1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra định kì lần 3 lớp 4 môn Toán

3 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình bình hành là hình có: Có bốn góc vuông Có bốn cạnh bằng nhau Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau..[r]

Trang 1

TRƯỜNG TH &THCS MINH TIẾN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 3

Môn Toán ( Thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên: lớp: 4A

Điểm bài thi:

Phần I:( 3 điểm) Hãy đánh dấu X vào ý đúng trong mỗi bài tập dưới đây:

Bài 1 : ( 2 điểm)

a Phân số đọc là :

4 3

Ba trên bốn Ba phần tư

Ba trên tư Ba mươi bồn

b Phân số mười hai phần mươi ba viết là :

; ; ;

2

1

3

12

13

2

13 12

c Phân số nào bằng phân số ? ( 1điểm )

5 2

15

10

20

10

25

10

30 10

d Hình bình hành là hình có:

Có bốn góc vuông

Có bốn cạnh bằng nhau

Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

e Khoanh tròn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

4 tấn 25 kg =………….kg

4025 kg; 425 kg ; 4250 kg; 40025 kg

Bài 2:( 1 điểm)

a) Phân số nào bé hơn 1?

2

1

4

5

67

67

4 4

b) Phân số nào là tối giản?

39

13

9

3

100

99

18 12

Phần II:( 7 điểm) Làm các bài tập sau

Trang 2

Bài 1 Tính (1 điểm)

4

3 3 2  9 2 3 2  12 5 7 4  9 5 : 5 3

Bài 2 Tính giá trị biểu thức (2 điểm) 3 2 2 1 : 4 3  12 7 5 2 12 5 5 2   

Bài 3.( 2 điểm): Tìm y, biết: a/ x y = b/ + y = 7 3 8 5 6 4 6 8

Bài 4 ( 2 điểm) Một hình chữ nhật có diện tích m5 2 và chiều dài m Tính chiều 6 5 4 rộng của hình đó?

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần I: 3 điểm

Bài 1: 2 điểm: a, ý 2

b, ý 4

c, ý 3

d, ý 3

e,ý 1

Bài 2: 1 điểm: a, ý 1, b, ý 3

Phần II: 7 điểm

Bài 1: 1 điểm ( mỗi phép tính đúng cho 0.25 điểm)

+ = ; - = ; x = ( hoặc ); : =

2

3

3

4

17

12

2 3

2 9

4 9

4 7

5 12

20 84

5 21

3 5

5 9

27 25

Bài 2: 2 điểm( mỗi biểu thức đúng cho 1 điểm)

: + = x + x + x = x ( + )

3

4

1

2

2

3

3 4

2 1

2 3

2 5

5 12

2 5

7 12

2 5

5 12

7 12

= + = x 6

4

2 3

2 5

12 12

= 26(Hoặc ) = ( Hoặc )

12

13 6

24 60

2 5

Bài 3: 1 điểm mỗi ý đúng cho 0.5 điểm

a/ x y = b/ + y =

7

3

8

5

6

4

6 8

8

5 7

3

6

8 6 4

y = y =

24

35

3 2

Bài 4: 1 điểm Chiều rộng hình chữ nhật là:

: = (m)5

6

5 4

2 3

Đáp số: m2

3

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w