- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cùng thảo luận để tìm cách bớt đi 15 que tính và nêu kết quả - Yeâu caàu HS neâu caùch laøm.. - Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện tính.[r]
Trang 1Ngày dạy: 29/10/2010 TUẦN 10
TOÁN
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 51 - 15
- Vẽ được hình tam giác theo mẫu (vẽ trên giấy kẻ ô ly)
II Chuẩn bị
- GV: Que tính
- HS: Vở
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ 31 -5
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
+ HS 1: Đặt tính rồi tính: 71 – 6; 41 – 5
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 71 – 6
+ HS 2: Tìm x: x + 7 = 51
Nêu cách thực hiện phép tính 51 - 7
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Trong tiết học toán hôm nay, chúng ta cùng nhau
học về cách thực hiện phép trừ dạng
51 – 15 và giải các bài toán có liên quan
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Phép trừ 51 – 15
Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ
dạng 51 - 15
Phương pháp: Trực quan, thảo luận, phân tích
ĐDDH: Que tính
Bước 1: Nêu vấn đề
- Đưa ra bài toán: Có 51 que tính, bớt 15 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm ntn?
Bước 2:
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 1 que tính rời
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cùng thảo luận để
tìm cách bớt đi 15 que tính và nêu kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách làm
51 que tính bớt 15 que tính còn lại bao nhiêu que
tính?
- Vậy 51 trừ 15 bằng bao nhiêu?
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện tính
- Hỏi: Em đã đặt tính ntn?
- Hát
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- Nghe Nhắc lại bài toán Tự phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ 51 - 15
- Lấy que tính và nói: Có 51 que tính
- Thao tác với que tính và trả lời
- Nêu cách bớt
- Thao tác theo GV
- Còn lại 36 que tính
- 51 trừ 15 bằng 36
51
- 15 36 -Viết 51 rồi viết 15 dưới 51 sao cho 5 thẳng cột đơn vị, 1 thẳng cột chục
Lop2.net
Trang 2Ngày dạy: 29/10/2010 TUẦN 10
- Hỏi tiếp: Con thực hiện tính ntn?
- Yêu cầu một số HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành
Mục tiêu: Củng cố tên gọi các thành phần và kết
quả trong phép tính trừ, biểu tượng về hình tam giác
Phương pháp: Thực hành
ĐDDH: Bảng phụ
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập Gọi 3 HS
lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu nêu cách tính của 81–46, 51–19, 61-25
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Hỏi: Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta
làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 3 HS lên bảng
- Yêu cầu 3 HS lên bảng lần lượt nêu cách đặt tính
và thực hiện từng phép tính
Bài 4:
- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình gì?
- Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta phải nối mấy
điểm với nhau?
- Yêu cầu HS tự vẽ hình
4 Củng cố – Dặn dò
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 51 – 15
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ôn tập cách trừ phép trừ có nhớ dạng
51– 15 (có thể cho một vài phép tính để HS làm ở
nhà)
- Chuẩn bị: Luyện tập
Viết dấu – và kẻ gạch ngang
-1 không trừ được 5, lấy 11 trừ 5 bằng
6, viết 6, nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ
2 bằng 3, viết 3
- HS nêu
- HS làm bài
- HS nhận xét bài của bạn 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- 3 HS lên bảng lần lượt trả lời
- Đọc yêu cầu
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- HS làm bài Cả lớp nhận xét bài các bạn trên bảng
- HS thực hiện và nêu cách đặt tính
- Hình tam giác
- Nối 3 điểm với nhau
- Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau
- HS nêu
Lop2.net