Thêm âm đầu h trước vần ot, tạo thành tiếng mới.. Học sinh nhẩm Vần gồm 2 âm ghép lại o đứng trước t đứng sau.. CN - N - ĐT Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng hót... Tì
Trang 1BÀI 68 Học vần: ot - at
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh nhận biết được : ot - at – tiếng hót – cá hát
- Đọc được câu ứng dụng:
Ai trồng cây – người đó có tiếng hát Trên vòm cây – chim hót lời mê say
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Gà gáy- chim hoát – chúng em ca hát
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới (29')
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới
thiệu với cả lớp bài học vần ot - at
2- Dạy vần 'ot’
- GV giới thiệu vần, ghi bảng ot
? Nêu cấu tạo vần mới
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
* Giới thiệu tiếng khoá
Thêm âm đầu h trước vần ot, tạo thành
tiếng mới
? Con ghép được tiếng gì
Học sinh đọc bài
Học sinh nhẩm Vần gồm 2 âm ghép lại o đứng trước t đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào
bảng gài tiếng hót
Trang 2GV ghi bảng tun hot
? Nêu cấu tạo tiếng
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
* Giới thiệu từ khoá
? tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: tiếng hót
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
- Đọc xuôi đọc ngược toàn bào khoá
2- Dạy vần at
- GV giới thiệu âm
? Cấu tạo âm
- Giới thiệu vần at, ghi bảng at
- Tiếng từ khoá tương tự như vần ot
- Cho học sinh đọc xuôi, ngược bài
khoá
- So sánh hai vần ot - at có gì giống và
khác nhau
3- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ
- Đọc vần mới trong tiếng
- Đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng
lớp
4- Luyện viết:
- GV viết lên bảng và hướng dẫn học
sinh luyện viết
CN - N - ĐT
Học sinh quan sát tranh và trả lời
Tiếng hót
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
Học sinh nhẩm
CN - N - ĐT Vần gồm 2 âm ghép lại a đứng trước t đứng sau
CN - N - ĐT Giống: đầu có chữ t sau
Khác o # a trước
Học sinh nhẩm
CN tìm và đọc
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT Đọc CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
CN - N - ĐT Học sinh lên bảng tìm đọc
CN - N - ĐT Học sinh viết bảng con
Trang 3ot – at – tiếng hót – ca hát
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài
học
? Tìm vần mới học
- GV nhận xét tuyên dương
Tiết 2:
IV/ Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
CN - N - ĐT
Học 2 vần Vần ot – at
CN đọc
CN tìm
- Đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
? tranh vẽ gì
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong câu
? Đọc từ mang vần mới trong câu
- Đọc từng câu
- Đọc cả câu ( ĐV - T)
? Câu gồm mấy tiếng
? Hết câu có dấu gì
? Được chia làm mấy dòng
? Ngăn cách giữa câu là gì
? Chữ cái đầu câu viết như thế nào
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc bài
2- Luyện viết (10')
- Hướng dẫn HS mở vở tập viết, viết
bài
Học sinh quan sát, trả lời
Lớp nhẩm
CN tìm đọc
CN tìm chỉ và đọc
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
Có 2 câu đọc ngắt hơi cuối dòng, nghỉ hơi cuối câu
Dấu phẩy đọc ngắt hơi
CN - N - ĐT
Học sinh mở vở tập viết, viết bài
Trang 4- GV nhận xét, uốn nắn học sinh.
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
3- Luyện nói (7')
? tranh vẽ gì
? Các bạn nhỏ đang làm gì
? chú gà trống đang làm gì
? chí chim đang làm gì
? gà gáy như thế nào, con có biết làm
tiếng gà gáy không
- cho học sinh các nhóm trình bày và
nhận xét theo từng nhóm
- GV chốt lại nội dung luyện nói
? Nêu tên chủ đề luyện nói
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh
đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
Học sinh quan sát, trả lời tranh vẽ những bông cải đang nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng, trên troèi bướm bay lượn từng đàn
Học sinh trả lời
Học sinh nêu CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
IV Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét giờ học Về học bài, làm bài tập