Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện - 2 nhãm thi t×m trong hép tiÕng chøa vÇn iu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó th¾ng Hoạt động 3 :Tập Viết: - HS tô chữ trên không sau đó luyện viết - GV [r]
Trang 1Tuần: 9 Ngày soạn: 2 / 10 / 2010
Ngày giảng: Thứ hai, 4 / 10 / 2010
Học vần:
Bài 37: ôn tập
A Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng i và y
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện cây khế
MTR: em Hằng đọc ,viết !01 các vần ôn.
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa cho cho đoạn thơ và truyện cây khế
C.Các hoạt động dạy học:
Tiết :1
I.ổn định tổ chức
II KTBC:
- Đọc và viết
- Đọc từ, câu ứng dụng
-GV nhận xét, cho điểm
III Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2 Ôn tập.
Hoạt động 1: Ôn lại các chữ đã học.
- Treo bảng ôn
- Yêu cầu HS đọc lại các chữ trong bảng
ôn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 2: Tập ghép các âm thành
vần.
- Yêu cầu HS ghép các chữ ở cột dọc với
các chữ hàng ngang thành vần
- Các ô trong bảng có tô màu mang ý
nghĩa gì?
- Nêu yêu cầu và giao việc
- Gọi HS nhận xét, sau đó GV khảng định
đúng, sai để HS chữa
- Cho HS đọc các vần ghép !01
Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện
- 2 nhóm thi tìm trong hộp các tiếng chứa
vần ôn.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm
đó thắng
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: Vây cám, cối xay, cây cối
- 3 HS
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tô màu là những ô không ghép !01 vần
- 1 HS lên bảng ghép vần
- V0F lớp ghép vần và điền trong SGK
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 2Tiết :2
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:
- Gọi HS đọc từ ứng dụng trong SGK
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- Yêu cầu HS tìm những vần đã !01 học
trong các từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa
Hoạt động 4 : Tập viết từ ứng dụng.
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu HS viết từ "Tuổi thơ" vào vở
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 5 : Trò chơi viết đúng
- 2 nhóm thi viết các tiếng vừa tìm.Nhóm
nào viết đúng ,đẹp nhóm đó thắng
- 2-3 HS đọc
- HS lên bảng và gạch chân bằng phấn mầu
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
- HS viết trong vở tập viết
- Các tổ cử đại diện lên chơi
Tiết :3
3 Luyện tập.
Hoạt động 6: Luyện đọc.
- Đọc lại bài ôn tiết 1+2
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Đọc đoạn 0 ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- Qua hình ảnh của bức tranh các em thấy
!01 điều gì?
- Gọi HS xung phong đọc
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi chỉnh sửa
Hoạt động 7: Luyện viết.
- HD cho HS viết các từ còn lại trong vở
tập viết
- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS
yếu
- Nhận xét
Hoạt động 8 : Kể chuyện Cây khế.
- Treo tranh lên bảng, kể diễn cảm 2 lần
- Hãy đọc tên truyện
- Tranh vẽ gì?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Tranh vẽ 0d mẹ đang quạt mát ru con ngủ giữa -0 hè
- Tình yêu 0& nồng nàn của 0d mẹ dành cho con
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết theo HD
- Một vài em đọc : Cây khế
- Vẽ cây khể và một túp lều (0F cây khế
Trang 3- Cây khế 0 thể nào?
- Tại sao 0d em lại sở hữu cây khế và
túp lều?
- Ai có thể nêu lại nội dung của bức tranh
thứ nhất
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ Tranh 2:
- Chuyện gì xảy ra với cây khế của 0d
em?
+ Tranh 3:
- *0d em có theo chim ra đảo lấy vàng
không?
- *0d em lấy rất nhiều vàng đúng
không?
- Cuộc sống của 0d em sau đó 0 thế
nào?
- Hãy kể lại nội dung tranh 3
+ Tranh 4:
- Thấy 0d em bỗng nhiên trở lên giàu
có 0d anh có thái độ 0 thế nào?
- Chim đại bàng có đến ăn quả nữa
không? Em hãy kể lại
+ Tranh 5:
- *0d anh lấy nhiều bạc hay ít? Có trở
lên giàu có 0 0d em không?
GV: * 0 vậy 0d em hiền lành mà có
cuộc sống no đủ, 0d anh vì tham lam
nên cuối cùng đã bị trừng trị
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
+ Trò chơi: *0d kể chuyện
- Gọi 5 HS xung phong kể lại từng đoạn
câu chuyện
4 Củng cố dặn dò.
- Cho HS đọc lại bài ôn
- NX giờ học
* Học lại bài, chuẩn bị bài sau
- Cây khế ra quả to và ngọt
- Vì 0d anh tham lam chỉ chia cho em một cây khế và một túp lều
- 1-2 em nêu
- Một hôm có một con đại bàng từ đâu
… châu báu
- 2 HS kể lại nội dung tranh 2
- Có
- không, 0d em chỉ lấy mộ ít
- *0d em trở lên giàu có
- 2 HS kể
- một và HS
- HS khác nhận xét, bổ sung
- *0d anh lấy nhiều vàng, chim bị đuối sức, nó xả cánh và 0d anh bị rơi xuống
0F
- Khuyên ta không nên quá tham lam
- HS ở (0F lớp đóng vai khán giả để nhận xét giọng kể
- Vài HS
- HS nghe, ghi nhớ
Ngày soạn: 3/ 10 / 2010
Ngày giảng: Thứ ba, 5 / 10 / 2010
Học vần
Bài 38: eo - ao
A- Mục tiêu:
- HS đọc, viết !01S eo, ao, chú mèo, ngôi sao
Trang 4- Đọc !01 thơ ứng dụng.
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, 0
MTR: em Hằng đọc ,viết !01 eo, ao
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói
C- Dạy - học bài mới:
Tiết :1
I ổn định tổ chức.
IIKiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Đôi đũa , tuổi thơ, mây
bay
- Đọc câu ứng dụng SGK
- GV nhận xét, cho điểm
III- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy vần:
eo
hoạt động 1: Nhận diện chữ:
- Viết bảng vần eo
- Vần eo do mấy âm tạo nên ?
- Hãy so sánh eo với o
Hãy phân tích vần eo ?
Đánh vần
- Hãy đánh vần, vần eo ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc
+ Tiếng, từ khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài vần eo
- Tìm -0F chữ ghi âm m gài bên trái vần
eo, dấu ( \ ) trên e
- Cho HS đọc tiếng vừa ghép
- Phân tích tiếng mèo
- Hãy đánh vần tiếng mèo
- Yêu cầu đọc
+ từ khoá
- Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: Con mèo
- Viết bảng con (mỗi tổ viết 1 từ)
- 2 - 4 học sinh đọc
- HS đọc theo GV: eo, ao
- Vần eo do 2 âm tạo nên đó là âm e và o
- Giống: Đều có o
- Khác: eo có thêm e
- Vần eo có âm e đứng -0F âm o !0 sau
- eo - o - eo (CN, nhóm, lớp)
- HS đọc trơn
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài eo, mèo
- HS đọc: Mèo
- Tiếng mèo có âm m đứng -0F vần eo
đứng sau, dấu ( \ ) trên e
- Mờ - eo - meo - huyền - mèo
- Đọc trơn(CN, nhóm, lớp)
- Đọc trơn
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Tranh vẽ con mèo
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
Trang 5Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện
- 2 nhóm thi tìm các tiếng trong hộp chứa
vần eo.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm
đó thắng
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 4: trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết các chữ vừa tìm Mhoms
nào viết đúng ,đẹp nhóm đó thắng
Tiết :2
Hoạt động 5: Nhận diện chữ:
- Vần ao !01 tạo nên bởi a và o
- So sánh ao với eo
Giống: Kết thúc = o
Khác: ao bắt đầu = a
Đánh vần:
+ Vần: a - o = ao
+ Tiếng, từ khoá:
- HS ghép ao; ghép s vào ao để !01 tiếng
sao
- Cho HS quan sát ngôi sao và rút ra từ:
Ngôi sao
- Đánh vần và đọc tiếng, từ khoá sờ - ao -
sao
Ngôi sao
Hoạt động 6; Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm trong hộp các tiếng chứa
vần ao.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm
đó thắng
Hoạt động 7; Tập Viết: x0 ý HS nét nối
giữa a và o, s và ao
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
-Học sinh đọc cá nhân, nhóm cả lớp
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
-Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con
Trang 6- GV theo dõi, chỉnh sửa.
Hoạt động 8: trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết đúng,đẹp các chữ vừa
tìm
Tiết:3
3- Luyện tập:
Hoạt động 9: Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1+2 bảng lớp
+ Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
Cái kéo: Dụng cụ để cắt có hai ,0y thép
chéo nhau, gắn với nhau bằng một định
chốt
Leo trèo: HS làm ĐT
Trái đào: Quả có hình tim, lông 01 ăn
có vị chua
Chào cờ: Là động tác nghiêm trang kính
cẩn -0F lá cờ tổ quốc
- Yêu cầu HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
- Trong tranh vẽ gì ?
- Em đã !01 nghe tiếng sáo bao giờ 0
? Em cảm thấy 0 thế nào khi nghe
tiếng sáo ?
- Em có nhận xét gì về khung cảnh trong
bức tranh ?
- Hãy đọc câu ứng dụng (0F bức tranh
- GV đọc mẫu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 10: Luyện viết:
- Khi viết các vần, từ khoá trong bài chúng ta phải ,0 ý gì ?- GV 0F
dẫn và giao việc
- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu
- Chấm một số bài viết, nhận xét
Hoạt động 11: Luyện nói theo chủ đề:
- học sinh đọc lại bài
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và nhận xét
- Vẽ một bạn nhỏ đang ngồi thổi sáo (0F gốc cây
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Các nét nối giữa các con chữ
- HS luyện viết trong vở tập viết
Trang 7Gió, mây, 0 bão, lũ.
- HS 0F dẫn và giao việc
- Gợi ý:
- Tranh vẽ những cảnh gì ?
- Em đã !01 thả diều bao giờ 0 ?
- Muốn thả diều phải có diều và gì nữa ?
- 5-0F khi có 0 trên bầu trời xuất hiện
những gì ?
- Nếu đi đâu gặp 0 thì em phải làm gì ?
- Nếu trờ có bão thì hậu quả gì sẽ xảy ra ?
- Em có biết gì về lũ không ?
- Bão, lũ có tốt cho cuộc sống chúng ta
không?
- Em có biết gì về lũ không ?
- Bão và lũ có tốt cho cuộc sống chúng ta
không?
- Chúng ta nên làm gì để tránh bão, lũ ?
- Hãy đọc tên bài luyện nói
4- Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc lại bài (SGK)
- NX chung giờ học
: Học lại bài
- Xem -0F bài 39
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 về chủ đề luyện nói hôm nay
- 1 Vài em đọc
- HS chơi theo tổ
Ngày soạn : 4/ 10 / 2010
Ngày giảng : Thứ tư, 6 / 10 / 2010
Học vần:
Bài 39: au - âu
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết !01S au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc !01 các câu ứng dụng
Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
MTR: em Hằng đọc ,viết !01 vần au âu.
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học.
Tiết :1
I.ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
Trang 8- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
- GV nhận xét, cho điểm
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
au:
Hoạt động 1 : Nhận diện vần:
- Viết lên bảng vần au
- Vần au do mấy âm tạo nên ?
- Hãy so sánh au với ao ?
- Hãy phân tích vần au ?
Đánh vần vần và tiếng khoá.
- Vần au đánh vần 0 thế nào ?
- Giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài vần au
- Tìm tiếp chữ ghi âm c để gài tiếng cau
- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- ghi bảng: Cau
- Hãy phân tích tiếng cau ?
- Hãy đánh vần tiếng cau ?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Cây cau (gđ)
Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm các tiếng chứa vần
au.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó
thắng
Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 4 : Trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết các tiếng vừa tìm
- HS đọc theo GV: au - âu
- Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u
- Giống: Bắt đầu = a
- Khác: au kết thúc = u
- Vần au có a đứng -0F u đứng sau
- a - u - au
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài
- au - cau
- Tiếng cau có âm c đứng -0F vần au
đứng sau, dâu
- Cờ - au - cau
- CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cây cau
- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết lên bảng con
Trang 9.Nhóm nào viết đúng ,đẹp nhóm đó
thắng.
Tiết :2
Hoạt động 5 : Nhận diện vần:
- Vần âu !01 tạo nên bởi âm â và u
- So sánh vần âu và au
Giống: Kết thúc = u
Khác: âu bắt đầu bằng â
Đánh vần:
ơ - u - âu
+ Tiếng và từ khoá
- Ghép âu
- Ghép c với ( \ ) vào âu để !01 tiếng
cầu
- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ: cái
cầu (đọc trơn)
Hoạt động 6: Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm trong hộp tiếng có vần
âu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó
thắng
Hoạt động 7:Tập viết: x0 ý nét nối giữa
các con chữ
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết các chữ vừa tìm.Nhóm
nào viết đúng,đẹp nhóm đó thắng
Tiết :3
3- Luyện tập:
Hopatj động 8: Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1+2 (bảng lớp)
+ Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải thích
Rau cải: Là loại rau 0d có lá ta mềm
để nấu canh…
Lau sậy: Là loại cây thân xốp; hoa trắng
tựa thành bông
- HS làm theo HD của GV
- 3 HS đọc
- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con
- Học sinh đọc lại bài tiêt 1+2
Trang 10Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ
0F
Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen,
,0 mầu nâu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại toàn bộ bài
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- Tranh vẽ gì ?
+ Viết câu ứng dụng lên bảng
- GV 0F dẫn, đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 9: Luyện viết:
- Nêu yêu cầu và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét bài viết của HS
Hoạt động 10: Luyện nói:
- Nêu yêu cầu và giao việc
+ Gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì ?
- *0d bà đang làm gì ?
- Hai cháu đang làm gì ?
- Trong nhà em ai là 0d nhiều tuổi
nhất ?
- Bà 0d dạy các cháu điều gì ?
- Em có quý Bà không ?
- Em đã giúp Bà những việc gì ?
III- Củng cố - dặn dò:
+ Đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
: Học bài ở nhà
- Xem -0F bài 40
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát và nhận xét
- HS nêu, một vài em
- 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết theo mẫu trong vở
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- 1 vài em
Ngày soạn: 5 / 10 / 2010
Ngày giảng: Thứ năm, 7 / 10 / 2010
Học vần:
Bài 40: iu - êu A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Hiểu !01 cấu tạo vần iu - êu
Trang 11- Đọc, viết !01 iu, êu, ,0y dìu, cái phễu.
- Đọc !01 từ, câu ứng dụng
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó ?
MTR: đọc ,viết !01 vần iu, iê.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách Tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt 1
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học.
Tiết :1
I ổn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu, châu chấu
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
III- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài: Trực tiếp.
2- Dạy vần.
iu:
Hoạt động 1 : Nhận diện vần.
- GV ghi bảng vần iu
- Vần iu do mấy âm tạo nên ?
- Hãy so sánh iu với au ?
- Hãy phân tích vần iu
Đánh vần:
- Vần iu, đánh vần 0 thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Y/c HS tìm và gài iu sau đó làm thêm
chữ ghi âm r gài bên trái vần iu rồi gài
thêm dấu( \ )
- Hãy phân tích tiếng rìu ?
- Hãy đánh vần tiếng rìu ?
- Y/c đọc trơn
+ Từ khoá:
- GV giơ ,0y rìu cho HS xem và hỏi
- Đây là cái gì ?
- GV ghi bảng: x0y rìu (gt)
- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu
- 3 HS viết trên bảng, mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 2 - 3 em
- HS đọc theo GV: iu - êu
- Vần iu do hai âm tạo nên là i và u
- Giống: Đều kết thúc = u
- Khác: iu bắt đầu = i, au bắt đầu = a
- Vần iu có i đứng -0F u đứng sau
- i - u - iu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng gài iu - rìu
- Tiếng rìu có r đứng -0F iu đứng sau, dấu ( \ ) trên i
- Rờ - iu - riu - huyền - rìu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc rìu
- HS quan sát
- Cái rìu
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
Trang 12Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện
- 2 nhóm thi tìm trong hộp tiếng chứa vần
iu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó
thắng
Hoạt động 3 :Tập Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 4 : Trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết các chữ vừa tìm.nhóm
nào viết đúng,đẹp nhóm đó thắng
Tiết : 2
Hoạt động 5 : Nhận diện vần:
- Vần êu !01 tạo nên bởi ê và u
- So sánh êu với iu
Giống: Kết thúc bằng u
Khác: êu bắt đầu từ ê
Đánh vần:
+ Vần êu: ê - u - êu
+ Tiếng và từ khoá
- HS ghép ân ph, dấu ngã với êu để !01
tiếng phễu
- Cho HS quan sát cái phễu để rút ra từ:
cái phễu
Hoạt động 6; Trò chơi nhận diện.
- 2 nhóm thi tìm trong hộp các tiếng có
vần êu.Nhóm nào tìm đúng,nhanh nhóm
đó thắng
Hoạt động 7: Tập viết: x0 ý nét nối
giữa các con chữ
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng.
- 2 nhóm thi viết đúng các chữ vừa
tìm.Nhóm nào viết đúng ,đẹp nhóm đó
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con
- HS làm theo HD của GV
- 1 -3 em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con
... \ ) i- Rờ - iu - riu - huyền - rìu
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc rìu
- HS quan sát
- Cái rìu
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT