1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra định kì lần 1 lớp 1 môn TV năm học 2010 - 2011

6 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu: Học sinh viết đúng các âm, vần , từ , câu ứng dụng theo mẫu chữ quy định của Bộ giáo dục.. Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ cho: 0,2 điểm/âm.. Viết không đều nét, không đ

Trang 1

Trờng tiểu học Đề kiểm tra chất lợng giữa học kì i

Môn tiếng việt lớp 1

:

*************@**************

Lớp : …… Trờng tiểu học ……… Số báo danh:…………

Môn tiếng việt lớp 1

(Thời gian làm bài viết là 25 phút

Thời gian còn lại kiểm tra đọc thành tiếng).

I Kiểm tra đọc (10 điểm)

1, Âm : b , v , l , q , s , th , ch , nh , kh , ngh.

2, Vần: ia , ua , a , oi , ai , ui , i , uôi , ơi , ay

3, Từ ngữ: ca nô , da dê , chữ số , khe đá

giã giò , cái chổi , túi lới

4, Câu:

- chú t ghé qua nhà, cho bé cái giỏ cá.

- Dì Na vừa gửi th về Cả nhà vui quá.

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1, Âm: u , v , m , l , đ , ch , ph , gh , qu , tr

2, Vần: a , ôi , i , ui , uôi

3, Từ ngữ: da dê , cua bể , bơi lội

Trang 2

4, Câu: quê bé hà có nghề xẻ gỗ,

Trờng tiểu học hớng dẫn đánh giá môn tiếng việt lớp 1 Đạo Lý Đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

: (Năm học : 2009 - 2010)

*************@*************

1 Yêu cầu: Học sinh viết đúng các âm, vần , từ , câu ứng dụng theo mẫu chữ quy

định của Bộ giáo dục

2 Biểu điểm:

Câu 1 Viết âm (4 điểm)

- Viết đúng, thẳng hàng , đúng cỡ chữ cho: 0,4 điểm /âm Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ cho: 0,2 điểm/âm Viết sai trừ: 0,4 điểm/ âm

Câu 2 Viết vần (2 điểm) :

- Viết đúng, thẳng hàng , đúng cỡ chữ cho: 0,4 điểm /vần Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ cho: 0,2 điểm/vần Viết sai trừ: 0,4 điểm/ vần

Trang 3

Câu 3 Viết từ ngữ (2 điểm):

- Viết đúng, thẳng hàng, đúng cỡ chữ, ghi dấu thanh trong mỗi từ đúng vị trí cho: 0,7 điểm/từ ngữ Viết không đúng cỡ chữ, không đều nét, ghi dấu thanh không đúng vị trí cho: 0,4 điểm /từ Viết sai mỗi từ trừ: 0,7 điểm/từ

Câu 4 Viết câu (2 điểm) :

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, viết thẳng hàng , đúng cỡ chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí: 2 điểm/câu Viết không đúng cỡ chữ, không đều nét, ghi dấu thanh cha đúng vị trí : 1 điểm/câu Viết sai hoặc thiếu mỗi tiếng trừ 0,5 điểm

1 Yêu cầu: Giáo viên hớng dẫn học sinh viết xong Sau đó gọi lần lợt từng học

sinh đọc bài trên tờ giấy kiểm tra, cho điểm đọc theo biểu điểm đã hớng dẫn

* Chú ý: Trong hai câu ở phần đọc, chỉ định cho học sinh đọc một trong hai câu,

không đọc cả hai câu

2 Biểu điểm :

Câu 1 Đọc thành tiếng các âm (3 điểm).

- Đọc đúng to , rõ ràng đảm bảo thời gian quy định : 0,3 điểm /âm

- Đọc sai không đọc đợc (dừng lại quá 5 giây/âm) không cho điểm

Câu 2 Đọc thành tiếng các vần: (3 điểm).

- Đọc đúng to , rõ ràng đảm bảo thời gian quy định : 0,3 điểm /vần

- Đọc sai không đọc đợc (dừng lại quá 5 giây/vần) không cho điểm

Câu 3 Đọc thành tiếng các từ ngữ : (2 điểm).

- Đọc đúng to, rõ ràng đảm bảo thời gian quy định: 0,3 điểm/từ ngữ

- Đọc sai mỗi từ trừ 0,3 điểm

Câu 4 Đọc thành tiếng các câu: (2 điểm).

- Đọc đúng, to, rõ ràn , trôi chảy: 2 điểm/câu

- Đọc sai mỗi tiếng trừ: 0,5 điểm Không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ) không cho điểm

* Lu ý :

- Điểm toàn bài = (Điểm viết + điểm đọc) : 2

- Làm tròn: 0,5 thành 1 điểm.

Trang 4

ĐÈ SỐ 2

TRƯỜNG TH

Họ và tên:

Lớp 1

Thứ ngày tháng năm 2010

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2010 - 2011 Môn: Tiếng Việt

Thời gian: 40 phút

I Kiểm tra đọc: 10 điểm

1 Đọc thành tiếng: 7 điểm

Đọc âm: th , tr , gh , ngh,

Đọc vần: ia , ua , a , oi

Đọc từ: chia quà , xưa kia , ngựa tía , trỉa đỗ

Trang 5

Đọc câu: Chú voi có cái vòi dài.

Suối chảy qua khe đá.

Chị Hà khéo tay.

Bé vừa ngủ trưa.

2 Đọc hiểu: (3 điểm)

1 Nối cho phù hợp: (1,5 điểm)

2 Điền ua hay a vào chỗ chấm: (1,5 điểm)

m… cá, đi x , con c

-Hết -BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2010 - 2011

Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 ( Bài kiểm tra viết)

II Kiểm tra viết: 10 điểm (thời gian viết 40 phút)

1 Viết âm: b , kh , nh , ngh.

2 Viết vần: ua, uôi, ay, ưa.

3 Viết từ: nho kh«, gµ m¸i , ngùa tÝa, phè x¸, bụi tre, máy cày.

4 Viết câu: Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đa Gió qua của sổ

Bé vừa ngủ trưa.

Thỏ thua

Mẹ đa bé

Ngựa tía của

nhà vua rùa

về nhà bà

Trang 6

(Chú ý: Giáo viên viết lên bảng, học sinh nhìn viết theo).

-

Ngày đăng: 01/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w