1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán lớp 1 - Bài 73: Hai mươi - Hai chục

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 191,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Biết cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị * Làm được một số phép tính đơn giản II.. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Lop3.net..[r]

Trang 1

Tuần 25 Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2013

Toán Tiết 121 Thực hành xem đồng hồ ( Tiếp )

I Mục tiêu:

La Mó)

* Xem đồng hồ và nêu giờ

II Đồ dùng dạy học:

- Mô hình đồng hồ có ghi số bằng chữ số La Mã

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Treo đồng hồ, gọi 3 HS đứng tại chỗ

quan sát và nêu giờ, phút

- Nhận xét, cho điểm

3 Thực hành:

Bài 1:

- Đọc đề?

- Chia lớp thành các nhóm đôi, thực hành

trả lời câu hỏi

- Nhận xét, tuyên FGH

Bài 2:

- Quan sát đồng hồ?

- Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

- 1 giờ 25 phút buổi chiều còn GO" gọi là

mấy giờ?

- Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào?

- Yêu cầu HS tiếp tục làm bài theo nhóm

đôi

- Nêu KQ?

- Nhận xét, sửa sai

Bài 3:

- Đọc đề?

- Quan sát 2 tranh trong phần a)

- Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc

mấy giờ?

- Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc mấy

giờ?

- Hát

- 3HS đứng tại chỗ trả lời

- Nhận xét

- Xem tranh rồi trả lời câu hỏi + HS 1: Nêu câu hỏi

+ HS 2: Trả lời

a) Bạn An tập TD lúc 6 giờ 10 phút b) Bạn An đi đến

c) An học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút

- Nhận xét

- Quan sát

- 1 giờ 25 phút

- 13 giờ 25 phút

- Đồng hồ A với đồng hồ I

- HS làm bài theo nhóm đôi và nêu kết quả

- Đồng hồ B với đồng hồ H; C nối K; D nối M; E nối N; G nối L.

- Trả lời các câu hỏi

- Quan sát

- 6 giờ

- 6 giờ 10 phút

Trang 2

- Vậy Hà đánh răng và rửa mặt trong bao

lâu?

- GH tự GV HD HS làm các phần còn

lại

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Em ăn cơm ,G trong bao lâu?

- Em tự học vào buổi tối trong bao lâu?

- Dặn HS:

- 10 phút

b) Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút.

c) trong 30 phút.

- HS nêu

- HS nêu

- Thực hành xem đồng hồ ở nhà

Tập đọc - Kể chuyện

I Mục tiêu:

+ Tập đọc

+ Kể chuyện :

*Đọc GO" đoạn 1

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ,tranh, ảnh thi vật, bảng viết gợi ý kẻ 5 đoạn câu chuyện

III Các hoạt đọng dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài : Tiếng đàn

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

b Luyện đọc

+ GV đọc diễn cảm toàn bài

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

+ Đọc từng câu

- GV kết hợp sửa phát âm cho HS

+ Đọc từng đoạn ,GA" lớp

- GV HD HS giọng đọc các đoạn

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

+ Đọc đồng thanh

c HD HS tìm hiểu bài văn.

- Tìm những chi tiết miêu tả cảnh sôi

động của hội vật ?

- Cách đánh của ông Quắm Đen và ông

- Hát

- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài

- Nhận xét

- HS theo dõi SGK

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối nhau đọc 5 đoạn trong bài

- HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đồng thanh bài văn

- Tiếng trống dồn dập,  G xem đông

G GA" chảy, ai cũng náo nức

- Quắm Đen : lăn xả vào, đánh dồn dập, ráo riết Ông Cản Ngũ : chậm chạp, lớ

Trang 3

Cản Ngũ có gì khác nhau ?

- Việc ông Cản Ngũ &GA" hụt đã làm thay

đổi keo vật G thế nào ?

- Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng G

thế nào ?

- Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng ?

4 Luyện đọc lại

- GV chọn 1, 2 đoạn văn, HD luyện đọc

lại

ngớ, chủ yếu là chống đỡ

- Ông Cản Ngũ &GA" hụt, Quắm Đen nhanh G cắt luồn qua cánh tay ông, ôm

1 bên chân ông, bốc lên

- Quắm Đen gò @Go vẫn không sao bê nổi chân ông Cản Ngũ Ông nghiêng mình nhìn Quắm Đen Lúc lâu ông mới thò tay nắm khố anh ta, nhấc bổng lên

- Quắm Đen khoẻ, hăng hái G nông nổi, thiếu kinh nghiệm

- 1 vài HS thi đọc lại chuyện

- 1 HS đọc cả bài

Kể chuyện

a GV nêu nhiệm vụ

- Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, HS kể

GO" từng đoạn câu chuyện Hội vật - Kể

với giọng sôi nổi, hào hứng, phù hợp với

ND mỗi đoạn

b HD HS kể theo từng gợi ý.

- GV HD HS kể

- GV và HS bình chọn bạn kể hay

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- HS nghe

- HS đọc 5 gợi ý

- Từng cặp HS tập kể 1 đoạn của câu chuyện

- 5 HS tiếp nối nhau kể 5 đoạn của câu chuyện theo gợi ý

- Đọc lại bài

Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2013

Toán

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới cần được hình

thành cho học sinh

- Giảm đi một số lần

- Bài toán giải bằng hai phép tính

- Biết cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

I Mục tiêu:

- Biết cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

* Làm GO" một số phép tính đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

- 8 hình tam giác - Bảng phụ- Phiếu HT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Em ăn cơm tối lúc mấy giờ ?

- Mấy giờ em học bài ?

- Từ lúc ăn cơm tối đến lúc em học bài là

bao nhiêu phút ?

- Nhận xét

3 Bài mới:

HĐ 1: HD giải bài toán liên quan đến rút

về đơn vị.

Bài toán 1: - Đọc bài toán

- BT cho biết gì? hỏi gì?

- Muốn tính số mật ong trong 1 can ta

làm phép tính gì?

Tóm tắt: 7 can : 35l

1 can : l?

+ Bước tìm số mật ong trong một can là

bước rút về đơn vị.(Tìm giá trịcủa1phần)

Bài toán 2:- Đọc đề?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Muốn tính số mật ong trong 2 can ,GA"

hết ta phải tính gì?

- Làm thế nào tính GO" số mật ong trong

một can?

- Làm thế nào tính GO" số mật ong trong

hai can?

Tóm tắt:

7 can: 35l

2 can : l?

- Trong bài toán 2, &GA" nào là &GA" rút

về đơn vị?

KL: Các bài toán liên quan đến rút về

đơn vị giải bằng hai bước:

+ Bước 1: Tìm giá trị của 1 phần trong

các phần bằng nhau.

+ Bước 2: Tìm giá trị của nhiều phần

bằng nhau.

4 Luyện tập:

Bài 1:- Đọc đề?

- Muốn tính 3 vỉ có bao nhiêu viên thuốc

ta phải tìm gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

- Hát

- 2 HS đứng tại chỗ tra trả lời

- Nhận xét

- HS đọc

- 35 lít mật, chia 7 can Hỏi số mật 1can?

- Phép chia 35 : 7

Bài giải

Số mật ong trong mỗi can là:

35 : 7 = 5(l) Đáp số: 5 lít.

- HS đọc

- 7 can chứa 35 lít mật ong

- Số mật ong ở hai can

- Tính số mật ong ở 1 can

- Lấy số mật ong trong 7 can chia cho 7

- Lấy số mật ong ở 1 can nhân 2

Bài giải

Số mật ong có trong một can là:

35 : 7 = 5( l)

Số mật ong có trong hai can là:

5 x 2 = 10( l) Đáp số: 10 lít

- tGA" tìm số mật ong có trong 1 can

- Đọc kết luận

- Đọc yêu cầu

- Tìm số viên thuốc trong 1 vỉ

- Lớp làm phiếu HT

Bài giải

Trang 5

Tóm tắt :

4 vỉ: 24 viên

3 vỉ: viên?

- Chấm bài, nhận xét

- tGA" rút về đơn vị là &GA" nào?

Bài 2:- BT yêu cầu gì?

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

Tóm tắt

7 bao: 28 kg

5 bao: kg?

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3:

- Yêu cầu : Lấy 8 hình tam giác

- Chữa bài, tuyên FGH những HS xếp

đúng và nhanh

5 Củng cố, dặn dò:

- Để giải bài toán liên quan đến rút về

đơn vị ta phải qua mấy &GA"> Đó là

những &GA" nào?

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

Một vỉ thuốc có số viên là:

24 : 4 =6( viên)

Ba vỉ thuốc có số viên là:

6 x 3 = 18( viên ) Đáp số : 18 viên thuốc. Nhận xét, bổ sung

- Tìm số viên thuốc của 1 vỉ

- HS nêu

- Dạng bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- 1 HS lên bảng làm bài

- Lớp làm bài tập vào vở

Bài giải

Số gạo của một bao là:

28 : 7 = 4( kg)

Số gạo của 5 bao là:

4 x 5 = 20( kg) Đáp số: 20 kg gạo.

- Nhận xét

- HS tự xếp hình

- HS xếp

- HS nêu

- Ôn lại bài

Trang 6

Chính tả ( Nghe - viết )

I Mục tiêu:

- Làm % BT (2) a/b

* Viết GO" 2 câu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết ND BT2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc :Sáng kiến, xúng xính, san sát

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD HS nghe - viết.

+ HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn văn

- Nêu những từ dễ viết sai chính tả ?

+ GV đọc cho HS viết bài

- GV QS động viên HS viết bài

c Chấm, chữa bài.

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

4 HD HS làm BT

Bài tập 2 / 60

- Nêu yêu cầu BT 2a

- Nhận xét

- Nêu YC BT 2b

- Nhận xét

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Hát

- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

- HS nghe theo dõi SGK

- 2 HS đọc lại

- Cản Ngũ, Quắm Đen giục giã, loay hoay

- HS tập viết vào bảng con những tiếng dễ sai chính tả

- HS viết bài vào vở

+ Tìm các từ gồm hai tiếng bắt đầu bằng

tr/ch có nghĩa

- HS làm bài cá nhân, 3 em lên bảng

- Đọc kết quả trên bảng, nhận xét

- 5, 7 HS đọc lại kết quả

- Lời giải : trăng trắng, chăm chỉ, chong chóng

+ Chứa tiếng có vần ưt hoặc ưc, có nghĩa

- HS làm bài cá nhân, 3 em lên bảng làm

- Đọc kết quả trên bảng, nhận xét

- 5, 7 HS đọc lại kết quả

+ Lời giải: Trực nhật; trực ban; lực sĩ; vứt

- Ôn lại bài

Trang 7

Tập đọc

I Mục tiêu.

thỳ

- Quyền GO" tham gia vào ngày hội của dân tộc mình , và giữ gìn bản sắc dân tộc

* Đọc GO" 1 đoạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc, tranh ảnh voi hoặc hội đua voi

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc truyện Hội vật

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

b Luyện đọc

+ GV đọc diễn cảm bài văn

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Kết hợp sửa phát âm cho HS

+ Đọc từng đoạn ,GA" lớp

- GV giải nghĩa từ chú giải cuối bài

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

+ Đọc đồng thanh

c HD HS tìm hiểu bài

- Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn bị

cho cuộc đua ?

- Cuộc đua diễn ra G thế nào ?

- Voi đua có cử chỉ gì ngộ nghĩnh, dễ

GH ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc diễn cảm đoạn 2

- Nhận xét

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Hát

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nhận xét

- HS theo dõi SGK

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- Đọc 2 đoạn ,GA" lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- Cả lớp đọc đồng thanh 1 đoạn

- Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng ngang ở nơi xuốt phát Hai chàng trai

điều khiển ngồi trên @G voi Họ ăn mặc

đẹp

- Chiêng trống vừa nổi lên, cả 10 con voi lao đầu, hăng máu phóng G bay

- Những chú voi chạy đến đích ,GA" tiên

đều ghìm đà, huơ vòi chào những khán giả đã nhiệt liệt cổ vũ, khen ngợi chúng

- 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn

- 1, 2 HS đọc cả bài

- Ôn lại bài

Trang 8

Luyện từ và câu Tiết 25 Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới cần được hình

thành cho học sinh

- Nhân hóa

hỡnh  nhõn hoỏ cõu ] Vỡ sao?

I Mục tiêu:

hỡnh  nhõn hoỏ (BT1)

- Q&  % 2 - 3 cõu ] Vỡ sao? trong BT3.

* Nhân hóa GO" 1 vật mà HS biết

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng viết BT 1, BT2, BT3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Làm miệng BT 1 tuần 24

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD HS làm BT

Bài tập 1 / 61

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

Bài tập 2 / 62

- Nêu yêu cầu BT

- Hát

- HS làm bài

- Nhận xét

+ Đoạn thơ tả những sự vật và con vật nào Các gọi và tả chúng có gì hay ?

- Cả lớp đọc thầm đoạn thơ

- 4 em lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- Lời giải :

- Tên các sự vật, con vật : lúa, tre, đàn cò, gió, mặt trời

- Các sự vật con vật GO" gọi : chị, cậu, cô, bác

- Các sự vật con vật GO" tả : phất phơ bím tóc, bá vai nhau thì thầm đứng học

- Cách gọi và tả sự vật, con vật : Làm cho các sự vật, con vật trở nên sinh động

Trang 9

- GV chấm điểm, nhận xét

Bài tập 3 / 62

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

+ Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi vì sao ?

- 3 em lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét

- Lời giải :

a Cả lớp "G ồ lên vì câu thơ vô lí quá.

b Những chàng man-gát rất bình tĩnh vì

họ nhất.

c Chị em Xô - phi đã về ngay vì nhớ lời

mẹ dặn không khác.

+ Dựa vào ND bài tập đọc Hội vật, trả lời câu hỏi

- HS đọc lại bài Hội vật, trả lời lần @GO từng câu hỏi

- Ôn lại bài

Thứ G ngày 20 tháng 2 năm 2013

Toán Tiết 123 Luyện tập

I Mục tiêu:

* Làm GO" một số phép tính đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu HT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn làm GO" bài toán rút về đơn vị ta

thực hiện theo mấy &GA">

- Nhận xét

3 Luyện tập:

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm vào nháp

- Gọi 1 HS giải trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2

- BT hỏi gì?

- Hát

- HS nêu

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- Lớp làm nháp

- 1HS lên bảng làm bài

Bài giải

Số cây có trong một lô đất là:

2032 : 4 = 508( cây) Đáp số : 508 cây

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- Số vở 5 thùng

Trang 10

- Muốn biết 5 thùng có bao nhiêu quyển

vở, chúng ta cần biết gì?

Tóm tắt

7 thùng: 2135 quyển

5 thùng: quỷên?

- Chấm bài, nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

- Bài toán thuộc dạng gì?

Tóm tắt

4 xe: 2135 viên gạch

3 xe: viên gạch?

- Chữa bài, nhận xét

Bài 4:

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu các &GA" khi giải bài toán liên quan

đến rút về đơn vị?

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Biết số vở của 1 thùng

- Làm vở - 1HS lên bảng chữa bài

Bài giải

Số vở của một thùng là:

2135 : 5 = 305( quyển)

Số vở của năm thùng là:

305 x 5 = 1525 (quyển vở) Đáp số: 1525 quyển vở

- Nhận xét

- Lập đề toán theo tóm tắt rồi giải

Có bốn xe ôtô chở GO" 8520 viên gạch Hỏi 3 xe G vậy chở GO" bao nhiêu viên gạch?

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- 1 HS giải trên bảng- Lớp làm phiếu HT

Bài giải

Số viên gạch 1 xe chở  [ là:

8520 : 4 = 2130( viên)

Ba xe chở  [ số gạch là:

2130 x 3 = 6390 (viên) Đáp số : 6390 viên gạch

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật

- Lấy số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân 2

- 1HS lên bảng làm bài

Bài giải Chiều rộng của mảnh đất là:

25 - 8 = 17( m) Chu vi của mảnh đất là:

( 25 + 17) x 2 = 84(m) Đáp số: 84 mét.

- Nhận xét

- HS nêu

- Ôn lại bài

Trang 11

Chính tả ( Nghe viết )

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng 1 đoạn trong bài Hội đua voi ở Tây Nguyên

- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống các tiếng có âm vần dễ lẫn tr/ch hoặc GyG"+

* Viết GO" một đoạn trong bài

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết ND BT2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ.

- GV đọc : Trong trẻo, chông chênh,

chênh chếch, trầm trồ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD HS nghe - viết:

+ HD chuẩn bị

- GV đọc 1 lần bài chính tả

+ GV đọc cho HS viết

- GV theo dõi động viên HS viết bài

+ Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

4 HD HS làm BT:

Bài tập 2a / 64

- Nêu yêu cầu BT

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Hát

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

- 2 HS đọc lại, Cả lớp theo dõi SGK

- HS tự viết những tiếng dễ sai chính tả + HS viết bài

+ Điền vào chỗ trống tr/ch

- HS đọc thầm ND BT

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- Nhận xét

- Nhiều HS đọc lại câu thơ hoàn chỉnh

- Ôn lại bài

Trang 12

Thứ năm ngày 21 tháng 2 năm 2013

Toán Tiết 124 Luyện tập

I Mục tiêu:

* Làm GO" một số phép tính đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phiếu HT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các cách tính giá trị của biểu thức ?

- Nhận xét

3 Luyện tập:

Bài 1:

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Gọi 1HS tóm tắt và giải trên bảng

Tóm tắt

5 quả: 4500 đồng

3 quả: đồng?

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- BT thuộc dạng toán nào?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

6 phòng: 2550 viên

7 phòng: viên?

- Chấm bài, nhận xét

Bài 3:- Treo bảng phụ

- BT yêu cầu gì?

- Trong ô trống thứ nhất em điền số nào?

Vì sao?

- GH tự yêu cầu HS làm tiếp bài

- Hát

- 2HS nêu

- Đọc yêu cầu

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Lớp làm phiếu HT

Bài giải Giá tiền một quả trứng là:

4500 : 5 = 900( đồng) Giá tiền 3 quả trứng là:

900 x 3 = 2700( đồng) Đáp số: 2700 đồng

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- 6 phòng lát hết 2550 viên gạch

- 7 phòng G thế lát hết bao nhiêu viên gạch?

- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Lớp làm vở

Bài giải

Số viên gạch lát 1 phòng là:

2550 : 6 = 425 ( viên)

Số viên gạch lát 7 phòng là:

425 x 7 = 2975( viên) Đáp số: 2975 viên gạch.

- Nhận xét

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Điền số 8km Vì bài cho biết 1 giờ đi 4

km số điền ở ô thứ nhất là số km đi trong

2 giờ, ta lấy 4km x 2 = 8 km

- HS lên bảng làm bài, lớp làm phiếu HT

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w