Bài 2: GV hướng dẫn HS nêu cách làm bài "Bài tập này chúng ta làm như thÕ nµo?" - HS so sánh số đồ vật bên trái và bên phải trong một hình với nhau rồi viết kết quả vào ô trống phía dưới[r]
Trang 1Toán: (Tiết 2): Nhiều hơn, ít hơn I- Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ "nhiều hơn", "ít hơn" để diễn tả hoạt động so sánh số
II- Tài liệu và phương tiện:
- 5 chiếc cốc, 4 chiều thìa, 3 lọ hoa, 4 bông hoa
III- Các hoạt động dạy - học:
- GV đặt 5 chiếc cốc lên bàn và nói "Cô có một số cốc" Cầm 4 chiếc thìa trên tay và nói "Cô có một số thìa, bây giờ chúng ta sẽ so sánh số thìa và số cốc với nhau"
- GV gọi 1 HS lên đặt vào mỗi chiếc cốc một chiếc thìa rồi hỏi học sinh cả lớp "Còn chiếc cốc nào không có thìa không?" HS trả lời "Còn" và chỉ vào chiếc cốc có thìa
HĐ2: So sánh số lọ hoa và số bông hoa
- GV ra 3 loạ hoa và 4 bông hoa rồi nêu yêu cầu:
- Cô có một số lọ hoa và một số bông hoa, tự cách so sánh cốc
và thìa, cô mời một bạn so sánh số lọ hoa và số bông hoa"
- HS lên bảng, cắm vào mỗi lọ hoa một bông hoa
- GV cho một vài em nêu lại kết quả của phép so sánh trên
HĐ3: So sánh số chai và số nút chai
- GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5 chiếc nút chai lên bảng và nói: Trên bảng cô có vẽ một số nút chai và một số chai
- GV nêu: Nối một chiếc chai với một chiếc nút
- GV cho HS làm bài trong SGK rồi yêu cầu một vài em nhắc lại kết quả HĐ4: So sánh số thỏ và số cà rốt
GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình vẽ tự nối và nêu kết quả "Khi nối mỗi con thỏ với chỉ một củ cà rốt thì thừa ra một con không có cà rốt để nối, vậy số thỏ nhiều hơn số cà rốt và số cà rốt ít hơn số thỏ"
HĐ5: So sánh số nồi và số vung nồi
Làm $ tự hoạt động 3
HĐ6: Làm $ tự hoạt động 3
HĐ7: Củng cố - dặn dò
Trang 2Toán: (TIết 3): Hình vuông, hình tròn
I- Mục tiêu:
- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông và hình tròn
- D đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
II- Tài liệu và phương tiện:
- Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa
- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS so sánh và nêu kết quả
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
b) Giới thiệu hình vuông
hình vuông đều nói: "Đây là hình vuông"
- GV cho HS lấy từ hộp đồ dùng HS tất cả các hình vuông đặt lên bàn
- HS thảo luận theo nhóm 4 em
c) Giới thiệu hình tròn
- Làm $ tự hình vuông
HĐ3: Thực hành, luyện tập
Bài 1: GV yêu cầu HS dùng bút chì màu để tô màu các hình vuông
Bài 2: GV yêu cầu HS dùng bít chì màu để tô màu các hình tròn
Bài 3: HS dùng các màu khác nhau để tô, màu dùng tô hình vuông không
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 3Toán; (Tiết 4): Hình tam giác
I- Mục tiêu:
- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác
- D đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật có mặt là hình tam giác
II- Tài liệu và phương tiện:
- Một số hình tam giác bằng bìa
- Một số đồ vật thật có mặt là hình tam giác
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV ra một số hình vuông, hình tròn yêu cầu HS chỉ và gọi đúng tên hình
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
b) Giới thiệu hình tam giác
- Làm $ tự giới thiệu hình vuông
c) Thực hành xếp hình
- Cho HS sử dụng bộ đồ dùng học Toán 1 và yêu cầu chỉ những hình tam giác mà các em sử dụng
- GV có thể tổ chức thành trò chơ "Thi ghép hình nhanh"
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 4Toán: (Tiết 5): Luyện tập I- Mục tiêu:
hình tam giác
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
HĐ2: Dạy học bài mới
Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình
- Các hình vuông tô cùng 1 màu
- Các hình tròn tô cùng 1 màu
- Các hình tam giá tô cùng 1 màu
Bài 2: Thực hành ghép hình
- GV D dẫn HS sử dụng các hình vuông, tam giác đã chuẩn bị ghép theo mẫu trong SGK hoặc khuyếnk hích các em ghép theo mẫu khác
HĐ3: Củng cố bài học
Chuẩn bị: GV D dẫn cho mỗi em HS làm một bộ bài 4 hình bán nguyệt bằng nhau và 4 hình bằng 1 nửa hình bán nguyệt trên
Cách chơi: Hai em ngồi cạnh nhau chơi với nhau Hai bạn này oẳn tù tì đẻ
đỡ
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố dặn dò
Trang 5Toán: (Bài 6): Các số 1, 2, 3
I- Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3 (mỗi số đại diện cho một lớp
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 về 1
trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
II- Tài liệu và phương tiện:
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Tô màu vào các hình tam giác trên
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
b) Giới thiệu từng số 1, 2, 3
B1: GV D dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có một phần tử
B2: GV D dẫn HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật có số
- Giới thiệu số 2 và số 3 $ tự số 1
- GV D dẫn HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập G $
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: Thực hành viết số GV D dẫn HS viết một dòng số, một dòng
số 2, một dòng số 3
Bài 2: GV tập cho HS nêu yêu cầu của bài tập rồi làm bài và chữa bài Nên
Bài 3: GV D dẫn HS nêu yêu cầu của bài tập theo từng cụm hình vẽ HĐ nối tiếp:
tấm thẻ có ghi 1, 2, 3
số 1
- Trò chơi tiến hành cho cả lớp Ai làm không đúng sẽ bị phạt hát 1 bài
Trang 6Toán; (Tiết 7): Luyện tập I- Mục tiêu:
- Đọc, viết, đếm số trong phạm vi 3
II- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Dạy học bài mới
Bài 1: Cho HS quan sát các hình vẽ trong bài tập 1 và nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài, GV theo dõi sự làm bài và giúp đỡ các em khi cần thiết
- Chữa bài: Yêu cầu đọc kết quả, nên D dẫn đọc theo hàng
- Kiểm tra bài: 3D dẫn học sinh tự kiểm tra bài mình bằng cách nghe bạn chữa rồi ghi đúng (đ) ; sai (s) vào phần bài của mình
- Nhận xét cho điểm HS
Bài 2: Làm $ tự bài tập 1
- Cho HS tập nêu yêu cầu của đề bài : "Điền số thích hợp vào ô trống"
+ Đọc từng dãy số: một, hai, ba hoặc ba, hai, một
+ Đọc liên tục cả hai dãy số một, hai, ba, ba, hai, một
Bài 3: Làm $ tự bài tập 1, 2
- Cho HS tập nêu yêu cầu của đề bài: "Viết số thích hợp vào ô trống để hiện số ô vuông của nhóm"
- Yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài
+ Một nhóm có 2 hình vuông viết số hai (2)
+ Một nhóm có 1 hình vuông viết số một (1)
+ Cả hai nhóm có 3 hình vuông viết số ba (3)
Bài 4: 3D dẫn HS tập viết theo thứ tự cuả bài đã ra
HĐ nối tiếp:
Trò chơi "Ai là A thông minh nhất"
Mục đích: Củng cố các khái niệm số 1, số 2, số 3
thông minh nhất"
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 7Toán: (Tiết 8): Các số 1, 2, 3, 4, 5
I- Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 4, 5
- Biết đọc viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 đến 1
II- Tài liệu và phương tiện:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại
- Mẫu chữ số 1, 2, 3, 4, theo chữ viết và chữ in
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- 4 ra một số hình vẽ, mô hình các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật yêu cầu học sinh viết số, đọc số thích hợp vào bảng con, vào cở
- Yêu cầu HS đếm số từ 1 đến 3; đọc số từ 3 đến 1
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Giới thiệu số 4 và chữ số 4
- GV yêu cầu HS điền số thích hợp vào ô trống ở dòng đầu tiên trang 4 SGK.
- GV treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi "Bạn nào biết hình vẽ trên có bao nhiêu bạn học sinh"
- GV yêu cầu HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4 hình tròn trong bộ đồ dùng học Toán 1 rồi hỏi "Em có mấy que tính trên tay"
- Cho HS chỉ số 4 và đọc "bốn"
c) Giới thiệu số 5
Làm $ tự với số 4
d) Tập đếm và xác định thứ tự các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5
- GV yêu cầu HS quan sát các cột hình vuông, quan sát cụm bên trái >D Hỏi "Nêu cho cô số ô vuông của từng cột"
- GV D dẫn HS nói sau
- GV yêu cầu: "Đọc liền mạch các số D mỗi cột ô vuông"
HĐ3: Thực hành luyện tập
Bài 1: GV D dẫn HS cách xem hình từ trái sang phải, từ trên xuống
Bài 2: Làm $ tự đối với bài 1
Bài 4: Có thể làm $ tự bài tập 1, 2
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
Trang 8Toán: (Tiết 9): Luyện tập I- Mục tiêu:
- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
II- Tài liệu và phương tiện:
- Phấn màu, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- 4 ra các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5 xếp hàng không theo thứ tự và yêu cầu HS xếp lại theo đúng thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2, 1
HĐ2: Dạy học bài mới
- GV D dẫn HS suy nghĩ rồi nêu yêu cầu của bài tập
- GV cho HS làm bài cá nhân vào trong phiếu, theo dõi việc làm bài và có thể chấm trực tiếp với HS
Bài 2: Làm $ tự với bài 1
Bài 3: GV cho HS nêu yêu cầu bài tập "Điền số thích hợp vào ô trống"
- GV yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài
Bài 4: GV D dẫn viết số theo thứ tự của SGK
HĐ nối tiếp:
Trò chơi "Tên em là gì"
vật
Cách chơi: Chọn ra một đội 5 em theo tinh thần xung phong, nên lấy ở mỗi tổ 1 đại diện để thi đua giữa các tổ
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 9Toán: (Tiết 10): Bé hơn, dấu <
I- Mục tiêu:
so sánh
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II- Tài liệu và phương tiện:
- Tranh ô tô, con chim trong SGK phóng to
- Vẽ thêm tranh 3 bông hoa và 4 bông hoa, 4 con thỏ và 5 con thỏ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
đọc, viết, đếm số đến 5
HĐ2: Dạy học bài mới
* Giới thiệu 1 < 2
- GV nêu 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- GV gọi một số HS đọc lại kết quả so sánh "Một bé hơn hai"
* Giới thiệu 2 < 3
- GV treo tranh có 2 con chim và 3 con chim
- HS thảo luận theo cặp, 2 em một nói với nhau về quan điểm của mình
- Kiểm tra kết quả thảo luận
* Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5
- GV: Hãy thảo luận và so sánh số 3 và số 4, số 4 và số 5
- HS: Thảo luận theo cặp 2 em ngồi cạnh nhau
- GV gọi một em bất kỳ hỏi "3 so với 4 thì thế nào?"
- GV cho HS đọc liền mạch: một nhỏ hơn hai, hai nhỏ hơn ba, ba nhỏ hơn bốn, bốn nhỏ hơn năm
HĐ3: Luyện tập, thực hành
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài "Viết dấu < theo mẫu"
Yêu cầu HS viết, GV kiểm tra các em
Bài 2: - GV "Các em xem kỹ tranh đầu tiên, vẽ lá cờ và ô D nó rồi cho cô biết bài này ta làm thế nào?"
- HS: Tẩphi viết só, viết dấu thích hợp vào ô trống
- GV yêu cầu HS làm bài tiếp đối với tranh thứ hai, thứ ba rồi chữa bài miệng
Bài 3: Tiến hành $ tự bài 2
Bài 4: GV yêu cầu HS yêu cầu bài tập "Điền dấu < vào ô trống"
HĐ nối tiếp: - Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 10Toán: (Tiết 11): Lớn hơn, dấu >
I- Mục tiêu:
quả so sánh
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, các em khác làm vào phiếu, trong khi HS làm bài GV kiểm tra, chấm trực tiếp
- Chữa bài và cho điểm
HĐ2: Dạy bài học mới
a) Giới thiệu: Thuyết trình
b) Nhận biết quan hệ lớn hơn: Giới thiệu dấu ">"
* Giới thiệu 2 > 1
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại "2 con 1D nhiều hơn 1 con 1D!
- GV yêu cầu 1 HS khác nhắc lại "2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông"
- GV nêu: 2 con 1D nhiều hơn 1 con 1D% 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông
* Giới thiệu 3 > 2
- GV treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ
- HS làm việc theo cặp hai em ngồi cạnh nhau, thảo luận và trao đổi ý kiến với nhau
HĐ3: Luyện tập, thực hành
Bài 1: 3D dẫn HS viết dấu lớn hơn ">" trong Toán 1
Bài 2: GV D dẫn HS nêu cách làm bài "Bài tập này chúng ta làm thế nào?"
- HS so sánh số đồ vật bên trái và bên phải trong một hình với nhau rồi viết kết quả vào ô trống phía D bài mẫu
- GV yêu cầu HS làm bài rồi chữa miệng
Bài 3: Làm $ tự bài 2
Bài 4: 3D dẫn HS nêu cách làm
Cho HS làm bài rồi yêu cầu một vài em đọc kết quả
Bài 5: Có thể D dẫn HS làm bài tập bình A hoặc tổ chức thành trò chơi giống ở tiết 10
HĐ nối tiếp: Củng cố - dặn dò
Trang 11Toán: (Tiết 12): Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Khái niệm bé hơn, lớn hơn; cách sử dụng các dấu <, > khi so sánh hai số
- D đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu cả lớp làm bài, gọi 1 lên bảng làm bài Khi HS làm bài GV kiểm tra và chấm trực tiếp với HS
- Mời một em nhận xét bài của bạn GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Dạy học bài mới
Bài 1: GV: Một bài nêu cho cô yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài vào vở nháp, 1 em lên bảng làm HS khác nhận xét
- GV kết luận đúng, sai rồi cho điểm
Bài 2: Xem mẫu và nêu cho cô cách làm của bài thứ 2
vào ô trống ở D
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 1 HS chữa miệng HS trong lớp đổi vở kiểm tra cho nhau
Bài 3: Có thể D dẫn HS làm bài bình A hoặc tổ chức thành trò chơi ở tiết 10
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 12Toán: (Tiết 13): Bằng nhau, dấu = I- Mục tiêu:
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) Nhận biết quan hệ bằng nhau
* 3D dẫn HS nhận biết 3 = 3
- GV ra 3 bông hoa, 3 chiếc lọ
- Có ra chiếc lọ hay bông hoa nào không?
- HS trả lời, GV nhận xét
* Giới thiệu 4 = 4
- HS làm việc theo nhóm, thảo luận để rút ra câu trả lời và cách giải thích
Có 4 ô vuông xanh và 4 ô vuông trắng, nếu nối mỗi ô vuông xanh với chỉ một ô vuông trắng thì không có ô vuông nào thừa ra, ta nói 4 ô vuông xanh bằng
4 ô vuông trắng
- GV yêu cầu HS nhắc lại
HĐ3: Luyện tập thực hành
Bài 1: 3D dẫn HS viết dấu bằng theo mẫu, dấu viết phải cân đối giữa hai số không cao quá, không thấp quá
Bài 2: Cho HS tập nên cách làm của bfi
- HS làm bài, GV theo dõi các em làm bfi
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài rồi chữa miệng
Bài 4: Làm $ tự bài 2
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 13Toán: (Tiết 14): Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Khái niệm bằng nhau
- So sánh cá số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ , các dấu lớn hơn (>), bé hơn (<), bằng nhau (=), để đọc ghi kết quả so sánh
II- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV có thể tự thiết kế bài tập kiểm tra việc thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 cho các em
HĐ2: Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài: Thuyết trình
b) 3D dẫn làm bài tập
Bài 1: GV yêu cầu 1 HS nêu cách làm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở nháp, gọi 1 HS lên bảng
Bài 2: - GV: Ai có thể nêu cách làm bài tập 2? So sánh rồi viết kết quả
- GV yêu cầu cả lớp làm bài
Bài 3: GV treo hinh SGK phóng to
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở nháp, gọi 1 em lên bảng làm bài
- HS đọc kết quả sau khi đã nối:
+ 4 ô xanh bằng 4 ô trắng, viết 4 = 4
+ 5 ô xanh bằng 5 ô trắng, viết 5 = 5
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
Trang 14Toán: (Tiết 15): Luyện tập chung
I- Mục tiêu:
- Khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, bằng nhau
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 và cách dùng các từ: "lớn
hơn", "bé hơn", "bằng nhau" các dấu (>, <, =) để đọc, ghi kết quả so sánh.II- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ, tranh, bút màu
III- Các hoạt động dạy - học:
Bài 1: Sử dụng hệ thống câu hỏi sau để giúp HS thực hiện yêu cầu của bài
a "Em hãy nhận xét số hoa ở hai bình hoa"
- "Muốn để bên có 2 bông hoa, bằng bên có 3 bông hoa ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS vẽ
b- GV: Số con kiến ở hai hình có bằng nhau không?
- GV: Muốn cho bên có bốn con kiến bằng bên có ba con kiến làm gì?
- GV cho HS làm bài
c- GV: Em hãy so sánh số nấm ở hai hình
- GV: Muốn số nấm ở hai hình bằng nhau ta có thể làm thêm những cách nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
Bài 2:
- GV: "Bạn nào có thể nêu cho cô cách làm của bài tập 2"
- GV: "Có thể nối mỗi ô trống với một hay nhiều số?"
- GV cho HS làm bài rồi yêu cầu các em đọc kết quả bài làm
Bài 3: Làm $ tự bài tập 2
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Củng cố - dặn dò
... (Bài 6): Các số 1, 2, 3I- Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu số 1, số 2, số (mỗi số đại diện cho lớp
- Biết đọc, viết số 1, 2, Biết đếm từ đến từ... ghi 1, 2,
số
- Trò chơi tiến hành cho lớp Ai làm không bị phạt hát
Trang 6Toán; ... thìa
HĐ2: So sánh số lọ hoa số hoa
- GV loạ hoa hoa nêu yêu cầu:
- Cô có số lọ hoa số bơng hoa, tự cách so sánh cốc
và thìa, mời bạn so sánh số lọ hoa số hoa"