Các hoạt động dạy – học: Thêi Ghi Néi dung d¹y häc gian chó Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3, 4 HS đọc lại bức thư viết gửi bạn A.. kiÓm tra bµi cò.[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày dạy: / /200
Bài: Nói về đội TNTP
Điền vào giấy tờ in sẵn
I Mục đích – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói: Trình bày những hiểu biết về tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
2 Rèn kỹ năng viết: Biết điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ
đọc sách.
II Đồ dùng dạy – học:
- Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách (phô tô phát cho từng học sinh).
- VBT.
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học
Thời
Ghi chú
A Mở đầu:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV: Tổ chức Đội TNTP Hồ Chí
Minh tập hợp trẻ em thuộc cả độ
tuổi nhi đồng lẫn thiếu niên.
- GV nhận xét, bổ sung, bình chọn
C am hiểu nhất về tổ chức Đội
TNTP Hồ Chí Minh.
b Bài tập 2:
- GV giúp HS nêu hình thức của
mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách.
- GV nhận xét.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học và nhấn
mạnh điều mới biết Ta có thể trình
bày nguyện vọng của mình bằng
đơn.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp đọc thầm.
- HS trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi.
- Đại diện nhóm thi nói về tổ chức
Đội TNTP Hồ Chí Minh.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở
- 3 HS đọc lại bài viết.
- HS nhớ mẫu đơn, thực hành điền chính xác vào mẫu đơn in sẵn để xin cấp thẻ đọc sách khi tới các $
viện.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 2Tuần 2 Ngày dạy: / /200
Bài: Viết đơn
I Mục đích – yêu cầu:
Dựa theo mẫu đơn của bài tập đọc Đơn xin vào đội, mỗi học sinh viết
một lá đơn xin vào Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh
II Đồ dùng dạy – học:
Giấy rời để HS viết đơn ( hoặc VBT ) III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra vở của 4, 5 HS viết
đơn xin cấp thẻ đọc sách.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
- GV giúp học sinh nắm vững yêu
cầu của bài.
- GV: lá đơn trình bày theo mẫu.
- Trong các nội dung trên thì phần
lý do viết đơn, bày tỏ nguyện vọng,
lời hứa là những nội dung không
cần viết khuôn mẫu.
- GV cho điểm, đặc biệt khen ngợi
những HS viết những lá đơn
đúng là của mình.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- 1, 2 HS làm lại BT1.
- Một HS đọc yêu cầu của bài.
- HS viết đơn vào vở BT.
- Cả lớp nhận xét theo các tiêu chí sau: Đơn viết có đúng mẫu không ? (trình tự của lá đơn, nội dung trong
đơn, bạn đã ký tên trong đơn
- Yêu cầu HS ghi nhớ một mẫu
đơn.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 3
Tuần 3 Ngày dạy: / /200
Bài: Kể về gia đình
Điền vào giấy tờ in sẵn
I Mục đích – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói: Kể một cách đơn giản về gia đình với một
C bạn mới quen
2 Rèn kỹ năng viết: Biết viết một lá đơn xin nghỉ học đúng mẫu
II Đồ dùng dạy – học:
- Mẫu đơn xin nghỉ học phôtô đủ phát cho từng HS (nếu có).
- VBT (nếu có).
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học
Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1 (miệng).
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của
bài tập.
- GV nhận xét, bình chọn những
C kể tốt nhất.
b Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV phát mẫu đơn cho từng HS
điền nội dung.
- GV kiểm tra chấm bài của một vài
em, nêu nhận xét.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhắc HS nhớ mẫu đơn để thực
hành viết đơn xin nghỉ học.
- Một HS đọc yêu cầu của bài.
- HS kể về gia đình theo bàn, nhóm nhỏ.
- Đại diện mỗi nhóm thi kể.
- 1 HS đọc mẫu đơn, sau đó nói về trình tự của lá đơn.
- 2, 3 HS làm miệng bài tập.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 4
Tuần 4 Ngày dạy: / /200
Bài: Nghe - kể: Dại gì mà đổi
Điền vào giấy tờ in sẵn
I Mục đích – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói: Nghe kể câu chuyện Dại gì mà đổi, nhớ nội dung câu chuyện, kể lại tự nhiên, giọng hồn nhiên.
2 Rèn kỹ năng viết (điền vào giấy tờ in sẵn): Biết điền đúng nội dung vào mẫu điện báo.
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ truyện Dại gì mà đổi.
- Bảng lớp viết 3 câu hỏi (trong SGK) làm điểm tựa để HS kể chuyện.
- Mẫu điện báo phôtô đủ phát cho từng HS (nếu không có vở BT).
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học
Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra 2 HS làm lại BT1 và 2
(tiết TLV tuần 3).
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV kể lần 1: giọng vui, chậm rãi.
- GV kể lần 2.
- GV nhận xét, bình chọn những
bạn kể chuyện đúng, kể hay nhất.
b Bài tập 2:
- GV giúp HS nắm tình huống cần
viết điện báo và yêu cầu của bài.
- GV nhận xét.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- HS làm lại BT1, 2.
- Một HS đọc yêu cầu của bài và các câu hỏi gợi ý.
- HS nhìn bảng đã chép các gợi ý tập kể lại nội dung câu chuyện.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu
điện báo.
- 2 HS nhìn mẫu điện báo trong SGK làm miệng.
- Cả lớp viết vào vở những nội dung theo yêu cầu của BT.
- HS về nhà đọc lại câu chuyện Dại gì mà đổi.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 5
Tuần 5 Ngày dạy: / /200
Bài: Tập tổ chức cuộc họp
I Mục đích – yêu cầu:
HS biết tổ chức một cuộc họp tổ Cụ thể :
- Xác định rõ nội dung cuộc họp
- Tổ chức cuộc họp theo đúng trình tự đã học
II Đồ dùng dạy – học:
Bảng lớp ghi:
- Gợi ý về nội dung họp (theo SGK)
- Trình tự 5 H tổ chức cuộc họp (viết theo yêu cầu 3, bài Cuộc họp của chữ viết, SGK Tiếng Việt 3, tập một, trang 45).
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra 2 HS làm lại BT1 và 2
(tiết TLV tuần 4).
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
- GV giúp HS xác định yêu cầu của
bài tập.
- GV chốt lại: Phải xác định rõ nội
dung họp bàn về vấn đề gì ?
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- HS làm lại BT1, 2.
- Một HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý nội dung họp.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 6
Tuần 6 Ngày dạy: / /200
Bài: Kể lại buổi đầu em đi học
I Mục đích – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói: HS kể lại hồn nhiên, chân thật buổi đầu đi học của mình.
2 Rèn kỹ năng viết: Viết lại những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu), diễn đạt rõ ràng.
II Đồ dùng dạy – học:
- VBT (nếu có).
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học
Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra 2 HS.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV nêu yêu cầu: cần ghi nhớ lại
buổi đầu đi học để lời kể chân thận,
có cái riêng.
- Cả lớp và GV nhận xét.
b Bài tập 2:
- GV nhắc các em chú ý viết giản dị,
chân thật những điều vừa kể.
- GV nhận xét rút kinh nghiệm bình
chọn những C viết tốt nhất.
3 Củng cố dặn dò:
- GV yêu cầu những HS D hoàn
thành bài viết ở lớp về nhà viết tiếp.
- HS 1 trả lời: Để tổ chức tốt một cuộc họp, cần phải chú những gì?
- HS 2 nói về vai trò của C điều khiển cuộc họp.
- Một HS khá giỏi kể mẫu.
- 3, 4 HS thi kể $H lớp.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS viết xong, 5-7 em đọc bài.
- HS đã viết xong bài có thể viết lại cho bài văn hay hơn.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 7
Tuần 7 Ngày dạy: / /200
Bài: Nghe - kể: Không nỡ nhìn Tập tổ chức cuộc họp
I Mục đích – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nghe: nghe kể câu chuyện Không nỡ nhìn, nhớ nội dung câu chuyện, hiểu điều câu chuyện muốn nói, kể lại đúng.
2 Tiếp tục rèn kỹ năng tổ chức cuộc họp: biết cùng các bạn trong tổ mình tổ chức cuộc họp trao đổi một vấn đề liên quan tới trách nhiệm của HS trong cộng đồng.
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
- Bảng lớp viết:
+ Bốn gợi ý kể chuyện của BT1.
+ Trình tự 5 H tổ chức cuộc họp.
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học
Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV kể chuyện: giọng vui, khôi hài.
- GV kể lần 2.
- GV chốt lại tính khôi hài của câu
chuyện.
- GV bình chọn những HS kể
chuyện hay nhất và hiểu tính khôi
hài của câu chuyện.
b Bài tập 2:
- GV nhắc HS: cần chọn nội dung
họp là vấn đề cả tổ quan tâm.
- GV theo dõi H dẫn các tổ họp.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- 3 HS đọc bài viết kể về buổi đầu
đi học
- 1 HS đọc toàn văn yêu cầu của bài.
- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ truyện.
- 1 HS giỏi kể lại câu chuyện Từng cặp HS tập kể.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý
về nội dung cuộc họp.
- HS từng tổ làm việc theo trình tự.
- 3 tổ $Z thi điều khiển cuộc họp của tổ mình $H lớp.
- HS nhớ cách tổ chức, điều khiển cuộc họp.
Trang 8Tuần 8 Ngày dạy: / /200
Bài: Kể về người hàng xóm
I Mục đích – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói: HS kể lại tự nhiên, chân thật về một C hàng xóm mà em quý mến.
2 Rèn kỹ năng viết: Viết lại những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu), diễn đạt rõ ràng.
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng lớp viết 4 câu hỏi gợi ý viết về một C hàng xóm.
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV nhận xét rút kinh nghiệm.
b Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài.
- GV nhận xét rút kinh nghiệm bình
chọn những C viết tốt nhất.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- 2 HS kể lại câu chuyện Không
nỡ nhìn.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và các gợi ý.
- 1 HS khá giỏi kể mẫu một vài câu.
- HS viết xong, 5-7 em đọc bài.
- HS D hoàn thành bài viết ở lớp
về nhà viết tiếp.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 9
TuÇn 9 Ngµy d¹y: / /200
TËp lµm v¨n (1 tiÕt)
¤n tËp gi÷a häc kú I
Trang 10Tuần 10 Ngày dạy: / /200
Bài: Tập viết thư và phong bì thư
I Mục đích – yêu cầu:
1 Dựa theo mẫu bài tập đọc gửi bà và gợi ý về hình thức – nội dung $Q biết viết một bức $ ngắn (khoảng 8 đến 10 dòng) để thăm hỏi, báo tin cho C thân.
2 Diễn đạt rõ ý, đặt câu đúng, trình bày đúng hình thức một bức $v ghi rõ nội dung trên phong bì $ để gửi theo C " điện.
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ chép sẵn phần gợi ý ở BT1 (SGK).
- Một bức $ và phong bì $ đã viết mẫu.
- Giấy rời và phong bì $ (HS tự chuẩn bị) để thực hành ở lớp.
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học
Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV gọi 1 HS làm mẫu nói về bức
$ mình sẽ viết.
- GV mời một số em đọc $ $H
lớp GV nhận xét chấm điểm những
lá $ hay, rút kinh nghiệm chung.
b Bài tập 2:
- GV quan sát giúp đỡ HS.
- GV và cả lớp nhận xét.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- 1 HS đọc bài gửi bà, nêu nhận xét về cách trình bày một bức
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
- 4, 5 HS nói mình sẽ viết $ cho ai?
- 1 HS khá giỏi kể mẫu một vài câu.
- HS thực hành viết bức $ trên giấy rời.
- HS đọc BT2, quan sát phong bì
viết mẫu trong SGK.
- HS ghi nội dung cụ thể trên phong bì
- 4, 5 HS đọc kết quả.
- 2, 3 HS nhắc lại cách viết 1 bức Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 11Tuần 11 Ngày dạy: / /200
Bài: Nghe - Kể: Tôi có đọc đâu !
Nói về quê hương
I Mục đích – yêu cầu:
Rèn kỹ năng nói:
1 Nghe – nhớ những tình tiết chính để kể lại đúng nội dung câu chuyện vui Tôi có đọc đâu ! Lời kể rõ, vui, tác phong mạnh dạn, tự nhiên.
2 Biết nói về quê 7 (hoặc nơi mình đang ở) theo gợi ý trong SGK Bài nói đủ ý (Quê em ở đâu ? Nêu cảnh vật ở quê em yêu nhất, cảnh vật
đó có gì đáng nhớ ? Tình cảm của em với quê 7 thế nào?); dùng từ, đặt câu đúng 3H đầu biết dùng một số từ ngữ gợi tả hoặc hình ảnh so sánh để bộc lộ tình cảm với quê
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng lớp viết sẵn gợi ý kể chuyện (BT1).
- Bảng phụ viết sẵn gợi ý nói về quê 7 (BT2).
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học
Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét, chấm điểm.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV kể chuyện: giọng vui, dí dỏm.
- GV kể lần 2.
- GV nhận xét bình chọn C hiểu
câu chuyện, biết kể chuyện với giọng
khôi hài.
b Bài tập 2:
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của
bài.
- GV bình chọn những nói về quê
7 hay nhất.
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, biểu 7
những HS học tốt.
- 3, 4 HS đọc lá $ đã viết.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và các gợi ý.
- HS nhìn bảng đã viết các gợi ý, thi kể lại nội dung câu chuyện
$H lớp.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và các gợi ý trong SGK.
- HS tập nói thep cặp, nhóm sau đó xung phong trình bày bài nói $H
lớp.
- HS về nhà viết lại những điều vừa
kể về quê
Trang 12Tuần 12 Ngày dạy: / /200
Bài: Nói, viết về cảnh đẹp đất nước
I Mục đích – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào một bức tranh (hoặc một tấm ảnh) về một cảnh đẹp ở H ta, HS nói những điều đã biết về cảnh đẹp đó (theo gợi ý trong SGK) Lời kể rõ ý, có cảm xúc, thái độ mạnh dạn, tự nhiên.
2 Rèn kỹ năng viết: HS viết những điều vừa nói thành một đoạn văn (từ 5 đến 7 câu) Dùng từ, đặt câu đúng, bộc lộ tình cảm với cảnh vật trong tranh (ảnh).
II Đồ dùng dạy – học:
- ảnh biển Phan Thiết trong SGK (ảnh phóng to – nếu có) Tranh,
ảnh về cảnh đẹp đất H (GV và HS <" tầm).
- Bảng phụ viết các câu hỏi gợi ý ở bài tập 1.
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học
Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV H dẫn HS cả lớp nói về
cảnh đẹp trong tấm ảnh biển Phan
Thiết.
- GV khen ngợi những HS nói về
tranh ảnh của mình đủ ý.
b Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của BT2.
- GV theo dõi HS làm bài, uốn nắn
sai sót cho các em.
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm GV
chấm điểm một số bài viết hay.
3 Củng cố dặn dò:
- GV yêu cầu những HS D làm
xong BT2 về nhà hoàn chỉnh bài
viết.
- 1 HS kể lại chuyện vui đã học ở tuần 11.
- 2 HS làm lại BT2.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và các gợi ý trong SGK.
- Một vài em tiếp nối nhau thi nói.
- HS viết bài vào VBT.
- 4, 5 HS đọc bài viết.
Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 13Tuần 13 Ngày dạy: / /200
Bài: Viết thư
I Mục đích – yêu cầu:
Rèn kĩ năng viết :
1 Biết viết một bức $ cho một bạn cùng lứa tuổi thuộc một tỉnh miền Nam (hoặc miền Trung, miền Bắc) theo gợi ý trong SGK Trình bày
đúng thể thức một bức $ ( theo mẫu bài gửi bà, tiết TLV tuần 10, tr.81).
2 Biết dùng từ, đặt câu đúng, viết đúng chính tả Biết bộc lộ tình cảm thân ái với
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng lớp viết đề bài và gợi ý viết $ (SGK).
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung dạy học
Thời
Ghi chú
A kiểm tra bài cũ.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 .H dẫn HS tập viết $ cho
bạn:
a) GV H dẫn HS phân tích đề
bài (thật nhanh để viết lá $
đúng yêu cầu).
- Việc đầu tiên các em cần xác định
rõ: Em viết $ cho bạn tên là gì? ở
tỉnh nào? ở miền nào? Mục đích
viết $ là gì ?Những nội dung cơ
bản trong $ là gì ?
b) H dẫn HS làm mẫu, nói về
nội dung $ theo gợi ý.
- GV nhận xét, chấm điểm những lá
$ viết đủ ý, viết hay, giàu cảm xúc.
3 Củng cố dặn dò:
- GV biểu 7 những HS viết $
hay.
- GV nhắc HS về nhà viết lại lá $
sạch, đẹp.
3, 4 HS đọc lại bức $ viết gửi bạn miền khác.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và các gợi ý.
- 3, 4 HS nói tên, địa chỉ C các
em muốn viết
- HS viết
- 5 – 7 em đọc