TUẦN 14 TẬP ĐỌC Câu chuyện bó đũa 2 tiết I/ Mục tiêu : - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chổ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.. Mục tiêu : - Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đ
Trang 1TUẦN 14 TẬP ĐỌC
Câu chuyện bó đũa (2 tiết) I/ Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chổ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
II/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
TIẾT 1
1 / Bài cũ :
- Gọi HS đọc bài “ Quà của bố ”
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới :
a/ Giới thiệu bài mới
b/ Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Hs đọc nối tiếp câu
Hỏi:Trong bài có từ nào khó đọc ?
- GV ghi bảng : buồn phiền, đặt bó
đũa, túi tiền, bẻ gãy, đoàn kết, sức
mạnh
+ Đọc từng đoạn
Hỏi : Trong đoạn em vừa đọc có từ
nào khó hiểu ?
- Hướng dẫn luyện đọc câu dài
- Gv treo câu văn cần luyện đọc
+ Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét bạn đọc
+ Thi đọc đoạn giữa các nhóm
+ Đọc đồng thanh
TIẾT 2
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Hỏi : Câu chuyện này có mấy nhân
vật ? Đó là những nhân vật nào?
Hoạt động của trò
- 2HS đọc nối tiếp và TLCH
- Hs lắng nghe
- Hs nối tiếp đọc đến hết bài
- Hs nêu từ khó
- Hs đọc đồng thanh- cá nhân
- 3 Hs đọc
- Hs nêu và giải thích như chú giải SGK
- HS đọc cá nhân- đồng thanh
- Đọc nhóm 3
- 3Hs đại diện 3 nhóm thi đọc đoạn 2
- Cả lớp đọc đoạn 2
- HS đọc thầm và TLCH
Trang 2
+ Thấy các con không thương yêu
nhau, ông cụ làm gì ?
+ Câu 2 : Tại sao bốn người con
không ai bẻ gãy được bó đũa ?
+ Câu 3 : Người cha bẻ gãy bó đũa
bằng cách nào ?
+ Câu 4 : Một chiếc đũa ngầm so
sánh với cái gì ?
+ Câu 5 : Người cha muốn khuyên
các con điều gì ?
d/Luyện đọc
3/ Củng cố, dặn dò:
- Hỏi : Ngoài tên bài “ Câu chuyện
bó đũa ” Em hãy tìm tên khác thể
hiện ý nghĩa câu truyện
- GV nhận xét tuyên dương
- HS trả lời
- HS đọc thầm và TLCH
- HS khá, giỏi trả lời (Với từng người con)
-HS phân vai để đọc
- HS thi nhau trả lời
Trang 3
Tiết 66 55-8; 56-7; 37-8; 68-9
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng: 55-8; 56-7; 37-8; 68-9
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng
- Làm các bài tập 1 (cột 1,2,3); 2(a,b)
II/ Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ
III Các học động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau: - HS1: Đặt tính và tính: 15-8; 16-7; 17-9; 18-9
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phép trừ 55-8
- Nêu bài toán
- Nghe và phân tích đề toán
- Nêu phép tính
- Yêu cầu HS lên thực hiện tính trừ, nêu cách
đặt tính - Đặt tính vào bảng con.- Nhiều HS nhắc lại cách làm
3 Phép tính: 56-7; 37-8; 68-9. - Thực hành tơng tự
4 Luyện tập:
- 3 HS lên bảng thực hiện 3 phép tính:
- Bài 2: Tìm x:
a/ x + 9 = 27
b/ 7 + x = 35;
- Nêu cách tìm số hạng cha biết
- 2 HS lờn bảng
- 1 HS đọc đề
- Lớp làm bảng con 2 HS lờn bảng
3 Củng cố - dặn dò:
+Hỏi : Khi đặt tính theo cột dọc ta phải
chú ý điều gì? Nêu cách tính
- Tổng kết giờ học
Trang 4
Đạo đức
Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (tiết 1)
A Mục tiêu :
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của học sinh
- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
Ghi chú: Biết nhắc nhỡ bạn bè giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Tham quan trờng lớp học.
- Dẫn HS tham quan sân trờng, vờn trờng, quan
- Phát phiếu học tập - Làm phiếu HT, đại diện cá
nhân trình bày ý kiến
- Tổng kết và kết luận
2 Hoạt động 2: Những việc cần làm để giữ gìn
trờng lớp sạch đẹp
- Thảo luận nhóm
- Lần lợt các thành viêc trong nhó ghi ý kiến của mình vào giấy
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Trao đổi, NX, bổ sung giữa các nhóm
- Kết luận:
Giữ gìn trờng lớp là trách nhiệm của mỗi HS
3 Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh trờng lớp.
- Tổ chức cho HS: nhặt rác, kê lại bàn ghế ngay
ngắn,
- Y/c HS phải chấp hành nghiêm kỷ luật khi
tham gia lao động trờng lớp
4 Củng cố - dặn dò:
- NX tiết học
- Dặn HS thực hiện tốt những điều đã
học
- Thực hành
Trang 5
Toán 65-38; 46-17; 57-28; 78-29
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng: 65-38; 46-17; 57-28; 78-29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
- Làm các bài tập 1(cột 1,2,3); 2 (cột1);3
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng: đặt tính, nêu cách thực
hiện 1 con tính
- Nhận xét, cho điểm
- HS1: 55-8; 66-7
- HS2: 47-8; 88-9
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Phép trừ 65-38.
Y/c HS đặt tính rồi tính và nêu lại
c.46-17; 57-28; 78-29(HD tơng tự) các
em tự đặt tính và tính rồi nêu kết quả.
- Nghe và phân tích đề
3/ Hớng dẫn bài tập:
+Bài 1: (Cột 1,2,3)
85 86 48
27 27 29
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
- Viết các phép tính trên lên bảng
- 6 -10
- Đọc phép tính
- 3 HS lên bảng, lớp làm bảng con: 96-48; 98-19; 76-28
- NX bài của bạn
- Bài 2: Số ? (Cột 1)
-6 -10
- Đọc yêu cầu
- 1HS lên bảng, lớp làm vở nháp
- Bài 3: Gọi HS đọc đề và nêu bài toán dạng
toán gì? - 1HS đọc đề + phân tích đề- Xác định dạng toán
- Nêu cách làm, Hs tự làm bài
- Làm vở
3 Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS nêu lại cách thực hiện phép trừ 65-38;
46-17
86
Trang 6- Nhận xét tiết học.
Kể chuyện
Câu chuyện bó đũa.
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
Ghi chú: Học sinh khá giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh minh hoạ trong SGK
- 1 bó đũa, 1 túi đựng tiền nh trong truyện
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 4 HS lên bảng
- Nối tiếp nhau kể chuyện:
"Bông hoa Niềm Vui"
- Treo tranh:
Tranh 1 nói lên điều gì?
Tranh 2 ngời cha Y/c các con làm gì?
Tranh 3 các ngời con làm gì?
Tranh 4 ngời cha đã thực hiện bẻ bó đũa nh thế
nào?
Tranh 5 bốn ngời con đã hiểu ra điều gì và họ có
còn chia rẽ nữa không?
- 1 HS nêu yêu cầu 1
- Quan sát tranh vẽ, nêu nội dung từng tranh
- Kể trong nhóm
- Yêu cầu kể theo từng tranh - Kể trớc lớp
- Theo dõi, NX
2 Kể lại nội dung cả câu chuyện
Y/c HS khá, giỏi kể lại đợc câu chuyện theo vai
- 1 HS đọc yêu cầu 2
- HS khá, giỏi thực hiện
- Nêu thêm yêu cầu kể
- Lần 2: HS tự đóng kịch
3I Củng cố - dặn dò:
- Tổng kết chung giờ học
- Qua câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Dặn HS kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- 3-4 nhóm học sinh khá giỏi
đóng vai kể
- NX sau mỗi lần kể
Trang 7
Chính tả (N-V) Câu chuyện bó đũa
Phân biệt l/n; i/iê.
I Mục tiêu:
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- Làm đợc BT (2) a/b/c, hoặc BT (3) a/b/c hoặc BT do GV soạn
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết - Lớp viết bảng con
- Đọc hco HS viết: câu chuyện, yên lặng, dung
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn viết chính tả.
- Đọc mẫu đoạn viết
+ Đây là lời của ai nói với ai?
- 1 HS đọc lại, lớp theo dõi
- 1 HS trả lời
+ Ngời cha nói gì với các con? - 2 HS trả lời
- Yêu cầu HS tìm từ khó trong bài - 2 HS tìm, đọc
- Luyện viết chữ khó
- Nêu câu hỏi về cách trình bày
GV hỏi bài chính tả có mấy câu? Chữ cái đầu
câu viết nh thế náo? Vì sao?
- NX về cách trình bày
- Chấm bài, NX
3 HD làm bài tập:
- Bài 2: a, b: Điền vào chỗ trống: a l hay n
b i hay iê - 1 HS đọc yêu cầu- Làm VBT, 1 HS lên bảng làm
- Chữa bài
- Bài 3/ a: Tìm các từ:
chứa tiếng có âm l hay n
3 Củng cố - dặn dò:
- Củng cố bài
- NX tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm VBT, 2 HS lên làm bài
- NX, chữa bài
Trang 8
TẬP ĐỌC
NHẮN TIN
I /Mục tiêu :
- Đọc rành mạch hai mẫu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chổ
- Năm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi Hs đọc “Câu chuyện bó đũa
GV nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b/ Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Đọc câu nối tiếp
- Tìm từ khó đọc
- Gv ghi bảng những từ khó
+ Đọc đoạn
Qua 2 tin nhắn có từ nào khó
hiểu
+ Đọc trong nhóm
- Gv gọi HS nhận xét bạn đọc
+ Gv treo câu khó đọc và HD
+ Thi đọc giữa các nhóm
+ Đọc đồng thanh
3/ Tìm hiểu bài :
- GV lần lượt nêu câu hỏi( câu
1,5)
+ Câu 5: Gọi Hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS viết tin nhắn và đọc
trước lớp
4/ Củng cố, dặn dò :
- Gv nhận xét tiết học- về nhà đọc
Hoạt động của trò
- 2 HS đọc nối tiếp ( mỗi em 1
đoạn ) và TLCH liên quan
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- HS đọc nối tiếp
- Hs nêu từ khó đọc - Đọc cá nhân - ĐT
-HS nêu
- Hs nêu và giải thích ( lồng bàn)
- Hs đọc nhóm đôi
- Đại diện nhóm đọc
- HS trả lời
- HS đọc thầm và TLCH
- HS đọc trước lớp tin nhắn của mình
Trang 9
Toán Luyện tập
I/ Mục tiờu :
- Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
- Làm các bài tập 1; 2(cột 1,2); 3; 4
II/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1/ Bài cũ :
96 – 6 - 10
76 – 10 - 6
2/ Bài mới :
- Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 : Yờu cầu gỡ ?
GV tổ chức cho Hs thi đua nờu
nhanh kết quả tớnh nhẩm
Bài 2 : Yờu cầu gỡ ? (Cột 1,2)
Em cú nhận xột gỡ về 2 phộp tớnh
15 – 5 - 1 và 15 – 6
Vỡ sao hai kết quả đú cú kết quả
= ?
Bài 3 : Yờu cầu gỡ ?
Em hóy nờu cỏch đặt tớnh của
phộp trừ 35 – 7
Bài 4: Cho biết gỡ ?
- Bài toỏn hỏi gỡ ?
GV nhận xột kết quả
3/ Củng cố, dặn dũ : Nhận xột
tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập 5
Hoạt động của trũ -2HS lờn làm bài
- 1 Hs nờu
- Lớp chia 2 đội ( Mỗi đội 5 HS )
- 1 Hs nờu -Hs tớnh nhẩm rồi nờu kết quả
- Cú kết quả = nhau
- Vỡ trừ 5 trừ tiếp 1 là trừ 6 nờn
15 – 5 - 1 chính là 15 – 6 = 9
- 1 Hs nờu
- Lớp làm vào vở nhỏp
- 1 Hs đọc đề và phõn tớch
2 Hs giải ở bảng đen, Hs khỏc làm vào vở nhỏp
- Hs nhận xột, sửa sai
- HS theo dừi ghi bài tập về nhà
Trang 10
TỰ NHIấN XÃ HỘI Phòng tránh ngộ độc ở nhà
I/ Mục tiờu :
- Nêu đợc một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết đợc các biểu hiện khi bị ngộ độc
Ghi chú: Nêu đợc một số lý do khiên sbij ngộ độc qua đờng ăn,uống nh: thức
ăn ôi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc…
II/ Đồ dựng dạy học :
- Một số thứ vật thật dễ gây ngộ độc
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1/ Kiểm tra bài cũ: GV nờu 2 cõu
hỏi của bài học trước
- GV nhận xột ghi điểm
2/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài mới
b/ Cỏc hoạt động
+ Hoạt động 1 : Quan sỏt hỡnh vẽ
và thảo luận
* Bước 1: Động nóo
- Hóy kể tờn những thứ cú thể
gõy ngộ độc qua đường ăn uống
- GV ghi lờn bảng
* Bước 2 : Làm việc theo nhúm
- Hỡnh 1: Nhúm 1
- Hỡnh 2 : Nhúm 2
-Hỡnh 3 : Nhúm 3
Tỡm ra lý do ngộ độc ở cỏc hỡnh
trờn
* Bước 3 : Làm việc cả lớp
* GV kết luận
+ Hoạt động 2 : Quan sỏt tranh
và thảo luận
- Cần làm gỡ để phũng trỏnh ngộ
độc
* Bước 1: Làm việc theo nhúm
Hoạt động của trũ
-2 HS trả lời
2 HS trả lời
HS làm việc theo nhúm theo sự phõn cụng của GV
-Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả
-3 HS nhắc lại
2 Cỏc nhúm quan sỏt hỡnh 4,5,6
Trang 11
- Mọi người đang làm gì và nêu
tác dụng của việc làm đó?
* Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Gv kết luận ( Treo bảng phụ có
ghi nội dung đã chuẩn bị sẵn)
+ Hoạt động 3 : Đóng vai
*Bước 1 : Làm việc theo nhóm
Nội dung thảo luận : Ứng xử khi
gặp tình huống ngộ độc
* Bước 2 : Làm việc cả lớp
GV nhận xét tuyên dương nhóm
thực hiện tốt
* Kết luận : Gv treo kết luận đã
chuẩn bị sẵn
3/ Củng cố, dặn dò : Hỏi : Khi gặp
ngộ độc, các em ứng xử thế
nào ?
Gv dặn HS về nhà trành không
ăn những thức ăn ôi thiu
Đại diện trình bày kết quả
2 Hs đọc lại
Các nhóm tự đưa ra tình huống
và đóng vai
Các nhóm lên đóng vai
HS nhận xét
- 2HS đọc lại
- HS trả lời
Trang 12
Luyện từ và câu
Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu ai làm gì?
Dấu chấm, dấu chấm hỏi.
I/ Mục tiờu :
- Nờu được một số từ ngữ về tỡnh cảm gia đỡnh (BT1)
- Biết sắp xếp cỏc từ đó cho thành cõu theo mẫu Ai là gỡ ? (BT2); điền đỳng dấu chấm,dấu chấm hỏi vào đoạn văn cú ụ trống (BT3)
II/ Đồ dựng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 2
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
1/ Bài cũ :
- Yờu cầu HS đặt mỗi em một cõu
theo mẫu “Ai làm gỡ ?”
- Gv nhận xột, ghi điểm
2/ Hướng dẫn làm bài tập
+ Bài 1 :
Yờu cầu HS ttrả lời miệng
+ Bài 2 :
- Yờu cầu HS sắp xếp thành cõu
phụ hợp theo mẫu
Gv kết luận
+ Bài 3: yờu cầu HS nờu yờu cầu
bài 3
-GV treo bảng phụ cú nội dung
bài tập 3
Gv nhận xột sửa sai
3/ Củng cố, dặn dũ Nhận xột tiết
học
Dặn Hs về nhà làm lại bài hoàn
chỉnh
Hoạt động của trũ
- 3 HS lờn đặt
HS nờu yờu cầu bài tập 1 -HS trả lời
HS nờu yờu cầu bài 2 -1 Hs trả lời
- HS sắp xếp và trả lời
- HS nờu yờu cầu bài tập 3
HS đọc đề và tự làm bài
- 1 Hs lờn bảng làm bài
Hs đọc bài làm
HS nhận xột bài làm của bạn
Trang 13
Bảng trừ
I/ Mục tiờu :
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
- Làm các bài tập 1; 2(cột 1)
II/ Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
1/ Bài cũ :
- Gọi HS đọc thuộc bảng 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi một
số
- Gv nhận xột, ghi điểm
2/ Bài mới :
+ Bài 1 : Yờu cầu gỡ ?
GV cho HS tớnh nhẩm
+ Bài 2: Yờu cầu gỡ ?
- Hỏi : Muốn tớnh 5+6-8, em làm
thế nào ?
- Yờu cầu HS tự làm và đọc KQ
+ Bài tập 3: Yờu cầu gỡ ?
- GV hướng dẫn chấm điểm vào
vở, vố dựng thước kẻ nối cỏc
điểm đú lại tạo thành hỡnh mẫu
3/ Trũ chơi : Xỡ điện đọc nhanh
bảng trừ
- Gv nờu yờu cầu và cỏch chơi
-GV tuyờn dương
4/ Dặn dũ: Dặn HS về nhà tiếp
tục học thuộc bảng trừ
Hoạt động của trũ
- 3HS trả lời
1 HS nờu
- HS thi đua nờu kết quả
1 HS nờu yờu cầu bài -1 HS nờu cỏch làm bài -HS trả lời : lấy 5+6=11 sau đú lấy 11-8 được 3
- 1Hs nờu yờu cầu bài
HS lờn bảng chấm và nối đỳng theo yờu cầu
- Hs vẽ vào vở
Hs tham gia trũ chơi
- Hs lắng nghe
Trang 14
TẬP VIẾT
CHỮ HOA M
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Miệng nói tay làm (3 lần)
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Chữ mẫu
- HS: Bảng, phấn giẻ, vở BT
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết: L, Lá lành - 2 HS lên bảng viết
II Bài mới:
1, HD viết chữ hoa
- Nêu qui trình viết
- Viết bóng
- Viết bảng con
2 HD viết cụm từ láy ứng dụng:
- Đọc cụm từ ứng dụng
- Nêu ý nghĩa
- NX số tiếng, độ cao, khoảng cách
- Viết bảng con
3 HD viết vở Tập viết:
- Theo dõi, uốn nắn
* Chấm bài, nhận xét
III Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học
- Về hoàn thành bài
Trang 15
Thủ Công Gấp, cắt, dán hình tròn (Tiết 1)
IMục tiêu:
1 Gấp, cắt, dán đợc hình tròn
2 Rèn kĩ năng gấp, cắt, dán hình tròn
3 HS có hứng thú với giờ học thủ công
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: + Mẫu hình tròn đợc dán trên nền hình vuông
+ Quy trình gấp, cắt, dán hình tròn
- GV và HS: Giấy thủ công, kéo, hồ dán, chì, thớc; (giấy nháp)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Kẻ các đoạn thẳng OP (bán kính), MN (đờng
kính)
- Quan sát, so sánh độ dài các
đoạn thẳng OP, ON, OM và MN với cạnh của hình vuông
- Bớc 1: Gấp hình
- Bớc 2: Cắt hình tròn
- Bớc 3: Dán hình tròn
- Thực hành trên giấy nháp
- Theo dõi, uốn nắn, HD những HS còn lúng
túng
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về thực hành lại cho đẹp