- GV viết mẫu ây, nhảy dây hướng dẫn - HS đánh vần cá nhân, nhóm quy trình vieát ,lớp - GV nhận xét chữa lỗi cho HS - HS đọc trơn cá nhân, nhóm, - Đọc tiếng ứng dụng: lớp coái xay vaây c[r]
Trang 1Thø hai ngµy 23 th¸ng 10 n¨m 2006
HỌC VẦN VÇn ôi - ơi
I) Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Đọc được từ ứng dụng: cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi và câu ứng dụng: Bé
trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội
II) Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa: trái ổi, bơi lội
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III) Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1: Bài cũ
Kiểm tra đọc và viết: ngà voi, cái còi, gà
mái, bài vở.
- Đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét – Ghi điểm
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Giờ trước các em đã học vần oi, ai có
kết thúc bằng i Hôm nay chúng ta học hai
vần nữa cũng kết thúc bằng i Đó là ôi, ơi
- GV ghi: ôi, ơi
1 Dạy vần:ôi
a.Nhận diện vần
- GV tô lại vần ôi và nói: vần ôi gồm ô
và i
- so sánh: ôi với oi
b Đánh vần: ôi
- GV đánh vần mẫu:ô - i – ôi
Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: ổi
- Đánh vần: ôi – hỏi – ổi
- Đọc trơn từ khoá: trái ổi
- 2 HS đọc
- Cả lớp viết bảng con
- 1 HS
- 3 HS
- HS đọc theo GV
- Giống nhau: kết thúc đều bằng i
- Khác nhau: ôi có ô đứng đầu
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
- ôi đứng riêng , thanh hỏi trên ôi
- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cả lớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 2c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ôi, trái ổi (hướng dẫn
quy trình viết)
- GV nhận xét sửa lỗi cho HS
2 Dạy vần : ơi( Quy trình tương tự)
a Nhận diện vần:
- Vần ơi được tạo nên bởi ơ và i
- So sánh: ơi và ôi
- Đánh vần: ơ – i – ơi
b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: bơi
- Đánh vần: bờ – ơi – bơi
- Đọc trơn từ khoá: bơi lội
- Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: ơi, bơi lội (hướng dẫn
quy trình viết)
- GV nhận xét sửa lỗi cho HS
- Đọc từ ngữ ứng dụng:
cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
- GV giải nghĩa và cho xem tranh
- Đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho
HS
Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4:
- Nhận xét tiết học
- HS viết bảng con: ôi, trái ổi
- Giống nhau: kết thúc bằng i
- Khác nhau: ơi bắt đầu ơ
- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cả lơp
- b đứng trước, vần ơi đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cả lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết vào bảng con: ơi, bơi lội
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS ghép từ trái ổi, bơi lội
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài ở - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Trang 3tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- Câu ứng dụng :
- Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Trong câu trên tiếng nào mang vần
mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và đọc
mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vào vở
- Giáo viên theo dõi sửa sai
- Giáo viên chấm điểm nhận xét
Hoạt động 3:Luyện nói.
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:
Tranh vẽ gì?
- Tại sao em biết đây là lễ hội?
- Quê em có những lễ hội nào? Vào mùa
nào?
- Trong lễ hội thường có những gì?
- Ai đưa em đi dự lễ hội?
- Qua ti vi hoặc nghe kể, em thích lễ hội
nào nhất?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học trong
đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì
- Dặn HS học bài – Xem trước bài 34
- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ
- Tranh vẽ: hai bạn nhỏ đi chơi phố với bố mẹ
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
… chơi với
- 2 học sinh đọc lại
- HS viết vào vở Tập viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- HS đọc tên đề bài: Lễ hội
- HS quan sát tranh và trả lời:
Cờ treo, người ăn mặc đẹp, hát ca, các trò chơi vui…
TOÁN Luyện tập
I) Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
II) Đồ dùng day - học:
- GV: Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
- HS: Bộ thực hành toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Trang 4Hoát ñoông cụa gi¸o viªn Hoát ñoông cụa hôc sinh
Hoát ñoông 1: Baøi cuõ
- Kieơm tra veă pheùp coông trong phám vi
3 vaø 4
- Ñieăn daâu > < = vaøo daâu chaâm :
- Nhaôn xeùt – Ghi ñieơm
- Hoát ñoông 2:
1 Giôùi thieôu: Ñeơ cụng coâ kieân thöùc
veă pheùp coông trong phám vi 4 hođm nay
chuùng ta seõ luyeôn taôp
2 Höôùng daên HS laøm baøi taôp SGK.
Baøi 1: Gói HS ñóc Yeđu caău baøi toaùn.
- Höôùng daên HS neđu caùch giại cụa
baøi tính
- Gói 4 HS leđn bạng laøm baøi – döôùi
lôùp nhaôn xeùt baøi cụa bán
- GV ñaùnh giaù ghi ñieơm
Baøi 2:
- Cho HS neđu yeđu caău baøi toaùn
- Gói 1 HS leđn bạng chöõa baøi
- GV nhaôn xeùt
Baøi 3 : GV treo tranh leđn bạng vaø hoûi:
Baøi toaùn yeđu caău chuùng ta ñieău gì?
- GV höôùng daên töø traùi qua phại, laây
hai soâ ñaău coông vôùi nhau ñöôïc bao
nhieđu ta coông vôùi soâ coøn lái
- Gói 1, 2 HS neđu keât quạ cụa baøi
toaùn
- GV nhaôn xeùt
Baøi 4: Quan saùt tranh roăi vieât keât quạ
pheùp tính vôùi caùc tình huoâng trong tranh
Gói HS neđu yeđu caău cụa baøi toaùn
Hoát ñoông 3:
- Troø chôi: xeẫp ñuùng vôùi soâ löôïng
ñoă vaôt trong phám vi 4
Hoát ñoông 4:
- Nhaôn xeùt daịn doø: Laøm baøi taôp
- 1 + 2 = 3 ; 3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4 - 2 HS leđn bạng laøm baøi 3…4 3…2 1…2 Tính: 3 2 2 1 1
+ 1 + 1 + 2 + 2 3
Tính: +1 + 2 + 3
1 1 1
+ 1 + 2 + 1
2 1 3
Tính:
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 2+1+1=
1+2+1=
Ñoơi vôû chaâm baøi
- HS laøm baøi roăi chöõa baøi
- Vieât pheùp tính thích hôïp
- HS thöïc hieôn troø chôi theo söï ñieău khieơn cụa GV
1 + 3 = 4
Trang 5ĐẠO ĐỨC Gia đình em ( tiết 2)
I) Mục tiêu:
HS hiểu:
- Trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em Ông bà cha mẹ có công sinh thành, nuôi dưỡng, yêu thương chăm sóc con cháu
- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
- HS biết yêu quý gia đình- Yêu thương kính trọng ông bà, cha mẹ
- Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II) Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Bài hát: “ Cả nhà thương nhau “”Mẹ yêu không nào”
- Tranh ảnh gia đình nếu có
III) Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1:Tự liên hệ bản thân.
- GV hỏi HS đã thực hiện việc lễ phép vâng lời
ông bà cha mẹ như thế nào, yêu cầu làm rõ:
- Em lễ phép vâng lời ai?
- Khi ông bà,bố mẹ căn dặn điều gì em phải thế
nào?
- Buổi tối ai là người hướng dẫn cho em học bài?
- Trước khi đi học và sau khi đi học về em cần làm
gì?
- Bố mẹ đi vắng, chỉ có một mình em ở nhà, bạn
đến rủ đi chơi em cần làm gì?
- Gia đình em gồm có mấy người? khi bố mẹ cho
quà em cần làm gì?
- Nhận xét chung, khen ngợi những em biết lễ
phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
Hoạt động 2: Đóng vai theo tranh ( Bài tập 3 )
- GV chia lớp thành các nhóm , giao cho mỗi
nhóm giải quyết 1 tình huống trong tranh ( Tranh 1, 2,
3, 4 ) Bạn nhỏ sẽ làm gì, bạn nào đóng vai đó, cần có
những dụng cụ, đồ vật để sắm vai…
- Sau mỗi lần sắm vai GV giúp HS phân tích:
- Bạn nhỏ đã lễ phép vâng lời chưa? Vì sao?
- Khi đó, bà và những người khác trong gia đình có
hài lòng với bạn đó không? Vì sao em nghĩ vậy?
- GV nhận xét chung và khen ngợi các nhóm
- Một số HS trình bày trước lớp
Chia làm 3 nhóm – Các nhóm thảo luận, chuẩn bị sắm vai
Trang 6Hoạt động 3 :ï.
- GV tổng kết: Ở gia đình ông bà, cha mẹ rất quan
tâm đến các em, thường xuyên khuyên nhủ, dạy bảo
những điều hay lẽ phải như: đi xin phép về chào hỏi,
biết cám ơn biết xin lỗi, nghe theo lời chỉ bảo của
người lớn Có như vậy em mới là người con ngoan,
cháu ngoan, ông bà cha mẹ mới vui lòng Do đó chúng
ta ai ai cũng phải lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
Hoạt động 4 : Cả lớp hát bài:Cả nhà thương nhau.
- Nhận xét – Dặên dò
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN Vần ui - ưi
I) Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc và viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư.
- Đọc được từ ứng dụng: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi và câu ứng dụng: Dì Na
vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi
II) Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Bộ thực hành môn Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1:Bài cũ
- Kiểm tra đọc và viết: cái chổi, thổi
còi, ngói mới, đồ chơi.
- Đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái
đi chơi phố với bố mẹ.
- GV nhận xét – Ghi điểm
Hoạt động 2:
1.Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học hai vần mới
nữa cũng kết thúc bằng i Đó là ui, ưi
- GV ghi: ui, ưi
2.Dạy vần: ui
a.Nhận diện vần
- GV tô lại vần ui và nói: vần ui gồm
- 2 HS đọc
- Cả lớp viết bảng con
- 1 HS
- 3 HS
- HS đọc theo GV
Trang 7u và i
- so sánh: ui với oi
b Đánh vần: ui
- GV đánh vần mẫu: u - i – ui
Đánh vần tiếng khoá, từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: núi
- Đánh vần: nờ –ui – nui – sắc – núi
- Đọc trơn từ khoá: đồi núi
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ui, đồi núi (hướng dẫn
quy trình viết)
- GV nhận xét sửa lỗi cho HS
3 Dạy vần :ưi( Quy trình tương tự)
a Nhận diện vần:
- Vần ưi được tạo nên bởi ư và i
- So sánh: ưi và ui
Đánh vần: ư– i – ưi
b Đánh vầøn tiếng khoá và từ ngữ khoá
- Phân tích tiếng khoá: gửi
Đánh vần: gờ- ưi- gưi - hỏi – gửi
- Đọc trơn từ khoá: gửi thư
- Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu: ưi, gửi thư (hướng dẫn
quy trình viết)
GV nhận xét sửa lỗi cho HS
- Đọc từ ngữ ứng dụng:
cái túi gửi quà
vui vẻ ngửi mùi
GV giải nghĩa và cho xem tranh
- Đọc mẫu
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho
- Giống nhau: kết thúc đều bằng i
- Khác nhau: ui có u đứng đầu
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp
- n đứng trước, ui đứng sau
- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cảlớp
- HS đọc trơn theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết bảng con: ui, đồi núi
- Giống nhau: kết thúc bằng i
- Khác nhau: ưi bắt đầu ư
- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cả lớp
- g đứng trước, vần ưi đứng sau dấu hỏi trên ưi
- HS đánh vần cá nhân, nhóm , cả lớp
- HS đọc trơn cá nhân, nhóm, cả lớp
HS viết vào bảng con: ưi, gửi thư
- HS đọc từ ngữ cá nhân, nhóm, cả lớp
- 2 Học sinh đọc lại
Trang 8Hoạt động 3:
- Cho HS dùng bộ thực hành ghép từ
- GV nhận xét sửa sai cho HS
Hoạt động 4:
- Nhận xét tiết học
- HS ghép từ
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV cho HS luyện đọc lại toàn bộ bài
ở tiết 1 Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- Khi nhận được thư của người thân, em
cảm thấy thế nào?
- Câu ứng dụng :
- Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui
quá.
- Trong câu trên tiếng nào mang vần
mới học?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS và đọc
mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vào vở
- Giáo viên theo dõi sửa sai
- Giáo viên chấm điểm nhận xét
Hoạt động 3:Luyện nói.
GV: trình bày tranh chủ đề luyện nói:
Tranh vẽ gì?
Đồi núi thường có ở đâu?
Em biết tên vùng nào có nhiều đồi núi?
Trên đồi núi thường có những gì?
Quê em có đồi núi không?
Đồi khác với núi như thế nào?
Hoạt động 4:
- HS đọc SGK
- Trò chơi: Tìm vần, tiếng vừa học
trong đoạn văn hoặc một tờ báo bất kì
- Dặn HS học bài – Xem trước bài 35
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ
- Tranh vẽ gia đình đang quây quần nghe mẹ đọc thư
- cảm thấy vui
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
…gửi ,vui -2 học sinh đọc lại
- HS viết vào vở Tập viết: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- HS đọc tên đề bài: Đồi núi
- HS quan sát tranh và trả lời:
TOÁN
Trang 9Phép cộng trong phạm vi 5
I) Mục tiêu:
Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
II) Đồ dùng dạy - học:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
- Các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
III) Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của gi¸o viªn Hoạt động của häc sinh Hoạt động 1: Bài cũ
- Kiểm tra HS làm các phép tính cộng
trong phạm vi 3 và 4
- 1 + 3 = 2 + 2 = 2 + 1 = 1 + 1 =
4 = 2 + … 3 = 1 + … 1+ = =2
- GV nhận xét - Ghi điểm
Hoạt động 2:
a) Giới thiệu phép cộng bảng cộng
trong phạm vi 5
Bước1: Giới thiệu phép cộng 4 + 1 = 5
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và
nêu “Có 4 con cá , thêm một con cá nữa
Hỏi có tất cả có mấy con cá?”
- Vừa chỉ vào mô hình vừa nêu “Bốn
con cá thêm một con cá được 5 con cá ”
- Ta có thể làm tính gì?
- Cho HS nêu phép tính
- GV nêu: bốn thêm một bằng năm và
viết: 4 + 1 = 5
Bước 2:Giới thiệu phép cộng 1 + 4 = 5
(tương tự như với 4 + 1 = 5)
- Quan sát hình vẽ: GV đưa ra 1 cái
mũ, thêm 4 cái mũ nữa Hỏi có tất cả
mấy cái mũ?
- Ta có thể làm phép tính gì?
- Bạn nào có thể nêu phép tính?
- Viết 1 + 4 = 5
Bước 3: Hướng dẫn HS phép cộng
3 + 2= 5 và 2 + 3 = 5 các bước tương tự
như giới thiệu 4 + 1 và 1 + 4
Bước 4: So sánh 4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5
- 2 HS lên bảng thực hiện – dưới lớp làm bảng con
- HS nhắc lại
- tính cộng
- 1 + 4 = 5
- Cho HS nhắc lại: Cá nhân, nhóm, đồng thanh,
- 1 cái mũ thêm 4 cái mũ có tất cả 5 cái mũ
- Tính cộng
- 1+4=5
Trang 10- Em có nhận xét gì về kết quả của 2
phép tính trên?
- Tương tự 3 + 2 và 2 + 3
- Sau 4 mục GV giữ lại công thức
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
- GV hỏi:
4 + 1 =… 5 = 2 + …
1 + 4 =… 5 = 3 + …
b) Hướng dẫn HS thực hành cộng
trong phạm vi 5.
Bài 1: HS đọc yêu cầu.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài toán.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài
toán
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
toán
Cho HS quan sát từng tranh và nêu bài
toán cùng với phép tính tương ứng
Tranh 1: Có 4 con hươu, thêm 1 con
hươu Hỏi có tất cả mấy con hươu?
Tranh 2: Có 3 con chim, thêm 2 con
chim hỏi có tất cả mấy con chim?
- Gọi một số HS đọc bài làm của bạn
nhận xét – GV nhận xét
Hoạt động 3: Trò chơi
* Tính nhanh kết quả
Chuẩn bị 3 hình tròn có ghi số 5 ở
trong làm nhị hoa vào 1 số cánh, mỗi
cánh có ghi 1 phép tính cộng HS tính
nhẩm ở các cánh hoa dài chưa dính vào
- Bằng nhau và đều bằng 5
- HS nhắc lại 4 + 1 = 5 , 1 + 4 cũng bằng 5
- Cho HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
- 4 + 1 = 5 5 = 2 + 3
- 1 + 4 = 5 5 = 3 + 2
Tính:
4 + 1 = 2 + 3 = 2 + 2 = 4 + 1 =
3 + 2 = 1 + 4 = 2 + 3 = 3 + 1 =
Tính:
4 2 2 3 1 1
+ 1 + 3 + 2 + 2 + 4 + 3
- Điền số vào chỗ chấm:
4 + 1 = 5 = 4 + 3 + 2 = … 5 = 3 +…
1 + 4 = 5 = 1 + 2 + 3 = 5=2+…
- Viết phép tính thích hợp:
- HS làm bài
- Đổi vở để kiểm tra kết quả
- Chia 3 đội, cử đạii diện lên chơi Đội nào hoàn thành được 1 bông hoa, đội đó thắng
4 + 1 = 5