- Làm theo hướng dẫn của GV - HS thực hiện: Hai tay chống hông vừa hát vừa nhún chân, phách mạnh nhún chân trái, phách nhẹ nhún chân phải, … - Cho từng nhóm hát + vài động tác đơn giản..[r]
Trang 1TUẦN : 8
Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012
I.Mục tiêu :
- Đọc được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
II Đồ dùng :
- Bộ dồ dùng T.Việt
- Kênh hình SGK
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định (1 phút) :
2 Kiểm tra (5 phút):
- Đọc bảng bin gô, bìa vàng
- Viết: lá tía tô
3 Bài mới : Giới thiệu bài : ua - ưa
a.HĐ1(12 phút) : Dạy chữ ghi vần :
* Dạy vần ua :
+ Đã có vần ua, muốn được tiếng cua ta làm
thế nào ?
+ Luyện đọc : cua
+ HD quan sát tranh, hỏi : “Đây là con gì ?”
Giới thiệu từ : con cua
* Dạy vần ưa : (tương tự vần ua)
ưa - ngựa - ngựa gỗ b.HĐ2 (7 phút) : HD viết bảng con :
ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế
ngồi viết của HS
c.HĐ3 (7 phút) : HD đọc từ :
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
d.HĐ4 (2 phút) : Đọc bảng bin gô
Tiết 2 :
a.HĐ1 (8 phút): Luyện đọc :
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt
+ Đoc bài : + Viết bảng con
- Q.tâm : Thịnh, Trí, Linh
+ HS phát âm : ua (cá nhân - đồng thanh)
+ Đánh vần : u - a - ua + Đọc trơn : ua
+ Muốn có tiếng cua ta thêm âm c đứng trước vần ua
+ Đánh vần : u- a - ua- cờ - ua - cua + Đọc trơn : cua
+ con cua + Đọc cá nhân - đồng thanh
+ HS viết bóng - viết bảng con :
ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Q.Tâm : Trí, Thịnh, Linh
+ HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược)
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
Tuần : 8
Tiết : 69 +
70
Tiếng Viêt
Bài 30: ua - ưa
NS : 13 / 10 / 2012
NG : 15/ 10 / 2012
Trang 2+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế,
mía, dừa, thị cho bé
b.HĐ2(7 phút) : HD viết vào vở :
ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ + Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế
ngồi viết của HS
c.HĐ3 (8 phút): Luyện nói :
Chủ đề : Giữa trưa + Tranh vẽ gì ?
+ Bức tranh vẽ cảnh lúc nào trong ngày ?
+ Giữa trưa em thường làm gì ?
+ Giữa trưa em có đi chơi không ?
+ Giữa trưa mọi người ở nhà em làm gì ?
d.HĐ4(7 phút) : Đọc bài SGK :
e.HĐ5 : Trò chơi (3 phút) : "Tiếp sức"
+ Nối ?
Mẹ mua ngủ
Quả khế dưa
Bé chưa chua
IV Dặn dò : (1 phút)
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ;
+ Làm bài tập trang 31/VBT
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : M, d, th, ch, kh, ia
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4
+ Tranh vẽ bác nông dân và con ngựa thồ đứng dưới bóng mát của cây, bóng cây in thẳng xuống mặt đất
+ Bức tranh vẽ cảnh giữa trưa
+ Giữa trưa em thường ngủ trưa
+ Giữa trưa em không nên đi chơi
+ Giữa trưa mọi người ở nhà em đều nghỉ ngơi
+ Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 3 HS
* Mọi HS theo dõi
-∞ -I/ Mục tiêu : Bước đầu nhận biết trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông
bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II/ Chuẩn bị : bài hát cả nhà thương nhau
III/ Hoạt động dạy và học
1/ Ổn định : Kiểm tra VBT
2/ Bài cũ : Em hãy kể những người trong
gia đình em ?
- HS trả lời
Tuần : 8
Tiết : 8
Đạo đức :
GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)
NS : 13 / 10 / 2012
NG : 15/ 10 / 2012
Trang 33/ Bài mới :
a.Khởi động : Trò chơi : Đổi nhà
GV nêu yêu cầu trò chơi
GV làm quản trò
b.HD 1: Đóng vai tiểu phẩm “Chuyện
của bạn Long”
GV đọc tiểu phẩm và phân công các vai
Long, mẹ Long, các bạn của Long
Em có nhận xét gì về việc làm của bạn
Long ?
Điều gì xảy ra nếu Long không vâng lời
mẹ ?
4/ Củng cố :
c.HĐ 2 : HS tự liên hệ
Sống trong gia đình, em đựơc cha mẹ quan
tâm như thế nào ?
Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?
5/ Dặn dò : Dặn HS phải lễ phép và vâng
lời ông bà, cha mẹ để gia đình vui vẻ, hạnh
phúc
- HS thực hiện
HS thảo luận nhóm để phân công các vai Từng nhóm lần lượt lên đóng vai
Bạn Long không vâng lời mẹ Không dành thời gian học bài nên chưa làm đủ bài tập cô giáo giao cho Đá bóng xong có thể bị ốm, có thể phải nghỉ học
HS thảo luận nhóm 2
HS trả lời trước lớp
* Mọi HS lắng nghe
-∞ -I.MỤC TIÊU :
- HS biết bài hát “Lí cây xanh” là một bài dân ca Nam Bộ
- HS Hát đúng giai điệu và lời ca
- Hát đồng đều, rõ lời
II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ :
1 Học thuộc bài hát.
2 Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ : Song loan, thanh phách, trống nhỏ
- Máy cát xét và băng tiếng
- Một số tranh ảnh phong cảnh Nam Bộ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
20’ Hoạt động 1: Dạy bài hát “Lí cây xanh”
a) Giới thiệu bài hát:
- GV giới thiệu tên bài hát
- Lí cây xanh - dân ca Nam Bộ
- Cho HS xem tranh ảnh phong cảnh
Tuần : 8
Tiết : 8
Âm nhạc : HỌC HÁT : LÍ CÂY XANH (Dân ca Nam Bộ)
NS : 13 / 10 / 2012
NG : 15/ 10 / 2012
Trang 4- Lí là những điệu hát dân gian rất phổ
biến ở các vùng nông thôn Nam Bộ Có
rất nhiều điệu lí: Lí cây bông, Lí con quạ,
Lí ngựa ô, Lí cây chanh, Lí chiều chiều,
… Lí cây xanh là một trăm hàng trăm bài
lí được nhân dân ta sáng tác và lưu truyền
qua nhiều thế hệ Bài lí cây xanh có giai
điệu mộc mạc, giản dị, lời ca được hình
thành từ câu thơ lục bát:
Cây xanh thì lá cũng xanh
Chim đậu trên cành chim hót líu lo
b) Nghe hát mẫu :
- Mở máy hát
- GV hát mẫu
c) Dạy hát :
- GV cho HS đọc lời ca
+ Dạy đọc từng câu theo tiết tấu + gõ
+ Nếu HS phát âm sai, GV cần sửa kịp
thời
- GV hát mẫu từng câu rồi bắt giọng cho
HS hát
- Nối các câu hát trong quá trình dạy theo
lối móc xích
- Chia thành từng nhóm
Cho HS hát lại cả bài
GV cần chú ý cách phát âm của các em
* Chú ý : những tiếng có luyến 2 nốt nhạc
như : “đậu”, “trên”, “líu” nhắc HS phát
âm rõ ràng, gọn tiếng …
Hoạt động 2 : Hát kết hợp với vận động
phụ họa
- Hướng dẫn HS vừa hát vừa kết hợp gõ
phách đệm Gõ phách phải thật đều đặn
nhịp nhàng, không nhanh, không chậm
- GV hát và gõ theo tiết tấu lời ca Ví dụ :
Cái cây xanh xanh
X x x x
- GV hướng dẫn HS đứng hát và kết hợp
vài động tác đơn giản
- Biểu diễn
Nam Bộ
- Nghe qua băng và lời ca của GV
- HS đọc đồng thanh theo từng câu + Đọc theo tiết tấu :
Cái cây xanh xanh thì lá cũng xanh Chim đậu trên cành, chim hót líu lo Líu lo là líu lo
Líu lo là líu lo
- Mỗi câu hát HS hát theo vài ba lượt
- Các nhóm luân phiên hát cho đến khi thuộc bài
- Nhóm, lớp
- Làm theo hướng dẫn của GV
- HS thực hiện:
Hai tay chống hông vừa hát vừa nhún chân, phách mạnh nhún chân trái, phách nhẹ nhún chân phải, …
- Cho từng nhóm hát + vài động tác đơn giản
- Cả lớp đọc lại câu lục bát:
“ Cây xanh thì lá cũng xanh Chim đậu trên cành chim hót líu lo”
Trang 51’
* Củng cố:
* Dặn dò:
- Tập hát thuộc lời bài hát kết hợp gõ đệm
theo phách
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
I Mục tiêu :
- Đọc được : ia, ua, ưa, các từ ngữ và câu ứng dụng từ tuần 28 đến tuần 31
- Viết được : ia, ua, ưa ; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
* HS khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng :
- Kênh hình SGK
III.Hoạt động dạy học :
1 Ổn định (1 phút) :
2 Kiểm tra (5 phút):
- Đọc bảng bin-gô
- Đọc bài ở bảng con.
+ Viết : cua bể, ngựa gỗ
3 Bài mới : Giới thiệu bài : Ôn tập
a.HĐ1 (5 phút): Ôn âm - vần đã học :
b.HĐ2(12 phút) : Ghép tiếng và luyện đọc
+ Cho HS xung phong ghép tiếng
c.HĐ3 (7 phút) : HD đọc từ :
mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ
d.HĐ4 (6 phút) : HD viết bảng con :
mùa dưa, ngựa tía
* Lưu ý : viết liền mạch t liền nét với i lia bút
viết a, dấu sắc trên i
Tiết 2 :
a.HĐ1(8 phút) : Luyện đọc :
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt
+ Đoc bài (Q.tâm :Trí, Thịnh, Linh, Phúc) + Viết : cua bể, ngựa gỗ
+ HS đọc : m - ia - mía ; m - ua - múa
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
+ Đọc cá nhân xen đồng thanh
+ HS ghép tiếng và luyện đọc cá nhân xen đồng thanh
+ HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược) + HS viết bóng - viết bảng con :
mùa dưa, ngựa tía
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : Gi, L, B, kh, qu, ng, tr,
ua, ưa
Tuần : 8
Tiết : 71 + 72
Tiếng Viêt
Bài 31 : ÔN TẬP
NS : 14/ 10 / 2012
NG : 15 / 10 / 2012
Trang 6Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
b.HĐ2(5 phút) : HD viết vào vở :
mùa dưa, ngựa tía
+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư
thế ngồi viết của HS
c.HĐ3(12 phút) : Kể chuyện : Khỉ và Rùa
+ HD HS quan sát tranh
+ GV kể chuyện :
- Tranh 1 : Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Khỉ
báo cho Rùa biết vợ mình mới sinh con Rùa
đến thăm nhà Khỉ
- Tranh 2 : Nhà Khỉ ở trên cao, Rùa ngậm
đuôi Khỉ để lên nhà Khỉ
- Tranh 3 : Vợ Khỉ chạy ra chào, Rùa mở
miệng đáp lễ, Rùa rơi xuống đất
- Tranh 4 : Mai Rùa bị rạn nứt
* Ý nghĩa : Không nên ba hoa, cẩu thả có hại
đến thân
d.HĐ4 (8 phút): Đọc bài SGK :
e.HĐ5 (3 phút): Trò chơi : "Tiếp sức"
+ Nối ?
Thỏ thua nhà vua
Mẹ đưa bé Rùa
Ngựa tía của về nhà bà
* Dặn dò(1 phút) :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : mùa dưa, ngựa tía ;
+ Làm bài tập trang 32/VBT
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
+ HS quan sát tranh + HS theo dõi và lắng nghe
+ HS thảo luận nhóm 4
+ Đại diện kể lại từng đoạn
* HS khá, giỏi kể 2 - 3 đoạn
+ Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 3 HS
* Mọi HS theo dõi
-∞ -I/ Mục tiêu :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, phạm vi 4
- HD cách làm dãy 2 phép cộng
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II.Đồ dùng :
3 con voi bằng mẫu vật
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định : kiểm tra VTH, SGK
Tuần : 8
Tiết : 27
Toán :
Luyện tập
NS : 14/ 10 / 2012
NG : 15 / 10 / 2012
Trang 72/ Bài cũ :
+ Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
+ Tính : 1 + 1 =…, 2 + 1 = …
3/ Bài mới : Giới thiệu bài : Luyện tập
+ Bài 1b: VTH Tính
GV hướng dẫn HS viết số thẳng cột
3
1
+ Bài 2 VTH
1 + 1 1 + 2
1 + 3 2 + 2
- HD HS nêu cách làm bài
- Lấy 1 cộng 1 bằng 2 => viết 2 vào ô trống …
+Bài 3 :HD quan sát tranh và TL
- HD cách làm : 1 + 1 + 1 =
Bài này yêu cầu các em làm gì ?
Ta lấy 2 số đầu cộng lại với nhau được bao
nhiêu đem cộng với số còn lại chẳng hạn : lấy 1
+ 1 = 2, rồi lấy 2 cộng 1 = 3 vậy 1 + 1 + 1 = 3
- HD HS nêu cách tính :
2 + 1 + 1 = ?
+ *Bài 4 : HD HS quan sát tranh nêu bài toán
và phép tính giải
+*Bài 5 : HSG
4/ Củng cố : Nêu lại phép cộng trong phạm vi
4
5/ Dặn dò :
+ Ôn công thức cộng trong PV 3, PV 4 ;
+ Làm bài tập 4, 5/34 (VTH)
HS đọc bảng cộng
HS làm BC
+ Thực hành bài 2 VTH
+ Thực hành VBT (dòng 1)
+ Có 1 con sóc, thêm 1 con sóc và thêm 1 con sóc bằng 3 con sóc
+ Thực hành VTH
* Có một bạn cầm bóng, 3 bạn nữa chạy đến Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?
* HSG nêu cả 2 cách
HS đọc : 1 + 3 = 4, 3 + 1 = 4, 2 + 2 = 4
* Mọi HS lắng nghe
-∞ -A Mục tiêu :
- Củng cố lại cách phát âm và viết vần ua, ưa đã học
- Đọc, viết được các tiếng và từ ứng dụng ghép bởi vần ua, ưa
- Làm được bài tập điền vần
B Đồ dùng : bảng con, bảng phụ
Tuần: 8
Tiết: 5
Luyện Tiếng Viêt
Luyện tập tông hợp
NS : 14 / 10 / 2012
NG : 16/ 10 / 2012 +
Trang 8C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổn định : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II Kiểm tra bài cũ : - Đọc bảng bin-gô
- Đọc bài ở SGK.
- GV đọc cho hs viết bảng con : ngựa gỗ
III Bài ôn : Giới thiệu bài : Trực tiếp
1 HĐ1 : Ôn tập về đọc :
a Ôn các âm, vần đã học
- Dùng bảng bin- gô chỉ các âm vần đã học : i, a,
n ,m, d, đ ,b, v, e, ê, o, ô, ơ, u, ư, x, ch, r, s, k, kh,
p, ph, nh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr, ia, ua, ưa.
- Sửa sai cho hs
b Luyện đọc từ ứng dụng
- Lần lượt ghi từ, yêu cầu hs nhẩm đọc : ca múa,
bò sữa, cửa sổ, nhà vua, quả dừa, mua mía.
c Luyện đọc câu ứng dụng : Nhà bé có quả khế
chua
- GV giải nghĩa một số từ, cho HS xem vật mẫu :
quả dừa, quả khế
- Yêu cầu HS luyện đọc
c Đọc SGK:
- Yêu cầu HS luyện đọc
2 HĐ2 : Luyện viết:
- Hướng dẫn viết bảng con các từ : ca múa , quả
dừa
- Hướng dẫn HS viết vào vở ô li từ : ca múa , quả
dừa
* Lưu ý cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi viết của
hs
3 HĐ3 : Củng cố :
*Trò chơi : Tiếp sức : Nối từ
GV ghi các từ vào bảng phụ, chia thành 2 nhóm,
HS thi đua nối các từ
cua gỗ
ngựa trưa
giữa bể
- Nhận xét - Tuyên dương
4 HĐ4 : Nhận xét – dặn dò :
Về nhà tập đọc lại bài, luyện đọc bài ở bìa vàng
- GV nhận xét tiết học
- HS đặt sách vở, dụng cụ học tập lên bàn
Gọi hs đọc : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
- HS viết bảng con
Gọi hs yếu đọc : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc theo nhóm đôi, cá nhân, đọc đồng thanh
HS mở SGK trang 63
- HS đọc nhóm đôi, nhóm 4
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc cả bài : cá nhân, đồng thanh
- HS viết bóng, viết bảng con
- HS viết vào vở
- HS tham gia trò chơi Nhóm nào thực hiện nhanh, đúng là thắng cuộc
- HS theo dõi, lắng nghe
Trang 9Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2012
I Mục tiêu :
- Đọc được : oi, ai, nhà ngói, bé gái ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le le
II Đồ dùng :
- Bộ dồ dùng T.Việt
- Kênh hình SGK ; Tranh voi có ngà
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định (1 phút) :
2 Kiểm tra (5 phút):
- Đọc bảng bin-gô, đọc ở bảng con
- Viết : mùa dưa, ngựa tía
3 Bài mới : Giới thiệu bài : oi, ai
a HĐ1(14 phút) : Dạy chữ ghi vần :
* Dạy vần oi :
+ Đã có vần oi, muốn được tiếng ngói ta làm
thế nào ?
+ Luyện đọc : ngói
+ HD quan sát tranh, hỏi : “Tranh vẽ gì ?”
Giới thiệu từ : nhà ngói
* Dạy vần ai : (tương tự vần oi)
ai - gái - bé gái
b HĐ2 (7 phút): HD viết bảng con :
* Lưu ý : oi, ai, nhà ngói, bé gái
* Lưu ý : Viết liền nét vần oi : o nét gút liền
nét với i
c.HĐ3(7 phút) : HD đọc từ :
ngà voi gà mái cái còi bài vở
d HĐ4 (2 phút): Đọc bảng bin gô
Tiết 2 :
a HĐ1(9 phút) : Luyện đọc :
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt
+ Đoc bài : oi, ai + Viết : mùa dưa, ngựa tía
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
+ HS phát âm : oi (cá nhân - đồng thanh)
+ Đánh vần : o - i - oi + Đọc trơn : oi
+ Muốn có tiếng ngói ta thêm âm ng đứng trước vần ua, dấu sắc trên âm o + Đánh vần : ngờ - oi - ngoi sắc ngói + Đọc trơn : ngói
+ nhà ngói + Đọc cá nhân - đồng thanh
+ HS viết bóng - viết bảng con :
oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Q.Tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
+ HS yếu đọc đánh vần + HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược)
- Q.tâm: Trí, Thịnh, Linh, Phúc
+ Đọc cá nhân - đồng thanh
- Ôn cho HS yếu : Ch, B, ngh, th, tr, oi,
Tuần: 8
Tiết: 73 + 74
Tiếng Viêt
Bài 32: oi - ai
NS : 16 / 10 / 2012
NG : 17 / 10 / 2012
Trang 10+ HD đọc câu ứng dụng :
Chú Bói Cá nghĩ gì thế ? Chú nghĩ về bữa trưa
b HĐ2 (8 phút): HD viết vào vở :
oi, ai, nhà ngói, bé gái
+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế
ngồi viết của HS
c HĐ3 (6 phút) : Luyện nói :
Chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le le + Tranh vẽ những con vật gì ?
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì ?
+ Chim bói cá và le le thích ăn gì ?
+ Chim bói cá và le le sống ở đâu ?
+ Trong số này có con chim nào hót hay không
+ Em còn biết loại chim nào nữa ?
d.HĐ4 (9 phút) : Đọc bài SGK :
e HĐ5 (3 phút) : Trò chơi : "Tiếp sức"
+ Nối ?
Bé hái lá cái vòi dài
Nhà bé cho thỏ
Chú voi có ngói đỏ
4/ Dặn dò (1 phút) :
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : oi, ai, nhà ngói, bé gái ;
+ Làm bài tập trang 33/VBT
ưa
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi + HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng
- Q.Tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 + Tranh vẽ chim sẻ, chim ri, bói cá, le le + Chim sẻ và chim ri thích ăn sâu
+ Chim bói cá và le le thích ăn cá
+ Chim bói cá và le le sống ở gần ao, hồ,
+ Trong số này có con chim ri hót hay + Sơn ca, chào mào, bồ câu, …
+ Đọc tiếp sức, truyền điện
+ 2đội, mỗi đội 3 HS
+ Mọi HS theo dõi
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5.
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5.
II Đồ dùng :
Bộ đồ dùng Toán : 5 mẫu vật cùng loại
III Hoạt động dạy học :
1/ Ổn định : kiểm tra VTH, SGK
2/ Bài cũ :
+ Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
+ Tính :
2 + 1 + 1 = 1 + 2 + 1 =
- HS đặt sách, vở lên bàn
HS đọc bảng cộng
HS làm BC
Tuần : 8
Tiết : 28
Toán:
PHÉP CỘNG TRONG PHAM VI 5
NS : 16 / 10 / 2012
NG : 17 / 10 / 2012