Kĩ năng : đọc được đọan thơ ứng dụng : Hoûi caây bao nhieâu tuoåi Cây không nhớ tháng năm Caây chæ dang tay laù Che troøn moät boùng raâm Thái độ: HS nói được theo chủ đề một cách tự nhi[r]
Trang 1Thứ sáu ngày 19 tháng 12 năm 2003
TIẾNG VIỆÊT ÔT – ƠT
I Mục tiêu:
Kiến thức :hs đọc và viết được : ôt , ơt , cột cờ , cái vợt
Kĩ năng : đọc được đọan thơ ứng dụng :
Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm
Thái độ: HS nói được theo chủ đề một cách tự nhiên : những người bạn tốt
II Chuẩn bị :
GV: tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , luyện nói
HS :sgk , DDHT
III Các hoạt động :
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : (5’)
Vài em đọc sgk
Viết bảng con : thật thà
Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :(1’)
Tiết này các em học bài vần ôt , ơt
Hoạt động 1 : Nhận diện vần ôt(10’)
PP: đàm thoại , trực quan, luyện tập
Nhận diện ot:
GV viết bảng :ôt Phân tích vần ôt
Đánh vần
Có vần ôt, muốn có tiếng” cột” em làm thế
nào?
GV yêu cầu hs đánh vần – đọc trơn
Tranh: em thấy gì trong tranh ?
GV viết bảng : ôt, cột
GV nhận xét , chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết 2’
Hoạt động 2 : Nhận diện vần ơt (10’)
PP đàm thoại , trực quan, luyện tập
ô đứng trước , t đứng sau
ô tờ ôt Aâm c đứng trước , vần ôt đứng sau, dấu nặng dưới âm ô
Cờ ôt côt nặng cột Cột cờ
Đọc cá nhân, đồng thanh Nêu qui trình
Viết bảng con
Trang 2Nhận diện ơt:
GV viết bảng : ơt Đọc trơn Phân tích vần ơt
So sánh ôt và ơt
Đánh vần: ơ tờ ơt
Có vần ơt, muốn có tiếng” vợt” em làm thế
nào?
GV yêu cầu hs đánh vần – đọc trơn
Đưa mẫu: đây là gì?
GV viết bảng : ơt, vợt
GV nhận xét , chỉnh sửa
Hoạt động 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
PP : đàm thoại, trực quan
GV viết bảng – đọc mẫu
Cơn sốt quả ớt Xay bột ngớt mưa Cơn sốt: nhiệt độ cơ thể tăng cao.( khi bị bệnh)
Xay bột:làm cho hạt gạo, bắp bị nghiền nhỏ thành
bột
Ngớt mưa: trời tạnh mưa dần
Đọc mẫu
Nhận xét, chỉnh sửa
Aâm ơ đứng trước , âm t đứng sau
giống nhau : âm cuối t khác nhau : ô - ơ âm v đứng trước , vần ơt đứng sau, dấu nặng dưới âm ơ
v – ơt – vơt – nặng - vợt cái vợt
cá nhân, đồng thanh
HS đọc thầm, gạch chân tiếng có vần vừa học
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Tiết 2
Hoạt động 1 : luyện đọc 7’
PP luyện tập thực hành
GV cho hs đọc HS đọc SGK trang bên trái
GV cho HS quan sát tranh: tranh vẽ gì?
Bạn nào đọc được câu ứng dụng?
Nêu tiếng có vần mới học?
Câu ứng dụng :
Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm
HS mở SGK Đọc cá nhân , nhóm , bàn, đồng thanh
Hs nêu
Hs đọc thầm và tìm tiếng có vần vừa học
Hs đọc trơn
Trang 3GV cho hs luyện đọc cả bài
Hoạt động 2 : luyện viết 10’
PP luyện tập thực hành
GV yêu cầu HS nêu tư thế ngồi, cách để vở
GV nêu nội dung viết : ôt , ơt , cột cờ , cái vợt
GV chấm vở Nhận xét
Nghỉ giữa tiết 3’
Hoạt động 3 : Luyện nói 8’
PP luyện tập thực hành
GV treo Tranh : tranh vẽ gì?
GV giới thiệu chủ đề: những người bạn tốt
Em nghĩ bạn áo đỏ có phải là bạn tốt không?
Người bạn tốt là người bạn như thế nào?
Hãy kể tên người bạn tốt của mình
Giaó dục : bạn tốt là người luôn giúp đỡ bạn cùng
tiến bộ trong học tập, cùng chơi với bạn…
Hoạt động 4 :củng cố 4’
Nhận xét – tuyên dương
CN – ĐT
Hs nêu tư thế ngôì và cầm viết
Viết vở
Vẽ các bạn đang học, đang giảng bài cho nhau
HS tự trả lời
HS tự trả lời
HS tự nói
5 Tổng kết – dặn dò : (1’)
Học bài : ôt – ơt
Chuẩn bị : et - êt
Nhận xét tiết học