1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án 4 cột - Lớp 3 Tuần 28

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 270,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh nghe viết : -Đọc mẫu bài Hoa ngọc lan -Yêu cầu các em đọc thầm tìm tiếng có âm ,vần khó các em thường viết sai -Giáo viên chốt lại xinh xinh , trắng ngần Yêu cầu cả lớ[r]

Trang 1

TUẦN 27

- -Ngày soạn: - -Ngày 12 tháng 3 năm 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

Môn: Toán Bài: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Biết đọc,viết,so sánh các số có hai chữ số ; biết tìm số liền saucủa một số ; biết

phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc, viết , so sánh các số có hai chữ số thành thạo

*Ghi chú: Làm bài tập1,2(a,b),3(cột a,b),4

II.Chuẩn bị: Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: 2 HS lên bảng làm BT 3 và 4.

Lớp làm bảng con: So sánh 87 và 78

55và55

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc mẫu:

Mẫu: Số liền sau số 80 là 81

Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau

của một số (trong phạm vi các số đã học)

Cho học sinh làm rồi chữa bài

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc và bài mẫu:

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7 Học sinh thực hiện rồi nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài.

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò:

Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng

87 > 78

55 = 55 Học sinh nhắc tựa

Học sinh viết số:

Ba mươi (30); mười ba (13); mười hai (12); hai mươi (20); bảy mươi bảy (77); …

Học sinh đọc mẫu

Tìm số liền sau của một số ta thêm 1 vào số

đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81

HS đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét Làm và nêu kết quả

Học sinh đọc và phân tích

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7 Làm bài vào vở

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 99

Trang 2

Môn: Tập đọc BÀI: HOA NGỌC LAN

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan,dày,lấp ló, ngan ngát, khắp

vườn,… Bước đầu biết ngỉ hơi ở chỗ có dấu câu

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

-Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài Hoa ngọc lan thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu quý và chăm sóc các loại hoa

*Ghi chú: HS khá giỏi gọi được tên các loại hoa trong ảnh

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi HS đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn (giọng chậm rãi, nhẹ nhàng)

Tóm tắt nội dung bài:

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho HS thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong

bài, GV gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu

Hoa lan: (an  ang), lá dày: (lá: l  n), lấp ló

Ngan ngát: (ngát: at  ac), khắp: (ăp  âp)

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan ngát.

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với

các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu

bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu còn lại

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi

lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, lan tỏa ra

xa

Có 8 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp theo đoạn

2 emđọc cả bài Tổ ,lớp đồng thanh

Trang 3

Luyện tập:

 Ôn các vần ăm, ăp

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?

Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng vần ăm, ăp:

Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để

người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa

3.Củng cố tiết 1:

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 2

.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả lời các

câu hỏi:

1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)

2 Hương hoa lan như thế nào?

Nhận xét học sinh trả lời

Gv đọc diễn cảm bài văn

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói: Gọi tên các loại hoa trong ảnh

Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi nhanh

về tên các loại hoa trong ảnh

Cho học sinh thi kể tên đúng các loại hoa

4.Củng cố: Hỏi tên bài, nêu nội dung

5.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý

các loại hoa, không bẻ cành hái hoa, giẫm đạp…

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Nghỉ giữa tiết

Khắp

Đọccâu mẫu (vận động viên đang ngắm bắn, bạn học sinh rất ngăn nắp)

Chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức:

Ăm: Bé chăm học Em đến thăm ông bà

Mẹ băm thịt …

Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Cô giáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực …

2 em

2 em

Chọn ý a: trắng ngần

Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoa trong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa,bảo

vệ, chăm sóc hoa

Ngày soạn: Ngày 12 tháng 3 năm 2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

Môn: Tập viết BÀI: TÔ CHỮ HOA E – Ê -G

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Tô được các chữ hoa:E, Ê, G

- Viết đúng các vần: ăm ăp, ươn, ương; các từ ngữ:chăm học khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết1 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

2.Kĩ năng: Rèn cho HS tô chữ hoa và viết các vần ,từ ngữ thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.

Trang 4

*Ghi chú: HS khá giỏi viết đều nét dần,đúng khoảng cách và viết đủ số dòng ,số chữ quy

định trong vở tập viết 1 tập 2

II.Chuẩn bị: Phiếu ghi chữ mẫu

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội

dung bài viết tiết trước

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ,

tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học

trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và Ê,

có gì giống và khác nhau

Chữ G có mấy nét ?

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

tại lớp

Chấm bài ,nhận xét

3.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ E, Ê ,G

Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ: gánh đỡ, sạch sẽ

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê,G trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Chữ Ê viết như chữ E có thêm nét mũ

Viết bảng con

Chữ G có hai nét ,nét thắt trên và nét khuyết dưới

HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, QS vần

và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên

và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Trang 5

Môn: Chính tả (tập chép) BÀI : NHÀ BÀ NGOẠI

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Nhìn bảng chép lại đúng bài: Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút

-Điền đúng vần ăm, ăp, chữ c,k vào chỗ trống, Làm được bài tập 2, 3

2.Kĩ năng: Rèn cho HS viết đúng chính tả, khoảng cách, cỡ chữ của bài Nhà bà ngoại 3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ.

II.Chuẩn bị : Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và

3 tuần trước đã làm

2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa bài.

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi HS nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng

rai, loà xoà, hiên, khắp vườn

GV nhận xét chung

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

trình bày văn bản

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết

 Hướng dẫn học sinh sữa lỗi chính tả:

+ GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để HS soát và sữa lỗi, HD các em gạch

chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở

+ GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

HD các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

2 học sinh làm bảng

HS khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

2 học sinh đọc

HS đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo HS nêu, giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

HS viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc k Học sinh làm VBT Các em thi đua tiếp sức

Giải Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một

Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp

Hát đồng ca

Chơi kéo co

Trang 6

Môn: Đạo đức BÀI : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 2)

I Mục tiêu: Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi; Biết cảm ơn, xin lỗi trong các

tình huống phổ biến khi giao tiếp hằng ngày

- HS có thái độ: tôn trọng, chân thành khi giao tiếp Quý trọng những người biết nói lời cảm

ơn, xin lỗi

-GDKNS: KN giao tiếp/ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể

II Tài liệu và phương tiện: Phiếu học tập ghi sẵn các tình huống.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Ổn định:

B Bài mới: Luyện tập

* Họat động 1: Khởi động

- Hỏi: Khi nào nói cảm ơn, khi nào nói lời

xin lỗi?

- Chốt ý và giới thiệu bài, ghi tựa

* hoạt động 2: Thực hành với phiếu bài tập

và đóng vai

*Mục tiêu: hs biết lựa chọn cách ứng xử

phù hợp trong một số tình huống cụ thể

- Phát phiếu, giao nhiệm vụ cho Hs

-Yêu cầu các em thảo luận nhóm đôi và làm

vào phiếu, sau đó trình bày ý kiến => Nhận

xét, tổng kết

- Cho Hs thảo luận đóng vai về chủ đề

“Cảm ơn, xin lỗi” trong phiếu học tập (BT3)

Nêu yêu cầu, hướng dẫn Hs chọn vai diễn

KL : Mai vì sợ quá nên nghĩ ra cách nói dối,

đổ tội cho mèo Khi đó Chung cần khuyên

bé Mai “Khi có lỗi cần trung thực nhận lỗi

và nói lời xin lỗi”

Hoạt động 3: Làm BT6 tr.41

- Ghi bảng phụ, gọi Hs điền từ để sửa bài

sau khi gọi vài Hs đọc kết quả làm

3 Tổng kết, dặn dò:

- Dặn: Thực hiện nói lời cảm ơn khi được

quan tâm giúp đỡ Xin lỗi khi làm phiền

người khác

Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi là thể hiện sự tự

trọng mình và tôn trọng người khác

Hát

- TLCH: CN Khi được quan tâm giúp đỡ, khi làm phiền người khác

- Làm việc theo cặp

-Phát biểu về các tình huống trong phiếu

- Thảo luận phân vai

- Đóng vai -> lớp theo dõi, nhận xét

- Nêu yêu cầu và tự làm

- 1 em làm bảng phụ

- Đọc nội dung đã làm xong TLCH: CN

Trang 7

Môn: Luyện giải Toán Bài: LUYỆN SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức: Củng cố về so sánh các số có hai chữ số

2.Kĩ năng: Tìm được số liền trước , liền sau của một số

3.Thái độ: Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập

II Chuẩn bị : Bảng phụ các viết bài tập 4

III Hoạt động dạy học

I.Bài cũ :

Viết số : támmươi , tám mươi mốt

Tám mươi hai , támmươi ba …

II.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Luyện tập :

Bài 1: Viết số

Ba mươi ,mười ba ,mười hai ,hai mươi

Chín mươi sáu,chín mươi chín…

Cùng học sinh nhận xét ,chữa bài

Bài 2: Viết số liền sau

A,số liền sau của 32là…

Yêu cầu các em tự làm bài vào vở

Bài 3: Điền dấu <,> =

Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh

Bài 4 : Viết theo mẫu

A, 87 gồm 8chục và 7đơn vị , ta viết:

87 = 80 +7

B,66 gồm ….chục và….đơn vị, ta viết : 66

=…+…

Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở

Chấm bài ,nhận xét

Bài 5:Viết số

Số liền trướccủa 32 là số nào ?

Số liền trướccủa 48 là số nào ?

Yêu cầu học sinh nêu cách làm

Yêu cầu các em làm bài vào vở

c.Củngcố ,dặn dò :Nhận xét giờ học

Về nhà xem lại các bài tập đã làm

Tiết sau luyện tập

Cả lớp viết vào bảng con

2 em lên bảng làm cả lớp làm bảng con

Đọc yêu cầu của bài

Cả lớp làm bài vào vở đổi vở cho nhau kiểm tra bài

Đọc yêu cầu của bài Nhiều em nêu ,tự làm bài vào bảng con

Đọc yêu cầu của bài Quan sát bài mẫu

cả lớp làm bài vào vở

2em đọc yêu cầu của bài

Ta lấy số đó trừ đi 1

Cả lớp làm bài vào vở Lắng nghe

Trang 8

Giáo án chiều.

-  -

Môn: Toán nâng cao Bài: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ.

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được nâng cao về:

-Các số có hai chữ số

II Yêu cầu cần đđạt : Thực hiện được các BT GV đưa ra

III Đồ dùng dạy học:Mô hình bài tập biên soạn, vở HS

IV.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC: GV đọc HS viết số BT1 trang 36

VBT

2.Bài mới:

.Hướng dẫn học sinh làm BT

Bài 1: Điền số:

Có các số sau: 368

Em có thể xếp được bao nhiêu số có hai chữ

số.Các số đó là số nào?

Bài 2:

Na có một số nhãn vở, Na cho Hùng mọt

chục nhãn vở, Na còn lại 12 nhãn vở Hỏi

ban đầu Na có mấy nhãn vở?

Tóm tắt bài toán trên bảng

Gọi HS đọc đề toán

Hỏi: Muốn tính ban đầu Na có bao nhiêu

nhãn vở ta phải làm thế nào?

Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

4.Củng cố – dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương

học bài, xem bài mới

3 HS Lớp bảng con, 3 HS làm bảng lớp

Có 6 số có hai chữ số Các số đó là: 36, 63, 68 86, 38, 83

70 – 40 + 20 - 50 = 0

2 học sinh đọc đề toán

Giải

1 chục = 10 Ban đầu Na có là:

10 +12 = 22(nhãn vở) Đáp số: 22 nhãn vở

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Môn: Thủ công BÀI: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: -Giúp HS kẻ được hình vuông.

-Kẻ,cắt ,dán được hình vuông Có thể kẻ,cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS kẻ, cắt, dán hình vuông thành thạo.

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận

Trang 9

*Ghi chú: Với HS khéo tay: Kẻ và cắt, dán được hình vuông theo hai cách, đường cắt thẳng,

hình dán phẳng Có thể kẻ cắt được thêm hình vuông có kích thước khác

II.Chuẩn bị: Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.

 Yêu cầu các em nhắc lại cách cắt dán hình

vuông Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình

vuông có cạnh 7 ô đã học trong tiết trước

Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình vuông

có cạnh 7 ô vào vở thủ công

Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh

yếu kém giúp các em hoàn thành sản phẩm

ngay tại lớp

Thu bài chấm 1 số em

3.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và cắt

dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra

Vài HS nêu lại

Học sinh nhắc lại cách cắt và dán hình vuông có cạnh 7 ô

Học sinh cắt và dán hình vuông cạnh 7 ô

Các em tự trang trí hình vuông theo sự sáng tạo của mình

Trình bày sản phẩm Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuông

Chuẩn bị tiết sau

Môn:Tiếng Việt tự học Bài: LUYỆN VIẾT BÀI: HOA NGỌC LAN

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:-Học sinh nghe, viết đúng bài chính tả

-Làm đúng bài tập

2.Kĩ năng:-Rèn kỹ năng viết nhanh , đúng, đẹp

3Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận

II Chuẩn bị : Bảng phụ viết bài tập1,2

Trang 10

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :Đọc bài Hoa ngọc lan

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn học sinh nghe viết :

-Đọc mẫu bài Hoa ngọc lan

-Yêu cầu các em đọc thầm tìm tiếng có âm

,vần khó các em thường viết sai

-Giáo viên chốt lại xinh xinh , trắng ngần

Yêu cầu cả lớp viết bảng con

-Thực hành viết vào vở

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết

-Đọc cho học sinh viết bài vào vở (mỗi câu

đọc ba lần )

Đọc lại bài cho học sinh soát lại

Yêu cầu các em dò lại bài,ghi lỗi ra lề vở

Thu bài chấm một số em

c.Làm bài tập:

Bài 1 Điền g hay gh

…à con cái ….ế

….i chép ….ồ … ề

Chấm bài ,nhận xét

d Củng cố ,dặn dò :Nhận xét giờ học

Về nhà viết lai các chữ còn sai

2 em đọc

Lắng nghe

Cả lớp tìm và nêu

Cả lớp viết bảng con

Học sinh làm theo

Cả lớp viết bài vào vở Học sinh dò lại bài Đổi vở cho nhau dò lại bài Học sinh quan sát và viết lại

Đọc yêu cầu của bài

Cả lớp làm bài vào vở Đọc lại các từ đã điền đúng

Thực hành ở nhà

Ngày soạn: Ngày 15 tháng 3 năm 2011 Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011

THỂ DỤC BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG– TRÒ CHƠI

I.Mục tiêu: Ôn bài thể dục đã học Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động táccủa bài thể dục

theo nhịp hô; Biết cách tập hợp hàng dọc , dóng hàng , đứng nghiêm , nghỉ; Ôn trò chơi

“Tâng cầu” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi một cách chủ động

II.Địa điểm – phương tiện: Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, cầu, bảng con hoặc vợt

cho trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

I Phần mở đầu: Phổ biến nhiệm vụ và yêu

cầu bài học

+ Ôn bài thể dục đã học

+ Ôn trò chơi “Tâng cầu”

-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa

4 hàng ngang

x x x x x x x x x 

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

Ngày đăng: 30/03/2021, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w