Viết phân số chỉ số vịt còn lại.. Phụ huynh kiểm tra bài và kí tên: Phụ huynh kiểm tra bài và kí tên:... b, Từ đồng nghĩa hoàn toàn là những từ đồng nghĩa .... Bài 2: Chọn những từ thích
Trang 1PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1
Họ và tên: Lớp : 5
Bài 1: Rút gọn phân số: 36 27 =
45 15 =
63 42 = 4056 =
Bài 2:Quy đồng mẫu số các phân số sau: 5 3 và 65
7 6 và 25
3 8 và 97
Bài 3: Quy đồng mẫu số rồi so sánh từng cặp phân số dưới đây: a, 97 và 85:
b, 125 và 157 :
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 5 7
5 8 4 3
5 4 5 1
6 1 7 2
5 2 Bài 5: Viết các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn: a, 32 ; 54 ; 157 :
b, 52 ; 73 ; 1227 :
Bài 6: Cô giáo có một số kẹo Cô chia cho bạn Dũng, Minh và Hùng Cô chia cho Dũng 14 số kẹo, chia cho Minh 63 số kẹo, chia cho Hùng 123 số kẹo Hỏi bạn nào nhận được nhiều kẹo nhất?
Bài 7: Nhà bạn Hà nuôi 15 con vịt Mẹ đã bán đi 8 con Viết phân số chỉ số vịt còn lại
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1 ( TV) Họ và tên: Lớp : 5
Phụ huynh kiểm tra bài và kí tên:
Phụ huynh kiểm tra bài và kí tên:
Trang 2Bài 1: Điền tiếp vào chỗ trống :
a, Tù đồng nghĩa là những từ
Ví dụ:
b, Từ đồng nghĩa hoàn toàn là những từ đồng nghĩa
Bài 2: Chọn những từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: a, Em bé mới ra đã được ba cân bảy b, Anh Kim Đồng ra và lớn lên trong một gia đình lao động nghèo khó c, Ngày ông tôi , cả xã đều thương tiếc và tiễn đưa ông tới nơi an nghỉ cuối cùng d, Tên giặc trúng đạn ngay không kịp kêu lên một tiếng ( sinh, chết, đẻ, qua đời ) Bài 3: Hãy xếp các từ sau thành các nhóm đồng nghĩa và cho biết nghĩa chung của từng nhóm: Bao la, vắng vẻ, mênh mông, lạnh ngắt, hiu quạnh, bát ngát, vắng teo, lạnh lẽo, thênh thang, cóng, vắng ngắt, lạnh buốt, thùng thình. Nhóm 1:
Đều có nghĩa là:
Nhóm 2:
Đều có nghĩa là:
Nhóm 3:
Đều có nghĩa là:
Bài 4: Tìm những từ láy tả: a, Tiếng mưa rơi: Tí tách,
b, Tiếng chim:
c, Tiếng gió thổi:
Bài 5: Tìm từ đồng nghĩa với : a, cho:
b, ném:
c, giúp đỡ:
d, kết quả:
Bài 6: Hãy viết một đoạn văn tả về cảnh buổi sớm trong khu vườn nhà em
( Có thể viết sang trang bên ).