Thứ sáu Baøi 3: Daáu saéc / Ngaøy daïy: I.Muïc tieâu: 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé 2.Kĩ năng :Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật,[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
HỌC VẦN BÀI : Ổn Định Tổ Chức
Ngày dạy :
Thứ 2
I MỤC TIÊU :
Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực
hành Tiếng Việt
Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng
Việt
Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập Tạo
hứng thứ cho học sinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn
học.
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Sách giáo khoa,Bộ thực hành Tiếng Việt ,Một số
tranh vẽ minh họa
Học sinh : Sách giáo khoa ,Bộ Thực Hành Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Oån định
2 Kiểm tra bài cũ
Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ
hành để cơ kiểm tra
Nhận xét
Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện
tốt.
3 Bài mới
Giới thiệu bài , ghi tựa bài
HOẠT ĐỘNG 1 : Giới thiệu sách
Mỗi em lấy sách giáo khoa gồm 3 quyển và bộ thực hành Tiếng Việt tập 1
Bài tập Tiếng Việt Tập viết, vở in Nhắc lại
Trang 2Sách tiếng việt 1 :
Gồm 2 phần, phần dạy âm, phần dạy
vần
Hướng dẫn học sinh làm quen với
các ký hiệu trong sách.
Sách bài tập Tiếng Việt
Giúp học sinh ôn luyện và thực
hành các kiến thức đã học ở sách bài
học
Sách tập viết, vở in :
Giúp các em rèn luyện chữ viết
HOẠT ĐỘNG 2 : Rèn Nếp Học Tập
Hướng dẫn :
Cách mở sách, cầm sách, chỉ que, để
sách.
Thao tác sử dụng bảng, viết bảng,
xóa bảng, cất bảng.
Tư thế ngồi học, giơ tay phát biểu.
HOẠT ĐỘNG 3 : Trò Chơi Oân
Luyện
Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện
nhanh các thao tác nề nếp theo yêu
cầu.
Nhận xét
Quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoa
Từng em nêu cảm nghĩ khi xem sách
Nhận biết và học thuộc tên gọi các ký hiệu
Thực hiện các thao tác học tập Mở sách
Gấp sách Chỉ que Cất sách Viết, xoá bảng
Tư thế ngồi học
Im lặng khi nghe giảng; tích cực phát biểu khi nghe hỏi Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao tác rèn nề nếp :
Lấy đúng tên sách Mở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ bảng đúng thao tác…
Trang 3Thư Giãn
TIẾT 2
_ HOẠT ĐỘNG 3 ;Giới Thiệu Bộ
Thực Hành Tiếng Việt
Nhận biết tác dụng của bộ thực
hành Biết cách sử dụng các vật
dụng Ham thích hoạt động
Kiểm tra bộ thực hành
Hướng dẫn học sinh phân loại đồ
dùng của môn Tiếng Việt và Toán
Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt
Giới thiệu và hướng dẫn cách sử
dụng, tác dụng của bảng chữ cái.
Bảng chữ có mấy màu sắc?
Tác dụng của bảng chữ để ráp âm,
vần tạo tiếng.
Giới thiệu và hướng dẫn cách sử
dụng bảng cái
Bảng cái giúp các em gắn được âm,
vần chữ tạo tiếng
4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ ;
Bảo quản sách và bộ thực hành.
Chuẩn bị baì học bài; các nét cơ bản
2 loại
Bảng chữ cái Bảng cái
2 màu Xanh, đỏ Thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng
Thứ ba : HỌC VẦN
BÀI : Các Nét Cơ Bản
I MỤC TIÊU
Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ;
nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc
Trang 4hai đầu ; cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết
trên ; khuyết dưới ; nét thắt
Rèn viết đúng đơn vị nét, dáng nét ;Giáo dục tính kiên trì, cẩn
thận rèn chữ giữ vở.
Giáo viên :Mẫu các nét cơ bản;Kẻ bảng tập viết
Học sinh :Bảng, vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Oån định
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh
Bảng , phấn, đồ chơi
Vở tập viết nhà, bút
Nhận xét
3 Bài mơí
Giới thiệu bài ; ghi tựa bài
HOẠT ĐỘNG 1
Giới thiệu nhóm nét
/ \
Nhận biết và thuộc tên gọi các nét,
viết đúng nét
Nét ngang
Nét sổ
Nét xiên trái \
Nét xiên phải /
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét ngang rộng 1 đơn vị có
dạng nằm ngang
kiểm tra chéo
nhắc lại
Đọc tên nét và kích thước của các nét
Nét ngang rộng 1 đơn vị (2 dòng li)
Nét sổ cao 1 đơn vị (2 dòng li)
\ Nét xiên trái
1 đơn vị
Thao tác viết bảng con : Lần thứ nhất
Viết từng nét
Trang 5Nét sổ cao 1 đơn vị có dạng
thẳng
Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn vị,
có dạng nghiêng về bên trái.
Nét xiên phải / 1 đơn vị, có dạng
nghiêng về bên phải.
Hướng dẫn viết bảng:
Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :
Đặt bút tại điểm cạnh của ô
vuông, viết nét ngang rộng 1 đơn
vị
Đặt bút ngang đường kẻ dọc,
hàng kẻ thứ ba viết nét sổ 1 đơn vị
\ Đặt bút ngay đường kẻ dọc,
đường li thứ ba viết nét xiên
nghiêng bên trái
/ Đặt bút ngay đường kẻ dọc,
đường li thứ ba viết nét xiên
nghiêng bên phải
HOẠT ĐỘNG 2
Giới Thiệu Nhóm Nét
Nhận biết, thuộc tên, viết đúng các
nét
Móc xuôi
Móc ngược
Móc hai đầu
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng
li)
Nét móc ngược cao 1 đơn vị (2 dòng
Lần thứ hai
Viết 4 nét / \ Đọc tên nét
Đọc tên nét, độ cao của nét
Thao tác viết bảng con Lần thứ nhất viết từng nét vào bảng :
- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét
Trang 6Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị (2 dòng
li)
Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình
viết
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết
nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm
kết thúc trên đường kẻ thứ nhất
Đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết
nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm
kết thúc trên đường kẻ thứ nhất
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết
nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm
kết thúc trên đường kẻ thứ hai
Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên Tham gia trò chơi
Các nét cần tìm có trong các chữ
Ví dụ :
i, u, ư, n, m, p … .
TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 3
Giới Thiệu Nhóm Nét
Nhận biết, thuộc tên viết đúng các
nét
Nét cong hở phải
Nét cong hở trái
Nét cong kín
Dán mẫu từng nét và giới thiệu
Nét cong hở (trái) cao mấy
đơn vị ?
Nét cong hở (trái) cong về
bên nào?
Nét cong hở (phải) cao mấy
đơn vị ?
Nét cong hở (phải) cong về
Đọc tên nét và trả lời
……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái
……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải
……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở
Viết bảng con : Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét
………… Cong hở trái
Trang 7bên nào?
Nét cong kín cao mấy đơn vị?
Vì sao gọi là nét cong kín?
Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình
viết :
Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai,
viết nét cong hở (trái), điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ nhất
Tương tự, nhưng viết cong về
bên phải.
Đặt bút trên đường kẻ thứ hai,
viết nét cong kín theo hướng từ phải
trái nét cong khép kín điểm kết
thúc trùng với điểm đặt bút.
Nhận xét :
HOẠT ĐỘNG 4
Giới Thiệu Nhóm Nét
Dán mẫu từng nét và giới thiệu :
Nét khuyết trên
Nét khuyết dưới
Nét thắt
Nét khuyết trên cao mấy dòng li
Nét khuyết dưới mấy dòng li
Nét viết 5 dòng li hoặc
nói các khác viết 2 đơn
vị 1 dòng li
Nét thắt cao mấy đơn vị?
Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng
………… cong hở phải
……… Cong kín Lần hai viết 3 nét
Nhắc lại tên các nét
5 dòng li
5 dòng li
Luyện viết bảng con và đọc tên nét
Lần thứ nhất
Trang 8điểm thắt của nét hơi cao hơn đường
kẻ thứ hai 1 tí.
Hướng dẫn viết bảng
Nêu qui trình viết:
Điểm đặt bút trên đường kẻ
thứ hai, viết nét khuyết trên 5 dòng
li Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ
nhất
Điểm đặt bút trên đường kẻ
thứ ba, viết nét khuyết dưới 5 dòng
li Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ
hai
Điểm đặt bút trên đường kẻ
thứ nhất, viết nét thắt cao trên 2 đơn
vị 1 tí ở điểm thắt Điểm kết thúc
trên đường kẻ thứ hai.
4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ
Luyện viết các nét đã học vào bảng
con và vở nhà
Xem trước bài âm e tìm hiểu nội
dung trong sách giáo khoa
Nét khuyết trên Nét khuyết dưới
Nét thắt Viết lần hai
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Thứ tư
Bài 1: e
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ e và âm e
2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật
Trang 93.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học
của mình
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
Tiết 1
III.Hoạt động dạy học:
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh
Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và âm e
+Mục tiêu: Nhận biết được chữ e và âm e
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét thắt
Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?
-Phát âm:
Hoạt động 2:Luyện viết
MT:HS viết được chữ e theo đúng quy trình trên
bảng con
-Cách tiến hành:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Củng cố, dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu:HS phát âm được âm e
+Cách tiến hành :luyện đọc lại bài tiết 1
Thảo luận và trả lời: be, me,xe
Thảo luận và trả lời câu hỏi: sợi dây vắt chéo
(Cá nhân- đồng thanh) Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bàn Viết bảng con
Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)
Trang 10a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
Hoạt động 2:
b.Luyện viết:
MT:HS tô đúng chữ e vào vở
Cách tiến hành: Hướng dẫn HS tập tô chữ e
Hoạt động 3:
c.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình
+Cách tiến hành :
Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?
- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?
- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?
- Các bức tranh có gì chung?
+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất vui.Ai
cũng phải đi học và học hành chăm chỉ
4.:Củng cố dặn dò
Tô vở tập viết
Các bạn đều đi học
Thứ năm
Bài 2 : b
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ b và âm b
2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của
trẻ em và của các con vật
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây
-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
Trang 111.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài-GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm
hiểu
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:
+Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và âm b
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ b gồm 2 nét :nét
khuyết trên và nét thắt
Hỏi: So sánh b với e?
-Ghép âm và phát âm: be,b
Hoạt động 2: Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình chữ b
-Cách tiến hành:GV viết mẫu trên bảng
lớp
-Hướng dẫn viết bảng con :
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng âm b ,be
-Cách tiến hành: Đọc bài tiết 1
GV sữa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS tô đúng âm b và tiếng be vào vở
Cách tiến hành:GV hướng dẩn HS tô theo
dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “Việc học tập của
từng cá nhân”
Thảo luận và trả lời: bé, bẻ, bà, bóng
Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b
Khác: chữ b có thêm nét thắt Ghép bìa cài
Đọc (C nhân- đ thanh) Viết : b, be
Đọc :b, be (C nhân- đ thanh)
Viết vở Tập viết Thảo luận và trả lời
Trang 12MT:HS nói được các hoạt động khác của trẻ em
Cách tiến hành:
Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?
- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc chữ không?
- Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm gì?
- Các bức tranh có gì giống và khác nhau?
4: Củng cố và dặn dò Đọc SGK
-Củng cố và dặn dò –Nhận xét và tuyên dương
Giống :Ai cũng tập trung vào việc học tập
Khác:Các loài khác nhau có những
công việc khác nhau
Thứ sáu
Bài 3: Dấu sắc /
Ngày dạy:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé 2.Kĩ năng :Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế -Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Oån định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em) -Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)
- Nhận xét KTBC
3 Bài mới :
Trang 13TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh
tìm hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: nhận biết được dấu và thanh sắc ,
biết ghép tiếng bé
+Cách tiến hành :
a.Nhận diện dấu: Dấu sắc là một nét nghiên
phải (/)
Hỏi:Dấu sắc giống cái gì ?
b Ghép chữ và phát âm:
-Hướng dẫn ghép:
-Hướng dẫn đọc:
Hoạt động 2:Tập viết
MT:HS viết đúng dấu sắc tiếng bé
-Cách tiến hành:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên trên bảng lớp(Hướng dẫn
qui trình đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng tiếng bé
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1
GV sữa lỗi phát âm
Hoạt động 2: Luyện viết
+Mục tiêu: HS tô đúng:be ,bé vào vở
+Cách tiến hành :Hướng dẫn HS tô theo
từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
Đọc dấu sắc trong các tiếng bé, lá, chó, khế, cá(Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời câu hỏi: Thước đặt nghiêng
Tiếng be thêm dấu sắc được tiếng bé(Ghép bìa cài)
bé(Cá nhân- đồng thanh) Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bàn Viết bảng con: (Cnhân- đthanh)
Phát âm bé(Cá nhân- đồng thanh)
Tô vở tập viết
Trang 14+Mục tiêu: “Nói về các sinh hoạt thường
gặp của các em bé ở tuổi đến trường”
+Cách tiến hành :Treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh : Những em bé thấy
những gì?
-Các bức tranh có gì chung?
-Em thích bức tranh nào nhất ? Vì
sao?
Phát triển chủ đề nói:
-Ngoài hoạt động kể trên, em và các bạn
có những hoạt động nào khác?
-Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất?
-Đọc lại tên của bài này?
4 Củng cố dặn dò
-Đọc SGK, bảng lớp
-Củng cố dặn dò
-Nhận xét – tuyên dương
Thảo luận nhóm ( Các bạn đang ngồi học trong lớp.Hai bạn gái nhảy dây Bạn gái đi học)
Đều có các bạn đi học
Bé(Cá nhân- đồng thanh)
Tuần 2
Thứ hai
Bài 4: Dấu hỏi,dấu nặng
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng.Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ 2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác
nông dân trong tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
Trang 15-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7
em)
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh
tìm hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng
-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
+Cách tiến hành :
a Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?
- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm
Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?
b.Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
-Phát âm:
-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng
bẹ
-Phát âm:
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ
-Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui
trình đặt viết)
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêmGhép bìa cài
Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài
Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh) Viết bảng con : bẻ, bẹ