1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ðề thi tháng lần 1 môn thi: Toán lớp 10

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO BẮC GIANG TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH.. - Dựng I sao cho tứ giác CAIB' là hình bình hành..[r]

Trang 1

S GD&ðT B C GIANG

NĂM H C 2010 – 2011

Môn thi: Toán l p 10

Th i gian làm bài: 120 phút

Câu 1(2 ñi m)

Cho t)p h*p A = ( ; m m + 4)và t)p h*p B = −( 2; 4)

a Tìm m ñ1 A ⊂ B

b Tìm m ñ1 A B = ∅ ∩

Câu 2(2 ñi m)

Cho hàm s3 y x = 2 − mx + 2 m 2 − 7 (1)

a L)p b6ng bi7n thiên và v9 ñ: th; hàm s3 (1) v<i m = 2

b Tìm m ñ1 ñ: th; hàm s3 (1) c?t trAc hoành tBi hai ñi1m có hoành ñD x x1, 2 thFa mãn : x x1 2− 4( x1+ x2) 9 0 − =

Câu 3(2ñi m)

a Gi6i phương trình : 3 x 2 + − = − x 1 7 3 x 2 − x

b Tìm giá tr; l<n nhMt, giá tr; nhF nhMt cNa A = − + x 2 2 x + 3 v<i x ∈ −[ 1; 4]

Câu 4( 3 ñi m)

Cho tam giác ABC và mDt ñi1m M tùy ý

a ChRng minh rSng v MA = + 2 MB − 3 MC không phA thuDc vào v; trí ñi1m M

b Hãy dXng ñi1m I sao cho CI = 2 CB CA + ðư ng thYng CI c?t AB tBi N ChRng minh rSng CI − 3 CN = 0

c Tìm t)p h*p ñi1m K sao cho KA KB + = 2 KC

Câu 5( 1 ñi m)

Trong hZ trAc t[a ñD ð\ các Oxy, cho tam giác ABC v<i A(1; 2); B(4; 6); C(9; 8) Xác ñ;nh t[a ñD chân ñư ng phân giác trong cNa BAC

H t

H và tên thí sinh :

S) báo danh:

Trang 2

S- GIÁO D/C VÀ ðÀO T3O B5C GIANG

TRƯ NG PT DÂN T8C N8I TRÚ T NH HƯ:NG D;N CH<M

Môn : Toán 10

Th i gian làm bài: 120 phút

a(1ñ)

[ ]

2

4 4 2

0 2;0

m

A B

m m m m

≥ −

⊂ ⇔  + ≤

≥ −

⇔  ≤

⇔ ∈ −

0.5ñ

0.25ñ 0.25ñ

1(2ñ)

b(1ñ)

4 6

4

; 6 (4; )

m

A B

m m

m m

+ < −

= ∅ ⇔  >

< −

⇔  >

0.5ñ

0.25ñ 0.25ñi1m

a(1ñ) d ðenh I( 1; 0) ; trAc ñ3i xRng Oy

d Hfm s3 ñ:ng bi7n (1; +∞); ngh;ch bi7n trong( −∞ ;1)

d V9 ñúng

0.25ñ 0.25ñ 0.25ñ 2(2ñ)

b(1ñ) d ði\u kiZn ñ: th; hàm s3 (1) c?t Ox :

[ ]

2

28 7 m 0 m 2; 2

2

2

4( )

2

m

=

⇔ − − = ⇔  = −

V)y m = d2

0.25ñ 0.25ñ

0.25ñ 0.25ñ a.(1ñ)

d ðht

2

2 2

6 0 2

3( )

t t t

+ − = ≥

⇔ = −

⇔ + − =

=

⇔  = −

d V<i t = 3 2

5

2

x

x x

x

 =

= −



0.25ñ 0.25ñ 0.25ñ 0.25ñ 3(2ñ)

b(1ñ) d V9 ñư*c ñ: th; hàm s3 trên [− 1;4]

d K7t lu)n gá tr; l<n nhMt là 4 khi x = 1

d K7t lu)n giá tr; nhF nhMt là d5 khi x = 4

0.5ñ 0.25ñ 0.25ñ

2

CB CA

0.5ñ 0.5ñ 4(3ñ)

b.(1ñ) d DXng CB ' 2 = CB

d DXng I sao cho tR giác CAIB' là hình bình hành

0.25ñ 0.25ñ

Trang 3

d Vì

2

CI v CB CA

0.25ñ

0.25ñ c.(1ñ) d G[i I là trung ñi1m AB : KA KB + = 2 KI

V)y KA KB + = 2 KC ⇔ 2 KI = 2 KC

Nên qul tích K là ñư ng trung trXc cNa CI

0.25ñ 0.25ñ 0.5ñ 5(1ñ) d Tính ñư*c AB = 5; AC = 10

d G[i D(x; y) là ñi1m cfn tìm : CD = 2 DB

d Tm ñó tìm ñư*c 17 20;

3 3

D 

0.25ñ 0.25ñ 0.5ñ

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w