1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài soạn giảng môn: Toán - Tiết 33: Luyện tập

10 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 230,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu: §å Thêi Néi dung d¹y häc Phương pháp, hình dïng gian thøc tæ chøc d¹y häc 3’ A... Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thêi Néi dung d¹y häc gian 3’ A.[r]

Trang 1

Lớp : 3C

Tiết: 136 Tuần : 28

Tên bài dạy:

So sánh các số trong phạm vi 100 000

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Luyện các quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu

- Bộ đồ dùng dạy học toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung dạy học thức tổ chức dạy học Phương pháp, hình

Đồ dùng

3’ A Kiểm tra bài cũ => Giới thiệu bài

Bài tập : Điềm dấu >; <; =

2354 > 909

4567 > 3998

6575 < 6775

3409 = 3409

=> Muốn so sánh các số ta làm thế nào ? ( đếm số các chữ

số, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; nếu số các chữ

số bằng nhau thì so sánh các chữ số trong cùng một hàng,

bắt đầu từ hàng cao nhất, )

=> So sánh các số trong phạm vi 100 000

* Kiểm tra, đánh giá

- GV nêu đề bài

- HS làm vào vở

- 1 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét, nêu quy tắc so sánh

- GV nhận xét, đánh giá, giới thiệu, ghi tên bài

10’ B Bài mới

1 >0 dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000:

 So sánh 100 000 và 99 999.

Kết luận: 100 000 > 99999

- 99999 thêm 1 thì (>D 100000

- 99999 đứng >0 100000 trên tia số

- 99999 có ít chữ số hơn 100000 ;

=> Trong hai số có số chữ số khác nhau, số nào có ít

chữ số hơn thì bé hơn, số nào có nhiều chữ số hơn thì

lớn hơn.

 So sánh các số có cùng số chữ số:

VD : So sánh hai số: 76200 và 76199

Nhận xét: hai số đều có năm chữ số, nên ta so sánh các

cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải

Các cặp chữ số ở hàng nghìn, hàng chục nghìn > nhau,

ở hàng trăm có 2 > 1

Vậy : 76 200 > 76 299

So sánh : 23453 và 23460 ; 87603 và 86703

* Trực quan

- GV viết số

- HS so sánh , nhận xét

- HS khác nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét

- HS đọc phần kết luận trong SGK

- GV ghi các số lên bảng, HS so sánh, giải thích

- HS khác nhận xét,

Trang 2

3527 … 3519 (> ) 86 573 … 96 573 (< )

Bài 2: >, <, = ?

89 156 … 98 516 (< ) 6 628 … 67 728 (<)

69 731 … 9 713 (>) 89 999 … 90 000 (<)

79 650 … 79 650 (=) 78 659 … 76 860 (>)

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa miệng

- HS nhận xét về quy luật dãy số

- GV nhận xét

Bài 3:

a) Tìm số lớn nhất trong các số:

83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932

b) Tìm số bé nhất trong các số:

74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 241

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào SGK

- 1 HS chữa miệng

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 4:

a) Viết các số 30 620; 8258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé

đến lớn

8258; 16 999; 30 620; 31 855.

b) Viết các số 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo theo thứ tự

từ lớn đến bé

76 253; 65 372; 6 372; 56 327.

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa miệng

- HS nhận xét, giải thích cách sắp xếp

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét, chấm điểm

1’ C Củng cố – dặn dò

- Nắm quy tắc so sánh

- GV nhận xét, dặn

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Lop3.net

Trang 3

Lớp : 3C

Tiết: 137 Tuần : 28

Tên bài dạy:

Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Luyện tập đọc và nắm (>D thứ tự các số có năm chữ số tròn nghìn, tròn trăm

- Luyện tập so sánh các số

- Luyện tính viết và tình nhẩm

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu

- Bảng phụ, >0 kẻ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung dạy học thức tổ chức dạy học Phương pháp, hình

Đồ dùng

3’ A Kiểm tra bài cũ

- Tìm số lớn nhất trong các số sau :

23465; 23564; 25643; 26453

- Tìm số bé nhất trong các số sau :

67029; 72609; 79206; 62097

* Kiểm tra, đánh giá

- GV nêu đề bài

- HS làm vào nháp

- 1 HS chữa miệng

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét, đánh giá

1’

30’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 >0 dẫn làm bài tập

Bài 1: Số?

99 600; 99 601; 99 602; 99 603; 99 604.

18 200; 18 300; 18 400; 18 500; 18 600.

89 000; 90 000; 91 000; 92 000; 93 000.

Bài 2: >, <, =?

8357 … 8257 (>) 3000 + 2 … 3200 (<)

3002

* Trực tiếp

- GV giới thiệu, ghi tên bài – HS ghi vở

* Luyện tập, thực hành

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm bài, đọc dãy số

- HS khác nhận xét, nêu quy luật dãy số

- GV nhận xét, chấm điểm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm

Trang 4

Bài 3: Tính nhẩm.

8000 - 3000 = 5000 3000  2 = 6000

6000 + 3000 = 9000 7600 - 300 = 7300

7000 + 500 = 7500 200 + 8000 : 2 = 4200

9000 +900 + 90 = 9990 300 + 4000  2 = 8300

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- HS chữa miệng theo dãy

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 4 :

a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số

Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999

b) Tìm số bé nhất có năm chữ số

Số bé nhất có năm chữ số là: 10 000

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS chữa miệng

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 5 : Đặt tính rồi tính

a) 3254 + 2473

8326 - 4916

b) 8460 : 6

1326  3 a) b)

5727

2473

3254

3410 4916

8326

3978 3

1326

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 4 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét, nêu cách đặt tính và tính

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét

1’ C Củng cố – dặn dò

- Chú ý về thứ tự các hàng khi viết và đọc số

- GV nhận xét, dặn

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

8460 6

24 1410 06

00 0

Lop3.net

Trang 5

Lớp : 3C

Tiết: 138 Tuần : 28

Tên bài dạy:

Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Luyện đọc, viết số

- Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100 000

- Luyện dạng bài tập tìm thành phần >F biết của phép tính

- Luyện giải toán

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu

- Bảng phụ, >0 kẻ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung dạy học thức tổ chức dạy học Phương pháp, hình

Đồ dùng

3’ A Kiểm tra bài cũ

- Tính nhẩm

500 + 2000 : 2 = 1500

4000 – ( 1700 + 300 )  2 = 0

* Kiểm tra, đánh giá

- GV nêu đề bài

- HS tính nhẩm, nêu kết quả và cách thực hiện

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét, chấm điểm

1’

30’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 >0 dẫn làm bài tập

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 3897; 3898; 3899; 3900; 3901; 3902.

b) 24 686; 24 687; 24 688; 24 689 24 690.

c) 99 995; 99 996; 99 997; 99 998; 99 999.

Bài 2: Tìm x.

* Trực tiếp

- GV giới thiệu, ghi tên bài – HS ghi vở

* Luyện tập, thực hành

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 3 HS chữa miệng, nêu quy luật dãy số

- HS khác nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét, chấm điểm

- HS đọc yêu cầu

Trang 6

Bài 3: Tóm tắt.

3 ngày: 315m

8 ngày: …m?

Giải

Số mét mương mỗi ngày đào được là:

315 : 3 = 105 (m)

Số mét mương đào được trong 8 ngày là:

105  8 = 840 (m) Đáp số: 840m mương

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS nêu dạng toán, cách thực hiện, đọc bài giải

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét, khái quát

Bài 4 : Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:

Hãy xếp thành hình dưới đây:

Có thể xếp như sau:

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét, chỉ vào tia số

- GV nhận xét, nêu yêu cầu

- HS giải thích

- HS khác nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét

1’ C Củng cố – dặn dò

- Chú ý về thứ tự các hàng khi viết và đọc số

- GV nhận xét, dặn

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Lop3.net

Trang 7

Lớp : 3C

Tiết: 139 Tuần : 28

Tên bài dạy:

Diện tích của một hình

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Làm quen với khái niệm diện tích Có biểu >D về diện tích thông qua hoạt động so sánh diện tích các hình

- Biết (>D : Hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình kia Hình P (>D tách thành hai hình MN thì diện tích hình P bằng tổng diện tích hai hình MN

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu

- Các miếng bìa hình ô vuông khác màu nhau để minh hoạ các ví dụ 1, 2, 3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung dạy học thức tổ chức dạy học Phương pháp, hình

Đồ dùng

10’

23’

A Bài mới

1 Giới thiệu biểu >D về diện tích – Giới thiệu bài

Cho hình chữ nhật nằm gọn trong hình tròn

 Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình tròn

m>F ra hai hình AB có hình dạng khác nhau >

có cùng số ô vuông > nhau để HS quan sát và so sánh

 Hai hình AB có diện tích bằng nhau (vì có số ô

vuông bằng nhau)

Hình P (>D tách thành hai hình MN thì diện tích

hình P bằng tổng diện tích hai hình MN ( hình P

gồm 10 ô vuông, hình M gồm 6 ô vuông, hình N gồm 4 ô

vuông, 10 ô vuông = 5 ô vuông + 4 ô vuông)

3 >0 dẫn làm bài tập

Bài 1 : Câu nào đúng, câu nào sai?

* Trực quan

- GV thao tác trên các hình

- HS so sánh độ lơn các hình

- HS khác nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét, kết luận, giới thiệu bài

- HS đọc phần kết luận trong SGK

- Cả lớp đọc đồng thanh

* Luyện tập, thực hành

- HS đọc yêu cầu

- HS vẽ hình và làm bài vào vở

- 3 HS chữa miệng

- HS khác nhận xét,

- GV nhận xét, chấm điểm

B

Trang 8

Bài 2:

a) Hình P gồm bao nhiêu ô vuông ? (11 ô vuông)

Hình Q gồm bao nhiêu ô vuông? (10 ô vuông)

b) So sánh diện tích hình P với diện tích hình Q

Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q.

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS chữa miệng

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét

Bài 3: So sánh diện tích hình A với diện tích hình B

A B

Diện tích hình A bằng diện tích hình B.

(vì cắt đôi hình A ghép lại sẽ (>D hình B hoặc >D lại)

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS vẽ hình và làm bài vào vở

- 1 HS chữa miệng, giải thích cách làm

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét

1’ B Củng cố – dặn dò

- Tập so sánh diện tích các hình

- GV nhận xét, dặn

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Lop3.net

Trang 9

Lớp : 3K

Tiết 140 :

Trường THDL Đoàn Thị Điểm

GV: Đỗ Thị Vui

Lớp : 3C

Tiết: 140 Tuần : 28

Thứ ngày … tháng 3 năm 2006

Kế hoạch dạy học môn toán

Tên bài dạy:

Đơn vị đo diện tích Xăng-ti-mét vuông

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Biết 1cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm

- Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng-ti-mét vuông

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu

- Hình vuông cạnh 1cm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung dạy học thức tổ chức dạy học Phương pháp, hình

Đồ dùng

A Kiểm tra bài cũ:

- So sánh diện tích các hình :

* Kiểm tra, đánh giá

- GV vẽ một số hình lên bảng

- HS nhận xét, so sánh diện tích các hình

- GV nhận xét, đánh giá

10’ B Bài mới1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu xăng-ti-mét vuông

Để đo diện tích >o ta dùng đơn vị đo diện tích, chẳng

hạn : xăng-ti-mét vuông

Xăng-ti-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh

dài 1cm

* Trực tiêp

- GV giới thiệu, ghi tên bài

* Trực quan, thuyết trình

- GV phát cho mỗi

HS 1 hình vuông cạnh 1cm

- HS đo và nêu kết quả

Trang 10

21’ Một trăm hai >J xăng-ti-mét vuông 120cm 2

Một nghìn năm trăm xăng-ti-mét vuông 1500cm2

s>o nghìn xăng-ti-mét vuông 10 000 cm 2

- 3 HS chữa miệng

- HS khác nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét, chấm điểm

Bài 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu).

Hình B gồm 6 ô vuông 1cm2

Diện tích hình B bằng 6cm 2

 Diện tích hình A bằng diện tích hình B.

- 1 HS đọc yêu cầu

và mẫu

- HS vẽ hình và làm bài vào vở

- 3 HS chữa miệng

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét

Bài 3: Tính (theo mẫu)

a) 18cm2 + 26cm2 = 44cm2 b) 6 cm2  4 = 24 cm2

40 cm2 - 17 cm2 = 23 cm2 32 cm2 : 4 = 8 cm2

- 1 HS đọc yêu cầu

và mẫu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét

Bài 4 : Tờ giấy màu xanh có diện tích 3002, tờ giấy màu đỏ có

diện tích 280cm2 Hỏi tờ giấy màu xanh có diện tích lớn hơn diện

tích tờ giấy màu đỏ bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Giải

Tờ giấy màu xanh có diện tích lớn hơn diện tích tờ giấy

màu đỏ số xăng-ti-mét vuông là:

300 - 280 = 20 (cm 2 )

Đáp số: 20cm 2

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa miệng

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét

1’ C Củng cố – dặn dò

- Ôn cách đọc và viết dơn vị đo diện tích

- GV nhận xét, dặn

dò Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Lop3.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w