Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa h cọ kĩ thuật nhanh.. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư phong phú.. Duyên hải miền Trung... tăng
Trang 1Câu 1 (NB): Phát bi u ể nào sau đây không đúng với đ c đi m ngu nặ ể ồ lao đ ngộ nước ta?
A Cần cù, sáng tạo, ham h c h i, linh ho t, năng đ ng.ọ ỏ ạ ộ
B Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa h cọ kĩ thuật nhanh
C Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
D Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư phong phú
Câu 2 (NB): Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, hãy cho bi t đô th nào dứ ị ệ ế ị ưới đây
là đô thi tr c thu c Trung ự ộ ương Đ ng b ng sông C u Long?ở ồ ằ ử
A Châu Đ cố
B
C n Thầ ơ
C R ch Giáạ
D B n Treế
Câu 3 (NB): D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, hãy cho bi t đô th nào dự ị ệ ế ị ưới đây là
đô th đ c bi t?ị ặ ệ
A C n Th ầ ơ
B H i Phong.ả
C Đà N ng.ă
D Tp H Chí Minh.ồ
Câu 4 (NB): D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, hãy cho bi t đô th nào sau đây cóự ị ệ ế ị quy mô dân s t 100.000 - 200.000 ngố ư ươi?
A Nha Trang
B Buôn Ma Thu t.ộ
C Biên Hoa
D Đà L t.ạ
Câu 5 (NB): D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, hãy cho bi t đô th nào sau đâyự ị ệ ế ị không ph i là đô th lo i 2?ả ị ạ
A Mỹ Tho
B B o L c.ả ộ
C Đà L t.ạ
D Buôn Ma Thu t.ộ
Câu 6 (NB): Vùng nào nở ước ta hi n nay có s lệ ố ượng đô thị nhiều nhất?
A Đ ngồ bằng sông H ng.ồ
B
Trung du và miền núi Bắc B ộ
C Đông Nam Bộ
D Duyên hải miền Trung
Câu 7 (NB): Đ c đi m nào sau đây không đúng v s phân c nặ ể ề ự ư ở ước ta?
A Phân b không đ u gi a đ ng b ng v i trung du mi n núi.ố ề ữ ồ ằ ớ ề
B Tây Nguyên là vùng có m t đ dân s th p nh t.ậ ộ ố ấ ấ
C Phân b không đ u gi a thành th và nông thôn.ố ề ữ ị
D T l dân thành th cao h n nông thôn.ỷ ệ ị ơ
Câu 8 (NB): Xu hướng chuy n d ch c c u ngành kinh t c a nể ị ơ ấ ế ủ ước ta hi n nay làệ
A tăng t tr ng c a khu v c II và gi m t tr ng c a khu v c I, khu v c III ch a n đ nh.ỉ ọ ủ ự ả ỉ ọ ủ ự ự ư ổ ị
B tăng t tr ng c a khu v c I, gi m t tr ng c a khu v c II và III.ỉ ọ ủ ự ả ỉ ọ ủ ự
C gi m t tr ng khu v c I, tăng t tr ng c a khu v c II và khu v c III.ả ỉ ọ ự ỉ ọ ủ ự ự
D gi m t tr ng khu v c III, tăng t tr ng c a khu v c I và khu v c II.ả ỉ ọ ự ỉ ọ ủ ự ự
Câu 9 (NB): Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 19, cho bi t vùng nông nghi p nào ứ ị ệ ế ệ sau đây có di n tích tr ng lúa l n nh t?ệ ồ ớ ấ
A Duyên H i Nam Trung B ả ộ
B Đ ng b ng sông C u Long.ồ ằ ử
C Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ
D B c Trung B ắ ộ
Trang 2Câu 10 (NB): Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 19, cho bi t t nh nào sau đây có di nứ ị ệ ế ỉ ệ tích tr ng cây công công nghi p lâu năm l n nh t?ồ ệ ớ ấ
A Hà Giang
B B c K n ắ ạ
C Lào Cai
D Tuyên Quang
Câu 11 (NB): Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 19, cho bi t t nh nào sau đây có s ứ ị ệ ế ỉ ố
lượng đàn l n l n nh t?ợ ớ ấ
A Bà R a – Vũng Tàu ị
B Đ ng Nai ồ
C Bình Thu n ậ
D Bình Dương
Câu 12 (NB): Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 20, cho bi t t nh nào sau đây có s n ứ ị ệ ế ỉ ả
lượng khai thác th y s n l n nh t?ủ ả ớ ấ
A Kiên Giang
B An Giang
C Bà R a – Vũng Tàu ị
D Bình Thu n.ậ
Câu 13 (NB): Ng trư ương nào sau đây không ph i là ng trả ư ương tr ng đi m nọ ể ở ước ta?
A H i Phong – Qu ng Ninh ả ả
B Hoàng Sa – Trương Sa
C Cà Mau – Kiên Giang
D Ngh An – Thanh Hóaệ
Câu 14 (NB): Đây không ph i là m t trong nh ng đi u ki n thu n l i đ nả ộ ữ ề ệ ậ ợ ể ước ta tr ng ồ cây công nghi p lâu năm ệ
A ch đ m a theo mùa.ế ộ ư
B khí h u nhi t đ i nóng m.ậ ệ ớ ẩ
C ngu n lao đ ng có kinh nghi m ồ ộ ệ
D.th trị ương tiêu th r ng l n.ụ ộ ớ
Câu 15 (NB): Vùng có s n lả ượng tôm nuôi l n nh t nớ ấ ước ta là
A Đ ng b ng sông C u Long.ồ ằ ử
B B c Trung B ắ ộ
C Duyên h i Nam Trung B ả ộ
D Đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ
Câu 16 (NB): Ngành công nghi p nào sau đây không thu c nhóm ngành ch bi n lệ ộ ế ế ương
th c, th c ph m?ự ự ẩ
A Ch bi n s n ph m tr ng tr t ế ế ả ẩ ồ ọ
B Ch bi n s n ph m lâm s n.ế ế ả ẩ ả
C Ch bi n s n ph m chăn nuôi ế ế ả ẩ
D Ch bi n th y, h i s n.ế ế ủ ả ả
Câu 17 (NB): Ngành công nghi p nào sau đây không ph i là ngành công nghi p tr ngệ ả ệ ọ
đi m c a nể ủ ước ta?
A Năng lượng
B Ch bi n lế ế ương th c th c ph m.ự ự ẩ
C D t may ệ
D Luy n kim.ệ
Câu 18 (NB): D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 4 - 5, hãy cho bi t thành ph Nha Trangự ị ệ ế ố
tr c thu c t nh nào sau đây?ự ộ ỉ
A Khánh Hoa
B Bình Đ nh.ị
C Ninh Thu n.ậ
Trang 3D Phú Yên.
Câu 19 (NB): Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 4 - 5, hãy cho bi t thành ph tr cứ ị ệ ế ố ự thu c Trung ộ ương nào sau đây không giáp bi n?ể
A C n Th ầ ơ
B Đà N ng.ă
C Thành ph H Chí Minh.ố ồ
D H i Phong.ả
Câu 20 (NB): Nước ta có đi u ki n thu n l i đ nuôi th cá, tôm nề ệ ậ ợ ể ả ước ng t là vì cóọ nhi uề
A ao h , ô trũng, đ m phá.ồ ầ
B cánh r ng ng p m n, sông su i.ư ậ ặ ố
C sông su i, kênh r ch, ao h , ô trũng.ố ạ ồ
D vũng v nh nị ước sâu, kênh r ch.ạ
Câu 21 (TH): C c u dân s tr c a nơ ấ ố ẻ ủ ước ta t o ra h n ch l n nh t nào sau đây? ạ ạ ế ớ ấ
A Gây s c ép lên v n đ gi i quy t vi c làm ứ ấ ề ả ế ệ
B Gây s c ép lên tài nguyên, môi trứ ươ ng
C Khó nâng cao ch t lấ ượng c a cu c s ngủ ộ ố
D Khó th c hi n k ho ch hóa gia đìnhự ệ ế ạ
Câu 22 (TH): Ch t lấ ượng ngu n lao đ ng c a nồ ộ ủ ước ta được nâng lên ch y u là doủ ế
A đ y m nh công nghi p hoá và hi n đ i hoá đ t nẩ ạ ệ ệ ạ ấ ướ c
B xu t kh u ấ ẩ nhi u ề lao đ ng sang các nộ ước phát tri n.ể
C văn hoá, giáo d c, y tụ ế đ t đạ ược nhi u thành t u l nề ự ớ
D đ y m nh ẩ ạ hướng nghi p và d y ngh trong trệ ạ ề ương h cọ
Câu 23 (TH): Phân công lao đ ng xã h i c a nộ ộ ủ ước ta ch m chuy n bi n, ch y u là do ậ ể ế ủ ế
A quỹ th i gian lao đ ng ch a s d ng h t.ơ ộ ư ử ụ ế
B năng su t lao đ ng xã h i ch a caoấ ộ ộ ư
C ph n l n lao đ ng có thu nh p th pầ ớ ộ ậ ấ
D c c u ngành ngh ch a đa d ngơ ấ ề ư ạ
Câu 24 (TH): Tác đ ng l n nh t c a quá trình đô th hóa đ n n n kinh t nộ ớ ấ ủ ị ế ề ế ước ta là
A gi m t l th t nghi p thành th ả ỉ ệ ấ ệ ở ị
B đ y m nh s chuy n d ch c c u kinh t ẩ ạ ự ể ị ơ ấ ế
C tăng nhanh thu nh p cho ngậ ươi dân
D t o ra th trạ ị ương có s c c nh tranh l n ứ ạ ớ
Câu 25 (TH): T tr ng khu v c kinh t có v n đ u t nỉ ọ ự ế ố ầ ư ước ngoài c a nủ ước ta tăng nhanh
là do
A l c lự ượng lao đ ng ngày càng t p trung vào các công ty có v n nộ ậ ố ước ngoài
B nước ta gia nh p vào nhi u t ch c kinh t qu c t và khu v c.ậ ề ổ ứ ế ố ế ự
C chính sách m c a, thu hút đ u t nở ử ầ ư ước ngoài c a Nhà nủ ước có hi u qu ệ ả
D chính sách phát tri n n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n c a Nhà nể ề ế ề ầ ủ ước
Câu 26 (TH): Khó khăn l n nh t đ i v i đ i v i s phát tri n cây công nghi p nớ ấ ố ớ ố ớ ự ể ệ ở ước ta là
A thi u lao đ ng có trình đ chuyên môn kĩ thu t.ế ộ ộ ậ
B đ t đai b xâm th c, xói mon, b c màu.ấ ị ự ạ
C th trị ương th gi i có nhi u bi n đ ng.ế ớ ề ế ộ
D bi n đ i khí h u nh hế ổ ậ ả ưởng đ n năng su t cây tr ng.ế ấ ồ
Câu 27 (TH): R ng ng p m n ư ậ ặ không có vai tro nào sau đây?
A m r ng ở ộ di n tích đ nuôi các loài thu s n.ệ ể ỷ ả
B có tác d ng ch n sóng, l n bi n ụ ắ ấ ể
C làm gi m b t thi t h i do lũ l t các đ ng b ng.ả ớ ệ ạ ụ ở ồ ằ
D phát tri n du l ch sinh thái.ể ị
Câu 28 (TH): Vi c đ m b o an ninh lệ ả ả ương th c nự ở ước ta là c s đơ ở ể
Trang 4A gi i quy t vi c làm.ả ế ệ
B m r ng th trở ộ ị ương tiêu th ụ
C đa d ng hoá s n xu t nông nghi p.ạ ả ấ ệ
D đ m b o an ninh qu c phong ả ả ố
Câu 29 (TH): Hướng phát tri n c c u ngành công nghi p nào dể ơ ấ ệ ưới đây giúp tăng kh ả năng c nh tranh c a s n ph m?ạ ủ ả ẩ
A Xây d ng c c u ngành linh ho t, thích nghi v i c ch th trự ơ ấ ạ ớ ơ ế ị ương
B Đi u ch nh s n xu t theo nhu c u th trề ỉ ả ấ ầ ị ương
C Đ u t theo chi u sâu, đ i m i trang thi t b và công ngh ầ ư ề ổ ớ ế ị ệ
D Đ y m nh phát tri n các ngành công nghi p tr ng đi m.ẩ ạ ể ệ ọ ể
Câu 30 (TH): Đông Nam B tr thành vùng d n đ u c nộ ở ẫ ầ ả ướ ềc v ho t đ ng công nghi p ạ ộ ệ nhơ
A Có m c đ t p trung công nghi p cao nh t nứ ộ ậ ệ ấ ước
B Giàu có nh t nấ ướ ềc v ngu n tài nguyên thiên nhiên.ồ
C Khai thác m t cách có hi u qu các th m nh v n có.ộ ệ ả ế ạ ố
D Có dân s đông, lao đ ng d i dào và có trình đ tay ngh cao.ố ộ ồ ộ ề
Câu 31 (VD): Cho bi u để ồ
Bi u đ trên th hi n n i dung nào dể ồ ể ệ ộ ưới đây?
A T c đ tăng trố ộ ưởng t ng s dân, s n lổ ố ả ượng lương th c và bình quân lự ương th c theo ự
đ u ngầ ươ ủi c a nướ ta năm 2015.c
B T c đ tăng trố ộ ưởng t ng s dân, s n lổ ố ả ượng lương th c và bình quân lự ương th c theo ự
đ u ngầ ươ ủi c a nướ ta qua các năm.c
C T ng s dân, s n lổ ố ả ượng lương th c và bình quân lự ương th c theo đ u ngự ầ ươ ủi c a
nước ta năm 2015
D T ng s dân, s n lổ ố ả ượng lương th c và bình quân lự ương th c theo đ u ngự ầ ươ ủi c a
nước ta qua các năm
Câu 32 (VD): Cho b ng s li u:ả ố ệ
C c u s n lơ ấ ả ượng th y s n nủ ả ước ta giai đo n 2005 - 2014ạ
(Đ n v : %) ơ ị
Năm Lĩnh v cự
D a vào b ng s li u trên, hãy cho bi t bi u đ nào th hi n c c u s n lự ả ố ệ ế ể ồ ể ệ ơ ấ ả ượng th yủ
s n nả ước ta giai đo n 2005 – 2014?ạ
A Bi u đ mi n.ể ồ ề
B Bi u đ để ồ ương
Trang 5C Bi u đ k t h p.ể ồ ế ợ
D Bi u đ tron.ể ồ
Câu 33 (VD): Cho b ng s li u:ả ố ệ
GDP c a nủ ước ta phân theo khu v c kinh t giai đo n 2000 – 2014 ự ế ạ (Đ n v : t đ ng) ơ ị ỉ ồ
Năm T ng sổ ố Nông – lâm – th ys nả ủ Công nghi p – xâyd ngự ệ D ch vị ụ
Căn c vào b ng s li u trên, n u vẽ bi u đ hình tron th hi n quy mô và c c uứ ả ố ệ ế ể ồ ể ệ ơ ấ GDP c a nủ ước ta phân theo khu v c kinh t trong hai năm 2000 và 2014 thì tự ế ương quan bán kính c a hai đủ ương tron (r2000 và r2014) là
A r2000 > r2014
B r2000 = r2014
C r2000 < r2014
D r2000 ≥ r2014
Câu 34 (VD): Nguyên nhân c b n khi n t l th t nghi p khu v c thành th nơ ả ế ỉ ệ ấ ệ ở ự ị ước ta con khá cao là
A thu nh p c a ngậ ủ ươi dân th p, ch t lấ ấ ượng cu c s ng khôngộ ố cao
B c s h t ng, m ng lơ ở ạ ầ ạ ưới giao thông kém phát tri n.ể
C tính ch t mùa v c a s n xu t nông nghi p, ngh ph kém phátấ ụ ủ ả ấ ệ ề ụ tri n.ể
D t c đ phát tri n kinh t ch a tố ộ ể ế ư ương x ng t c đ tăng dânứ ố ộ s ố
Câu 35 (VD): Đ tăng s n lể ả ượng thu s n đánh b t, v n đ quan tr ng nh t c n ph iỷ ả ắ ấ ề ọ ấ ầ ả
gi i quy t làả ế
A ph bi n kinh nghi m và trang b ki n th c cho ng dân.ổ ế ệ ị ế ứ ư
B m r ng qui mô nuôi tr ng thu s n.ở ộ ồ ỷ ả
C đ u t trang b phầ ư ị ương ti n hi n đ i đ đánh b t xa b ệ ệ ạ ể ắ ơ
D tìm ki m các ng trế ư ương m i.ớ
Câu 36 (VDC): Cho bi u đ :ể ồ
Nh n xét nào sau đâyậ đúng v s thay đ i c c u giá tr xu t kh u hàng hóa phânề ự ổ ơ ấ ị ấ ẩ theo nhóm hàng c a nủ ước ta t năm 2010 đ n ư ế năm 2014?
A T tr ng hàng công nghi p n ng và khoáng s n gi m.ỷ ọ ệ ặ ả ả
B T tr ng hàng nông, lâm th y s n và hàng khác luôn nh nh t.ỷ ọ ủ ả ỏ ấ
C T tr ngỷ ọ hàng công nghi p nhệ ẹ và tiểu th côủ ng nghi p tệ ăng
D T tr ngỷ ọ hàng công nghi p nệ ặng và khoáng sản luôn l n nhớ ất
Câu 37 (VDC): Cho b ng s li u:ả ố ệ
Trang 6Lao đ ng t 15 tu i tr lên đang làm vi c phân theo thành ph n kinh t , giaiộ ư ổ ở ệ ầ ế
đo n 2005 – 2014ạ (Đ n v : nghìn ngơ ị ươi)
Có v n đ u t n óc ố ầ ư ư
(Ngu n s li u theo Niên giám th ng kê Vi t Nam 2015, NXB Th ng kê 2016) ồ ố ệ ố ệ ố
Theo b ng s li u trên, nh n xét nào sau đây đúng?ả ố ệ ậ
A T ng s lao đ ng không tăng.ổ ố ộ
B Lao đ ng thu c thành ph n kinh t ngoài Nhà nộ ộ ầ ế ước tăng ch m nh t.ậ ấ
C Lao đ ng thu c thành ph n kinh t Nhà nộ ộ ầ ế ước tăng nhi u nh t.ề ấ
D Lao đ ng thu c thành ph n kinh t có v n đ u t nộ ộ ầ ế ố ầ ư ước ngoài tăng nhanh nh t.ấ Câu 38 (VDC): M c đích chính c a vi c đ u t theo chi u sâu, đ i m i trang thi t b vàụ ủ ệ ầ ư ề ổ ớ ế ị công ngh trong công nghi p nệ ệ ở ước ta là
A đa d ng hóa s n ph mạ ả ẩ
B nâng cao ch t lấ ượng s n ph mả ẩ
C t n d ng ngu n nhân l cậ ụ ồ ự
D phân b s n xu t h p lý.ố ả ấ ợ
Câu 39 (VDC): T tr ng lao đ ng khu v c d ch v tăng nhanh ch y u là doỷ ọ ộ ự ị ụ ủ ế
A phát tri n m nh hàng lo t các ngành d ch v m i.ể ạ ạ ị ụ ớ
B đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá nông thôn.ẩ ạ ệ ệ ạ
C n n kinh t c a nề ế ủ ước ta ngày càng phát tri n.ể
D chuy n d ch c c u kinh t theo hể ị ơ ấ ế ướng công nghi p hoá, hi n đ i hoá.ệ ệ ạ
Câu 40 (VDC): Vi c hình thành các vùng chuyên canh cây công nghi p g n v i côngệ ệ ắ ớ nghi p ch ệ ế bi n sẽ có tác đ ng tr c ti p đ n vi cế ộ ự ế ế ệ
A t o thêm nhi u ngu n hàng xu t kh u.ạ ề ồ ấ ẩ
B d th c hi n c gi i hoá, hoá h c hoá, thu l i hoá.ễ ự ệ ơ ớ ọ ỷ ợ
C nâng cao ch t lấ ượng và h giá thành s n ph m.ạ ả ẩ
D t o thêm vi c làm cho ngạ ệ ươi lao đ ng.ộ