Cá nhân,tổ, lớp QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp Thầm theo Mỗi phần 2em 3 HS đọc nối tiếp Những người bạn tốt QS, TL:Vẽ các bạn học nhóm -Đang chăm chú học -Có, họ là[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ 2 Ngày 21Tháng 12 Năm 2009 G-V Bùi Thị Thu TTH Yên Đĩnh Soạn ngày 19/12 Giảng ngày 21 /12 NĂM HọC 2009-2010
Tiết 1Chào cờ: Tập trung đầu tuần
Tiết 2 Toán Tiết 63 Luyện tập
A Mục tiờu:
- Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10.
-Viết được cỏc số theo thứ tự quy định
- Viết được phộp tớnh thớch hợp với túm tắt bài toỏn
B Đồ dựng dạy học:
- Tranh cỏc bụng hoa trong SGK.
- GV chuẩn bị 7 lỏ cờ bằng giấy GV chuẩn bị 7 bụng hoa giấy, băng dớnh.
C Cỏc hoạt động dạy học:
5p I, Mở đầu:
1, ổn định tổ chức
2, Kiểm tra bài cũ:
Hát
Gọi học sinh lờn bảng làm BT - 2 học sinh lờn bảng làm
BT
5 + = 8 9 + = 10
- 5 = 5 1 + = 8
- Dưới lớp làm ra nhỏp.
- GV nhận xột cho điểm.
3Giới thiệu bài.
B, Hoạt động dạy học:
H/ dẫn lần lượt làm cỏc BT trong SGK.
- GV nờu cõu hỏi gợi ý.
-2 bằng 1 cộng bằng mấy?
quả.
- Gọi học sinh nhận xột kết quả của bạn.
7p -Bài 2:GV yờu cầu học sinh đọc đầu bài -Viết cỏc số 7, 5, 2, 9, 8
theo…
a 2 ,5, 7, 8, 9
b 9, 8, 7, 5, 2
8p -Bài 3: Cho HS nhỡn tranh vẽ, túm tắt đặt đề
toỏn và ghi phộp tớnh thớch hợp
- Gọi 2 HS lờn bảng chữa bài, mỗi em làm 1
phần.Lớp làm sỏch
a Cú 4 b/ hoa, cú thờm 3 bụng hoa nữa Hỏi tất cả
cú mấy bụng hoa.
4 + 3 = 7 b.Lan cú 7 lỏ cờ, cho em 2
lỏ Hỏi
+ Trũ chơi: Nhỡn vật đặt đề toỏn
-Nhận xột chung giờ học
-2 đội thi chơi
Trang 2
Tiết 3+4 Tieỏng Vieọt:
Bài 69: ăt õt
I.Mục tiờu:
- Đọc& viết được: ăt, õt, rửa mặt, đấu vật.
- Đọc được từ &cõu ứng dụng:Cỏi mỏ tớ hon…
-Viết đỳng,đẹp ăt, õt, rửa măt, đấu vật.
- Luyện núi từ 2 đến 4 cõu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
ll.Chuẩn bị:Tranh SGK
Bộ ĐDDH Tiếng Việt
lll.Cỏc HĐDH:
5p
2p
10p
2p
7p
8p
3p
5p
A.Mở đầu:
1,ổn định tổ chức
2, KTBC:
Đọc : bỏnh ngọt, trỏi nhút,bói cỏt, chẻ lạt
Nhận xột, ghi điểm
3.Giới thiệu bài:
Viết ăt õt
B, Hoạt động dạy học:
Dạy chữ ghi vần
a.Vần ăt
Đ/Vần, trơn
Cú vần ăt muốn cú tiếng mặt em làm thế nào?
Ghi:mặt
Đỏnh vần,Đọc trơn
Đưa tranh,nờu CH
Ghi bảng: rửa mặt-Y cầu đọc trơn
Trong từ rửa mặt tiếng nào cú vần ăt ?
Đọc vần, tiếng, từ
b.Vần õt: Tương tự vần ăt
So sỏnh 2 vần ăt, õt
Đọc toàn bài
Giải lao:
Đọc TN ứng dụng:
Ghi bảng: đụi mắt mật ong
bắt tay thật thà
Gạch chõn
Đọc trơn Giải thớch 1 số từ
Đọc mẫu
Viết bảng con
HD quy trỡnh
Lưu ý nột nối giữa cỏc con chữ
ăt õt rửa mặt đấu vật
Tiết 2
lll.Cỏc HDDH:
A.KTBC:
Chỉ bảng
Nhận xột
Viết bảng con Đọc SGK
Đọc theo GV Đồng thanh 1 lần Phõn tớch
Cỏ nhõn ,tổ, lớp- Ghộp ăt Thờm õm m ở trước.Ghộp mặt.
Phõn tớch
Cỏ nhõn, tổ, lớp
QS, TL
Cỏ nhõn, tổ, lớp Tiếng mặt
Cỏ nhõn, tổ, lớp
HS so sỏnh
Cỏ nhõn, tổ, lớp
Đọc thầm Tỡm tiếng mới , p/tớch đ/ vần.
Cỏ nhõn, tổ, lớp Nghe 2-3 em đọc lại
Viết, đọc -ăt õt -Đọc toàn bài
Đọc cỏ nhõn
Trang 32p
5p
10p
5p
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
a.Đọc toàn bài
Chia 2 phần, cả bài
b.Đọc cõu
Đưa tranh, nờu CH
Ghi bảng
Gạch chõn
Đọc trơn
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
2.Giải lao:
3.Luyện núi: Y cầu đọc tờn đề bài
Đưa tranh,nờu cõu hỏi: Trong tranh vẽ gỡ?
-Con thường đi thăm vườn thỳ hay cụng viờn
vào dịp nào ?
-Ngày chủ nhật bố mẹ cho con đi chơi ở đõu
-Nơi con đến cú gỡ đẹp? Con thấy những gỡ ?
Con cú thớch ngày chủ nhật khụng ? Vỡ sao ?
4.Luyện viết:
Nờu lại quy trỡnh
Nhắc lại cỏch ngồi viết,cầm bỳt, đặt vở
C, Kết luận:
Trũ chơi:Tỡm tiếng cú vần mới học
Nhận xột, biểu dương Dặn chuẩn bị tiết sau
Nhận xột tiết học
Cỏ nhõn,tổ, lớp QS,TL
Đọc thầm Tỡm tiếng cú vần mới
Cỏ nhõn, tổ, lớp Thầm theo Mỗi phần 2em
3 HS đọc nối tiếp -Ngày chủ nhật -Bố mẹ dẫn cỏc con đi thăm vườn thỳ
-Ngày chủ nhật, ngày lễ
-Đi cụng viờn…
-Cú…Con thấy…
-Con thớch ngày chủ nhật Vỡ được đi chơi cựng bố mẹ.
Viết VTV -Đại diện 2 nhúm tỡm viết ra bảng
-Lắng nghe
Tiết 4 ẹaùo đửực: ẹI HOẽC ẹEÀU VAỉ ẹUÙNG GIễỉ
I MUẽC TIEÂU :
- Nờu được thế nào là đi học đều và đỳng giờ.
- Biết được lợi ớch của việc đi học đều và đỳng giờ.
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đỳng giờ.
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đỳng giờ.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Vở BT đao đức 1 Một số cờ thi đua màu đỏ, màu vàng.
III Cỏc hoạt động khỏc:
1, ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Hát
- Để giữ trật tự trong trường học ta cần thực
3, Giới thiệu bài.
10p B, Hoạt động dạy học:
Trang 4Hoạt động 1: Thông báo KQ thi đua.
- Khuyến khích HS nêu và n/ xét việc thực hiện
giữ trật tự của tổ mình, tổ bạn trong tuần qua. - HS nêu nhận xét góp ý kiến, bổ sung cho nhau -Thông báo k/quả thi đua,nêu gương những tổ
t/hiện tốt, nhắc nhở những tổ, CN t/ hiện chưa
tốt.
- GV cắm cờ cho các tổ.
Cờ đỏ: Khen ngợi Cờ Vàng: Nhắc nhở.
10p Hoạt động 2: Làm BT3.
+ Giáo viên yêu cầu từng CN, học sinh làm
BT3
- Các bạn đang làm gì trong lớp?
- Từng học sinh độc lập suy nghĩ -Nêu ý kiến bổ sung cho nhau
- Các bạn có giữ trật tự không? Trật tự NTN?
+ GVKL: Trong lớp khi cô giáo nêu câu hỏi,
các bạn HS đã chăm chú nghe và nhiều bạn
giơ tay phát biểu không có bạn nào làm việc
riêng, nói chuyện riêng,….các em cần noi
gương …
- HS nghe và ghi nhớ.
10p Họat động 3: Thảo luận nhóm2 (BT5)
+Hướng dẫn quan sát tranh ở BT5 và thảo
luận:
-Q/ sát tranh và t/luận theo cặp.
- Cô giáo đang làm gì?
- Hai bạn nam đang ngồi phía sau đang làm
gì?
20p
- Việc làm đó có trât tự không? Vì sao? Gây
tác hại gì cho cô giáo và việc học tập của lớp ?
- Gọi học sinh trình bày kết quả thảo luận
+ GVKL: Trong giờ học có 2 bạn dành nhau
quyển tryện mà không chăm chú học hành,
việc làm mất trật tự này gây nhốn nháo,Cản
trở công
việc của cô giáo, việc học tập của cả lớp…
C, KÕt luËn:
- Hướng dẫn đọc và ghi nhớ
- Nhận xét chung giờ học
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp HS khác bổ sung.
-Trình bày kết quả thảo luận
Trang 5Thứ 3 Ngày 22Tháng 12 Năm 2009 G-V Bùi Thị Thu TTH Yên Đĩnh Soạn ngày 20 /12 Giảng ngày 22/12 NĂM HọC 2009-2010
I/ Mục tiờu :
-Biết được những kiến thứckĩ năng cơ bảnđã học trong học kì( có thể còn quên một
số chi tiết) và thực hiệnđược cơ bảnđúng những kĩ năng đó
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II/ Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Sõn trường, vệ sinh sõn tập
- Phương tiện: cũi 2 - 4 cờ mốc, kẻ sõn cho trũ chơi.
III/ Nội dung và phương phỏp lờn lớp:
1/ Phần mở đầu:
- Cỏn sự tập hợp lớp
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yờu cầu
- Khởi động: Hs giậm chõn tại chỗ, đếm
theo nhịp.
Hs chạy nhẹ nhàng đi thường và
hớt thở sõu GV điều khiển
2/ Phần cơ bản:
- Gv cựng hs nhắc lại những kiến thức, kỹ
năng đó học về ĐHĐN,TD RLTTCB và trũ
chơi vận động.
- Gv gọi 1 số hs lờn làm mẫu cỏc động tỏc
Gv và hs quan sỏt nhận xột.
- Gv đỏnh giỏ kết quả học tập của học
sinh, tổ, lớp Tuyờn dương cỏ nhõn và tổ
học tập tốt, nờu tồn tại và hướng khắc
phục trong học kỳ II
b, Trũ chơi “Chạy tiếp sức”:
- Gv nờu tờn, nhắc cỏch chơi, luật chơi
- Tập trung hs vào đội hỡnh chơi.
- Hs chơi chớnh cú thi đua Gv đkhiển
3/ Phần kết thỳc :
- Thả lỏng: Hs đi thường và hỏt
- Tũ chơi “Diệt cỏc con vật cú hại”
Gv tổ chức cho hs chơi
- Gv nhận xột giờ học.
- Dặn dũ: ễn ĐHĐN và TD RLTTCB.
- Xuống lớp.
10 phỳt
50-60m
20 phỳt
2 hs/nd
2-3 lần
5 phỳt
GV x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
GV
x x x x x
x x x x x
CB XP GV
Đ
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
GV
Trang 6Tiết 2 Toaựn
Tiết 64 luyện tập chung
A- Mục tiờu:
- Thực hiện được so sỏnh cỏc số, biết thứ tự cỏc số trong dóy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ cỏc số trong phạm vi 10
-Thực hiện thành thạo cỏc phộp tớnh cộng trừ và so sỏnh cỏc số trong phạm vi 10 Viết dược phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ
B- Đồ dựng dạy – học:
- Cỏc tranh trong bài 4 (SGK).
- GV chuẩn bị hỡnh vẽ BT1.
C- Cỏc hoạt động dạy - học
T G I, M ở đầu:
1, ổn định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
-Y/c đọc bảng cộng trừ trong p/vi 10 - 1 vài em.
4p
3 Giới thiệu bài (trực tiếp):
II, H oạt động dạy học:
Bài 1: (91): Yờu cầu ?
H/d nối cỏc nột chấm theo thứ tự từ bộ-lớn.
- GV treo tờ bỡa vẽ sẵn đầu bài lờn bảng.
- Gọi 2 HS lờn bảng nối.
- Y/c HS nờu tờn hỡnh vừa tạo thành.
-Nối cỏc chấm theo thứ tự
- HS nối theo HD:2 em lờn bảng
- HS dưới lớp theo dừi, nhận xột.
- H1: hỡnh dấu cộng.
- H2: Hỡnh ụ tụ.
10p
- GV nhận xột và cho điểm.
a- Bảng con: Mỗi tổ làm 2 p/ tớnh- GV đọc phộp
tớnh y/c HS đặt tớnh và tớnh kq
theo cột dọc.
b- Làm sỏch- Cỏch làm ?(làm cột 1) -Tớnh từ trỏi sang phải
- Cho HS tớnh theo thứ tự từ trỏi sang phải rồi
5p
Nhận xột, ghi điểm
Bài 3 (91): làm sỏch ( Làm cột 1,2 )
-Y/cầu ?
- Gọi HS đọc đề bài.
- Cho HS làm bài rồi gọi 2 HS lờn bảng chữa.
- Gọi HS khỏc nhận xột, bổ sung.
- GV nhận xột, cho điểm
4+5-7=2 1+2+6=9…
K.G làm thờm cột 3
- Điền dấu>, < = vào chỗ chấm.
0 < 1 2+3=3+2
10 > 9 7-4 < 2+2 6p Bài 4: (sỏch)
- Gọi HS đọc đề bài.
- Cho HS quan sỏt tranh và nờu bài toỏn.
- GV ghi bảng túm tắt:
Cú: 5 con vịt.
- Viết phộp tớnh thớch hợp.
- HS nờu: Cú 5 con vịt, thờm 4 con vịt Hỏi tất cả
cú mấy con vịt ?
Trang 7Thêm: 4 con vịt
Tất cả có: … con vịt ?
+ Phần b tiến hành tương tự phần a.
Bài 5 (91): ( Khá, giỏi )
- Cho HS quan sát và tự phát hiện ra mẫu.
- Cho HS thực hành theo mẫu.
- GV theo dõi và hd thêm.
- HS tự phân tích đề toán rồi viết phép tính thích hợp
a 5+4=9
b 5+2 =7
- 2 hình tròn và một hình tam giác xếp liên tiếp.
- HS sử dụng hình tròn trong bộ đồ dùng để thực hành.
-Nêu một số phép tính
-Dặn về nhà học thuộc công thức
- GV nhận xét chung giờ học.
-Nói nhanh kết quả -Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 8
Tiết 3 Tập viết
Bài 15 thanh kiếm, õu yếm, ao chuụm, bỏnh ngọt
I.Mục tiờu:
- Viết được cỏc chữ: thanh kiếm, õu yếm, ao chuụm, bỏnh ngọt,… kiểu chữ viết
thường, cỡ vừa theo VTV1, tập một
- Viết đỳng mẫu, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 15
- Biết giữ gỡn sỏch vở sạch sẽ.
II.Chuẩn bị: Bảng phụ
Vở TV
III.Cỏc HDDH:
3p
1p
3p
5p
2p
20p
2p
A, Mở đầu:
1, ổn định tổ chức:
2.KTBC:
Gọi 1 số HS tiết trước viết xấu lờn bảng
GV đọc
Nhận xột, ghi điểm.
Nhận xột bài cũ
3, Giới thiệu bài:
Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết
B, Hoạt động dạy học:
1, QS chữ mẫu:
Đưa chữ mẫu
Phõn tớch số lượng, kiểu chữ, độ cao
2,. Viết bảng con:
HD quy trỡnh
Lưu ý nột nối giữa cỏc con chữ
thanh kiếm, õu yếm, ao chuụm, bỏnh ngọt
3.Giải lao
4.Viết vở TV
Nhắc lại quy trỡnh
Lưu ý cỏch ngồi viết, cầm bỳt, đặt vở
5.Chấm, chữa:
Nhận xột bài đẹp, biểu dương
C, Kết luận:
Những em viết xấu về nhà viết nhiều lần vào
bảng con Dặn chuẩn bị tiết sau.
Nhận xột tiết học
Hát
Viết bảng lớn
QS, nhận xột Theo dừi Viết, đọc
Viết VTV Sửa lại chữ viết sai Lắng nghe
Trang 9Tiết 4 Thủ công:
Gấp cái ví
I, MUẽC TIEÂU :
-Hoùc sinh bieỏt caựch gaỏp caựi vớ baống giaỏy
-Gấp được cái ví bằng giấy Ví có thể chưa cân đối Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
II,ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- GV : Vớ maóu,moọt tụứ giaỏy maứu hỡnh chửừ nhaọt
- HS : Giaỏy maứu,giaỏy nhaựp,1 vụỷ thuỷ coõng
III, HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
HOẽC SINH 5’
5’
10’
A, Mở đầu:
1 OÅn ủũnh lụựp :
2.KT Baứi cuừ :
Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa hoùc
sinh.nhaọn xeựt Hoùc s inh ủaởt ủoà duứng hoùc
taọp leõn baứn
3 Giụựi thieọu baứi hoùc – Ghi ủeà baứi
B, Hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng 1- Giaựo vieõn cho hoùc sinh quan
saựt vớ maóu
- Hoỷi :Vớ coự maỏy ngaờn ủửùng? Vớ ủửụùc gaỏp
tửứ tụứ giaỏy hỡnh gỡ?
Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón caựch gaỏp
Giaựo vieõn hửụựng daón maóu caựch gaỏp,thao
taực treõn giaỏy hỡnh chửừ nhaọt to
Bửụực 1 : Gaỏp ủoõi tụứ giaỏy ủeồ laỏy ủửụứng
daỏu giửừa,laỏy xong mụỷ tụứ giaỏy ra nhử ban
ủaàu
Bửụực 2 : Gaỏp meựp hai ủaàu tụứ giaỏy vaứo
khoaỷng 1 oõ
Bửụực 3 : Gaỏp tieỏp 2 phaàn ngoaứi vaứo trong
ao cho 2 mieọng vớ saựt vaứo ủửụứng daỏu
giửừa.Laọt hỡnh ra maởt sau theo beà ngang,gaỏp
Haựt taọp theồ
Hoùc sinh quan saựt vớ maóu vaứ traỷ lụứi
Hoùc sinh quan saựt tửứng bửụực gaỏp cuỷa giaựo vieõn vaứ ghi nhụự thao taực
Trang 105’
2 phần ngoài vào trong cho cân đối giữa bề
dài và bề ngang của ví
Học sinh thực hành,giáo viên hướng dẫn
thêm
C, KÕt luËn:
Gọi học sinh nhắc lại các bước gấp cái quạt
giấy
Nhậnx ét – Dặn dò :
Tinh thần,thái độ học tập và việc chuẩn
bị đồ dùng học tập của học sinh
- Chuẩn bị giấy màu,đồ dùng học
tập,vở thủ công để tiết sau thực hành
Học sinh thực hành trên giấy vở
Trang 11
Thứ 4 Ngày 23Tháng 12 Năm 2009 G-V Bùi Thị Thu TTH Yên Đĩnh
Soạn ngày 21 /12 Giảng ngày 23 /12 NĂM HọC 2009-2010
Tiết 1: Toán
Tiết 65 luyện tập
A- Mục tiờu:
- Biết cấu tạo cỏc số trong phạm vi 10; thực hiện dược cộng trừ , so sỏnh cỏc số trong phạm vi 10
- Thành thạo cộng trừ, so sỏnh cỏc số trong p/vi 10; viết được p/tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ; nhận dạng hỡnh tam giỏc
B- Đồ dựng dạy – học:
- GV & HS chuẩn bị một số hỡnh tam giỏc bằng nhau
- 1 số tờ bỡa, hồ dỏn
C- Cỏc hoạt động dạy – học:
5p
5p
I.Mở đầu:
1, ổn định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lờn bảng làm B bài tập
5 … 4 + 2 8 +1 … 3 + 6
6+1 … 7 4 - 2 … 8 - 3
- Gọi 1 số HS dưới lớp đếm xuụi từ 0
đến 10 và đếm ngược lại từ 10 về 0
- GV nhận xột và cho điểm
3 Giới thiệu bài (trực tiếp):
II, Hoạt động dạy học:
HD HS làm BT trong sgk
Bài 1:
- Gọi HS đọc y/c
- Cho HS làm BT rồi gọi 2 HS lờn bảng
Hát
- HS lờn bảng làm BT
5 < 4 + 2 8 +1 = 3 + 6
6+ 1 = 7 4 - 2 < 8
- 3
-Tớnh
- HS làm BT theo HD của giỏo viờn
4 9 5 8
6 2 3 7
10 7 8 1
nhận xột bài 5p
5p
-Bài 1/b Cỏch làm?
-Cột 1 cho HS nờu miệng
Cột 2,3,4
Bài 2: ( Làm dũng 1 )
-Tớnh từ trỏi sang phải -Núi cỏch tớnh và k/quả
- 3 em lờn bảng -Lớp nhận xột -K,G làm thờm dũng 2
Trang 12- Bài y/c gì ?
-H/d: 8 bằng mấy cộng 5 ?
9 bằng 10 trừ mấy ?
- GV nhận xét, ghi điểm
- Điến số vào chỗ chấm
- HS làm bài; 3 HS lên bảng chữa
- HS khác theo dõi và nx bài của bạn
8 = 3+5 9 = 10-1
10 = 4+6 6
=1+5 4p
6p
.Bài 3:
- Gọi HS đọc y/c bài toán
- Muốn biết số nào lớn nhất, số nào nhỏ
nhất ta phải làm ntn ?
- Gọi 1 số HS đứng tại chố nêu miệng
- GV nhận xét cho điểm
Bài 4:
- HS dọc đề bài
- 1 HS đọc
- So sánh các số
- HS khác nghe và nhận xét
a- số 10 b- số 2
- 2 HS đọc
2p
- Cho HS đọc T2 , đặt đề toán & viết
phép tính thích hợp
- Cho HS làm bài và gọi 1 HS lên bảng
chữa
- GV nhận xét cho điểm
*Bài 5: ( Khá, giỏi )
- Gọi HS đọc đề toán
- Cho HS suy nghĩ đếm hình và gọi một
số em trả lời
- Cho 1 HS lên bảng chỉ điểm
- bài toán: Hải nuôi 5 con gà, mẹ cho thêm 2 con gà nữa Hỏi hải tất
cả có tất cả mấy con gà
?
5 + 2 = 7
- Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
- Trong hình bên có 8 hình tam giác
- HS khác theo dõi, nhận xét
+ Trò chơi: đặt đề toán theo hình vẽ
-Dặn: Về nhà học thuộc các công thức
- Nx chung giờ học
- HS chơi thi giữa các tổ
- HS nghe và ghi nhớ
TiÕt 2 +3 Tieáng Vieät
Bài 70: ôt ơt
I.Mục tiêu:
Đọc& được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
Viết được:ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt