1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu phân phối chương trình THCS môn Toán

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 333,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thiết kế bài giảng, đề kiểm tra đánh giá cần theo khung đã hướng dẫn trong các tài liệu bồi dưìng thực hiện chương trình và sách giáo khoa của Bộ GDĐT ban hành, trong đó đảm bảo quán t[r]

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo

Tài liệu Phân phối chương trình THCS

(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,

áp dụng từ năm học 2008-2009)

Trang 2

A HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG KHUNG PHÂN PHỐI

CHƯƠNG TRÌNH THCS

Khung phân

1 Về Khung phân phối chương trình

KPPCT quy

kì I và

trong

 H KPPCT, các P QRS  G hoá thành PPCT chi  E cho các môn

! và 9 4L giáo  ' bao T O 93 ! C ! cho phù 8 D+ 45; THCS có

4L 4? 5 Phòng QRS xem xét trình P QRS phê ] 4 ? ^ PPCT

đóng dấu).

2 Về phân phối chương trình dạy học tự chọn

a)

chia

Việc sử dụng thời lượng dạy học tự chọn theo 1 trong 2 cách sau đây:

Cách 1: ! 1 trong 3 môn ! ' 9 4L giáo  * Tin ! ' a9 b

2,

Cách 2: R93 ! các : 4? C ! nâng cao, bám sát Sa' S01

Trang 3

trình,

trình 4L  E thu :; ! sinh (HS)

Các P QRS J H biên -9' ] 45 tài 7 @ Sa dùng cho  THCS theo

HS) và quy 45  G PPCT 93 ! các Sa cho phù 8 D+ 9  F E

93 ! các Sa1

R93 ! các S0 là 4G ôn tập, hệ thống hóa, khắc sâu kiến thức, kĩ

:  @ 7+1 GV ] <5 FE 9  bài 93 (giáo án) S0 D+ -C g 8 :;

J chuyên môn

b)  G tra, 4 giá FE 2O 93 ! C !*

W @ F G tra, 4 giá FE 2O ! A S :; môn ! C  @ theo quy 45 9 Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh Trung học cơ sở và học sinh Trung học phổ thông

khác, có

 E riêng, 4 G S môn ! nào tính cho môn ! 4(1

3 Th ực hiện các hoạt động giáo dục

a) Phân công GV thCc hi@n các Ho9t 4Lng giáo dc:

Trong KHGD quy 45nh t9i CTGDPT do BL GDST ban hành, các hoạt động giáo d

GV

Ho

! / D @ tham gia 4 ? hành HĐGD tập thể (chào 6 4) ) và sinh 9 7+

không tính vào  6 93 tiêu ]1

b) Tích 8 SQRaQii' SQRa' môn Công @*

- SQRaQii* C  @ 4: các : 4? quy 45 cho g tháng, D+ 6

Trang 4

6, 7, 8, 9

0L QRS phát 4L1

- SQRa 7+ 9):

L dung GDHN tích 8 sang SQRaQii P 2 chủ điểm sau 4 3*

+ "Truyền thống nhà trường", : 4 G tháng 9;

+ "Tiến bước lên Đoàn", : 4 G tháng 3

aL dung tích 8 do P QRS c o 23? cho các Phòng QRS

THPT

HS

vào

riêng theo

nhà 2O lý kinh E' 2O lý doanh  @  O 931

4 Đổi mới phương pháp dạy học; đổi mới kiểm tra, đánh giá

a)

- ab yêu ) quan ! trong 4J + PPDH là:

+ Phát huy tính tích C ' H thú trong ! A :; HS và vai trò : 49 :; GV;

+  E FE bài  O khoa ! ' -f ZE 8 lý 9 4L :; GV và HS,

7A suy d' DA  sáng 9 F E H 4h ! ' tránh thiên D? ghi + máy móc không f Db <O /

+

trong  O 93 phù 8 D+ L dung  bài ! /

+ GV -  ngôn b ] xác, trong sáng, sinh 4L' p  G' tác phong thân  @' F3E khích, 4L viên HS ! A' J H 8 lý cho HS làm D @ cá nhân và theo nhóm;

+

7C 3E kém

Trang 5

-

A' không quá thiên D? 4 giá thành tích theo yêu ) 4= 9 chuyên ngành

9 -s' 9 -s' DA 4L viên

-

 7+' J H rút kinh  @  O 93 P các J chuyên môn, L O 

b) SJ + F G tra, 4 giá SQ*

- ab yêu ) quan ! trong 4J + SQ là:

+ GV 4 giá sát 4M trình 4L HS D+ thái 4L khách quan, công minh và

+ Trong quá trình 93 ! ' ) FE 8 L cách 8 lý hình H C 7A D+ hình H f  @ khách quan trong SQ FE 2O ! A :; HS,

kiểm tra học kỳ (học kỳ I và học kỳ II) tạm thời chưa áp dụng hình thức trắc nghiệm khách quan, vẫn áp dụng hình thức tự luận

+ C  @ 4M quy 45 :; Quy E S giá, ZE 79 HS THCS, HS THPT do

tra 45 Ft' F G tra ! Ft O lý 3E và C hành

- SJ + 4 giá các môn qs A' Âm 9 (THCS), G  (THCS, THPT): S giá <e 4 G c 4 giá <e A xét FE 2O ! A theo quy 45 9 Quy E S giá, ZE 79 HS THCS, HS THPT

c)

S5; lí, Giáo  công dân, ) coi ! 4J + PPDH, 4J + SQ theo

! 1 ) 4J + SQ <e cách nêu D 4? P' 4Y _ HS O DA 

J 8 F E H ' Fs  và < G 49 chính F E :; <O thân

d)   ! 2008-2009, A trung ^ 49 4 giá sâu  @ 2O 93 ! :; môn Giáo  công dân 4G  E  4J + PPDH, SQ e nâng cao

5 Thực hiện các nội dung giáo dục địa phương (hướng dẫn tại công văn số

5977/BGDĐT-GDTrH ngày 07/7/20

05/5/2006, KPPCT :; 0L QRS và PPCT :; P QRS1

Trang 6

1 Đổi mới phương pháp dạy học

 Tích C hoá 9 4L ! A :; HS, rèn 73@ FO  C ! ' phát

C ' 4L 7A và sáng 91

:; HS trong ! A và phát huy FO  C ! 1 9 4L hoá D @ ! A :; HS <e b , f cho HS C thân O  @  E 7d tri H '

 Coi ! O cung  F E H ' rèn 73@ Fd  7, DA  F E

H vào C  p1

trong các tài

QRS ban hành, trong 4( 4O <O quán  @ các yêu ) 4J + PPDH là:

- W? 4J + -9'  O bài:

+ Phát huy tính tích C ' H thú trong ! A :; HS và vai trò : 49 :; GV;

+  E FE bài  O khoa ! ' -f ZE 8 lý 9 4L :; GV và HS,

7A suy d' DA  sáng 9 F E H F E H 4h ! ' tránh thiên D? ghi

+ máy móc không f Db <O /

+

) tay; C  @ 4)3 4: L dung C hành, liên @ C E trong  O 93 phù 8 D+ L dung  bài ! /

+ GV -  ngôn b ] xác, trong sáng, sinh 4L' f !' p

 G/ tác phong thân  @ ) w ' coi ! D @ F3E khích, 4L viên HS

! A' J H 8 lý cho HS ! A cá nhân và theo nhóm;

+

! 7C 3E kém trong L dung  bài ! 1

 C  @ ] F E H ' Fd *

Ngày 05/5/2006,

chuẩn kiến thức, kĩ năng :;  môn ! 1 Trong ) yab D 4? chung”

Trang 7

cơ bản, tối thiểu về kiến thức, kĩ năng của môn học, hoạt động giáo dục mà HS cần phải có và có thể đạt được sau từng giai đoạn học tập” S 3 là  -P pháp

4( -{ 4 H nhu ) phát  G :;  cá nhân HS, giúp GV : 4L' linh 4| trong phát  G  7C cá nhân

và SGK theo

các  7C :; cá nhân <e b  O pháp phù 81  G*

+

A :; HS 4E F G tra, 4 giá FE 2O ! A :; HS   E O  H vào ] F E H ' Fd 1

+  các 4 ? F @' hoàn O  G :; 7+ ! 4G 7C; ! các  O pháp thích

+

49 ] và có nhu ) phát  G  7C cá nhân trong môn ! c 7d

DC ! A1

+ C  @ 4)3 4:' 4M H b L dung  <O ' quan !

+

dài, 9 cho HS -C C tin và H thú trong ! A' góp )  quan ! 4G nâng cao

+ Hình thành ! D J  toàn  @' làm  -P Db f 4G phát

+

y4T 79z' “bình quân” mà  linh 9 theo 4 ? F @' hoàn O  G :; + R93 ! theo ] F E H ' Fd  C  là C  @ ] hoá trình

Trang 8

4c < @ cho <L A HS có hoàn O khó F1

- Ôn

Các v

quên

Ôn t

qua ôn tAp bJ khuyEt cho nhbng phát hi@n thiEu sót v? kiEn thHc, kd nng v? suy lu

vào n

Vi

nLi dung h!c; khi ôn tAp không nên quá chú ý vào vi@c tìm nhbng th: thuAt ghi nh+

bPi vì vi@c nfm vbng các cách giOi các d9ng lo9i bài toán c bOn cho nhi?u khO nng

Các nghiên cHu cho thy, vi@c xem l9i nLi dung h!c 4ã tiEp nhAn, ngay khi kEt thúc (sau 10 phút) thì kh

nhfc l9i sau nhbng khoOng th6i gian mLt ngày, mLt tu)n, mLt tháng, ba tháng thì kh

Vi

các bài toán S

và rút ra nhbng 4i?u c bOn, ch: yEu, khái quát hoá c:a nhbng kiEn thHc - kd nng

ni

c

C

cách xây dCng kE ho9ch ôn tAp KE ho9ch ôn tAp có thG dCa vào th6i gian dành cho

vi@c ôn tAp hocc ch: 4? c)n ôn tAp V+i nhbng nLi dung phHc t9p, khó, dài thì kE ho

các kiEn thHc khó dp gây Hc chE do áp lCc ghi nh+, t9o tình cOm tC tin, hHng thú, tinh th

2 Đổi mới kiểm tra, đánh giá

thù

D? lí 3E1

Trang 9

 Giúp HS nâng cao

thông qua D @ C  6  7+ :; GV, J H rut kinh  @  O 93 P các

 _ các 1

-

+

+

+

nhau FO  10 E 15  E1



  

 !"# &# (  %) 2 4

5 72 43tiÕt 14tiÕt 2 tiÕt 8 tiÕt 5 tiÕt H×nh häc:14 tiÕtSè häc: 58 tiÕt

6

55 68 41tiÕt 13tiÕt 2 tiÕt 7 tiÕt 5 tiÕt

40 tiÕt (SH:32 HH: 8)

40 tiÕt (SH: 32;

HH: 8) Sè häc: 53 tiÕt

H×nh häc:15 tiÕt

5 72 43tiÕt 14tiÕt 2 tiÕt 8 tiÕt 5 tiÕt H×nh häc:32 tiÕt§¹i sè: 40 tiÕt

7

55 68 41tiÕt 13tiÕt 2 tiÕt 7 tiÕt 5 tiÕt

40 tiÕt (§S:20 HH:20)

40 tiÕt (§S: 20;

HH: 20) §¹i sè: 30 tiÕt

H×nh häc:38 tiÕt

5 72 43tiÕt 14tiÕt 2 tiÕt 8 tiÕt 5 tiÕt H×nh häc:32 tiÕt§¹i sè: 40 tiÕt

8

55 68 41tiÕt 13tiÕt 2 tiÕt 7 tiÕt 5 tiÕt

40 tiÕt (§S:20 HH:20)

40 tiÕt (§S: 20;

HH: 20) §¹i sè: 30 tiÕt

H×nh häc:38 tiÕt

5 72 43tiÕt 14tiÕt 2 tiÕt 8 tiÕt 5 tiÕt H×nh häc:36 tiÕt§¹i sè: 36 tiÕt

9

55 68 41tiÕt 13tiÕt 2 tiÕt 7 tiÕt 5 tiÕt

40 tiÕt (§S:20 HH:20)

40 tiÕt (§S: 20;

HH: 20) §¹i sè: 34 tiÕt

H×nh häc:34 tiÕt

líp 6

 5=19 tuÇn (72 tiÕt)

 55=18 tuÇn (68 tiÕt)

Trang 10

  

1

 N 

 Tập hợp HI.

 Ghi và đọc số tự nhiên Hệ thập phân, các chữ số La Mã.

 Các tính chất của phép cộng, trừ, nhân trong C

 Phép chia hết, phép chia có d.

 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

  !" # N

 Tính chất chia hết của một tổng.

 Các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9.

 Ước và bội.

 Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

 Ước chung, ƯCLN; bội chung, BCNN.

39

2

55C G

 Số nguyên âm Biểu diễn các số nguyên trên trục số.

 Thứ tự trong tập hợp J Giá trị tuyệt đối.

 Các phép cộng, trừ, nhân trong tập hợp J và tính chất của các phép

toán.

 Bội và QC của một số nguyên.

29

3

 Phân số bằng nhau.

 Tính chất cơ bản của phân số.

 Rút gọn phân số, phân số tối giản.

 Quy đồng mẫu số nhiều phân số.

 So sánh phân số.

 Các phép tính về phân số.

 Hỗn số Số thập phân Phần trăm.

 Ba bài toán cơ bản về phân số.

 Biểu đồ phần trăm.

43

Số học

111 tiết

4  Ba điểm thẳng hàng.

 Q^; thẳng đi qua hai điểm.

 Tia Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng Trung điểm của đoạn thẳng.

14

5

LC*P

$ %& #'()*"#(+ #, -#(

./0 #!1  #

15

Hình học 29 tiết

lớp 7

Trang 11

 

1

 Q 234

 Khái niệm số hữu tỉ.

 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

 So sánh các số hữu tỉ.

 Các phép tính trong U: cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Lũy thừa với

số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

 Tỉ số, tỉ lệ thức.

 Các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

)+ 237 )+  87 3 "9 :9 !1 



; R

 Biểu diễn một số hữu tỉ AQới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn

tuần hoàn.

 Số vô tỉ (số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp số thực

So sánh các số thực.

 Khái niệm về căn bậc hai của một số thực không âm.

22

2

 Định nghĩa.

 Tính chất.

 Giải toán về đại lQ$; tỉ lệ thuận.

 Định nghĩa.

 Tính chất.

 Giải toán về đại lQ$; tỉ lệ nghịch.

 Định nghĩa hàm số.

 Mặt phẳng toạ độ.

 Đồ thị của hàm số y = ax (a  0).

 Đồ thị của hàm số y = (a  0).a

x

18

Đại số

70 tiết

Trang 12

 

3

 Thu thập các số liệu thống kê Tần số.

 Bảng tần số và biểu đồ tần số (biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ

hình cột.

 Số trung bình cộng; mốt của bảng số liệu.

10

4

 Khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số.

 Khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, các phép toán cộng, trừ,

nhân các đơn thức.

 Khái niệm đa thức nhiều biến Cộng và trừ đa thức.

 Đa thức một biến Cộng và trừ đa thức một biến.

 Nghiệm của đa thức một biến.

20

5

'(7">?*/0 #& #@ 3A#(**4 A*/0 #

& # 38 ##(

'(7">? -*/0 #& #@*/0 #& #A*/0 #& #

6 #   -*< 5

16

6

L5C%# &

D #>#(, - #

A #>E # 3

 Tam giác cân Tam giác đều.

 Tam giác vuông Định lí Pi-ta-go Hai trQ^; hợp bằng nhau của tam

giác vuông.

30

7

 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.

 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.

K  3, (

F*/0 #*= #L3I, #

 Các khái niệm đQ^; trung tuyến, )Q^; phân giác, )Qờng trung

trực, đQ^; cao của một tam giác.

 Sự đồng quy của ba )Qờng trung tuyến, ba đQ^; phân giác, ba

đ-Q^; trung trực, ba đđ-Q^; cao của một tam giác.

24

Hình học

70 tiết

lớp 8

Trang 13

  

1

$+ *6

 Nhân đơn thức với đa thức.

 Nhân đa thức với đa thức.

 Nhân hai đa thức đã sắp xếp.

FE #*& #6* # M

 Bình #Qơng của một tổng Bình phQS; của một hiệu.

 Hiệu hai bình phQS;%

 Lập #Qơng của một tổng Lập #Qơng của một hiệu.

 Tổng hai lập #Qơng Hiệu hai lập #Qơng.

N+ *69  + 

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phQS; pháp đặt nhân tử

chung.

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng #Qơng pháp dùng hằng đẳng

thức.

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng #Qơng pháp nhóm hạng tử.

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều #Qơng

pháp.

;F*6

 Chia đơn thức cho đơn thức.

 Chia đa thức cho đơn thức.

 Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.

21

2

 <  #O    P >Q  , +  6 RS #T  +  6

F- # 9!V+ 6*7

 Phép cộng các phân thức đại số.

 Phép trừ các phân thức đại số.

$+  9+ 6*7W *D>X36234

 Phép nhân các phân thức đại số.

 Phép chia các phân thức đại số.

 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.

19

Đại số

70 tiết

Trang 14

  

3

 ?Qơng trình một ẩn.

 Định nghĩa hai #Qơng trình Qơng )Qơng.

N/P #!K >  -Y

 ?Qơng trình đa đợc về dạng ax + b = .

 PhQS; trình tích.

 PhQS; trình chứa ẩn ở mẫu.

'Q>9" >E #5/P #!K >  -Y 

16

4 W/P #!K >  -Y W/P #!K /P #*/P #

'Q>/P #!K >  -Y 

14

5

V Tứ giác

6#5=

 Các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi.

 Định lí: Tổng các góc của một tứ giác bằng 36.

 AK   # K   # 38 # 9 K   # +  AK  >K  9 

AK 2 AK "AK  38 #

.J6 #![ 9*J6 #+ ![*J6 #+ *J6 #, -

K 

25

6

38 #]

11

7

L55C%# & VW Q

.< 5C5Z!" # #

 Các đoạn thẳng tỉ lệ.

 Định lí Ta-lét trong tam giác (thuận, đảo, hệ quả.

 Tính chất )Qờng phân giác của tam giác.

 #*= #G7 #

 Định nghĩa hai tam giác đồng dạng.

 Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác.

 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.

18

Hình học

70 tiết

Trang 15

  

8

 Các yếu tố của các hình đó.

 Các công thức tính diện tích, thể tích.

 Mặt phẳng: Hình biểu diễn, sự xác định.

 Hình hộp chữ nhật và quan hệ song song giữa: đQ^; thẳng và

)Qờng thẳng, đQ^; thẳng và mặt phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng.

 Hình hộp chữ nhật và quan hệ vuông góc giữa:đQ^; thẳng và

)Qờng thẳng, )Qờng thẳng và mặt phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng.

16

Lớp 9

1 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức: A 2 =A.

F^ >>

18

2 A9 I`Ja>

/0 #& #@ 3

11

3

N/P #!K > Y 

 

17

Đại số

70 tiết

...

2 Về phân phối chương trình dạy học tự chọn

a)

chia

Việc sử dụng thời lượng dạy học tự chọn theo cách sau đây:

Cách 1: ! môn ! '' 9... class="page_container" data-page="3">

trình,

trình 4L  E thu :; ! sinh (HS)

Các P QRS J H biên -9'' ] 45 tài 7 @ Sa dùng cho  THCS theo

HS) quy 45  G...  G hoá thành PPCT chi  E cho môn

! 9 4L giáo  '' bao T O 93 ! C ! cho phù 8 D+ 45; THCS có

4L 4? 5 Phịng QRS xem xét trình P QRS phê ] 4 ? ^ PPCT

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w