Môc tiªu: - Biết cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị * Làm được một số phép tính đơn giản II.. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Lop3.net..[r]
Trang 1Tuần 25 Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2013
Toán Tiết 121 Thực hành xem đồng hồ ( Tiếp )
I Mục tiêu:
La Mó)
* Xem đồng hồ và nêu giờ
II Đồ dùng dạy học:
- Mô hình đồng hồ có ghi số bằng chữ số La Mã
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Treo đồng hồ, gọi 3 HS đứng tại chỗ
quan sát và nêu giờ, phút
- Nhận xét, cho điểm
3 Thực hành:
Bài 1:
- Đọc đề?
- Chia lớp thành các nhóm đôi, thực hành
trả lời câu hỏi
- Nhận xét, tuyên FGH
Bài 2:
- Quan sát đồng hồ?
- Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
- 1 giờ 25 phút buổi chiều còn GO" gọi là
mấy giờ?
- Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào?
- Yêu cầu HS tiếp tục làm bài theo nhóm
đôi
- Nêu KQ?
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3:
- Đọc đề?
- Quan sát 2 tranh trong phần a)
- Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc
mấy giờ?
- Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc mấy
giờ?
- Hát
- 3HS đứng tại chỗ trả lời
- Nhận xét
- Xem tranh rồi trả lời câu hỏi + HS 1: Nêu câu hỏi
+ HS 2: Trả lời
a) Bạn An tập TD lúc 6 giờ 10 phút b) Bạn An đi đến
c) An học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút
- Nhận xét
- Quan sát
- 1 giờ 25 phút
- 13 giờ 25 phút
- Đồng hồ A với đồng hồ I
- HS làm bài theo nhóm đôi và nêu kết quả
- Đồng hồ B với đồng hồ H; C nối K; D nối M; E nối N; G nối L.
- Trả lời các câu hỏi
- Quan sát
- 6 giờ
- 6 giờ 10 phút
Trang 2- Vậy Hà đánh răng và rửa mặt trong bao
lâu?
- GH tự GV HD HS làm các phần còn
lại
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Em ăn cơm ,G trong bao lâu?
- Em tự học vào buổi tối trong bao lâu?
- Dặn HS:
- 10 phút
b) Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút.
c) trong 30 phút.
- HS nêu
- HS nêu
- Thực hành xem đồng hồ ở nhà
Tập đọc - Kể chuyện
I Mục tiêu:
+ Tập đọc
+ Kể chuyện :
*Đọc GO" đoạn 1
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ,tranh, ảnh thi vật, bảng viết gợi ý kẻ 5 đoạn câu chuyện
III Các hoạt đọng dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : Tiếng đàn
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
b Luyện đọc
+ GV đọc diễn cảm toàn bài
+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
+ Đọc từng đoạn ,GA" lớp
- GV HD HS giọng đọc các đoạn
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Đọc đồng thanh
c HD HS tìm hiểu bài văn.
- Tìm những chi tiết miêu tả cảnh sôi
động của hội vật ?
- Cách đánh của ông Quắm Đen và ông
- Hát
- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc 5 đoạn trong bài
- HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh bài văn
- Tiếng trống dồn dập, G xem đông
G GA" chảy, ai cũng náo nức
- Quắm Đen : lăn xả vào, đánh dồn dập, ráo riết Ông Cản Ngũ : chậm chạp, lớ
Trang 3Cản Ngũ có gì khác nhau ?
- Việc ông Cản Ngũ &GA" hụt đã làm thay
đổi keo vật G thế nào ?
- Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng G
thế nào ?
- Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng ?
4 Luyện đọc lại
- GV chọn 1, 2 đoạn văn, HD luyện đọc
lại
ngớ, chủ yếu là chống đỡ
- Ông Cản Ngũ &GA" hụt, Quắm Đen nhanh G cắt luồn qua cánh tay ông, ôm
1 bên chân ông, bốc lên
- Quắm Đen gò @Go vẫn không sao bê nổi chân ông Cản Ngũ Ông nghiêng mình nhìn Quắm Đen Lúc lâu ông mới thò tay nắm khố anh ta, nhấc bổng lên
- Quắm Đen khoẻ, hăng hái G nông nổi, thiếu kinh nghiệm
- 1 vài HS thi đọc lại chuyện
- 1 HS đọc cả bài
Kể chuyện
a GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, HS kể
GO" từng đoạn câu chuyện Hội vật - Kể
với giọng sôi nổi, hào hứng, phù hợp với
ND mỗi đoạn
b HD HS kể theo từng gợi ý.
- GV HD HS kể
- GV và HS bình chọn bạn kể hay
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS nghe
- HS đọc 5 gợi ý
- Từng cặp HS tập kể 1 đoạn của câu chuyện
- 5 HS tiếp nối nhau kể 5 đoạn của câu chuyện theo gợi ý
- Đọc lại bài
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2013
Toán
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho học sinh
- Giảm đi một số lần
- Bài toán giải bằng hai phép tính
- Biết cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
I Mục tiêu:
- Biết cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
* Làm GO" một số phép tính đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- 8 hình tam giác - Bảng phụ- Phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em ăn cơm tối lúc mấy giờ ?
- Mấy giờ em học bài ?
- Từ lúc ăn cơm tối đến lúc em học bài là
bao nhiêu phút ?
- Nhận xét
3 Bài mới:
HĐ 1: HD giải bài toán liên quan đến rút
về đơn vị.
Bài toán 1: - Đọc bài toán
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn tính số mật ong trong 1 can ta
làm phép tính gì?
Tóm tắt: 7 can : 35l
1 can : l?
+ Bước tìm số mật ong trong một can là
bước rút về đơn vị.(Tìm giá trịcủa1phần)
Bài toán 2:- Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Muốn tính số mật ong trong 2 can ,GA"
hết ta phải tính gì?
- Làm thế nào tính GO" số mật ong trong
một can?
- Làm thế nào tính GO" số mật ong trong
hai can?
Tóm tắt:
7 can: 35l
2 can : l?
- Trong bài toán 2, &GA" nào là &GA" rút
về đơn vị?
KL: Các bài toán liên quan đến rút về
đơn vị giải bằng hai bước:
+ Bước 1: Tìm giá trị của 1 phần trong
các phần bằng nhau.
+ Bước 2: Tìm giá trị của nhiều phần
bằng nhau.
4 Luyện tập:
Bài 1:- Đọc đề?
- Muốn tính 3 vỉ có bao nhiêu viên thuốc
ta phải tìm gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Hát
- 2 HS đứng tại chỗ tra trả lời
- Nhận xét
- HS đọc
- 35 lít mật, chia 7 can Hỏi số mật 1can?
- Phép chia 35 : 7
Bài giải
Số mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5(l) Đáp số: 5 lít.
- HS đọc
- 7 can chứa 35 lít mật ong
- Số mật ong ở hai can
- Tính số mật ong ở 1 can
- Lấy số mật ong trong 7 can chia cho 7
- Lấy số mật ong ở 1 can nhân 2
Bài giải
Số mật ong có trong một can là:
35 : 7 = 5( l)
Số mật ong có trong hai can là:
5 x 2 = 10( l) Đáp số: 10 lít
- tGA" tìm số mật ong có trong 1 can
- Đọc kết luận
- Đọc yêu cầu
- Tìm số viên thuốc trong 1 vỉ
- Lớp làm phiếu HT
Bài giải
Trang 5Tóm tắt :
4 vỉ: 24 viên
3 vỉ: viên?
- Chấm bài, nhận xét
- tGA" rút về đơn vị là &GA" nào?
Bài 2:- BT yêu cầu gì?
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
Tóm tắt
7 bao: 28 kg
5 bao: kg?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu : Lấy 8 hình tam giác
- Chữa bài, tuyên FGH những HS xếp
đúng và nhanh
5 Củng cố, dặn dò:
- Để giải bài toán liên quan đến rút về
đơn vị ta phải qua mấy &GA"> Đó là
những &GA" nào?
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
Một vỉ thuốc có số viên là:
24 : 4 =6( viên)
Ba vỉ thuốc có số viên là:
6 x 3 = 18( viên ) Đáp số : 18 viên thuốc. Nhận xét, bổ sung
- Tìm số viên thuốc của 1 vỉ
- HS nêu
- Dạng bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- 1 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài tập vào vở
Bài giải
Số gạo của một bao là:
28 : 7 = 4( kg)
Số gạo của 5 bao là:
4 x 5 = 20( kg) Đáp số: 20 kg gạo.
- Nhận xét
- HS tự xếp hình
- HS xếp
- HS nêu
- Ôn lại bài
Trang 6Chính tả ( Nghe - viết )
I Mục tiêu:
- Làm % BT (2) a/b
* Viết GO" 2 câu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ND BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc :Sáng kiến, xúng xính, san sát
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS nghe - viết.
+ HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn
- Nêu những từ dễ viết sai chính tả ?
+ GV đọc cho HS viết bài
- GV QS động viên HS viết bài
c Chấm, chữa bài.
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
4 HD HS làm BT
Bài tập 2 / 60
- Nêu yêu cầu BT 2a
- Nhận xét
- Nêu YC BT 2b
- Nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS nghe theo dõi SGK
- 2 HS đọc lại
- Cản Ngũ, Quắm Đen giục giã, loay hoay
- HS tập viết vào bảng con những tiếng dễ sai chính tả
- HS viết bài vào vở
+ Tìm các từ gồm hai tiếng bắt đầu bằng
tr/ch có nghĩa
- HS làm bài cá nhân, 3 em lên bảng
- Đọc kết quả trên bảng, nhận xét
- 5, 7 HS đọc lại kết quả
- Lời giải : trăng trắng, chăm chỉ, chong chóng
+ Chứa tiếng có vần ưt hoặc ưc, có nghĩa
- HS làm bài cá nhân, 3 em lên bảng làm
- Đọc kết quả trên bảng, nhận xét
- 5, 7 HS đọc lại kết quả
+ Lời giải: Trực nhật; trực ban; lực sĩ; vứt
- Ôn lại bài
Trang 7Tập đọc
I Mục tiêu.
thỳ
- Quyền GO" tham gia vào ngày hội của dân tộc mình , và giữ gìn bản sắc dân tộc
* Đọc GO" 1 đoạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc, tranh ảnh voi hoặc hội đua voi
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc truyện Hội vật
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
b Luyện đọc
+ GV đọc diễn cảm bài văn
+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Kết hợp sửa phát âm cho HS
+ Đọc từng đoạn ,GA" lớp
- GV giải nghĩa từ chú giải cuối bài
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Đọc đồng thanh
c HD HS tìm hiểu bài
- Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn bị
cho cuộc đua ?
- Cuộc đua diễn ra G thế nào ?
- Voi đua có cử chỉ gì ngộ nghĩnh, dễ
GH ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 2
- Nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- Đọc 2 đoạn ,GA" lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 đoạn
- Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng ngang ở nơi xuốt phát Hai chàng trai
điều khiển ngồi trên @G voi Họ ăn mặc
đẹp
- Chiêng trống vừa nổi lên, cả 10 con voi lao đầu, hăng máu phóng G bay
- Những chú voi chạy đến đích ,GA" tiên
đều ghìm đà, huơ vòi chào những khán giả đã nhiệt liệt cổ vũ, khen ngợi chúng
- 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn
- 1, 2 HS đọc cả bài
- Ôn lại bài
Trang 8Luyện từ và câu Tiết 25 Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho học sinh
- Nhân hóa
hỡnh nhõn hoỏ cõu ] Vỡ sao?
I Mục tiêu:
hỡnh nhõn hoỏ (BT1)
- Q& % 2 - 3 cõu ] Vỡ sao? trong BT3.
* Nhân hóa GO" 1 vật mà HS biết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết BT 1, BT2, BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Làm miệng BT 1 tuần 24
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS làm BT
Bài tập 1 / 61
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
Bài tập 2 / 62
- Nêu yêu cầu BT
- Hát
- HS làm bài
- Nhận xét
+ Đoạn thơ tả những sự vật và con vật nào Các gọi và tả chúng có gì hay ?
- Cả lớp đọc thầm đoạn thơ
- 4 em lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
- Lời giải :
- Tên các sự vật, con vật : lúa, tre, đàn cò, gió, mặt trời
- Các sự vật con vật GO" gọi : chị, cậu, cô, bác
- Các sự vật con vật GO" tả : phất phơ bím tóc, bá vai nhau thì thầm đứng học
- Cách gọi và tả sự vật, con vật : Làm cho các sự vật, con vật trở nên sinh động
Trang 9- GV chấm điểm, nhận xét
Bài tập 3 / 62
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
+ Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi vì sao ?
- 3 em lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét
- Lời giải :
a Cả lớp "G ồ lên vì câu thơ vô lí quá.
b Những chàng man-gát rất bình tĩnh vì
họ nhất.
c Chị em Xô - phi đã về ngay vì nhớ lời
mẹ dặn không khác.
+ Dựa vào ND bài tập đọc Hội vật, trả lời câu hỏi
- HS đọc lại bài Hội vật, trả lời lần @GO từng câu hỏi
- Ôn lại bài
Thứ G ngày 20 tháng 2 năm 2013
Toán Tiết 123 Luyện tập
I Mục tiêu:
* Làm GO" một số phép tính đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn làm GO" bài toán rút về đơn vị ta
thực hiện theo mấy &GA">
- Nhận xét
3 Luyện tập:
Bài 1
- Yêu cầu HS tự làm vào nháp
- Gọi 1 HS giải trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2
- BT hỏi gì?
- Hát
- HS nêu
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Lớp làm nháp
- 1HS lên bảng làm bài
Bài giải
Số cây có trong một lô đất là:
2032 : 4 = 508( cây) Đáp số : 508 cây
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Số vở 5 thùng
Trang 10- Muốn biết 5 thùng có bao nhiêu quyển
vở, chúng ta cần biết gì?
Tóm tắt
7 thùng: 2135 quyển
5 thùng: quỷên?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài toán thuộc dạng gì?
Tóm tắt
4 xe: 2135 viên gạch
3 xe: viên gạch?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4:
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?
- Gọi 1 HS giải trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu các &GA" khi giải bài toán liên quan
đến rút về đơn vị?
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Biết số vở của 1 thùng
- Làm vở - 1HS lên bảng chữa bài
Bài giải
Số vở của một thùng là:
2135 : 5 = 305( quyển)
Số vở của năm thùng là:
305 x 5 = 1525 (quyển vở) Đáp số: 1525 quyển vở
- Nhận xét
- Lập đề toán theo tóm tắt rồi giải
Có bốn xe ôtô chở GO" 8520 viên gạch Hỏi 3 xe G vậy chở GO" bao nhiêu viên gạch?
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- 1 HS giải trên bảng- Lớp làm phiếu HT
Bài giải
Số viên gạch 1 xe chở [ là:
8520 : 4 = 2130( viên)
Ba xe chở [ số gạch là:
2130 x 3 = 6390 (viên) Đáp số : 6390 viên gạch
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật
- Lấy số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân 2
- 1HS lên bảng làm bài
Bài giải Chiều rộng của mảnh đất là:
25 - 8 = 17( m) Chu vi của mảnh đất là:
( 25 + 17) x 2 = 84(m) Đáp số: 84 mét.
- Nhận xét
- HS nêu
- Ôn lại bài
Trang 11Chính tả ( Nghe viết )
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng 1 đoạn trong bài Hội đua voi ở Tây Nguyên
- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống các tiếng có âm vần dễ lẫn tr/ch hoặc GyG"+
* Viết GO" một đoạn trong bài
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ND BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV đọc : Trong trẻo, chông chênh,
chênh chếch, trầm trồ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS nghe - viết:
+ HD chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài chính tả
+ GV đọc cho HS viết
- GV theo dõi động viên HS viết bài
+ Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
4 HD HS làm BT:
Bài tập 2a / 64
- Nêu yêu cầu BT
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- 2 HS đọc lại, Cả lớp theo dõi SGK
- HS tự viết những tiếng dễ sai chính tả + HS viết bài
+ Điền vào chỗ trống tr/ch
- HS đọc thầm ND BT
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
- Nhận xét
- Nhiều HS đọc lại câu thơ hoàn chỉnh
- Ôn lại bài
Trang 12Thứ năm ngày 21 tháng 2 năm 2013
Toán Tiết 124 Luyện tập
I Mục tiêu:
* Làm GO" một số phép tính đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các cách tính giá trị của biểu thức ?
- Nhận xét
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Gọi 1HS tóm tắt và giải trên bảng
Tóm tắt
5 quả: 4500 đồng
3 quả: đồng?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- BT thuộc dạng toán nào?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
6 phòng: 2550 viên
7 phòng: viên?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 3:- Treo bảng phụ
- BT yêu cầu gì?
- Trong ô trống thứ nhất em điền số nào?
Vì sao?
- GH tự yêu cầu HS làm tiếp bài
- Hát
- 2HS nêu
- Đọc yêu cầu
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Lớp làm phiếu HT
Bài giải Giá tiền một quả trứng là:
4500 : 5 = 900( đồng) Giá tiền 3 quả trứng là:
900 x 3 = 2700( đồng) Đáp số: 2700 đồng
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- 6 phòng lát hết 2550 viên gạch
- 7 phòng G thế lát hết bao nhiêu viên gạch?
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Lớp làm vở
Bài giải
Số viên gạch lát 1 phòng là:
2550 : 6 = 425 ( viên)
Số viên gạch lát 7 phòng là:
425 x 7 = 2975( viên) Đáp số: 2975 viên gạch.
- Nhận xét
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Điền số 8km Vì bài cho biết 1 giờ đi 4
km số điền ở ô thứ nhất là số km đi trong
2 giờ, ta lấy 4km x 2 = 8 km
- HS lên bảng làm bài, lớp làm phiếu HT