* Bước 2 : Tách phần gấp đế lọ hoa ra khỏi các neáp gaáp laøm thaân loï hoa * Bước 3 : Làm thành lọ hoa gắn tường - Cho HS thực hành Hoạt động 3: HS thực hành làm lọ hoa gắn tường vaø tr[r]
Trang 1Tuần 26
Thửự …… ngaứy ……… thaựng … naờm 2011
Toán Tiết 126: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cách sử dụng tiền Việt nam với các mệnh giá đã học Bài 1, 2(a, b), 3, 4
- Biết cộng, trừ trên các số có đơn vị là đồng
- Biết giải các bài toán liên quan đến tiền tệ
II Đồ dùng dạy học
- Các tờ giấy bạc 2000đ, 5000đ, 10.000 đ
III Các hoạt động dạy học
1 KT bài cũ:
- yêu cầu 3 hs tính nhẩm 3 phép tính:
5000 - 2000 - 1000 =
2000 + 2000 + 2000 - 1000 =
5000 + 5000 - 3000 =
- Gv chữa bài, ghi điểm
2 Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền
nhất, trước hết chúng ta phải tìm được gì?
- Yêu cầu hs tìm xem mỗi chiếc ví có bao
nhiêu tiền?
- Vậy cái ví nào có nhiều tiền nhất?
- Ví nào ít tiền nhất?
- Hãy xếp các ví theo số tiền từ ít đến
nhiều?
- Chữa bài ghi điểm
Bài 2
- 3 hs tính:
5000 - 2000 - 1000 = 2000
2000 + 2000 + 2000 - 1000 = 5000
5000 + 5000 - 3000 = 7000
- Hs nhận xét
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất
- Chúng ta phải tìm được mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền
- Hs tìm bằng cách cộng nhẩm:
a 1000đ + 5000đ + 200đ + 100đ = 6300đ
b 1000đ + 1000đ + 1000đ + 500đ +100đ = 3600đ
c 5000đ + 2000đ + 2000đ + 500đ + 500đ = 10000đ
d 2000đ + 2000đ + 5000đ + 200đ + 500đ = 9700đ
- Cái ví c có nhiều tiền nhất là 10.000đ
- Ví b ít tiền nhất là 3.600đ
- Xếp theo thứ tự: b, a, d, c
Trang 2
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Các phần b làm tương tự
Bài 3
- Gv hỏi: Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá
của từng đồ vật là bao nhiêu?
- Hãy đọc các câu hỏi của bài
- Em hiểu thế nào là mua vừa đủ?
- Bạn Mai có bao nhiêu tiền?
- Vậy Mai có vừa đủ tiền để mua cái gì?
- Mai có thừa tiền để mua cái gì?
- Nếu Mai mua thước kẻ thì còn thừa bao
nhiêu tiền?
- Mai không đủ tiền để mua gì? Vì sao?
- Mai còn thiếu mấy nghìn nữa mới mua
được hộp sáp màu?
- Yêu cầu hs tự làm phần b
Bài 4:
- Yêu cầu hs tự làm bài
Tóm tắt
Sữa: 6700đ
Kẹo: 2300đ
Đưa cho người bán: 10000đ
Trả lại: đồng?
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Về nhà làm bài 2 phần còn lại, chuẩn bị
bài sau
- Hs làm bài vào vở - đọc chữa bài
a Cách 1: Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ thì được 3600đ
Cách 2: Lấy 3 tờ giấy bạc loại 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ = 3600đ
- Tranh vẽ bút máy giá 4000đ, hộp sáp màu 5000đ, thước kẻ giá 2000đ, dép giá 6000
đồng, kéo giá 3000đ
- 2 hs lần lượt đọc
- tức là mua hết tiền không thừa, không thiếu
- Bạn Mai có 3000đ
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo
- Mai có thừa tiền để mua thước kẻ
- Mai thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 = 1000đ
- Mai không đủ tiền mua bút máy, sáp màu, dép vì những thứ này giá tiền nhiều hơn số tiền Mai có
- Mai còn thiếu 2000đ vì 5000 - 3000 = 2000đ
- Hs tự làm tiếp phần b
-1 hs đọc đề bài
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải:
Số tiền phải trả cho hộp sữa và gói kẹo là:
6700 + 2300 = 9000 ( đ )
Số tiền cô bán hàng phải trả lại là:
10.000 - 9000 = 1000 ( đ ) Đáp số: 1000đồng
- Hs nhận xét
- Vài HS
- HS theo dõi
Trang 3
I Mục tiêu:
- Bước đầu làm quen với dãy số liệu Bài 1, 3.s
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu (ở mức độ đơn giản)
II Các hoạt động dạy học
1 KT bài cũ:
- Gọi 1 hs lên bảng giải bài tập về nhà giờ
trước
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Làm quen với dãy số liệu
- Yêu cầu hs quan sát hình minh họa SGK
và hỏi: Hình vẽ gì?
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân,
Minh là bao nh
- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4
bạn?
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy
số liệu
- Số 122 cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu
về chiều cao của bốn bạn?
- Số 130 cm?
- Số nào đứng thứ ba?
- Số nào đứng thứ tư?
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao
từ cao đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm?
c Luyện tập, thực hành
Bài 1
- Bài toán cho ta dãy số liệu ntn?
- 1 hs lên bảng giải
- Hs: Hình vẽ 4 bạn hs có số đo chiều cao của bốn bạn
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm, 127 cm,
118 cm
Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm, 130
cm, 127 cm, 118 cm được gọi là dãy số liệu
- 1 hs đọc: 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm
- Đứng thứ nhất
- Đứng thứ nhì
- Số 127 cm
- 118 cm
- Có 4 số
- 1 hs lên bảng viết tên, hs cả lớp viết vào nháp theo thứ tự: Phong, Ngân, Anh, Minh
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129
Trang 4
- Bài toán y/ c chúng ta làm gì?
- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau làm bài với nhau
- Y/c 1 hs trình bày trước lớp
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Y/c hs tự làm bài
- Theo dõi hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài 2, chuẩn bị bài sau
cm, 132 cm, 125 cm, 135 cm
- Dựa vào số liệu trên để trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp
- Mỗi hs trả lời 1 câu hỏi:
a Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129 cm,
Hà cao 132 cm, Quân cao 135 cm
b Dũng cao hơn Hùng 4 cm, Hà thấp hơn Quân 3 cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bài tập
- Hs nhận xét
- Vài HS
- HS theo dõi
Thủ công
LAỉM L ọ HOA GAẫN TệễỉNG (tiết 2)
I Muùc tieõu:
-Bieỏt caựch laứm loù hoa gắn tửụứng
-Laứm ủửụùc loù hoa gaộn tửụứng Caực neỏp gaỏp tửụng ủoỏi ủeàu, thaỳng, phaỳng Loù hoa tửụng ủoỏi caõn ủoỏi
-Lấy chứng cứ 2 nhận xét 8.
II ẹoà duứng daùy hoùc
- GV: Maóu loù hoa gaộn tửụứng, moọt loù hoa gaộn tửụứng ủaừ gaỏp hoaứn chổnh nhửng chửa daựn vaứo bỡa Tranh quy trỡnh, giaỏy maứu, tụứ bỡa khoồ A4, hoà…
- HS: Giaỏy maứu, thửụực, keựo, hoà
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
1 Kieồm tra baứi cuừ : Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS
2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi.
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón quan saựt, nhaọn xeựt.
- Giụựi thieọu maóu loù hoa gaộn tửụứng, yeõu caàu HS
nhaọn xeựt veà hỡnh daùng, maứu saộc, caực boọ phaọn cuỷa
loù hoa maóu
- Gụùi yự hoùc sinh mụỷ daàn loù hoa ủeồ thaỏy:
- Quan saựt vaứ nhaọn xeựt
Trang 5+ Tụứ giaỏy gaỏp loù hoa hỡnh chửừ nhaọt.
+ Caực neỏp gaỏp gioỏng nhử gaỏp quaùt ụỷ lụựp 1
+ Moọt phaàn tụứ giaỏy ủửụùc gaỏp leõn ủeồ laứm ủeỏ vaứ
ủaựy loù hoa trửụực khi gaỏp caực neỏp gaỏp caựch ủeàu
Hoaùt ủoọng 2: Giaựo vieõn hửụựng daón maóu
* Bửụực 1: Gaỏp phaàn giaỏy laứm ủeỏ loù hoa vaứ gaỏp caực
neỏp gaỏp caựch ủeàu
* Bửụực 2 : Taựch phaàn gaỏp ủeỏ loù hoa ra khoỷi caực
neỏp gaỏp laứm thaõn loù hoa
* Bửụực 3 : Laứm thaứnh loù hoa gaộn tửụứng
- Cho HS thửùc haứnh
Hoaùt ủoọng 3: HS thửùc haứnh laứm loù hoa gaộn tửụứng
vaứ trang trớ
- Yeõu caàu HS nhaộc laùi caực bửụực laứm loù hoa gaộn
tửụứng
- Nhaọn xeựt vaứ sửỷ duùng tranh quy trỡnh laứm loù hoa
vaứ heọ thoỏng laùi caực bửụực laứm loù hoa gaộn tửụứng
- Cho HS thửùc haứnh caự nhaõn ( HS kheựo tay Caực
neỏp gaỏp ủeàu, thaỳng , phaỳng Loù hoa caõn ủoỏi.Coự theồ
trang trớ loù hoa ủeùp.)
- Theo doừi, giuựp ủụừ hoùc sinh coứn luựng tuựng
- Gụùi yự HS caột, daựn caực boõng hoa coự caứnh, laự ủeồ
trang trớ
- Cho hoùc sinh trửng baứy saỷn phaồm
- ẹaựnh giaự saỷn phaồm cuỷa HS
3 Nhaọn xeựt , daởn doứ
- Nhaọn xeựt sửù chuaồn bũ cuỷa HS
- Chuaồn bũ bài sau
- Hoùc sinh quan saựt
- HS thửùc haứnh treõn giaỏy nhaựp
- 2 HS nhaộc laùi caực bửụực laứm loù hoa gaộn tửụứng
- HS thửùc haứnh treõn giaỏy nhaựp
- HS caột, daựn boõng hoa ủeồ trang trớ
- HS trửng baứy saỷn phaồm theo nhoựm, nhaọn xeựt saỷn phaồm cuỷa baùn
Toán
I Mục tiêu:
- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột Bài 1, 2
- Biết đọc các số liệu của một bảng
- Biết cách phân tích các số liệu của một bảng
Trang 6
II Các hoạt động dạy học
1 KT bài cũ:
- Y/c hs đổi chéo vở bài tập để kiểm tra bài
của nhau
- Nhận xét
2 Bài mới
a Làm quen với bảng thống kê số liệu
* Hình thành bảng số liệu
- Y/c hs quan sát bảng số trong phần bài
học SGK và hỏi: Bảng số liệu có những nội
dung gì?
- Bảng này có mấy cột và mấy hàng?
- Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều gì?
- Hàng thứ hai của bảng cho biết điều gì?
- GVgt: Đây là thống kê số con của 3 gia
đình Bảng này gồm có 4 cột và 2 hàng
Hàng thứ nhất nêu tên của các gia đình
Hàng thứ hai là số con của các gia đình có
tên trong hàng thứ nhất
* Đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê số con của mấy gia đình
- Gđ cô Mai có mấy người con?
- Gđ cô Lan có mấy người con?
- Gđ cô Hồng có mấy người con?
- Gđ nào ít con nhất?
- Gđ nào có số con bằng nhau?
b Luyện tập thực hành
Bài 1:
- Y/c hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có mấy cột và mấy hàng?
- Hãy nêu nội dung của từng hàng?
- Y/c hs đọc từng câu hỏi và trả lời
- Hãy xếp các lớp theo số hs giỏi từ thấp
- Hs đổi chéo vở bài tập để kiểm tra
- Hs báo cáo
- Bảng số liệu đưa ra tên của các gia đình
và số con tương ứng của mỗi gia đình
- Bảng có 4 cột và 2 hàng
- Hàng thứ nhất của bảng ghi tên các gia
đình
- Hàng thứ hai ghi số con của các gia đình
- HS theo dõi
- Bảng thống kê có số con của 3 gia đình
- Gđ cô Mai có 2 người con
- Gđ cô Lan có 1 người con
- Gđ cô Hồng có 2 người con
- Gđ cô Lan ít con nhất
- Gđ cô Mai và gđ cô Hồng có số con bằng nhau đều là 2 con
- Hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có 5 cột và 2 hàng
- Hàng trên ghi tên các lớp, hàng dưới ghi
số hs giỏi của các lớp
a Lớp 3B có 13 hs giỏi, lớp 3D có 15 hs giỏi
b Lớp 3C nhiều hơn lớp 3A, 7 hs giỏi
Trang 7đến cao.
- Cả 4 lớp có bao nhiêu hs?
Bài 2:
- Hs làm tương tự từng bước như bài 1
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung của bài
- GV tổng kết giờ học, tuyên dương hs tích
cực học bài
- Về nhà làm bài tập 3 và chuẩn bị bài sau
c Lớp 3C có nhiều hs giỏi nhất Lớp 3B có
ít hs giỏi nhất
- Hs xếp và nêu: 3B, 3D, 3A, 3C
- Hs làm vào vở - đổi vở kiểm tra - chữa bài
a Lớp 3A trồng được nhiều cây nhất Lớp 3B trồng được ít cây nhất
b Lớp 3A và lớp 3C trồng được: 40 + 45 =
85 (cây)
c Lớp 3D trồng được ít hơn lớp 3A
40 - 28 = 12 ( cây )
- Vài HS
- HS theo dõi
Toán
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết đọc, phân tích và xử lí số liệu của một dãy và bảng số liệu đơn giản Bài 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học
- Các bảng số liệu trong bài học viết sẵn trên bảng phụ hoặc bảng lớp
III Các hoạt động dạy học
1 KT bài cũ:
- KT bài tập về nhà giờ trước
- Gv nhận xét
3 Bài mới: HD luyện tập
Bài 1:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Các số liệu đã cho có nội dung gì?
- Nêu số thóc gia đình chị út thu hoạch được
ở từng năm
- Hs đổi chéo vở để KT bài tập của bạn
- Các tổ trưởng báo cáo
- 1 hs đọc đề bài
- Điền số liệu thích hợp vào bảng
- Các số liệu đã cho là số thóc gia đình chị
út thu hoạch được trong các năm 2001,
2002, 2003
Trang 8
- Yêu cầu hs quan sát bảng số liệu và hỏi: ô
trống thứ nhất ta điền số nào? Vì sao?
- Hãy điền số thóc thu được của từng năm
vào bảng
Bài 2:
- Yêu cầu hs đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê nội dung là gì?
- Bản Na trồng mấy loại cây?
- Hãy nêu số cây trồng được của mỗi năm
theo từng loại
- Năm 2002 trồng được nhiều hơn năm
2000 bao nhiêu cây bạch đàn
- Gv yêu cầu hs làm phần b
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Yêu cầu hs đọc đề bài
- Hãy đọc dãy số trong bài
- Yêu cầu hs tự làm bài tập vào vở bài tập
sau đó đổi vở để kiểm tra bài nhau
- Nhận xét bài làm của 1 số hs
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Tổng kết giờ học, tuyên dương hs tích cực
xây dựng bài
- Về nhà làm bài tập 4, chuẩn bị bài sau
- Năm 2001 thu được 4200kg, năm 2002 thu 3500kg, năm 2003 thu được 5400kg
- ô trống thứ nhất điền số 4200kg, vì số trong ô trống này là số ki - lô - gam thóc gia đình chị út thu hoạch được trong năm 2001
- Hs đọc thầm
- Bảng thống kê số cây bản Na trồng được trong 4 năm 2000, 2001, 2002, 2003
- Bản Na trồng hai loại cây đó là cây thông
và cây bạch đàn
- Hs nêu VD: Năm 2000 trồng được 1875 cây thông và 1754 cây bạch đàn
- Số cây bạch đàn năm 2002 trồng được nhiều hơn năm 2000 là:
2165 - 1754 = 420 ( cây )
- Hs nhận xét
- Hs đọc thầm
- 1 hs đọc: 90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10
a Dãy số trên có 9 số
b Số thứ tư trong dãy số là 60
- Vài HS
- Hs lắng nghe
Toán
KIEÅM TRA ẹềNH Kè (GHKII)
Thời gian: 40phỳt
Trang 9
Điểm Lời phê Bài 1(1điểm) Viết số thích hợp vào ô trống a/ 1961 1962 \ 1965
b/ 9169 9171 9174 Bài 2( 2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a/ Ngày 30 tháng 5 là ngày chủ nhật thì ngày 2 tháng 6 cùng năm đó là: A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm b/ Trong chữ số La Mã số 11 là: A IX B.XI C XII D XIX
c/.Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là: A 5cm B 10cm C 15cm D 20cm d/ Trong các số sau số lớn nhất là: A 1357 B 2735 C 2375 D 1537 Bài 3( 2 điểm) Đặt tính rồi tính: a/.5739 + 2446 b/ 7482 – 946 c/ 1928 x 3 d/ 8970 : 6 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 4( 1 điểm) Tìm X: a/ X x 2 = 1846 b/ X : 3 = 1230 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 5( 1 điểm) Đúng Đ , sai ghi S vào ô trống
a/ 40 + 120 : 2 = 100 b/ 1726 x 2 – 1282 = 2160
Trang 10
Bài 6( 1 điểm) Vẽ bán kính ON, đường
kính AB trong hình tròn sau:
Bài 7: ( 2 điểm)
Một đội trồng cây đã trồng được 2896 cây, sau đó trồng thêm được bằng số cây đã trồng
4 1
Hỏi đội đó đã trồng tất cả bao nhiêu cây?
.O