1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Học vần lớp 1 (chuẩn)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 163,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ sáu Baøi 3: Daáu saéc / Ngaøy daïy: I.Muïc tieâu: 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé 2.Kĩ năng :Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật,[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

HỌC VẦN BÀI : Ổn Định Tổ Chức

Ngày dạy :

Thứ 2

I MỤC TIÊU :

Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực

hành Tiếng Việt

Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng

Việt

Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập Tạo

hứng thứ cho học sinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn

học.

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Sách giáo khoa,Bộ thực hành Tiếng Việt ,Một số

tranh vẽ minh họa

Học sinh : Sách giáo khoa ,Bộ Thực Hành Tiếng Việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ

Cả lớp lấy sách giáo khoa và bộ

hành để cơ kiểm tra

Nhận xét

Nhắc nhở học sinh chưa thực hiện

tốt.

3 Bài mới

Giới thiệu bài , ghi tựa bài

HOẠT ĐỘNG 1 : Giới thiệu sách

Mỗi em lấy sách giáo khoa gồm 3 quyển và bộ thực hành Tiếng Việt tập 1

Bài tập Tiếng Việt Tập viết, vở in Nhắc lại

Trang 2

Sách tiếng việt 1 :

Gồm 2 phần, phần dạy âm, phần dạy

vần

Hướng dẫn học sinh làm quen với

các ký hiệu trong sách.

Sách bài tập Tiếng Việt

Giúp học sinh ôn luyện và thực

hành các kiến thức đã học ở sách bài

học

Sách tập viết, vở in :

Giúp các em rèn luyện chữ viết

HOẠT ĐỘNG 2 : Rèn Nếp Học Tập

Hướng dẫn :

Cách mở sách, cầm sách, chỉ que, để

sách.

Thao tác sử dụng bảng, viết bảng,

xóa bảng, cất bảng.

Tư thế ngồi học, giơ tay phát biểu.

HOẠT ĐỘNG 3 : Trò Chơi Oân

Luyện

Thi đua theo nhóm, theo tổ hiện

nhanh các thao tác nề nếp theo yêu

cầu.

Nhận xét

Quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoa

Từng em nêu cảm nghĩ khi xem sách

Nhận biết và học thuộc tên gọi các ký hiệu

Thực hiện các thao tác học tập Mở sách

Gấp sách Chỉ que Cất sách Viết, xoá bảng

Tư thế ngồi học

Im lặng khi nghe giảng; tích cực phát biểu khi nghe hỏi Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao tác rèn nề nếp :

Lấy đúng tên sách Mở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ bảng đúng thao tác…

Trang 3

Thư Giãn

TIẾT 2

_ HOẠT ĐỘNG 3 ;Giới Thiệu Bộ

Thực Hành Tiếng Việt

Nhận biết tác dụng của bộ thực

hành Biết cách sử dụng các vật

dụng Ham thích hoạt động

Kiểm tra bộ thực hành

Hướng dẫn học sinh phân loại đồ

dùng của môn Tiếng Việt và Toán

Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt

Giới thiệu và hướng dẫn cách sử

dụng, tác dụng của bảng chữ cái.

Bảng chữ có mấy màu sắc?

Tác dụng của bảng chữ để ráp âm,

vần tạo tiếng.

Giới thiệu và hướng dẫn cách sử

dụng bảng cái

Bảng cái giúp các em gắn được âm,

vần chữ tạo tiếng

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ ;

Bảo quản sách và bộ thực hành.

Chuẩn bị baì học bài; các nét cơ bản

2 loại

Bảng chữ cái Bảng cái

2 màu Xanh, đỏ Thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng

Thứ ba : HỌC VẦN

BÀI : Các Nét Cơ Bản

I MỤC TIÊU

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ;

nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc

Trang 4

hai đầu ; cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết

trên ; khuyết dưới ; nét thắt

Rèn viết đúng đơn vị nét, dáng nét ;Giáo dục tính kiên trì, cẩn

thận rèn chữ giữ vở.

Giáo viên :Mẫu các nét cơ bản;Kẻ bảng tập viết

Học sinh :Bảng, vở tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra đồ dùng học tập của học

sinh

Bảng , phấn, đồ chơi

Vở tập viết nhà, bút

Nhận xét

3 Bài mơí

Giới thiệu bài ; ghi tựa bài

HOẠT ĐỘNG 1

Giới thiệu nhóm nét

  / \

Nhận biết và thuộc tên gọi các nét,

viết đúng nét

Nét ngang 

Nét sổ 

Nét xiên trái \

Nét xiên phải /

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét ngang  rộng 1 đơn vị có

dạng nằm ngang

kiểm tra chéo

nhắc lại

Đọc tên nét và kích thước của các nét

 Nét ngang rộng 1 đơn vị (2 dòng li)

 Nét sổ cao 1 đơn vị (2 dòng li)

\ Nét xiên trái

1 đơn vị

Thao tác viết bảng con : Lần thứ nhất

Viết từng nét

Trang 5

Nét sổ  cao 1 đơn vị có dạng

thẳng

Nét (móc) xiên trái \ xiên 1 đơn vị,

có dạng nghiêng về bên trái.

Nét xiên phải / 1 đơn vị, có dạng

nghiêng về bên phải.

Hướng dẫn viết bảng:

Viết mẫu từng nét và hướng dẫn :

 Đặt bút tại điểm cạnh của ô

vuông, viết nét ngang rộng 1 đơn

vị

 Đặt bút ngang đường kẻ dọc,

hàng kẻ thứ ba viết nét sổ 1 đơn vị

\ Đặt bút ngay đường kẻ dọc,

đường li thứ ba viết nét xiên

nghiêng bên trái

/ Đặt bút ngay đường kẻ dọc,

đường li thứ ba viết nét xiên

nghiêng bên phải

HOẠT ĐỘNG 2

Giới Thiệu Nhóm Nét

Nhận biết, thuộc tên, viết đúng các

nét

Móc xuôi

Móc ngược

Móc hai đầu

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét móc xuôi cao 1 đơn vị (2 dòng

li)

Nét móc ngược cao 1 đơn vị (2 dòng

Lần thứ hai

Viết 4 nét   / \ Đọc tên nét

Đọc tên nét, độ cao của nét

Thao tác viết bảng con Lần thứ nhất viết từng nét vào bảng :

- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét

Trang 6

Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị (2 dòng

li)

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình

viết

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết

nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ thứ ba, viết

nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết

nét móc xuôi cao 1 đơn vị, điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ hai

Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên Tham gia trò chơi

Các nét cần tìm có trong các chữ

Ví dụ :

i, u, ư, n, m, p … .

TIẾT 2

HOẠT ĐỘNG 3

Giới Thiệu Nhóm Nét

Nhận biết, thuộc tên viết đúng các

nét

Nét cong hở phải

Nét cong hở trái

Nét cong kín

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét cong hở (trái) cao mấy

đơn vị ?

Nét cong hở (trái) cong về

bên nào?

Nét cong hở (phải) cao mấy

đơn vị ?

Nét cong hở (phải) cong về

Đọc tên nét và trả lời

……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái

……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải

……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở

Viết bảng con : Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét

………… Cong hở trái

Trang 7

bên nào?

Nét cong kín cao mấy đơn vị?

Vì sao gọi là nét cong kín?

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui trình

viết :

Đặt bút dưới đường kẻ thứ hai,

viết nét cong hở (trái), điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ nhất

Tương tự, nhưng viết cong về

bên phải.

Đặt bút trên đường kẻ thứ hai,

viết nét cong kín theo hướng từ phải

 trái nét cong khép kín điểm kết

thúc trùng với điểm đặt bút.

Nhận xét :

HOẠT ĐỘNG 4

Giới Thiệu Nhóm Nét

Dán mẫu từng nét và giới thiệu :

Nét khuyết trên

Nét khuyết dưới

Nét thắt

Nét khuyết trên cao mấy dòng li

Nét khuyết dưới mấy dòng li

 Nét viết 5 dòng li hoặc

nói các khác viết 2 đơn

vị 1 dòng li

Nét thắt cao mấy đơn vị?

 Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng

………… cong hở phải

……… Cong kín Lần hai viết 3 nét

Nhắc lại tên các nét

5 dòng li

5 dòng li

Luyện viết bảng con và đọc tên nét

Lần thứ nhất

Trang 8

điểm thắt của nét hơi cao hơn đường

kẻ thứ hai 1 tí.

Hướng dẫn viết bảng

Nêu qui trình viết:

Điểm đặt bút trên đường kẻ

thứ hai, viết nét khuyết trên 5 dòng

li Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ

nhất

Điểm đặt bút trên đường kẻ

thứ ba, viết nét khuyết dưới 5 dòng

li Điểm kết thúc trên đường kẻ thứ

hai

Điểm đặt bút trên đường kẻ

thứ nhất, viết nét thắt cao trên 2 đơn

vị 1 tí ở điểm thắt Điểm kết thúc

trên đường kẻ thứ hai.

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ

Luyện viết các nét đã học vào bảng

con và vở nhà

Xem trước bài âm e tìm hiểu nội

dung trong sách giáo khoa

Nét khuyết trên Nét khuyết dưới

Nét thắt Viết lần hai

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Thứ tư

Bài 1: e

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ e và âm e

2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật

Trang 9

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học

của mình

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Tiết 1

III.Hoạt động dạy học:

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh

Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và âm e

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ e và âm e

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét thắt

Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?

-Phát âm:

Hoạt động 2:Luyện viết

MT:HS viết được chữ e theo đúng quy trình trên

bảng con

-Cách tiến hành:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

Củng cố, dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu:HS phát âm được âm e

+Cách tiến hành :luyện đọc lại bài tiết 1

Thảo luận và trả lời: be, me,xe

Thảo luận và trả lời câu hỏi: sợi dây vắt chéo

(Cá nhân- đồng thanh) Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bàn Viết bảng con

Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)

Trang 10

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

Hoạt động 2:

b.Luyện viết:

MT:HS tô đúng chữ e vào vở

Cách tiến hành: Hướng dẫn HS tập tô chữ e

Hoạt động 3:

c.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình

+Cách tiến hành :

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?

- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?

- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?

- Các bức tranh có gì chung?

+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất vui.Ai

cũng phải đi học và học hành chăm chỉ

4.:Củng cố dặn dò

Tô vở tập viết

Các bạn đều đi học

Thứ năm

Bài 2 : b

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ b và âm b

2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của

trẻ em và của các con vật

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

Trang 11

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài-GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm

hiểu

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và âm b

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ b gồm 2 nét :nét

khuyết trên và nét thắt

Hỏi: So sánh b với e?

-Ghép âm và phát âm: be,b

Hoạt động 2: Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình chữ b

-Cách tiến hành:GV viết mẫu trên bảng

lớp

-Hướng dẫn viết bảng con :

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng âm b ,be

-Cách tiến hành: Đọc bài tiết 1

GV sữa lỗi phát âm cho học sinh

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS tô đúng âm b và tiếng be vào vở

Cách tiến hành:GV hướng dẩn HS tô theo

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “Việc học tập của

từng cá nhân”

Thảo luận và trả lời: bé, bẻ, bà, bóng

Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b

Khác: chữ b có thêm nét thắt Ghép bìa cài

Đọc (C nhân- đ thanh) Viết : b, be

Đọc :b, be (C nhân- đ thanh)

Viết vở Tập viết Thảo luận và trả lời

Trang 12

MT:HS nói được các hoạt động khác của trẻ em

Cách tiến hành:

Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?

- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc chữ không?

- Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm gì?

- Các bức tranh có gì giống và khác nhau?

4: Củng cố và dặn dò Đọc SGK

-Củng cố và dặn dò –Nhận xét và tuyên dương

Giống :Ai cũng tập trung vào việc học tập

Khác:Các loài khác nhau có những

công việc khác nhau

Thứ sáu

Bài 3: Dấu sắc /

Ngày dạy:

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé 2.Kĩ năng :Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế -Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : Oån định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em) -Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)

- Nhận xét KTBC

3 Bài mới :

Trang 13

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh

tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: nhận biết được dấu và thanh sắc ,

biết ghép tiếng bé

+Cách tiến hành :

a.Nhận diện dấu: Dấu sắc là một nét nghiên

phải (/)

Hỏi:Dấu sắc giống cái gì ?

b Ghép chữ và phát âm:

-Hướng dẫn ghép:

-Hướng dẫn đọc:

Hoạt động 2:Tập viết

MT:HS viết đúng dấu sắc tiếng bé

-Cách tiến hành:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên trên bảng lớp(Hướng dẫn

qui trình đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1:Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng tiếng bé

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1

GV sữa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

+Mục tiêu: HS tô đúng:be ,bé vào vở

+Cách tiến hành :Hướng dẫn HS tô theo

từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

Đọc dấu sắc trong các tiếng bé, lá, chó, khế, cá(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời câu hỏi: Thước đặt nghiêng

Tiếng be thêm dấu sắc được tiếng bé(Ghép bìa cài)

bé(Cá nhân- đồng thanh) Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bàn Viết bảng con: (Cnhân- đthanh)

Phát âm bé(Cá nhân- đồng thanh)

Tô vở tập viết

Trang 14

+Mục tiêu: “Nói về các sinh hoạt thường

gặp của các em bé ở tuổi đến trường”

+Cách tiến hành :Treo tranh

Hỏi: -Quan sát tranh : Những em bé thấy

những gì?

-Các bức tranh có gì chung?

-Em thích bức tranh nào nhất ? Vì

sao?

Phát triển chủ đề nói:

-Ngoài hoạt động kể trên, em và các bạn

có những hoạt động nào khác?

-Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất?

-Đọc lại tên của bài này?

4 Củng cố dặn dò

-Đọc SGK, bảng lớp

-Củng cố dặn dò

-Nhận xét – tuyên dương

Thảo luận nhóm ( Các bạn đang ngồi học trong lớp.Hai bạn gái nhảy dây Bạn gái đi học)

Đều có các bạn đi học

Bé(Cá nhân- đồng thanh)

Tuần 2

Thứ hai

Bài 4: Dấu hỏi,dấu nặng

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng.Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ 2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác

nông dân trong tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

Trang 15

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7

em)

- Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh

tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ

+Cách tiến hành :

a Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm

Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?

b.Ghép chữ và phát âm:

-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ

-Phát âm:

-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng

bẹ

-Phát âm:

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ

-Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui

trình đặt viết)

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêmGhép bìa cài

Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài

Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh) Viết bảng con : bẻ, bẹ

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:00

w