1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Trắc nghiệm học kì 2

9 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án trắc nghiệm học kì 2
Tác giả Trần Đức Anh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Thư viện đề thi
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 856,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anken là những hidrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C = C Câu 7: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của ankan có công thức phân tử C5H12?. Số nguyên tử hiđro trong ankan là:

Trang 1

Thư viện đề thi -

Câu 1: Chọn cách phát biểu đúng?

Đồng đẳng là những chất:

A có cùng tính chất hóa học

B có khối lượng phân tử hơn kém nhau 14 đvC.

C có cùng thành phần phân tử

D có cấu tạo hóa học tương tự nhau nhưng thành phần hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2

Câu 2: Dẫn3,36 lít hỗn hợp A gồm propin và etilen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có V lít khí

thoát ra và có 16,54 gam kết tủa màu vàng nhạt (các khí đo ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon (B), sản phẩm cháy gồm khí cacbonic và hơi nước Vậy CTPT của B là:

Câu 4: Đồng phân nào sau đây không thuộc đồng phân cấu tạo?

Câu 5: Đốt một hiđrocacbon A thu được 4,48 lít CO2 ở (đktc) và 7,2 gam nước A là:

Câu 6: Kết luận nào sau đây là sai?

A Ankin là những hidrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết pi ()

B Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.

C Ankađien là những hidrocacbon mạch hở có hai liên kết đôi C = C trong phân tử.

D Anken là những hidrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C = C

Câu 7: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của ankan có công thức phân tử C5H12?

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?

A Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút B Crackinh butan

Câu 9: Hợp chất `

CH3

CH3

CH2 C

CH3

CH3

có tên là gì?

A 2,2-đimetylbutan B 2,2-đimetylbuten C 2-đimetylpentan D neopentan.

Câu 10: Clo hóa một ankan theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ thu được một dẫn xuất monoclo có tỉ khối đối với NO là 4,95 Ankan

này là:

A 2,3,3-trimetylpentan B 2,2,3,3-tetrametylbutan C 2,3,4-trimetylpentan D octan

Câu 11: Công thức cấu tạo nào sau đây có đồng phân hình học?

Câu 12: Hỗn hợp 2 anken có CTPT C3H6 và C4H8 khi tham gia phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm Vậy 2 anken

là:

Câu 13: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 ở (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là:

Câu 14: Sản phẩm của phản ứng : C2H2 + HBr (dư)  ……… là:

TRẦN ĐỨC ANH 1

Trang 2

-Thư viện đề thi -

Câu 15: Hidrocacbon X khi tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 16,1g kết tủa vàng Xác định công thức cấu tạo của

X biết rằng dX/H2 = 27 ?

Câu 16: Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2,0.Công thức phân tử của X là:

Câu 17: Xiclopentan không tham gia loại phản ứng nào sau đây?

Câu 18: Dựa vào vị trí tương đối giữa hai liên kết đôi, người ta chia ankađien thành mấy loại?

Câu 19: Hiđrocacbon X có tên gọi penta-1,3-đien Công thức cấu tạo của X là:

Câu 20: Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch nước brom (tỉ lệ 1:1) ,ở 40oC Sản phẩm chính của phán ứng là:

A 3,4-đibrombut-2-en B 1,4-đibrombut-2-en C 1,2-đibrombut-3-en D 1,2,3,4-tetrabrombutan Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một anken thu được 2,24 lít CO2 (đktc) khối lượng nước thu được là?

Câu 22: Đốt cháy 1 mol ankan cần 8 mol O2 Số nguyên tử hiđro trong ankan là:

Câu 23: Đốt hỗn hợp X gồm 2 anken cần V lít O2 ở (đktc) sản phẩm dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư tách được 20

gam kết tủa Giá trị của V là :

Câu 24: Hỗn hợp X gồm ankin A, anken B và H2 có thể tích 11,2 lít ở (đktc) Dẫn hỗn hợp X qua Ni nung nóng khi

phản ứng hoàn toàn được 4,48 lít một hiđrocacbon Y duy nhất ở (đktc) có tỉ khối với hiđro bằng 22 Công thức phân tử của A, B và thành phần phần trăm thể tích của A, B trong hỗn hợp X là:

A C2H2 (75%) và C2H4 (25%) B C3H4 (50%) và C3H6 (50%)

Câu 25: Để phân biệt 3 khí propen, propan và xiclopropan ta dùng:

C dung dịch KMnO4 và dung dịch K2Cr2O7 D dung dịch HCl và dung dịch Brom

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 4,8g một hidrocacbon, sản phẩm cháy cho hấp thu hết vào nước vôi trong được 20g kết tủa

và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 6g kết tủa nữa CTPT của ankan là

Câu 27: Oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai ankan Sản phẩm thu được cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc,

bình 2 đựng dd Ba(OH)2 dư thì khối lượng bình 1 tăng 6,3gam và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị m là

Câu 28: Phản ứng đặc trưng của ankan là

A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cháy D Phản ứng cộng.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2gam CO2 và 12,6gam

H2O Công thức phân tử 2 ankan là

Câu 30: Hidrocacbon X cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 lần thể tích CO2 ( đo cùng đk) Khi tác dụng với clo tạo một

dẫn xuất monoclo duy nhất X có tên là

Câu 31: Ankan có CTPT là C5H12 có bao nhiêu đồng phân?

TRẦN ĐỨC ANH 2

Trang 3

-Thư viện đề thi -

Câu 32: Hãy chọn phát biểu đúng về gốc hydrocacbon

A Khi tách một hoặc nhiều nguyên tử hydro ra khỏi một phân tử hydrocacbon ta được gốc hydrocacbon.

B Gốc hydrocacbon là phân tử hữu cơ bị mất bị mất một nguyên tử hydro.

C Gốc hydrocacbon là phân tử bị mất đi một nhóm – CH2.

D Mỗi phân tử hydrocacbon bị mất một nguyên tử của một nguyên tố ta được gốc hydrocacbon.

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp 2 ankan thu được 1,792 lít CO2 (đktc) Biết rằng ankan có khối lượng

phân tử lớn hơn có số mol nằm trong khoảng 15% đến 25% tổng số mol của hỗn hợp CTPT của 2 ankan là

Câu 34: Cho 23,03 gam nhôm cacbua tác dụng với lượng nước dư Thể tích CH4 thu được ở (đkc) là

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2

gam H2O Giá trị của V là

Câu 36: Khi cho Br2 tác dụng với một hydrocacbon thu được một dẫn xuất brom hóa duy nhất có tỉ khối hơi so với

không khí bằng 5,207 CTPT của hydrocacbon là

Câu 37: Ở điều kiện thường, các hydrocacbon ở thể khí gồm

Câu 38: Nạp một hỗn hợp gồm 20% thể tích khí ankan M ở thể khí và 80% thể tích oxi (dư) vào một khí nhiên kế Sau

khi cho nổ hỗn hợp rồi cho hơi nước ngưng tụ, đưa bình về điều kiện nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất trong khí nhiên

kế giảm đi 2 lần Công thức phân tử của M là

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng liên tiếp nhau, hấp thụ

hết toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 25gam kết tủa, và khối lượng nước vôi trong giảm 7,7gam CTPT của hai hydrocacbon là

Câu 40: Dăy chỉ gồm các chất thuộc dăy đồng đẳng của metan là

A C2H2 ; C3H4 ; C4H6 ; C5H8 B C2H6 ; C3H8 ; C5H10 ; C6H12

Câu 41: Khi thực hiện phản ứng clo hóa 5,8 gam butan theo tỉ lệ 1 : 1 tạo được bao nhiêu gam dẫn xuất monoclo (giả

sử hiệu suất phản ứng là 100%)

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit hỗn hợp 2 ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sản phẩm khí thu được cho qua

bình NaOH thấy tạo ra 95,4 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 CTPT và % về thể tích của mỗi ankan là

A 80% C4H10 và 20% C5H12 B 20% C4H10 và 80% C5H12

C 20% C3H8 và 80% C4H10 D 80% C3H8 và 20% C4H10

Câu 43: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và

C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đkc) hỗn hợp 2 hydrocacbon là đồng đẳng liên tiếp nhau, sản phẩm cháy từ từ cho

qua bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng KOH dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam và bình 2 tăng 22 gam CTPT và V(l) có giá trị là

A C2H6 và C3H8 ; 6,72 lít B CH4 và C2H6 ; 6,72 lít

Câu 45: Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 là

TRẦN ĐỨC ANH 3

Trang 4

-Thư viện đề thi -

Câu 46: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33% Công thức phân tử của Y là

Câu 47: Cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 có ánh sáng khuyết tán thu được sản phẩm chính

monobrom là

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit (đkc) hỗn hợp 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sản phẩm lần lượt

cho qua bình 1 đựng CaCl2 khan, bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 1 tăng 10,8 gam và bình 2 tăng 15,4 gam CTPT và % về thể tích của mỗi ankan là

Dữ kiện sau dùng cho các câu từ 24 đến câu 25

Hỗn hợp A gồm 1 ankan và Cl2 Chiếu ánh sáng qua A (phản ứng xảy ra vừa đủ) thu được 3,465 gam hỗn hợp X gồm 2 dẫn xuất (monoclo và điclo với tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2.) ở thể lỏng và khí Y Cho Y tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 0,5M thì phản ứng xảy ra vừa đủ

Câu 49: Tên của ankan là

Câu 50: Phần trăm thể tích của ankan trong hỗn hợp A là

Câu 51: Tên gọi của hợp chất hữu cơ

CH3 C CH2 CH

CH3

CH2 CH3

C2H5

C2H5 là

A 3 – etyl – 5,5 – dimetylheptan B 2 – metyl – 2,4– dimetylhexan

C 5 – etyl – 3,3 – dimetylheptan D 2,4 – dietyl – 2 – metylhexan

Câu 52: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

1 n-pentan   t o A + B và D + E 2 A + Cl2   as CH3-CHCl-CH3 + F

3 CH3COONa + NaOH   D + G 4 D + Cl2   as L + F

5 CH3-CHCl-CH3 + L +Na   M + NaCl

Các chất A, B, D, E và M lần lượt có cấu tạo là

A CH3-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3, CH4, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH3.

B CH3-CH2-CH3, CH2=CH2, CH4, CH2=CH-CH2-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3.

C CH3-CH2-CH3, CH4, CH3-CH3, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3.

D CH4, CH3-CH2-CH2-CH3, CH3-CH2-CH3, CH3-CH3, CH3-CH(CH3)-CH3.

Câu 53: Khi đốt cháy hết 1 mol ankan A thu được không quá 5 mol CO2 Mặt khác khi A phản ứng thế với 1 mol clo

chỉ tạo ra 1 sản phẩm thế duy nhất Vậy A có thể là

Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít (54,6oC ; 1,2 atm) hỗn hợp hai ankan có tỉ lệ số mol lần lượt là 1 : 2 Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa CTPT của hai hydrocacbon là

Câu 55: Khi clo hoá 96 gam một hiđrocacbon no, mạch hở tạo ra 3 sản phẩm thế lần lượt chứa 1, 2 và 3 nguyên tử clo.

Tỉ lệ thể tích các sản phẩm thế lần lượt là 1:2:3 Tỉ khối hơi của sản phẩm thế chứa 2 nguyên tử clo đối với hiđro là 42,5 Thành phần % theo khối lượng của các sản phẩm thế theo thứ tự lần lượt là

Câu 56: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hydrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O >

số mol CO2 thì CTPT tương đương của dãy là (các giá trị n đều nguyên)

TRẦN ĐỨC ANH 4

Trang 5

-Thư viện đề thi -

Câu 57: Cho hỗn hợp X gồm 2 ankan đồng đẳng liên tiếp có khối lượng là 20,6 gam và có thể tích bằng thể tích của 14

gam khí nitơ (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT và % thể tích của mỗi ankan là

Câu 58: Tên gọi của ankan

CH3 - CH - CH2 - CH - CH3

CH3 theo danh pháp IUPAC là

A 2 – etyl – 4 – metylpentan B 4 – etyl – 2 – metylpentan

Câu 59: Đốt 10 cm3 một hiđrocacbon no bằng 80cm3 oxi (lấy dư) Sản phẩm thu được sau khi cho hơi nước ngưng tụ còn 65cm3 trong đó có 25cm3 là oxi (các thể tích được đo ở cùng điều kiện) CTPT của hiđrocacbon đó là

Câu 60: Câu nào đúng khi nói về hydrocacbon no

A Hydrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

B Hydrocacbon no là hydrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

C Hydrocacbon mà trong phân tử có chứa một liên kết đôi gọi là hydrocacbon no.

D Hydrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chưa hai nguyên tố cacbon và hydro.

Câu 61: Cho hỗn hợp X gồm 2 ankan đồng đẳng liên tiếp, tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với không khí là 1,155 CTPT và

% thể tích của mỗi ankan là

Câu 62: Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – dimetylhexan CTPT của A là

Câu 63: Cho

CH3 - CH - CH2 - CH3

CH3 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1 : 1 có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

Câu 64: Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách

A Nung natri axetat với vôi tôi sút B Cho nhôm cacbua tác dụng với H2O

Câu 65: Cho hỗn hợp 2 ankan A và B ở thể khí, có tỉ lệ số mol trong hỗn hợp nA : nB = 1 : 4 Khối lượng phân tử trung

bình là 52,4 Công thức phân tử của hai ankan A và B lần lượt là

A C2H6 và C4H10 B C4H10 và C2H6 C C5H12 và C6H14 D C6H14 và C5H12

Câu 66: Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kỳ thì tạo ra

A số mol CO2 lớn hơn số mol H2O B số mol H2O lớn hơn số mol CO2.

Câu 67: Chất 3-MCPD( 3- monoclopropandiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây bệnh ung thư Chất này có

CTCT là:

Câu 68: Cho 11,6 g andehit propionic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3 tạo được 32,4 g Ag.Hiệu suất

phản ứng tráng bạc là:

Câu 69: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính :

TRẦN ĐỨC ANH 5

Trang 6

-Thư viện đề thi -

Câu 70: Tỉ khối hơi của andehit X so với H2 bằng 29 Biết 2,9 g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được

10,8 g Ag Công thức cấu tạo của X là:

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O m có giá trị

là:

Câu 72: Stiren không có khả năng phản ứng với

Câu 73: Anken nào sau đây có đồng phân hình học

Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3,5 mol O2.CTPT của A là:

Câu 75: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là:

A 2-metylbut-3-en B 2-metylbut-2-en C 2-metylbut-1-en D 3-metylbut-1-en

Câu 76: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?

Câu 77: Chất hữu cơ X (C, H, O) khi đốt cháy hoàn toàn cho CO2 và H2O có số mol bằng nhau Số mol O2 cần dùng

gấp 4 lần số mol X đem đốt, biết X chỉ chứa 1 nguyên tử oxi X có CTPT là :

Câu 78: Cho các chất : phenol(1) , etanol (2) , dimetylete(3), metanol (4) Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:

A 1 > 2 >4> 3 B 2> 1>3>4 C 3> 2>4>1 D 4> 3> 2> 1

Câu 79: Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT là C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra kết tủa:

Câu 80: Khi đun nóng ancol đơn no X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y Tỉ khối của Y đối với X là 1.4357.Xác định X

Câu 81: Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra cao su BuNa:

Câu 82: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

Câu 82: Khi cho propan (CH3-CH2-CH3) tác dụng với khí Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra số sản phẩm thế là :

Câu 83: Dẫn 4,48 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in cho qua bình dựng dung dịch AgNO3/NH3 thấy có

14.7 g kết tủa màu vàng Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là :

Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankinA,B,C thu được 3,36 lít CO2(đkc) và 1,8 g H2O Vậy số mol hỗn hợp

ankin bị đốt cháy là:

Câu 85: Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n X có CTPT nào dưới đây:

Câu 86: Nhóm chỉ gồm các chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac là:

A dimetylxeton, dimetylete, andehit isovaleric B propin, but -1-in, butanal

TRẦN ĐỨC ANH 6

Trang 7

-Thư viện đề thi -

C 3-metylbutanal, but -2-in, etanal D axetylen, andehitfomic, axeton,

Câu 87: Đốt cháy hoàn toàn m gam ankan A, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là

Câu 88: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là

A phản ứng tách B phản ứng thế C phản ứng phân huỷ D phản ứng cộng.

Câu 89: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch

NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là

Câu 90: Hỗn hợp A gồm glixerol và một ancol đơn chức Cho 20,30 g A tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít H2(đkc). Mặt khác 8,12 g A hoà tan vừa hết 1,96 g Cu(OH)2 CTPT và phần trăm về khối lượng của ancol đơn chức trong hỗn hợp A là:

Câu 91: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của

X là :

Câu 92: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45 g H2O Cho sản phẩm cháy vào dung dịch

Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 93: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết:etanol, phenol ,benzen,glixerol ,stiren

Câu 94: Để phân biệt các chất: etanol ,etilenglicol ,propenol ,phenol có thể dùng các cặp chất:

Câu 95: Cho các chất CH3OH, HCHO, HCOOH sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là:

A CH3OH<HCHO<HCOOH B. HCHO<CH3OH<HCOOH

Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,6 g nước Công thức phân tử của X là:

Caai 97: Số đồng phân cấu tạo của ancol có công thức phân tử C4H9OH là:

Câu 98: Số anken tối đa thu được từ phản ứng nhiệt phân ankan chứa 82,75% cacbon về khối lượng

Câu 99: Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo CH3-CH-CH2-CHO, tên gọi của hợp chất hữu cơ là:

CH3

C. 2-metylbutanal D 3-metylpropanal

Câu 100: Hợp chất Y có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 31,0 Công thức phân tử

nào sau đây ứng với hợp chất Y

Câu 101: Sản phẩm thu được khi xục xiclopropan vào nước brom là:

A 1,2- đibrompropan B 1,1- đibrompropan

C. 1,3- đibrompropan D 2,2- đibrompropan

Câu 102: Hợp chất B có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 54,54%, 9,10%, 36,36% Khối lượng mol phân

tử của B bằng 88,0 g/mol Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất B?

TRẦN ĐỨC ANH 7

Trang 8

-Thư viện đề thi -

Câu 103: Khi monobrom hóa chất nào sau đây thu được hai dẫn xuất chứa brom?

Câu 104: Xicloankan đơn vòng A có tỉ khối so với nitơ bằng 2 Công thức phân tử của A là:

Câu 105: Thuốc thử để phân biệt benzen và hex-1-en là:

Câu 106: Hỗn hợp X gồm etan và ankin M Dẫn 5,0 gam X qua bình chứa nước brom dư thì khối lượng bình tăng 2,0

gam và khối lượng brom giảm 16,0 gam Công thức phân tử của M là:

Câu 107: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng) Chất X

là:

Câu 108: Chất không phản ứng với NaOH là:

Câu 109: Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được:

Câu 110: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 111: Trung hòa 3,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau

phản ứng, khối lượng muối thu được là: (C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23)

Câu 112: Cho 4,4 gam etanal tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối

lượng Ag thu được là: (C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

Câu 113: Etanol và axit axetic đều tác dụng với:

Câu 114: Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là: (C =

12, H = 1, O = 16)

Câu 115: Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:

Câu 116: Cho 2,2 gam một anđehit no đơn chức tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 10,8

gam Ag Công thức phân tử của anđehit là: (C = 12, H=1, O= 16, Ag=108)

Câu 117: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

Thành phần phần trăm số mol của X và Y trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 118: Số dẫn xuất monoclo thu được khi cho 2,2-dimetylpropan tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol 1:1 là

Câu 119: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và

NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là: (C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23, K = 39)

Câu 120: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một axit cacboxylic đơn chức cần dùng V lít O2 (đktc) thu được 0,04 mol CO2

và 0,03 mol H2O Giá trị của V là:

TRẦN ĐỨC ANH 8

Trang 9

-Thư viện đề thi -

Câu 121: Số đồng phân anđehit có công thức phân tử C4H8O là:

Câu 122: Cho ancol etylic, axit axetic lần lượt tác dụng với Na, NaOH, Na2CO3, C2H5OH (xúc tác: H2SO4 đặc) Số phản

ứng xảy ra tối đa là:

Câu 123: Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là:

Câu 124: Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon X mạch hở cần 6 thể tích oxi , tạo ra 4 thể tích khí CO2 ,X cộng HCl tạo

ra 1 sản phẩm duy nhất.Vậy X là:

Câu 125: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:

A etanal, axetilen B metanal, axeton C metanol, axetilen D etanol, metanal

Câu 126: Oxi hóa ancol no đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ

khối hơi của Y so với hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là:

Câu 127: Cho 1,88 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:

(C = 12, H = 1, O = 16)

Câu 128: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa phenol và ancol etylic là:

Câu 129: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4

gam nước Công thức của ancol là: (C = 12, H = 1, O = 16)

Câu 130: Chất không tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là:

Câu 131: Cho dãy các chất: HCHO, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, C6H5OH, CH3COCH3 Số chất trong dãy tác dụng

được với Na sinh ra H2 là:

Câu 132: Để trung hòa 12 gam CH3COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:

(C = 12, H = 1, O = 16)

Câu 133: Công thức cấu tạo của glixerol là:

Câu 134: Oxi hóa etanol bằng CuO, đun nóng thu được 1 chất hữu cơ X X là:

Câu 135: Axit axetic không tác dụng được với:

Câu 136: Đun nóng ancol etylic với axit sufuric đặc ở 1400C, thu được sản phẩm chính là:

TRẦN ĐỨC ANH 9

Ngày đăng: 22/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w