1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán lớp 3 - Tuần 7, 8

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện - 2 nhãm thi t×m trong hép tiÕng chøa vÇn iu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó th¾ng Hoạt động 3 :Tập Viết: - HS tô chữ trên không sau đó luyện viết - GV [r]

Trang 1

Tuần: 9 Ngày soạn: 2 / 10 / 2010

Ngày giảng: Thứ hai, 4 / 10 / 2010

Học vần:

Bài 37: ôn tập

A Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể

- Đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng i và y

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện cây khế

MTR: em Hằng đọc ,viết !01 các vần ôn.

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn

- Tranh minh họa cho cho đoạn thơ và truyện cây khế

C.Các hoạt động dạy học:

Tiết :1

I.ổn định tổ chức

II KTBC:

- Đọc và viết

- Đọc từ, câu ứng dụng

-GV nhận xét, cho điểm

III Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài: (trực tiếp)

2 Ôn tập.

Hoạt động 1: Ôn lại các chữ đã học.

- Treo bảng ôn

- Yêu cầu HS đọc lại các chữ trong bảng

ôn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 2: Tập ghép các âm thành

vần.

- Yêu cầu HS ghép các chữ ở cột dọc với

các chữ hàng ngang thành vần

- Các ô trong bảng có tô màu mang ý

nghĩa gì?

- Nêu yêu cầu và giao việc

- Gọi HS nhận xét, sau đó GV khảng định

đúng, sai để HS chữa

- Cho HS đọc các vần ghép !01 

Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện

- 2 nhóm thi tìm trong hộp các tiếng chứa

vần ôn.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm

đó thắng

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: Vây cám, cối xay, cây cối

- 3 HS

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Tô màu là những ô không ghép !01 vần

- 1 HS lên bảng ghép vần

- V0F lớp ghép vần và điền trong SGK

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 2

Tiết :2

Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

- Gọi HS đọc từ ứng dụng trong SGK

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

- Yêu cầu HS tìm những vần đã !01 học

trong các từ ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi chỉnh sửa

Hoạt động 4 : Tập viết từ ứng dụng.

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Yêu cầu HS viết từ "Tuổi thơ" vào vở

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 5 : Trò chơi viết đúng

- 2 nhóm thi viết các tiếng vừa tìm.Nhóm

nào viết đúng ,đẹp nhóm đó thắng

- 2-3 HS đọc

- HS lên bảng và gạch chân bằng phấn mầu

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- HS viết trong vở tập viết

- Các tổ cử đại diện lên chơi

Tiết :3

3 Luyện tập.

Hoạt động 6: Luyện đọc.

- Đọc lại bài ôn tiết 1+2

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Đọc đoạn  0 ứng dụng

- Yêu cầu HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Qua hình ảnh của bức tranh các em thấy

!01 điều gì?

- Gọi HS xung phong đọc

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi chỉnh sửa

Hoạt động 7: Luyện viết.

- HD cho HS viết các từ còn lại trong vở

tập viết

- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS

yếu

- Nhận xét

Hoạt động 8 : Kể chuyện Cây khế.

- Treo tranh lên bảng, kể diễn cảm 2 lần

- Hãy đọc tên truyện

- Tranh vẽ gì?

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và nhận xét

- Tranh vẽ 0d mẹ đang quạt mát ru con ngủ giữa -0 hè

- Tình yêu  0& nồng nàn của 0d mẹ dành cho con

- 3 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS viết theo HD

- Một vài em đọc : Cây khế

- Vẽ cây khể và một túp lều (0F cây khế

Trang 3

- Cây khế  0 thể nào?

- Tại sao 0d em lại sở hữu cây khế và

túp lều?

- Ai có thể nêu lại nội dung của bức tranh

thứ nhất

- GV nhận xét, chỉnh sửa

+ Tranh 2:

- Chuyện gì xảy ra với cây khế của 0d

em?

+ Tranh 3:

- *0d em có theo chim ra đảo lấy vàng

không?

- *0d em lấy rất nhiều vàng đúng

không?

- Cuộc sống của 0d em sau đó  0 thế

nào?

- Hãy kể lại nội dung tranh 3

+ Tranh 4:

- Thấy 0d em bỗng nhiên trở lên giàu

có 0d anh có thái độ  0 thế nào?

- Chim đại bàng có đến ăn quả nữa

không? Em hãy kể lại

+ Tranh 5:

- *0d anh lấy nhiều bạc hay ít? Có trở

lên giàu có  0 0d em không?

GV: * 0 vậy 0d em hiền lành mà có

cuộc sống no đủ, 0d anh vì tham lam

nên cuối cùng đã bị trừng trị

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

+ Trò chơi: *0d kể chuyện

- Gọi 5 HS xung phong kể lại từng đoạn

câu chuyện

4 Củng cố dặn dò.

- Cho HS đọc lại bài ôn

- NX giờ học

* Học lại bài, chuẩn bị bài sau

- Cây khế ra quả to và ngọt

- Vì 0d anh tham lam chỉ chia cho em một cây khế và một túp lều

- 1-2 em nêu

- Một hôm có một con đại bàng từ đâu

… châu báu

- 2 HS kể lại nội dung tranh 2

- Có

- không, 0d em chỉ lấy mộ ít

- *0d em trở lên giàu có

- 2 HS kể

- một và HS

- HS khác nhận xét, bổ sung

- *0d anh lấy nhiều vàng, chim bị đuối sức, nó xả cánh và 0d anh bị rơi xuống

0F 

- Khuyên ta không nên quá tham lam

- HS ở (0F lớp đóng vai khán giả để nhận xét giọng kể

- Vài HS

- HS nghe, ghi nhớ

Ngày soạn: 3/ 10 / 2010

Ngày giảng: Thứ ba, 5 / 10 / 2010

Học vần

Bài 38: eo - ao

A- Mục tiêu:

- HS đọc, viết !01 S eo, ao, chú mèo, ngôi sao

Trang 4

- Đọc !01 thơ ứng dụng.

- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, 0

MTR: em Hằng đọc ,viết !01 eo, ao

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói

C- Dạy - học bài mới:

Tiết :1

I ổn định tổ chức.

IIKiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Đôi đũa , tuổi thơ, mây

bay

- Đọc câu ứng dụng SGK

- GV nhận xét, cho điểm

III- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy vần:

eo

hoạt động 1: Nhận diện chữ:

- Viết bảng vần eo

- Vần eo do mấy âm tạo nên ?

- Hãy so sánh eo với o

Hãy phân tích vần eo ?

Đánh vần

- Hãy đánh vần, vần eo ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Yêu cầu HS đọc

+ Tiếng, từ khoá

- Yêu cầu HS tìm và gài vần eo

- Tìm -0F chữ ghi âm m gài bên trái vần

eo, dấu ( \ ) trên e

- Cho HS đọc tiếng vừa ghép

- Phân tích tiếng mèo

- Hãy đánh vần tiếng mèo

- Yêu cầu đọc

+ từ khoá

- Tranh vẽ gì ?

- Viết bảng: Con mèo

- Viết bảng con (mỗi tổ viết 1 từ)

- 2 - 4 học sinh đọc

- HS đọc theo GV: eo, ao

- Vần eo do 2 âm tạo nên đó là âm e và o

- Giống: Đều có o

- Khác: eo có thêm e

- Vần eo có âm e đứng -0F âm o !0 sau

- eo - o - eo (CN, nhóm, lớp)

- HS đọc trơn

- HS sử dụng hộp đồ dùng gài eo, mèo

- HS đọc: Mèo

- Tiếng mèo có âm m đứng -0F vần eo

đứng sau, dấu ( \ ) trên e

- Mờ - eo - meo - huyền - mèo

- Đọc trơn(CN, nhóm, lớp)

- Đọc trơn

- HS quan sát tranh và nhận xét

- Tranh vẽ con mèo

- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp

Trang 5

Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện

- 2 nhóm thi tìm các tiếng trong hộp chứa

vần eo.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm

đó thắng

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 4: trò chơi viết đúng.

- 2 nhóm thi viết các chữ vừa tìm Mhoms

nào viết đúng ,đẹp nhóm đó thắng

Tiết :2

Hoạt động 5: Nhận diện chữ:

- Vần ao !01 tạo nên bởi a và o

- So sánh ao với eo

Giống: Kết thúc = o

Khác: ao bắt đầu = a

Đánh vần:

+ Vần: a - o = ao

+ Tiếng, từ khoá:

- HS ghép ao; ghép s vào ao để !01 tiếng

sao

- Cho HS quan sát ngôi sao và rút ra từ:

Ngôi sao

- Đánh vần và đọc tiếng, từ khoá sờ - ao -

sao

Ngôi sao

Hoạt động 6; Trò chơi nhận diện.

- 2 nhóm thi tìm trong hộp các tiếng chứa

vần ao.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm

đó thắng

Hoạt động 7; Tập Viết: x0 ý HS nét nối

giữa a và o, s và ao

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

-Học sinh đọc cá nhân, nhóm cả lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

-Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con

Trang 6

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

Hoạt động 8: trò chơi viết đúng.

- 2 nhóm thi viết đúng,đẹp các chữ vừa

tìm

Tiết:3

3- Luyện tập:

Hoạt động 9: Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1+2 bảng lớp

+ Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

Cái kéo: Dụng cụ để cắt có hai ,0y thép

chéo nhau, gắn với nhau bằng một định

chốt

Leo trèo: HS làm ĐT

Trái đào: Quả có hình tim, lông 01 ăn

có vị chua

Chào cờ: Là động tác nghiêm trang kính

cẩn -0F lá cờ tổ quốc

- Yêu cầu HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

- Trong tranh vẽ gì ?

- Em đã !01 nghe tiếng sáo bao giờ 0

? Em cảm thấy  0 thế nào khi nghe

tiếng sáo ?

- Em có nhận xét gì về khung cảnh trong

bức tranh ?

- Hãy đọc câu ứng dụng (0F bức tranh

- GV đọc mẫu và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 10: Luyện viết:

- Khi viết các vần, từ khoá trong bài chúng ta phải ,0 ý gì ?- GV 0F

dẫn và giao việc

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu

- Chấm một số bài viết, nhận xét

Hoạt động 11: Luyện nói theo chủ đề:

- học sinh đọc lại bài

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và nhận xét

- Vẽ một bạn nhỏ đang ngồi thổi sáo (0F gốc cây

- 3 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Các nét nối giữa các con chữ

- HS luyện viết trong vở tập viết

Trang 7

Gió, mây, 0 bão, lũ.

- HS 0F dẫn và giao việc

- Gợi ý:

- Tranh vẽ những cảnh gì ?

- Em đã !01 thả diều bao giờ 0 ?

- Muốn thả diều phải có diều và gì nữa ?

- 5-0F khi có 0 trên bầu trời xuất hiện

những gì ?

- Nếu đi đâu gặp 0 thì em phải làm gì ?

- Nếu trờ có bão thì hậu quả gì sẽ xảy ra ?

- Em có biết gì về lũ không ?

- Bão, lũ có tốt cho cuộc sống chúng ta

không?

- Em có biết gì về lũ không ?

- Bão và lũ có tốt cho cuộc sống chúng ta

không?

- Chúng ta nên làm gì để tránh bão, lũ ?

- Hãy đọc tên bài luyện nói

4- Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu HS đọc lại bài (SGK)

- NX chung giờ học

: Học lại bài

- Xem -0F bài 39

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 về chủ đề luyện nói hôm nay

- 1 Vài em đọc

- HS chơi theo tổ

Ngày soạn : 4/ 10 / 2010

Ngày giảng : Thứ tư, 6 / 10 / 2010

Học vần:

Bài 39: au - âu

A- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết !01 S au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc !01 các câu ứng dụng

Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

MTR: em Hằng đọc ,viết !01 vần au âu.

B- Đồ dùng dạy - Học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học.

Tiết :1

I.ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

Trang 8

- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK

- GV nhận xét, cho điểm

III- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

au:

Hoạt động 1 : Nhận diện vần:

- Viết lên bảng vần au

- Vần au do mấy âm tạo nên ?

- Hãy so sánh au với ao ?

- Hãy phân tích vần au ?

Đánh vần vần và tiếng khoá.

- Vần au đánh vần  0 thế nào ?

- Giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm và gài vần au

- Tìm tiếp chữ ghi âm c để gài tiếng cau

- Hãy đọc tiếng em vừa ghép

- ghi bảng: Cau

- Hãy phân tích tiếng cau ?

- Hãy đánh vần tiếng cau ?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: Cây cau (gđ)

Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện.

- 2 nhóm thi tìm các tiếng chứa vần

au.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó

thắng

Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 4 : Trò chơi viết đúng.

- 2 nhóm thi viết các tiếng vừa tìm

- HS đọc theo GV: au - âu

- Vần au do 2 âm tạo nên là âm a và u

- Giống: Bắt đầu = a

- Khác: au kết thúc = u

- Vần au có a đứng -0F u đứng sau

- a - u - au

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài

- au - cau

- Tiếng cau có âm c đứng -0F vần au

đứng sau, dâu

- Cờ - au - cau

- CN, nhóm, lớp

- Tranh vẽ cây cau

- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó tập viết lên bảng con

Trang 9

.Nhóm nào viết đúng ,đẹp nhóm đó

thắng.

Tiết :2

Hoạt động 5 : Nhận diện vần:

- Vần âu !01 tạo nên bởi âm â và u

- So sánh vần âu và au

Giống: Kết thúc = u

Khác: âu bắt đầu bằng â

Đánh vần:

ơ - u - âu

+ Tiếng và từ khoá

- Ghép âu

- Ghép c với ( \ ) vào âu để !01 tiếng

cầu

- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ: cái

cầu (đọc trơn)

Hoạt động 6: Trò chơi nhận diện.

- 2 nhóm thi tìm trong hộp tiếng có vần

âu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó

thắng

Hoạt động 7:Tập viết: x0 ý nét nối giữa

các con chữ

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng.

- 2 nhóm thi viết các chữ vừa tìm.Nhóm

nào viết đúng,đẹp nhóm đó thắng

Tiết :3

3- Luyện tập:

Hopatj động 8: Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1+2 (bảng lớp)

+ Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích

Rau cải: Là loại rau  0d có lá ta mềm

để nấu canh…

Lau sậy: Là loại cây thân xốp; hoa trắng

tựa thành bông

- HS làm theo HD của GV

- 3 HS đọc

- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con

- Học sinh đọc lại bài tiêt 1+2

Trang 10

Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ

0F 

Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen,

,0 mầu nâu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS đọc lại toàn bộ bài

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

- Tranh vẽ gì ?

+ Viết câu ứng dụng lên bảng

- GV 0F dẫn, đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 9: Luyện viết:

- Nêu yêu cầu và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét bài viết của HS

Hoạt động 10: Luyện nói:

- Nêu yêu cầu và giao việc

+ Gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì ?

- *0d bà đang làm gì ?

- Hai cháu đang làm gì ?

- Trong nhà em ai là 0d nhiều tuổi

nhất ?

- Bà  0d dạy các cháu điều gì ?

- Em có quý Bà không ?

- Em đã giúp Bà những việc gì ?

III- Củng cố - dặn dò:

+ Đọc lại bài trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: Học bài ở nhà

- Xem -0F bài 40

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát và nhận xét

- HS nêu, một vài em

- 3 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết theo mẫu trong vở

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- 1 vài em

Ngày soạn: 5 / 10 / 2010

Ngày giảng: Thứ năm, 7 / 10 / 2010

Học vần:

Bài 40: iu - êu A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Hiểu !01 cấu tạo vần iu - êu

Trang 11

- Đọc, viết !01 iu, êu, ,0y dìu, cái phễu.

- Đọc !01 từ, câu ứng dụng

- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó ?

MTR: đọc ,viết !01 vần iu, iê.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách Tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt 1

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học.

Tiết :1

I ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu, châu chấu

- Đọc từ, câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

III- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài: Trực tiếp.

2- Dạy vần.

iu:

Hoạt động 1 : Nhận diện vần.

- GV ghi bảng vần iu

- Vần iu do mấy âm tạo nên ?

- Hãy so sánh iu với au ?

- Hãy phân tích vần iu

Đánh vần:

- Vần iu, đánh vần  0 thế nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá:

- Y/c HS tìm và gài iu sau đó làm thêm

chữ ghi âm r gài bên trái vần iu rồi gài

thêm dấu( \ )

- Hãy phân tích tiếng rìu ?

- Hãy đánh vần tiếng rìu ?

- Y/c đọc trơn

+ Từ khoá:

- GV giơ ,0y rìu cho HS xem và hỏi

- Đây là cái gì ?

- GV ghi bảng: x0y rìu (gt)

- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu

- 3 HS viết trên bảng, mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 2 - 3 em

- HS đọc theo GV: iu - êu

- Vần iu do hai âm tạo nên là i và u

- Giống: Đều kết thúc = u

- Khác: iu bắt đầu = i, au bắt đầu = a

- Vần iu có i đứng -0F u đứng sau

- i - u - iu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài iu - rìu

- Tiếng rìu có r đứng -0F iu đứng sau, dấu ( \ ) trên i

- Rờ - iu - riu - huyền - rìu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS đọc rìu

- HS quan sát

- Cái rìu

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

Trang 12

Hoạt động 2 : Trò chơi nhận diện

- 2 nhóm thi tìm trong hộp tiếng chứa vần

iu.Nhóm nào tìm đúng ,nhanh nhóm đó

thắng

Hoạt động 3 :Tập Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 4 : Trò chơi viết đúng.

- 2 nhóm thi viết các chữ vừa tìm.nhóm

nào viết đúng,đẹp nhóm đó thắng

Tiết : 2

Hoạt động 5 : Nhận diện vần:

- Vần êu !01 tạo nên bởi ê và u

- So sánh êu với iu

Giống: Kết thúc bằng u

Khác: êu bắt đầu từ ê

Đánh vần:

+ Vần êu: ê - u - êu

+ Tiếng và từ khoá

- HS ghép ân ph, dấu ngã với êu để !01

tiếng phễu

- Cho HS quan sát cái phễu để rút ra từ:

cái phễu

Hoạt động 6; Trò chơi nhận diện.

- 2 nhóm thi tìm trong hộp các tiếng có

vần êu.Nhóm nào tìm đúng,nhanh nhóm

đó thắng

Hoạt động 7: Tập viết: x0 ý nét nối

giữa các con chữ

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Hoạt động 8: Trò chơi viết đúng.

- 2 nhóm thi viết đúng các chữ vừa

tìm.Nhóm nào viết đúng ,đẹp nhóm đó

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con

- HS làm theo HD của GV

- 1 -3 em đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Học sinh tập viết trên không sau đó viết bảng con

... \ ) i

- Rờ - iu - riu - huyền - rìu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS đọc rìu

- HS quan sát

- Cái rìu

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w