- Học sinh : Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, luỹ thừa của số HT.. Mang máy tính bỏ túi.[r]
Trang 2Tiết 17: số vô tỉ khái niệm về căn bậc hai
Soạn : /…./2010 Giảng: …/… /2010
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một
số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Kỹ năng : Có kĩ năng sử dụng kí hiệu
- Thái độ : Rèn ý thức học cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ vẽ hình 5, Máy tính bỏ túi
- Học sinh : Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, luỹ thừa của số HT Mang máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
* Sĩ số 7A:
7B:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra
Tính: a 32; (-3)2
b Viết số 4/9 thành bình phương
của một số hữu tỉ?
GV nhận xét, ĐVĐ vào bài
Hai HS lên bảng KT
ĐS: a 32 = 9; ( -3 )2 = 9
b 4/9 = (2/3)2 = (-2/3)2
Hoạt động 2: 1.Số vô tỉ
- GV đưa bài toán tr 40 SGK lên bảng
phụ E 1 m B
A
F C
a.Tính S ABCD
b Tính AB
D
- GV: Người ta đã CM được rằng không
có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2
ở VD, ta có: x = 1,41421356237309
x gọi là số vô tỉ
HS đọc SGK, nêu lời giải
a) Diện tích hình vuông ABCD bằng 2.1.1 = 2 (m2)
b) Gọi độ dài cạnh AB là x (m)
Đ/K: x>o Ta có : x2 = 2
x = 1,41421356237309
Trang 3+ Số thập phân hữu hạn số
+Số thập phân vô hạn tuần hoàn hữu tỉ
+Số thập phân vô hạn không tuần hoàn:
Số vô tỉ
Hoạt động 3: 2.Khái niệm về căn bậc hai.
GV nêu lại KQ: 32 = 9; (-3 )2 = 9
Gv nêu: 3 và -3 là các căn bậc hai của 9
Vậy CBH của một số a không âm là gì?
?1 Tìm các căn bậc hai của 16.
GV: Số dương a có đúng hai căn bậc hai
là a (>0) và - a (<0) Số 0 chỉ có 1
CBH là số 0, cũng viết 0= 0
Chú ý: Không viết 4 = +2
?2 Viết các CBH của 3; 10; 25
Có bao nhiêu số vô tỉ?
HS nghe giảng
+ Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
?1 Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là (>0) và - (<0)
Ví dụ: Số 4 có hai căn bậc hai là:
= 1 và - = - 2
?2
- Căn bậc hai của 3 là 3 và - 3
- Căn bậc hai của 10 là 10 và - 10
- Căn bậc hai của 25 là 25 = 5 và
- 25 = -5
* Có vô số hữu tỉ
Hoạt động 4: Củng cố Bài 82 SGK: Hoàn thành bài tập theo
mẫu
- GV đưa ra câu hỏi củng cố:
Thế nào là số vô tỉ? Số vô tỉ khác số hữu
tỉ như thế nào? Cho VD về số vô tỉ
Định nghĩa căn bậc hai của một số a
không âm Những số nào cố căn bậc hai?
Bài 82 a) Vì 5 2 = 25 nên 25 = 5 b) Vì 72 = 49 nên 49 = 7 c) vì 12 = 1 nên 1 =1 d) vì nên =
9
4 3
2 2
9
4 3 2
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh, phân biệt số hữu tỉ và
số vô tỉ Đọc mục "Có thể em chưa biết"
- Làm bài 83, 84,86 tr 18 SGK Bài 106, 107 tr 18 SBT
- Bài 86: Sử dụng máy tính bỏ túi
Trang 4Tiết 18: số thực
Soạn : /…./2010 Giảng: …/… /2010
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS biết được số thực là tên chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ; biết
được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
- Kỹ năng : Có kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi biểu diễn số vô tỉ trên trục số
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, ví dụ, thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
- Học sinh : Thước kẻ, com pa, máy tínhbỏ túi.
* Sĩ số: 7A:
7B:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu KT:
Định nghĩa căn bậc hai của một số a 0
Chữa bài 107 tr 18 SBT.(a,d,h)
Một HS lên bảng KT
Hoạt động 2: 1 Số thực
- Cho VD về số tự nhiên, số nguyên,
phân số, số thập phân hữu hạn,vô hạn
tuần hoàn, vô hạn không tuần hoàn, số
vô tỉ viết dưới dạng căn bậc hai
- Chỉ ra trong các số trên số nào là hữu
tỉ, số nào là vô tỉ?
- Tất cả các số trên gọi chung là số thực
- Tất cả các tập hợp số đã học: N, Z, Q, I
đều là tập con của R
- Yêu cầu HS là ?1
- Yêu cầu HS làm bài 87, 88 SGK
- GV: Với hai số thực x, y bất kì ta luôn
có x = y hoặc x < y hoặc x > y
- GV hướng dẫn HS so sánh 2 số thực
HS nêu VD
Trả lời câu hỏi
Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực
Kí hiệu: R
?1 Khi viết x R ta hiểu rằng x là một
số thực, x có thể là số hữu tỉ hoặc là số vô tỉ
Trang 5- GV giới thiệu: Với a,b là hai số thực
dương nếu:
a > b thì a > b
? So sánh 4 và 13
b) - - 0, (63)
12
7
c) 5 > 2,23
Hoạt động 3: 2 Trục số thực
- GV yêu cầu HS đọc SGK cách biểu
diễn số vô tỉ 2 trên trục số
- GV vẽ một trục số lên bảng, yêu cầu
một HS lên biểu diễn
- GV nêu nhận xét SGK
GV đưa H7 SGK lên bảng phụ và hỏi:
Ngoài số nguyên, trên trục số này có
biểu diễn các số hữu tỉ nào? Các số vô tỉ
nào?
- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK
HS tìm hiểu cách biểu diễn số 2 trên trục số
- Một HS lên bảng biểu diễn
QS hình vẽ, trả lời câu hỏi
Đọc chú ý SGK
Hoạt động 4: Củng cố
- Tập hợp các số thực bao gồm những số
nào?
- Vì sao nói trục số là trục số thực?
- Cho HS làm bài 89 SGK Bài 89
a) Đúng b) Sai, vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng không
là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu
tỉ âm
c) Đúng
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Cần nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực Nắm vững cách so sánh số thực Trong R cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong Q
- Làm bài 90, 91, 92 tr 45 SGK
- Ôn lại định nghĩa: Giao của 2 tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức