1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài giảng tiếng việt 1 tập 2 part 5 ppt

39 350 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bài giảng tiếng Việt 1 tập 2 part 5 ppt
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn B
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Việt 1
Thể loại Giáo trình giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 6,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn lại các vần uôn, uông 4 Tìm tiếng trong bài có vần uôn —_ GV gọi HS tìm tiếng trong bài có vần uôn muộn.. © Nói câu chứa tiếng có vần uôn hoặc uông — GV cho HS quan sát tranh trong SG

Trang 1

3 Hiểu

e HS hiểu được các từ ngữ: chộp, lễ phép, hoảng, nén sợ

e Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã giúp chú tự cứu được

1 On dinh t6 chic, kiém tra bài cũ

— GV gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Ai dậy sớm và yêu cầu mỗi HS trả

loi 1 trong các câu hoi của bai

— Nhận xét, cho điểm

2 Dọy - học bỏi mới

2.1 Giới thiệu bài

— ŒV treo bức tranh của phần tập đọc và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gi?

— GV: Cac em thay chú mèo trong tranh như thế nào? Dáng vẻ của chú đang rất tức giận, còn chú chim thì tỏ vẻ chiến thắng Vậy nguyên nhân

nào làm cho chú mèo phải khoác lên mình bộ mặt như vậy, các em sẽ được tìm hiểu qua bài tập đọc hôm nay (Ghi bảng tên bài)

2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc

a) GV doc mau lan 1

Chú ý: Giọng kể hồi hộp, căng thăng ở hai câu văn đầu khi Sẻ có nguy cơ rơi vào miệng Mèo Giọng nhẹ nhàng, lễ độ khi đọc lời của Sẻ nói với Mèo Giọng thoải mái ở những câu văn cuối khi Mèo mắc mưu, Sẻ thoát nạn b) Hướng dẫn HS luyện đọc

e Luyén đọc tiếng, từ ngữ: hoàng lắm, nén sợ, lễ phép, sạch sẽ

— ŒV viết các từ ngữ luyện đọc lên bảng gọi HS đọc

Trang 2

— Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

— Mỗi bàn đọc l câu, nối tiếp cho đến hết

e Luyện đọc đoạn, bài

Doan 1: 2 câu đầu

Đoạn 2: Câu nói của Sẻ

2.3 Ôn lại các vần uôn, uông

4) Tìm tiếng trong bài có vần uôn

—_ GV gọi HS tìm tiếng trong bài có vần uôn (muộn)

— HS doc va phan tích tiếng muộn

b) Tim tiếng ngoài bài có vần uôn, uông

— GV cho HS xem các bức tranh trong SGK và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

— HS vẽ con chuồn chuồn, buồng chuối

— Tro choi: Thi tim tiéng nhanh:

— GV chọn 10 HS, chia làm 2 đội thi nói tiếng có vần uôn, uông Một đội

nói tiếng có vần uôn, một đội nói tiếng có vần uông GV ghi nhanh các

từ, tiếng HS tìm được lên bảng Trong 3 phút đội nào tìm được nhiều tiếng hơn sẽ thắng

(Có vần uôn: buồn bấ, buôn bán, muôn năm

Có vần uông: iuống rau, ruộng lúa, chuồng sà, )

©) Nói câu chứa tiếng có vần uôn hoặc uông

— GV cho HS quan sát tranh trong SGK và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

Trang 3

HS: Bé đưa cuộn len cho mẹ, bé đang lắc chuông

GV: Hãy đọc câu mẫu dưới tranh

HS doc bai

GV tổ chức cho các tổ HS thi nói câu có tiếng chứa vần uôn, uông

GV nhận xét, cho điểm những HS nói tốt

TIẾT 2

` ° nx ` ® ¬ A 4e

2.4 Tim hiéu bai doc va luyén noi

GV đọc mẫu toàn bài lần 2

2 HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi: "Buổi sớm, điều gì đã xảy ra?" (Một

con mèo chộp được một chú sẻ)

2 HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi: "Khi Sẽ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói

2 H§ lên bảng thi xếp nhanh các thẻ HS dưới lớp ghép vào bảng con

HS doc bai lam

GV nhan xét, goi 2 HS doc lai bai

Trang 4

e Phan biệt và thể hiện được lời của Hổ, Trâu, Người và lời của người dẫn

chuyện

e Thấy được sự ngốc nghếch, khờ khạo của Hổ, hiểu được trí khôn là sự thông

minh Nhờ nó mà con người làm chủ được muôn loài

II DO DUNG DAY - HOC

e Tranh minh hoa truyén trong SGK phong to

e Mặt nạ Trâu, Hổ, khăn quấn khi đóng vai bác nông dân

e Bảng phụ ghi 4 đoạn của câu chuyện

Ill CAC HOAT DONG DAY - HOC CHU YẾU

1 Kiểm tra bởi cũ

GV yêu cầu HS mở sách trang 63 bài kể chuyện Cô bé trùm khăn đỏ và kể

lại một đoạn em thích, giải thích vì sao em lại thích đoạn đó

2 Day - hoc bai méi

2.1 Gidi thiéu bai

GV: Các em có biết tại sao loài Hồ lại có bộ lông vằn và loài trâu thì lại chỉ

có một hàm răng không? Cồn trí khôn là gì? Trí khôn của con người để ở

đâu? Để biết điều đó các con hãy nghe cô kể câu chuyện Trí khôn

rạp mình kéo cày Con Hồ nom thấy cảnh ấy lấy làm lạ Lợi dụng lúc vắng người, Hồ tới hỏi Trâu:

- Này, Trâu kia ! Anh to lớn nhường ấy sao chịu kéo cày cho người ? Trdu dap:

- Người bé nhưng có trí khôn

Trang 5

2 Hổ không hiểu trí khôn là cái gì, đợi bác nông dân ra, bèn lân la đến sân, hỏi:

- Người kia, trí khôn đâu cho tq xem

Bác nông dân đáp:

- Trí khôn ta để ở nhà

Bác nông dân bảo:

- Ta về, Hồ ăn mất Trâu của ta thì sao? Nếu thuận cho ta trồi lại, ta sẽ

về lấy cho mà xem

3 Hổ muốn xem trí khôn của bác nông dân quá nên chịu để bác trói Trói

xong, bác bảo: "Ngươi sẽ được thấy trí khôn của ta” Nói rồi, bác chất một đống rơm xung quanh Hổ châm lúa đối Lửa cháy ngùn ngụt, Hổ khiếp sợ ra

sức vùng vây Dây trói cháy và đứt Hổ thoát nạn, chạy thẳng một mạch vào

rừng Cũng từ đó mà bộ lông của Hồ có vẫn đen

Chú ý:

- GV khi kể chuyện phải chuyển giọng linh hoạt từ lời người kể sang lời

Hồ, lời Trâu, lời của bác nông dân:

+ Lời người dẫn chuyện: giọng chậm rãi

— ŒV treo bức tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?

- HS: Bác nông dân đang cày ruộng, con trâu rạp mình kéo cày, Hồ ngó nhìn

- GV: Hồ nhìn thấy gì?

— HS 2: H6 nhin thay bác nông dân và Trâu đang cày ruộng

— GV: Thấy cảnh ấy, Hồ đã làm gi?

— HS: Hồ lấy làm lạ, ngạc nhiên và tới hỏi Trâu vì sao lại thế

— GV gọi 2 HS kể lại nội dung bức tranh

- HS kể, HS khác nhận xét bạn

Trang 6

Tiến hành tương tự với các bức tranh khác:

Bức tranh 2

— Hồ và Trâu đang làm gì ?

— Hồ và Trâu nói gì với nhau?

Bức tranh 3

- Muốn biết trí khôn Hồ đã làm gì?

— Cuộc nói chuyện giữa Hồ và bác nông dân còn tiếp diễn như thế nào? Bức tranh 4

— Bức tranh vẽ cảnh gì?

— Câu chuyện kết thúc như thế nào

2.4 Hướng dẫn HS kể toàn chuyện

GV chia HS thành các nhóm, tổ chức cho các em sử dụng đồ hóa trang, thi

kể lại chuyện theo vai

2.5 Từm hiểu ý nghĩa câu chuyện

— GV: Câu chuyện này cho em biết điều gì?

— HS: Hồ to xác nhưng ngốc, không biết trí khôn là gì Con người tuy nhỏ nhưng có trí khôn

— GV: Chính trí khôn giúp con người làm chủ được cuộc sống và làm chủ

muôn loài

3 Củng cố, dặn dỏ

e ŒV: Con thích nhất nhân vật nào trong câu chuyện?

e Dan do HS vé nhà tập kể lại câu chuyện cho gia đình nghe

Trang 7

HS đọc đúng, nhanh được cả bài Mẹ và Cô

Đọc các từ ngữ: lòng mẹ, mặt trời, rồi lặn, lon ton, sáng, sà, chân trời, các tiếng có phụ âm đầu l, s, tr, ch

Ngat nghỉ đúng hơi sau mỗi dòng tho

Ôn các van uôi, uơi

HS tìm được tiếng có vần uôi trong bài

Tìm được tiếng ngoài bài có vần uôi, ươi

Nói được câu chứa tiếng có vần uôi hoặc ươi

Hiểu

HS hiểu được nội dung bài: Tình cảm yêu mẹ, yêu cô giáo của bé

Hiểu được các từ ngữ: lon ton, sà vào

HS chủ động nói theo đề tỏi: Tộp nói lòi chòo

1 Ổn định tổ chức - kiểm tra bài cũ

— GV gọi 3 HS đọc cả bài Mưu chú sẻ và trả lời các câu hỏi: Khi Sẻ bị Mèo

chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo? Sẽ đã làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?

Em thích con vật nào, vì sao?

— GV nhận xét, cho điểm

Trang 8

2 Day - hoc bai méi

2.1 Giới thiệu bài

— GV cho cả lớp hát bài Mẹ và Cô rồi hỏi: Bài hát nói tới a1?

— GV: Mẹ cũng như thầy cô giáo đều là những người thân thiết, gần gũi với

các em Chúng ta aI cũng yêu quý mẹ và cô Bài thơ các em học hôm nay

sẽ kể về tình cảm của bé đối với mẹ và cô giáo, tình cảm của cô giáo, của

mẹ đối với bé (Ghi tên bài lên bảng)

2.2.Hướng dân HS luyện đọc

a) GV doc mdu lan 1

Chú ý: giọng đọc dịu dàng, tình cảm

b) Hướng dẫn HS luyện đọc

e Luyện các tiếng, từ ngữ: lòng mẹ, mặt trời, rồi lặn, lon ton, chân trời

— GV ghi cac từ ngữ luyện đọc lên bảng và đọc bai

- HS: +3- 5HS đọc lần 1

+ Cả lớp đọc đồng thanh (Chú ý đọc theo GV chỉ)

+ Phân tích các tiếng khó

+ Dùng Bộ chữ HVTTH đề ghép các từ ngữ: lòng mẹ, mặt trời, lon ton

- Chú ý: Tuỳ trình độ của HS mà GV ở mỗi địa phương có thể cho HS

luyện đọc các từ ngữ khác nhau

e Luyện đọc câu

— Mỗi câu 2 HS đọc

— Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn đọc nối tiếp nhau

e Luyện đọc đoạn, bài

— 3 HS đọc đoạn 1 (khổ thơ đầu)

— 3 HS đọc đoạn 2 (khổ thơ cuối)

— 2 HS đọc toàn bài

— Cả lớp đọc đồng thanh

e Thi doc tron ca bai

— Méi té ctr 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm

— HS đọc, HS chấm điểm

— GV nhận xét, cho điểm

Trang 9

2.3 On lại các vần uôi, ươi

4) Tìm tiếng trong bài có vần uôi

GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần uôi (buổi sáng, buổi chiều)

Đọc và phân tích tiếng

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi, ươi

GV gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

GV chia nhóm, 4 HS một nhóm yêu cầu HS thảo luận

HS thảo luận, tìm tiếng có vần uôi, ươi

Đại diện các nhóm nói tiếng có vần uôi, ươi

GV gọi các nhóm khác bổ sung

Ghi nhanh các từ ngữ HS tìm được lên bang

Cả lớp đọc đồng thanh các từ trên bảng

HS viết bài vào vớ BTTV 1⁄2

(Có vần uôi: buổi chiều, xuôi dòng, tuổi tr, chú cuội, suối chảy,

Có vần uoi: gud bưởi, điểm mười, tơi cười, người tốt, )

c) Noi câu có tiếng chứa vần uôi, ươi

GV chia lớp thành hai nhóm (Mỗi bên là một nhóm)

HS quan sát hai bức tranh trong SGK Đọc câu mẫu trong SGK

GV chia một bên nói câu có vần uôi, một bên nói câu có vần ươi GV chỉ liên tục Nếu bên nào chưa nói được, bị trừ 10 điểm Trong 3 phút đội nào

được nhiều điểm sẽ thắng

HS thị nói

€ŒV nhận xét

TIẾT 2

` ° nx ` ® ¬ A fe

2.4 Tim hiéu bai doc va luyén noi

a) Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc

GV doc mẫu toàn bài lần 2 gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo trình

tự sau:

3 HS đọc khổ thơ 1, trả lời câu hỏi: Buổi sáng bé làm gì? (Bé chào mẹ, chạy tới ôm cổ cô) Buổi chiều bé làm gì? (Bé chào cô, rồi sà vào lòng

Trang 10

mẹ) Tìm những từ ngữ cho thấy bé rất yêu cô và yêu mẹ (Om cổ cô, sa vào lòng mẹ)

— 3 HS đọc khổ thơ 2, trả lời câu hỏi: Hai chân trời của bé là ai và ai? (La

mẹ và cô giáo)

— 3 HS đọc toàn bài

— GV nhận xét, cho điểm

b) Học thuộc lòng bài thơ

— GV treo bang phu cé bai thơ, gọi HS đọc GV lần lượt xoá các tiếng trong

bài chỉ giữ lại các tiếng đầu câu Cho HS đọc thuộc tại lớp

— Goi mét vai HS doc thudéc long

— Nhan xét, cho điểm

C) Luyện nói

Dé tai: Tap nói lời chào

- GV tổ chức cho HS đóng vai bé và mẹ, đóng vai bé và cô

— HS quan sát mẫu 1 trong SGK Đóng vai bé nói lời chia tay mẹ trước khi vào lớp

— HS quan sát mẫu 2, đóng vai bé nói lời chia tay cô giáo trước khi về nhà

— Chú ý:

+ HS đóng vai bé nói lời chia tay với mẹ trước khi vào lớp có thể mẹ chào bé trước hoặc ngược lại bé chào mẹ trước

+ HS đóng vai bé nói lời chào cô giáo khi về nhà Cô giáo có thể chào

HS trước hoặc HS chào cô giáo trước

Ví dụ:

+ Đóng vai mẹ và bé:

Bé: Mẹ ơi, con chao me a!

Mẹ: Vào lớp đi con, mẹ về đây

+ Đóng vai cô và bé:

Cô: Cô chào conl

Bé: Con chào cô con về

— GV khuyến khích HS nói những câu khác Nhận xét, cho điểm

Trang 11

Go Củng cố, dặn dò

GV gọi I HS đọc thuộc lòng bài thơ

e Dặn dò HS về nhà đọc lại bài, trong cuộc sống hằng ngày nhớ nói lời chào

cô, chào mọi người khi gặp mặt cũng như khi chia tay

Nhận xét tiết học

TẬP VIẾT (1 tiết)

I MỤC TIEU

e HS tô đúng và đẹp chữ hoa H

e Viét đúng và đẹp các vần uôi, ươi; các từ ngữ: nải chuối, tưới cây

e_ Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

II ĐỒ DŨNG DẠY - HỌC

e Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:

— Chữ hoa H

— Các vần uôi, ơi; các từ ngữ: nải chuối, tưới cây

Ill CAC HOAT DONG DAY - HOC CHU YẾU

1 Ổn định tổ chức - kiểm tra bài cũ

— GV gọi 3 - 4H lên bảng viết: vườn hoa, ngát hương

— Kiểm tra, chấm bài viết ở nhà của một số HS

— Nhận xét, cho điểm

2 Day - hoc bai méi

2.1 Giới thiệu bài

Trong giờ tập viết này các con sẽ tập tô chữ hoa H và tập viết các vần, các từ ngữ ứng dụng trong bài tập đọc

2.2 Hướng dẫn tô chữ hoa

— GV treo bảng có viết chữ hoa H và hỏi: Chữ hoa H gồm những nét nào?

— HS: Nét lượn xuống, nét lượn khuyết trái, khuyết phải và nét sổ thẳng

Trang 12

GV chỉ lên chữ hoa H và nói: Chữ hoa H gồm nét lượn xuống, nét lượn khuyết trái, khuyết phải và nét số thẳng Sau đó giảng quy trình viết

cho HS

HS viết chữ hoa H trong không trung

HS viết vào bảng con

GV sửa nếu Hồ viết sai hoặc xấu

2.3 Hướng dân HS viết vần và từ ngữ ứng dụng

GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng

HS đọc các vần và từ ngữ viết trên bảng phụ Cả lớp đọc đồng thanh

HS nhắc lại cách nối giữa các con chữ

HS viết vào bảng con

GV nhận xét bài viết của HS

2.4 Hướng dân HS táp viết vào vở

GV gọi một HS nhắc lại tư thế ngồi viết

HS viét vao VTV 1/2

GV nhắc nhở các em ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút sa1, quan sát HS

viết, kịp thời uốn nắn các lỗi Thu vở, chấm và chữa một số bài Khen HS

viết đẹp và tiến bộ

Củng cố, dặn dò

e GV dặn dò HS tìm thêm những tiếng có vần tươi, uôi

Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

e Dando HS vé nha luyện viết trong VTV 1/2- Phần B

CHÍNH TẢ

ME VA CO

(1 tiết)

I MUC TIEU

e HS chép lại chính xác, viết đúng, đẹp khổ thơ 1 của bài Mẹ và cô

e Làm đúng các bài chính tả: Điền vần uôi, hoặc tươi Điền chữ g hoặc øh

Trang 13

II ĐỒ DŨNG DẠY - HỌC

se Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập 2, 3

e Bộ chữ HVTH

lll CAC HOAT DONG DAY - HOC

1 Kiểm tra bai cũ

GV thu, chấm vở của HS về nhà phải tập chép lại câu đố ở tiết chính ta

trước Nhận xét

2 Day - hoc bai méi

2.1 Giới thiệu bài

Để hiểu hơn tình cảm của bé đối với mẹ và cô, tiết chính tả hôm nay các

em sẽ chép 1 khổ thơ của bài tập đọc Mẹ và cô Viết đề bài lên bảng

HS vừa nhẩm vừa viết ra bảng con những tiếng dễ viết sai

GV quan sát HS xem những em nào viết sai yêu cầu nhẩấm, đánh vần, viết lại

HS chép khổ thơ 1 vào vở

Trước khi viết HS nhắc lại cách ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở, cách viết

đề bài vào giữa trang

GV nhắc HS chép khổ thơ cách lề vở 1 ô, chữ đầu dòng nhớ viết hoa

HS chép xong bài GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để HS soát lại Dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần lại tiếng đó Yêu cầu

HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở Chữa những lỗi phổ biến lên bảng

HS soát lỗi, ghi tổng số lỗi ra lề về phía trên bài viết

GV chấm một số vở tại lớp

2.3 Hướng dân HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2: Điền vần uôi hay ươi

Trang 14

GV: Treo bảng phụ đã viết sẵn nội dung bài tập Cho HS quan sát tranh

vẽ của bài tập Gọi 4 HS lên bảng thi làm nhanh bài tập (mỗi em chia một phần bảng và chỉ viết các tiếng cần điền (/uổi, tưới, tươi, )

Yêu cầu HS cả lớp làm bài bằng bút chì vào vở BTTV 1/2

Hồ đọc lại bài đã hoàn thành

HS và GV nhận xét bài làm của từng bạn

Yêu cầu cả lớp sửa lại bài trong vỡ BT7V 1/2 theo lời giải đúng

(Lời giải: Khánh năm tuổi đã theo anh ra vườn tưới cây Nhờ anh em

Khánh chăm tưới cây, cây cối trong vườn rất tươi tốt)

Bài tập 3: Dién chit g hay gh?

GV cho HS quan sát các bức tranh trong SGK và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

HS: Chị gánh thóc, bạn học sinh ghi bai

GV: Cho 2 - 4 H§ lên bảng thi làm bài nhanh, mỗi em được chia một

Ca 16p lam bai trong vo BITV 1/2 theo lời giải đúng

Lời giải: Gánh thóc, ghi chép

Trang 15

TẬP ĐỌC QUYEN VO CUA EM

HS doc tron được cả bài Quyển vở của em

Phát âm đúng các từ ngữ: quyền vở, ngay ngắn, xếp hàng, mát rượi, nắn nót, mới tỉnh, tính nết, trò ngoan

Đạt tốc độ đọc từ 25 - 30 tiếng/ phút

Ôn các vốn /êf, uyêí

Phát âm đúng những tiếng có vần lêt, vần uyêt

Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần lêt và vần uyêt

Hiểu

Các từ ngữ: ngay ngắn, mới tỉnh, mát rượi, trò ngoan

Hiểu được nội dung bài thơ: Tình cảm yêu mến quyền vở của bạn nhỏ trong

bài thơ Từ đó có ý thức giữ vở sạch, đẹp

HS chủ động luyện nói theo đề tài: Nó/ về quyến vở của mỉnh

II ĐỒ DŨNG DẠY - HỌC

Tranh minh họa bài tập đọc

© BO chit HVBD

e B6é chit HVTH, bang con, phan

lll CAC HOAT DONG DAY- HOC CHU YEU

1

TIET 1

Kiểm tra bai cu

— GV: Goi 2 HS doc thudéc lòng bài thơ Mẹ và cô và trả lời các câu hỏi sau:

Trang 16

HS 1 đọc và trả lời câu hỏi: Buổi sáng bé làm gì?

HS2 đọc và trả lời câu hỏi: Buổi chiều bé làm gi

HS3 đọc và trả lời câu hỏi: Hai chân trời của bé là ai và a1?

Gọi 2 HS lên bảng HỆ cả lớp viết vào bảng con các từ sau theo lời đọc cua GV: buổi sáng, nải chuối, đám cưới, tưới cây

GV nhận xét cho điểm

2 Day - hoc bai méi

2.1 Gidi thiéu bai

GV có thể sử dung tranh và đồ dùng minh hoa

GV cầm quyển vở hỏi HS: "Đây là gì?" Nó được dùng để làm gì? Trong học tập các em phải dùng vở để viết, như vậy vở có nhiều ý nghĩa đối với

HS chúng ta Nhưng quyển vở các em dùng hàng ngày có đặc điểm như

thế nào? Là HS, các em phải giữ gìn quyển vở ra sao? Để biết điều đó cô

cùng các em sẽ tìm hiểu qua bài tập đọc hôm nay

GV đọc đầu bài và ghi đầu bài lên bảng

2.2 Hướng dân HS luyện đọc

đ) Giáo viên đọc mâu lần 1

Chú ý đọc diễn cảm bài thơ: giọng đọc vui, nhẹ nhàng

b) HS luyện đọc

e Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ngay ngắn, mát rượi, mới tỉnh, tính nết, trò ngoan

GV ghi các từ khó lên bảng Gọi 3 - 5 HS đọc cá nhân Cho cả lớp doc

đồng thanh

GV yêu cầu HS dùng Bộ chữ HVTH ghép những từ khó (tùy đối tượng HS

cua minh ma GV lua chon từ khó cho thích hợp)

GV cùng HS giải nghĩa từ: ngay ngắn

GV: Viết ngay ngắn là viết chữ như thế nào?

Trang 17

se Luyện đọc đoạn, bài

— GV cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng khổ thơ

— Cho HS doc tiếp nối theo bàn, theo dãy bàn hoặc tổ

Cho 3 - 5 HS thi doc ca bai thơ

Cả lớp và giáo viên nhận xét tính điểm thi đua

GV hoặc 1 HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ

HS đọc đồng thanh cả bài

2.3 Ôn các vần iêt, uyêt

a) Tim tiếng trong bài có vần lêt

GV gọi HS đọc và phân tích tiếng có vần lêt trong bài

b) Tim tiếng ngoài bài có vần lêt, uyêt

— Yêu cầu HS thi tìm (đúng, nhanh, nhiều) tiếng ngoài bài có vần lêt,

vần uyêt

Trò chơi: Thị tìm tiếng có vần lêt, uyêt

— GV chia lớp làm đôi, một bên tìm tiếng có vần lêt, một bên tìm tiếng có

vần uyêt Gọi em đầu tiên của bên này nói tiếng có vần iét, sau đó em đầu tiên dãy bên kia phải nói ngay tiếng có vần uyêt Yêu cầu cả hai bên

phải ầm nhanh Cũng có thể chọn cách chơi cho từng HS dùng bộ chữ

ghép tiếng có vần uyêt, từng dãy bàn giơ bảng chữ cho cả lớp xem

— GV và cả lớp nhận xét tính điểm thi đua

Ví dụ:

+ Vần lêt: biết, biển biệt, chiết cành, da diết, diệt giặc, keo kiệt, tiết canh, liêm khiết, thiệt thòi, thiết giáp,

+ Vần uyêt: duyệt binh, quyết tâm, huyết thống, tuyệt vời, thuyết minh,

©) Nói câu chứa tiếng có vần lêt, hoặc uyêt

— GV cho HS quan sat tranh trong SGK và hỏi: Bức tranh vẽ gì? (Bé đang viết, các bạn đang hát)

— GV cho HS doc mau cau dưới tranh (Bé tập viết Dàn đồng ca hay tuyệt) Yêu cầu HS suy nghĩ tìm câu chứa tiếng có vần lêt, uyêt (thời gian 2- 3

phút)

— GV gọi lần lượt từng HS đứng lên nói câu của mình Nói hết câu chứa

tiếng có vần iêt đến câu chứa tiếng có vần uyêt (mỗi vần 2 - 3 phút)

Trang 18

ŒV nhận xét

Ví dụ: Vần iêt: Gia đình em sống rất tiết kiệm/ Em đã biết giúp mẹ nấu cơm Vần uyêt: Bố em làm nghề thuyết minh phim /Em biết nhận lỗi

khi mắc khuyết điểm Các chú bộ đội duyệt binh trên quảng trường Ba

Đình /Lớp em quyết tâm đạt lớp tiên tiến của nhà trường

TIẾT 2

` ° nx ` ® ¬ A 4e

2.4 Tim hiéu bai doc va luyén noi

a) Tìm hiểu bài đọc

GV doc mau bai thơ lần 2, cả lớp đọc thầm

Gọi HS đọc khổ thơ 1 và hỏi: Khi mở quyền vở em thấy gì? (bao nhiêu trang giấy trắng, từng dòng kẻ ngay ngắn, như HS xếp hàng)

Gọi HS đọc khổ thơ thứ 2 và hỏi: Khi lật từng trang vở có điều gì thú vị? (Giấy trắng mát rượi, thơm tho, những hang chit nan not)

Gọi HS đọc khổ thơ cuối cùng và hỏi: Chữ đẹp thể hiện tính nết của ai?

(Chữ đẹp thể hiện tính nết của những người trò ngoan)

GV gọi 2 - 3 HS đọc cả bài thơ và hỏi HS xem ai có thể đọc thuộc bài thơ hoặc khổ thơ (không bắt buộc các em phải thuộc lòng bài thơ)

Nhận xét những HS đọc thuộc lòng được từng khổ hoặc cả bài thơ

b) Luyện nói

GV mời HS đọc yêu cầu của bai

HS quan sat tranh minh hoa

GV hướng dẫn HS nói về quyển vở của mình: Các em có thể nói về một quyển vở nào đấy, nói xem mình có thích nó không? Em giữ gìn vở như

thế nào? Em đã làm gì trên quyền vở đó Quyển vở đó có bao nhiêu điểm

tốt GVcó thể nói một vài câu mẫu giới thiệu về một quyển vở

Goi 2 HS kha, giỏi làm mẫu

HS có thể nói: Đây là quyển vở chính tả của tôi Tôi rất thích nó, vì nhờ

nó tôi viết chữ rất đẹp, không bị nhoè Trong quyển vở này tôi đã được nhiều điểm 9, điểm 10 và xếp loại A về chữ viết Quyển vở được tôi bọc

và chăm chút rất cẩn thận Tôi sẽ giữ gìn quyển vở này để làm kỉ niệm

Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn những bạn giới thiệu về quyển vở của mình hay nhất

Trang 19

Go Củng cố, dặn dò

GV goi 1 vai HS doc lại bài thơ

Nhận xét tiết học, khen những HS học tốt có tiến bộ

e_ Về nhà chuẩn bị bài tập đọc cho tiét hoc sau: Con qua théng minh

TẬP VIẾT (1 tiết)

I MUC TIEU

e HS biét t6 chit hoa I

e Viét cdc van iét, uyét, viét cdc ti ngit: viét dep, duyét binh

e Viét ding, viét dep chữ cỡ thường, đúng kiểu, đều nét, viết đúng quy trình,

dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong V7V 1/2

II.ĐỒ DUNG DAY - HOC

e Bang phu viét san

— Chữ hoa I đặt trong khung chữ (theo mẫu trong VTV 1/2)

— Các vần lêt, uyêt, các từ ngữ: viết đẹp, duyệt binh đặt trong khung chữ

lll CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HOC

1 Kiểm tra bồi cũ

— GV kiểm tra HS bài viết ở nhà trong VTV 7/2 Chấm 3 - 4 vở HS

— Mời 4 HS lên bảng, viết các từ ngữ: nải chuối, tưới cây, HS dưới lớp viết

vào bảng con (theo lời đọc của ŒV)

- GV nhận xét cho điểm

2 Day - hoc bai méi

2.1 Giới thiệu bài

GV nhận xét bài viết của HS ở tiết trước nói: Giờ tập viết hôm nay các em

tập tô chữ hoa Ï, tập viết các vần iêt, uyêt và các từ ngữ viết đẹp, duyệt

binh (GV vừa nói vừa sử dụng bảng phụ để giới thiệu)

Ngày đăng: 22/07/2014, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm