19 / 08 / 2010

7B: 19 / 08 / 2010

Tiết 4 : giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định

được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kỹ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK-tr13)

Bảng phụ bài tập 19 (SGK-tr15)

2 Học sinh: Bút dạ, SGK, nháp

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp : 7A………7B……….

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3 4.

3 4 9

* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4







3 Bài mới:

GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một

số nguyên?

Hs: Nêu khái niệm

Gv: phát phiếu học tập nội dung ?1 (SGK-

tr13)

Hs: Làm ?1

Gv Hãy thảo luận nhóm

Hs: Thảo luận theo nhóm

Gv: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm

mình

Hs: Đại diện các nhóm trình bày

- Giáo viên ghi tổng quát

Gv Lấy ví dụ

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?1

Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x  3,5 3,5 nếu x = 4 thì

7

x 

b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x x

* Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

* Nhận xét:

Trang 9

Hs: Chú ý

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2(SGK- tr13)

Hs: Thực hiện ?2

Gv: uốn nắn sử chữa sai xót

Hs: Sửa sai

- Giáo viên cho một số thập phân

Gv:Khi thực hiện phép toán người ta làm

như

thế nào ?

Hs:

Gv: ta có thể làm tương tự số nguyên

Hs:

Gv: Hãy thảo luận nhóm ?3

Hs: Thảo luận ?3

- Giáo viên chốt kq

x Q ta có 

0

x

x x



?2: Tìm biết x

)



1 0 7



) 1 1 1 1 0

vi







d xx

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + (  0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

4 Củng cố:

- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (SGK-tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469

= -(5,17+0,469) c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1)

Trang 10

b) -2,05 + 1,73

= -(2,05 - 1,73)

= -0,32

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= ( 4,9) 4,9   5,5 ( 5,5)

= 0 + 0 = 0

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9)  ( 4, 2) 3,7 3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7

d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)  

= 2,8 (-10) = - 28

5 Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập 25; 27; 28 (SBT –tr7,8)

- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 (SBT-tr8)

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:

A = 0,5 - x 3,5 vì x 3,5 0 suy ra A lớn nhất khi  x 3,5 nhỏ nhất x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

-Ngày soạn: 21/ 08 / 2010

Ngày dạy: 7A: 24/ 08 / 2010

7B: 24/ 08 / 2010

Tiết 5 : luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

- Thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Máy tính bỏ túi

2.Học sinh: Máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp : 7A………7B……….

2 Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24(SBT –tr7)

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c (SBT- tr8):

Trang 11

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5,7) ( 3,8)

c) ( 9,6) ( 4,5)   ( 9,6) ( 1,5)

3 Luyện tập :

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Hs: đọc đề bài

Gv: Nêu quy tắc phá ngoặc

Hs: Nêu quy tắc

Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài 29

Hs: Đọc đề bài

Gv: Nếu a  1,5 tìm a

Hs: Trả lời

Gv: Bài toán có bao nhiêu trường hợp

Hs: Nêu các trường hợp

Gv: Yêu cầu về nhà làm tiếp các biểu thức N, P

Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

Hs : Thảo luận nhóm

Gv: chốt kết quả, lưu ý thứ tự thực hiện các phép

tính

Hs: Chú ý

Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

Có bao nhiêu trường hợp xảy ra

Bài tập 28 (SBT- tr8 )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (SBT- tr8 )

a  a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0



 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

1



 





Bài tập 24 (SGK- tr16 )

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)

0,38 3,15 2,77

a 







) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

0, 2.( 30) : 0,5.6

b 









Bài tập 25 (SGK- tr16 )

a) x 1,7 2,3

Trang 12

Gv: Những số nào trừ đi thì bằng 0.1

3

Hs: Trả lời

x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

b x x





12

x

3 1

12

x

4 Củng cố:

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân

5 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c) (SBT- tr8,9)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

-Ngày soạn: 23/ 08 / 2010

Ngày dạy: 7A: 26/ 08 / 2010

7B: 26 / 08 / 2010

Tiết 6: thực hành sử dụng máy tính bỏ túi để cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để công, trừ , nhân, chia số thập phân

- Kỹ năng: Có kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi trong cộng, trừ , nhân, chia số thập phân

- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận trong tính toán

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Máy tính bỏ túi

2.Học sinh: Máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp : 7A………7B……….

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới :

Trang 13

Hoạt động của thày và trò Nội dung

Gv:Hướng dẫn học sinh sử dung máy tính làm bài

tập: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]

b) 31,4 + 4,6 + (-18)

c) (9,6) + 4,5) (1,5

-d) 12345,4321 2468,91011 +

+ 12345,4321 (-2468,91011)

- Gv cho học sinh làm lại bài tập 24 (SGK- tr16)

Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

Hs : Thảo luận nhóm

Gv: chốt kết quả, lưu ý thứ tự thực hiện các phép

tính

Hs: Chú ý

- Gv yêu cầu học sinh làm bai 26 ( SGK- tr16)

- Hs thực hiện

a, (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]

= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)

= -5,7

b, 31,4 + 4,6 + (-18)

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 - 18

= 18

c, (9,6) + 4,5) (1,5

-= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)

= 3

d, 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011)

= 12345,4321 0 = 0

Bài tập 24 (SGK- tr16 )

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)

0,38 3,15 2,77

a 







) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

0, 2.( 30) : 0,5.6

b 









4 Củng cố:

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân

5 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 33; 34 (SBT- tr9)

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

Trang 14

Ngày soạn: 28/ 08/ 2010

Ngày dạy: 7A: 31 / 08/ 2010

7B: 31 / 08/ 2010

Tiết 7: LũY ThừA CủA một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

2.Học sinh: Bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp : 7A………7B……….

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức

* Học sinh 1: ) 3 3 3 2

a D





* Học sinh 2: b F)  3,1 3 5,7 

3 Bài mới:

Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa đối với số tự

nhiên a

Hs: Nêu định nghĩa

Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu định

nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ

x

Gv: Nếu x viết dưới dạng x= a

b

thì xn = có thể tính như thế nào ?

n

a

b







Hs: Trả lời

- Giáo viên giới thiệu quy ước: x1= x; x0 =

1

Hs:

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn

.

n

n thua so

x gọi là cơ số, n là số mũ

n

x b



 



=

.

.

n n

n thuaso



n n

n

 





Ngày đăng: 31/03/2021, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w